wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 3 (mới nhất )

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Những hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm dân cư có thu nhập thấp gặp rủi ro trong cuộc sống nhằm?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế của xã hội

b)

Tăng cường uy tín của Nhà nước

c)

Giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo và sự bất bình đẳng

d)

Ổn định chính trị xã hội

2.

Thực hiện tiến bộ công bằng xã hội có nghĩa là:

a)

Điều tiết thu nhập, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội tạo tiền đề cần thiết để mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội

b)

Cào bằng, bình quân các lợi ích

c)

Chia đều các nguồn lực và của cải làm ra bất chấp chất lượng, hiệu quả và mức đóng góp

d)

Dồn toàn bộ mọi nguồn lực cho sự phát triển xã hội vượt quá khả năng của nền kinh tế

3.

Đâu không phải là lý do cần thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đầy đủ

c)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ra đời sau nên chưa theo kịp các thể chế kinh tế thị trường khác

4.

Có mấy nội dung cần phải thực hiện để hoàn thiện thể chế và sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

3 nội dung

b)

5 nội dung

c)

7 nội dung

d)

9 nội dung

5.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để có cách hiểu đúng về lợi ích kinh tế? Lợi ích kinh tế là lợi ích ……, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Vật chất

d)

Tinh thần

6.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh mục đích và động cơ các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Phản ánh nguồn gốc các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

c)

Phản ánh cơ sở và động lực các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Phản ánh tiêu chuẩn các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

7.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của chủ doanh nghiệp sẽ là gì?

a)

Tiền công

b)

Lợi nhuận

c)

Thương hiệu

d)

Chất lượng sản phẩm

8.

Ai là tác giả của câu nói sau? “Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

9.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, hình thức nào sau đây được xem là cơ sở, nền tảng của các hình thức lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích nhóm

c)

Lợi ích cộng đồng

d)

Lợi ích xã hội

10.

Có mấy nhân tố ảnh hướng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

2 nhân tố

b)

3 nhân tố

c)

4 nhân tố

d)

5 nhân tố

11.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế, nhân tố nào biểu hiện sự tác động mạnh mẽ và nhiều chiều đến lợi ích kinh tế của các chủ thể?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

b)

Địa vị các chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

12.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khẳng định sau đây của Ph.Ăngghen: “Ở đâu không có …… chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi ích

c)

Định hướng

d)

Nguyên tắc

13.

Đảng ta quan niệm kinh tế hàng hóa có những mặt tích cực cần vận dụng cho xây dựng chủ nghĩa xã hội từ kỳ đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

14.

Kỳ đại hội nào Đảng ta đã khẳng định: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản”?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội XI

15.

Cơ sở sâu xa cho sự hình thành sở hữu hiện thực, trước hết xuất phát từ quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình sản xuất hàng hóa

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa

c)

Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

d)

Quá trình lưu thông xã hội

16.

Sở hữu bao hàm những nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung kinh tế và nội dung chính trị

b)

Nội dung chính trị và nội dung pháp lý

c)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

Nội dung kinh tế và nội dung xã hội

17.

Từ nào sau đây diễn đạt vai trò của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Nền tảng

18.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hộ gia đình

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước

19.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xem là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

20.

Đâu không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận

b)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

Các cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội

21.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của người lao động là gì?

a)

Tiền công

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Bồi dưỡng nâng cao trình độ

d)

Chế độ ưu đãi

22.

Theo Ph.Ăngghen những quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định biểu hiện trước hết dưới hình thái nào sau đây?

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Lợi ích

d)

Thị trường

23.

Trong các luận điểm sau, đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế - xã hội

b)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Lợi ích kinh tế là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể kinh tế - xã hội

d)

Lợi ích kinh tế là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

24.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan điểm sau của C.Mác: “Cội nguồn phát triển của xã hội không phải là quá trình nhận thức, mà là các quan hệ của đời sống vật chất, tức là các lợi ích …… của con người”

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Kinh tế

d)

Cá nhân

25.

“Đổi mới phải luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”, vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sức sáng tạo và mọi nguồn lực của nhân dân; phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc”. Quan điểm trên của Đảng Cộng sản Việt Nam trong văn kiện Đại hội XII nói về nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc lợi ích của tập thể

b)

Nguyên tắc lợi ích vì dân

c)

Nguyên tắc lấy dân làm gốc

d)

Nguyên tắc ngoại giao nhân dân

26.

Mâu thuẫn về lợi ích trong lĩnh vực nào sau đây được xem là cội nguồn của các xung đột xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

27.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế thì việc phát triển nhân tố nào trở thành nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các quốc gia?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phát triển địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Phát triển chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Phát triển hội nhập kinh tế quốc tế

28.

Nội dung nào sau đây không diễn đạt lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động với nhau

d)

Quan hệ lợi ích giữa người sản xuất và người tiêu dùng

29.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để diễn đạt ý đúng: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thì kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân được xác định là ……. để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ.

a)

Chủ đạo

b)

Quan trọng

c)

Nòng cốt

d)

Quyết định

30.

Tổ chức quan trọng nhất bảo vệ quyền lợi của người lao động là?

a)

Hội liên hiệp thanh niên

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Công đoàn

d)

Hội liên hiệp phụ nữ

31.

Mối quan hệ về lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động được biểu hiện như thế nào?

a)

Là mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, thống nhất với nhau

b)

Là mối quan hệ chặt chẽ, vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau

c)

Là mối quan hệ đối lập, mâu thuẫn với nhau

d)

Là mối quan hệ cân bằng, song hành nhưng có mặt đối lập với nhau

32.

Sự thống nhất và mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa những người sử dụng lao động được biểu hiện tập trung ở yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi nhuận

33.

Để đảm bảo sự thống nhất giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội cần phải thực hiện?

a)

Đảm bảo lợi ích cá nhân trước hết

b)

Chỉ cần tôn trọng lợi ích xã hội

c)

Chống “lợi ích nhóm” và “nhóm lợi ích” tiêu cực

d)

Đặt lợi ích nhóm lên hàng đầu

34.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nhu cầu cá nhân

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước

d)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo vai trò của các tổ chức xã hội

35.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Tập trung vào việc nâng cao lợi ích cá nhân

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội

d)

Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

36.

Để tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế trước hết cần phải làm gì?

a)

Giữ vững ổn định về chính trị

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục

c)

Phát triển khoa học công nghệ

d)

Tăng cường hội nhập quốc tế

37.

Đâu là những điều kiện vật chất để thực hiện ngày càng đầy đủ sự công bằng xã hội trong phân phối?

a)

Nâng cao địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Nhà nước phải đưa ra được các chính sách phù hợp với nhu cầu của nền kinh tế trong từng giai đoạn phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất, phát triển khoa học - công nghệ để nâng cao thu nhập cho các chủ thể kinh tế

d)

Xây dựng môi trường pháp luật thông thoáng, bảo vệ được lợi ích chính đáng của các chủ thể kinh tế trong và ngoài nước

38.

Để chống lại các hình thức thu nhập bất hợp pháp, bảo đảm hài hòa các lợi ích kinh tế trước hết cần phải làm gì?

a)

Có bộ máy nhà nước liêm chính, có hiệu lực

b)

Nhà nước cần thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo

c)

Đẩy mạnh các hoạt động nhân đạo, từ thiện, giúp đỡ người nghèo

d)

Chú trọng các chính sách ưu đãi xã hội

39.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là gì?

a)

Phải giải quyết kịp thời, đảm bảo lợi ích hài hòa giữa các bên

b)

Phải thường xuyên quan tâm phát hiện mâu thuẫn và chuẩn bị chu đáo các giải pháp đối phó

c)

Phải có sự tham gia hòa giải của các tổ chức xã hội có liên quan, đặc biệt là nhà nước

d)

Phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhân nhượng và phải đặt lợi ích đất nước lên trên hết

40.

Chức năng nào của tiền tệ không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Các phương án được nêu đều đúng

41.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

42.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

43.

Chọn phương án đúng:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

44.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt

b)

Là tiền đề cho hội nhập về văn hóa

c)

Gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

d)

Dẫn đến phân phối không công bằng lợi ích

45.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã tạo ra những tiến bộ vượt bậc trong giao thông vận tải và thông tin liên lạc?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

46.

Giai cấp thống trị được C.Mác và Ph.Ăngghen nhắc tới trong nhận xét trên là giai cấp nào?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp địa chủ

47.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển biến từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền làm gia tăng mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản trong giai đoạn này?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

48.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh khái niệm sau: Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động …… là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

a)

Chân tay

b)

Trí óc

c)

Giản đơn

d)

Thủ công

49.

Đâu không phải là một trong ba mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô cũ

c)

Mô hình công nghiệp hóa định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)

50.

Nhân tố quyết định sự thắng lợi của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội mà Đảng và Nhân dân ta đã lựa chọn là?

a)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

b)

Tăng cường giao lưu văn hóa

c)

Sự ổn định chính trị

d)

Sự đoàn kết của các giai cấp tầng lớp

51.

Để xây dựng nền kinh tế có tính độc lập tự chủ cao, theo Lênin cần phải ưu tiên nội dung nào sau đây?

a)

Ưu tiên phát triển tư liệu sản xuất

b)

Ưu tiên nâng cao trình độ người lao động

c)

Ưu tiên cải thiện chất lượng đối tượng lao động

d)

Ưu tiên đầu tư cho các quan hệ sản xuất

52.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào giữ vị trí quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu vùng

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu độ tuổi lao động

53.

Quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay trước hết cần ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp cơ khí

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

54.

Có mấy biện pháp Việt Nam phải thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

3 biện pháp

b)

4 biện pháp

c)

5 biện pháp

d)

6 biện pháp

55.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

1993

b)

1995

c)

1996

d)

1998

56.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

1995

b)

1998

c)

2007

d)

2009

57.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm về hội nhập kinh tế quốc tế: “Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia đó là thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các …… quốc tế chung”

a)

Nguyên tắc

b)

Thoả thuận

c)

Pháp luật

d)

Chuẩn mực

58.

Toàn cầu hóa trên phương diện nào sau đây được xem là xu thế nổi trội nhất, vừa là trung tâm, vừa là cơ sở và động lực thúc đẩy toàn cầu hóa ở các lĩnh vực khác?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

59.

Cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất diễn ra vào thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

b)

Đầu thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

60.

Cách mạng công nghiệp lần thứ Ba diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

61.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa sản xuất

d)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D…

62.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Hai là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa sản xuất

d)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D…

63.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Tư là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

d)

Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D…

64.

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất. Đây là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

65.

Phương pháp quản lý sản xuất tiên tiến của H.Ford và Taylor được ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

66.

Hệ thống mạng, máy tính cá nhân, thiết bị điện tử sử dụng công nghệ số và robot công nghiệp xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

67.

Các cuộc cách mạng công nghiệp xuất hiện đều có những nội dung cốt lõi về yếu tố nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ lao động

d)

Tư liệu lao động

68.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào sau đây đã làm gia tăng mâu thuẫn giữa các nước tư bản phát triển từ đó dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và cuộc chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đòi phân chia lại thuộc địa?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

69.

Cuộc cách mạng nào sau đây đã tạo điều kiện để chuyển biến nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

70.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào sau đây sẽ có sự hợp nhất về công nghệ từ đó xóa bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực kỹ thuật số, vật lý và sinh học?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

71.

Thách thức lớn nhất mà các quốc gia phải đối diện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ Tư là gì?

a)

Khoảng cách phát triển về lực lượng sản xuất

b)

Sức ép cạnh tranh và thích ứng rất lớn

c)

Nạn thất nghiệp và phân hóa thu nhập gay gắt

d)

Sự thiếu hụt về tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường

72.

Sự thích ứng hiệu quả với những tác động mới của cách mạng công nghiệp lần thứ Tư được xác định là nhiệm vụ của ai?

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Toàn dân

d)

Các tổ chức kinh tế

73.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển tiêu biểu là của nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Liên Xô

74.

Công nghiệp hóa ở nước Anh được bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp giải trí

75.

Công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển diễn ra trong thời gian bao lâu?

a)

10 - 20 năm

b)

20 - 30 năm

c)

30 - 50 năm

d)

60 - 80 năm

76.

Nguồn vốn để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu là do?

a)

Huy động những nguồn lực to lớn trong xã hội

b)

Vận động từ quần chúng nhân dân

c)

Bóc lột lao động làm thuê

d)

Nguồn viện trợ từ các nước phát triển

77.

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô cũ bắt đầu từ năm nào?

a)

1917

b)

1930

c)

1945

d)

1960

78.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô cũ thường ưu tiên phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp dệt

d)

Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

79.

Quá trình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) diễn ra khoảng bao nhiêu năm?

a)

10 - 20 năm

b)

20 - 30 năm

c)

30 - 50 năm

d)

60 - 80 năm

80.

Đâu không phải là đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tiểu nông

c)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và Việt Nam đang tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

81.

Nội dung quan trọng hàng đầu để thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Thực hiện tạo lập các điều kiện cần thiết trên tất cả các mặt của đời sống xã hội

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

d)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

82.

Thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Xây dựng chiến lược phát triển nền kinh tế tri thức và đảm bảo về an ninh quốc phòng

83.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và ứng dụng khoa học công nghệ mới, hiện đại đòi hỏi phải được tiến hành như thế nào?

a)

Tiến hành từng bước, tuần tự ở tất cả các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

b)

Tiến hành đồng bộ, cân đối ở tất cả các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

c)

Tiến hành đồng bộ, cân đối ở tất cả các lĩnh vực kinh tế

d)

Tiến hành nhanh chóng, hiệu quả ở tất cả các ngành, các vùng kinh tế

84.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là?

a)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng ngành dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP

85.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích xã hội, lợi ích doanh nghiệp

86.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến những đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất gián tiếp

b)

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi

c)

Nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hóa

d)

Mọi hoạt động đều có liên quan đến vấn đề toàn cầu hóa kinh tế

87.

Mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân ở nước ta là nhằm?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao vị thế trên trường quốc tế

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống

88.

Để thích ứng với các mạng công nghiệp lần thứ tư, công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam phải như thế nào? Chọn câu trả lời sai

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo

b)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Duy trì nền kinh tế ổn định, tăng cường nhờ hỗ trợ từ các nước phát triển

89.

Trong số các nội dung sau đây, nội dung nào không biểu thị cho các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Tích cực chủ động hội nhập quốc tế

b)

Phát triển hợp lý các vùng lãnh thổ

c)

Phát triển ngành nông nghiệp theo hướng phát huy lợi thế về tài nguyên thiên nhiên

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

90.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông

b)

Cải tạo, mở rộng, nâng cấp và xây dựng mới có trọng điểm kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội tạo điều kiện để thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

Phát huy lợi thế trong nước để phát triển nông nghiệp

d)

Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

91.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm về cách mạng công nghiệp? Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của …… trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động