wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

2.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

3.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

4.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
5.

cái ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

6.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

7.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

8.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

9.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

10.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

11.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

12.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

13.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

14.

Từ có tiếng chứa vần “ oe ”?

a)

A.leo trèo

b)

B. mèo con

c)

C. lóe sáng

d)

D. cái kéo

15.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

16.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

17.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

18.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

19.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

20.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng


Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


1. Câu chuyện trên không kể về loài vật nào?

a)

Chú voi

b)

Chú lợn

c)

Gà con

d)

Vịt con

21.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


Vịt con và gà con đã làm gì trong vườn?

a)

Hái những bông hoa xinh xắn

b)

Bắt các loại giun đất

c)

Bắt sâu bọ, côn trùng có hại

d)

Hái những trái dâu thơm ngon

22.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


Sau khi rớt xuống ao, gà con cảm thấy như thế nào?

a)

Vô cùng mát mẻ

b)

Lạnh đến phát run

c)

Nóng nực đến chảy mồ hôi

d)

Khó chịu khắp người

23.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


Chú voi đã cứu gà con bằng cách nào?

a)

Dùng tai quạt cạn nước trong hồ

b)

Dùng vòi kéo một tấm gỗ làm cầu cho gà con đi lên bờ

c)

Dùng vòi vớt gà con lên bờ

d)

Dùng đuôi làm dây cho gà con bám vào

24.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


Ai đã cảm ơn chú voi tốt bụng?

a)

Gà con

b)

Vịt con và voi con

c)

Gà con và vịt con

d)

Voi con

25.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l


gió _ạnh

a)

n

b)

l

26.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l

_ông thôn

a)

n

b)

l

27.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l


_ảo đảo

a)

n

b)

l

28.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l


hồ _ước

a)

n

b)

l

29.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ắt hay ăc


đ__ chí

a)

ắt

b)

ắc

30.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ắt hay ăc


t__ đèn

a)

ắt

b)

ắc

31.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ắt hay ăc


lúc l__

a)

ắt

b)

ắc

32.

Em hãy chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

1.

a)

chim én,

b)

chim cánh cụt,

c)

chim đại bàng,

d)

chim tu hú.

33.

Cái gì?

a)

nước tranh

b)

lước chanh

c)

nước chanh

34.
a)

la hét

b)

na hét

c)

la hát

35.

Chọn các từ viết đúng:

a)

gà máy

b)

gà trống

c)

con gẹ

d)

gấu trúc

36.

Chọn các từ viết đúng:

a)

que diêm

b)

hoa hoè

c)

qoe diêm

d)

múa xoè

37.

Chọn các từ viết SAI:

a)

đan qoạt

b)

quoát nạt

c)

hoạt hình

d)

sinh huạt

38.

làm ...en

a)

qu

b)

c

c)

k

39.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

40.



(a)  

41.



(a)  

42.

Tìm từ chỉ hoạt động của người.

a)

đôi giày

b)

mũ bảo hiểm

c)

gáy ò ó o

d)

đạp xe

43.

Điền g hay gh ?

Em ngồi ... ế ... ỗ.

a)

g/gh

b)

gh/g

44.

Tìm từ chỉ sự vật.

a)

buộc tóc

b)

đôi giày

c)

tưới cây

d)

Cho gà ăn

45.

Các số : 5, 8, 12, 9

Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

5, 8, 9, 12

b)

12, 9, 8, 5

c)

5, 9, 8, 12

46.

Lớp 2A có 16 bạn nữ và 14 bạn nam. Hỏi số bạn nữ hơn số bạn nam mấy bạn?

a)

30 bạn

b)

2 bạn

c)

16 bạn

d)

14 bạn

47.

30 kém 34 bao nhiêu đơn vị?

a)

64

b)

54

c)

14

d)

4

48.

Điền vào chỗ chấm "ang" , "an" hay "ân":

S......... trọng

a)

ang

b)

ân

c)

an

49.

Điền âm "ch" hoặc "tr" hoặc "ng" vào chỗ trống:

Chói .....ang

a)

ng

b)

tr

c)

ch

50.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

1. b... ngờ

2. lao x...

a)

1. ơt

2. ao

b)

1. ất

2. au

c)

1. ất

2. ao

d)

1. ớt

2. au

51.

Chọn phép tính phù hợp:

2 + 2 + 2 + 2= ?

a)

2 x 3

b)

2 x 5

c)

2 x 4

52.

Chọn phép tính phù hợp:

2 x 5 = ?

a)

2 + 2 + 2+ 2

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2

53.

Điền dấu "> , < , =" thích hợp vào chỗ trống:

2 x 3 ..... 2 + 2 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

54.

Điền dấu " > , < , =" thích hợp vào chỗ trống:

5 x 2 ..... 2 + 2 + 2 + 2

a)

=

b)

>

c)

<

55.

Câu 5 : Phép tính : 28 + 41 = 69 . Các số hạng là:

a)

28

b)

69

c)

28 và 41

56.

42 + 53 = ... ?

a)

95

b)

94

c)

11

57.

65 - 24 = ... ?

a)

89

b)

41

c)

42

58.

Đàn gà nhà Lan có 65 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái.Hỏi đàn gà nhà Lan có bao nhiêu con gà trống?

a)

63 con gà trống

b)

67 con gà trống

c)

45 con gà trống

59.

Nam có 35 viên bi, Hùng có 34 viên bi.Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

11 viên bi

b)

69 viên bi

c)

68 viên bi

60.

Dòng nào chứa các từ chỉ đồ vật:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

61.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của người:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

62.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của con vật:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

63.

Số gà trắng ít hơn số gà vàng bao nhiêu con ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là :

a)

26dm

b)

27dm

c)

28dm

d)

29dm

65.

19 - 9 = ... ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

66.

Điền ch hay tr ?

Con .... âu

a)

ch

b)

tr

67.

Các bạn đang chơi trò chơi gì ?

a)

thả diều

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

chạy đua

68.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

69.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

70.

Trong các từ sau: xinh xắn, trắng tinh, dài, nhỏ bé

Từ chỉ đặc điểm về màu sắc là:

a)

xinh xắn

b)

trắng tinh

c)

dài

d)

nhỏ bé

71.

Trong các từ sau: bàn ghế, thiếu nhi, vui sướng, hoa hồng. Từ nào không chỉ sự vật?

a)

bàn ghế

b)

thiếu nhi

c)

vui sướng

d)

hoa hồng

72.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

73.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

74.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

75.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

76.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

77.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

78.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

79.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

80.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

81.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

82.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

83.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

84.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

85.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

86.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

87.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

88.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én