WorksheetsGlobal success 8 - Unit 5,6
Total questions: 98
Worksheet time: 42mins
Dogsled
Xe chó kéo
Xe trượt tuyết
Giày trượt patin
Experience
Trải nghiệm
Đắt đỏ
Lắng nghe
Mua
Greet
(a)
Thói quen
(a)
Hurry hoặc in a hurry
Vội vàng
quan trọng
Yên bình
independent
độc lập
tự do
hạnh phúc
phụ thuộc
interact
tương tác
đồng ý
từ chối
lối sống
(a)
người lái xe trượt tuyết (do chó kéo)
(a)
học trực tuyến
(a)
st (a) le: chính, chủ yếu
món ăn đường phố
(a)
bồi bàn nữ
waitress
waiter
water
actress
bow
hug
listen
shake hands
ôm
(a)
(Be) different from
Khác với
Vội, gấp
Làm đồ thủ công
Greet
Chào hỏi
Điêu khắc
Phục vụ
Surname
Họ
Ẩm thực
Xe chó kéo
Difference
Sự khác biệt
Thức ăn đường phố
Thói quen phổ biến
Street food
Thức ăn đường phố
Phương thức vận chuyển
Dân số
Restaurant
Nhà hàng
Nghệ thuật dân tộc
Trải nghiệm
Common practice
Thói quen phổ biến
Làm đồ thủ công
Điệu nhảy dân tộc
(Be) in a hurry
Vội, gấp
Duy trì
Điêu khắc
Serve
Phục vụ
Dệt
Chơi trống
Dogsled
Xe chó kéo
Nhà hàng
Phong cách sống
Make crafts
Làm đồ thủ công
Trải nghiệm
Khác với
Native art
Nghệ thuật dân tộc
Phục vụ
Thức ăn đường phố
Tribal dance
Điệu nhảy dân tộc
Dân số
Sự khác biệt
Weaving
Dệt
Vội, gấp
Phương thức vận chuyển
(Be) famous for = (be) known for
Nổi tiếng về… (cái gì)
Thói quen phổ biến
Làm đồ thủ công
Cuisines
Ẩm thực
Xe chó kéo
Nghệ thuật dân tộc
Population
Dân số
Chơi trống
Khác với
Native people
Người bản địa
Phục vụ
Phong cách sống
Maintain
Duy trì
Làm đồ thủ công
Trải nghiệm
Carve
Điêu khắc
Ẩm thực
Thức ăn đường phố
Drumming
Chơi trống
Thói quen phổ biến
Xe chó kéo
Experience
Trải nghiệm
Sự khác biệt
Dệt
Method of transport
Phương thức vận chuyển
Nghệ thuật dân tộc
Dân số
All over the world
Khắp nơi trên thế giới
Phục vụ
Chào hỏi
"Acrobatics" có nghĩa là gì?
a. Nhà rông, đình
b.Xiếc, Các động tác nhào lộn
c. Cầu nguyện, lễ bái
d. Võ thuật
"Admire" có nghĩa là gì?
a. Ngưỡng mộ, khâm phục
b. Cây nêu
c. Tuổi thọ, sự sống lâu
d. Đồ thờ cúng
"Atmosphere" nghĩa là:
a. Điều xấu xa, tà ma
b. Bầu không khí
c. Thí sinh
d. Võ thuật
"Bad spirit" là gì?
a. Cá chép
b. Điều xấu xa, tà ma
c. Đồ thờ cúng
d. Đèn lồng
"Bamboo pole" có nghĩa là:
a. Nhà sư
b. Cây cảnh
c. Cây nêu
d. Cây tre
Từ "Cá chép" trong tiếng anh là:
(a)
Từ "Ceremony" có nghĩa là:
a. Nghi thức, nghi lễ
b. Đèn lồng
c. Phép tắc ăn uống
d. Sự gắn kết gia đình
"Coastal" có nghĩa là:
a. Thuộc vùng duyên hải, ven biển
b. Cầu nguyện, lễ bái
c. Nhà rông, đình
d. Võ thuật
" Ngôi làng ven biển" tiếng anh là:
(a)
"Communal house" là gì?
a. Đồ thờ cúng
b. Nhà rông, đình
c. Cây cảnh
d. Tuổi thọ
"Contestant" nghĩa là:
a. Thí sinh
b. Được hấp
c. Cá chép
d. Con kỳ lân
"Decorative" có nghĩa là:
a. Có tính trang trí, để trang trí (adj)
b. Cây nêu
c. Trang trí, trang hoàng (v)
d. Sáng tạo
" Các đồ vật trang trí" tiếng anh là:
(a)
"Family bonding" có nghĩa là:
a. Sự gắn kết tình cảm gia đình
b. Cầu nguyện, lễ bái
c. Sự sum họp gia đình
d. Sự chia rẽ gia đình
" Biểu diễn xiếc" trong tiếng anh là
a. Perform arcobatics
b. Watch acrobatics
c. Do acrobatics
d. Acrobatics
"Family reunion" nghĩa là:
a. Tuổi thọ, sự sống lâu
b. Cuộc họp mặt, sum họp gia đình
c. Điều xấu xa, tà ma
d. Thí sinh
"Người đi xem lễ hội" tiếng anh là:
(a)
"Táo quân" tiếng anh là:
(a)
"Xua đuổi tà mà" tiếng anh là:
a. Attract bad spirits
b. Chase away bad spirits
c. Follow bad spirits
d. Do bad spirits
"nghi lễ đám cưới" là gì
(a)
