wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về đầu tư công và phân tích dự án

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư ở mức nào?

a)

Từ 10.000 tỷ đồng trở lên

b)

Từ 40.000 tỷ đồng trở lên

c)

Từ 20.000 tỷ đồng trở lên

d)

Từ 30.000 tỷ đồng trở lên

2.

Theo luật đầu tư công hiện hành, đánh giá kế hoạch đầu tư công được thực hiện các nội dung nào?

a)

Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

b)

Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế – xã hội

c)

Tính khả thi của kế hoạch đầu tư công và tình hình quản lý đầu tư công

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

3.

Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về thời điểm nào?

a)

Cuối năm

b)

Đầu năm

c)

Thời điểm tuỳ ý

d)

Giữa năm

4.

Đầu tư phát triển sẽ tạo ra tác động nào?

a)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Cả ba phương án trên đều sai

5.

Tính toán chỉ tiêu "Việc làm và thu nhập của người lao động" trong dự án khả thi là nội dung của phân tích nào?

a)

Phân tích kinh tế – xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân tích tài chính

d)

Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự

6.

Huy động vốn thông qua hoạt động của các công ty tài chính và công ty bảo hiểm là kênh huy động vốn nào?

a)

Kênh huy động vốn trực tiếp

b)

Kênh huy động vốn cá nhân

c)

Kênh huy động vốn gián tiếp

d)

Không phương án nào đúng

7.

Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn có mối quan hệ như thế nào về bố cục và độ tin cậy dữ liệu?

a)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

b)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

8.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam thông qua các hình thức nào?

a)

Thành lập công ty liên doanh

b)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

c)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

d)

Tất cả các câu đều đúng

9.

Năm 2018, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam nghiên cứu đầu tư dự án nhà máy nhiệt điện trị giá 45.000 tỷ đồng. Theo quy định hiện hành, chủ trương đầu tư dự án phải được phê duyệt bởi cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Bộ trưởng Bộ Công thương

d)

Thủ tướng Chính phủ

10.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án đầu tư công nhóm B và C do tỉnh quản lý được chấp thuận bởi cơ quan nào?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

11.

Chọn phát biểu đúng về đầu tư vào tài sản lưu động trong doanh nghiệp.

a)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng

12.

Trong các mô hình dự án cơ sở hạ tầng dạng hợp đồng, BOT là hình thức đầu tư gồm các giai đoạn nào?

a)

Xây dựng – Chuyển giao

b)

Kinh doanh – Chuyển giao – Xây dựng

c)

Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao

d)

Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh

13.

Chỉ tiêu ICOR thể hiện mối quan hệ nào?

a)

Giữa vốn đầu tư với tổng cung

b)

Giữa vốn đầu tư với GDP

c)

Giữa vốn đầu tư với tổng cầu

d)

Giữa vốn đầu tư với GDP tăng thêm

14.

Khi lựa chọn dự án theo tỷ số lợi ích/chi phí B/CB/C , điều kiện nào phải thoả mãn?

a)

B/C<1B/C < 1

b)

B/C<0B/C < 0

c)

B/C=0B/C = 0

d)

B/C1B/C \ge 1

15.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành chủ yếu từ đâu?

a)

Tích luỹ từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

b)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

c)

Công ty vay của công ty khác

d)

Vay nước ngoài

16.

Trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi, chỉ tiêu "Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư" phản ánh điều gì?

a)

Cơ cấu nguồn vốn

b)

Hiệu quả sử dụng vốn

c)

Khả năng trả nợ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

17.

Ngoài các ưu đãi về thuế và tiếp cận nguồn lực về đất đai, yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy công ty Samsung đầu tư vào Việt Nam thuộc nhóm nào?

a)

Môi trường văn hoá, xã hội, dân số

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường pháp luật

d)

Môi trường tự nhiên

18.

Giá trị hiện tại ròng NPVNPV bằng 0 khi nào?

a)

Lãi suất tính toán bằng IRRIRR

b)

Lãi suất tính toán bằng 1

c)

Lãi suất tính toán lớn hơn IRRIRR

d)

Lãi suất tính toán bằng 0

19.

Nhà đầu tư có thể thuộc đối tượng nào?

a)

Cá nhân là người Việt Nam

b)

Tổ chức và cá nhân nước ngoài

c)

Tổ chức trong nước

d)

Tất cả các đối tượng trên

20.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm những nhóm nào?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hoá, kinh tế – xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

21.

Công ty Cổ phần An phát sử dụng 60% vốn vay ngân hàng với lãi suất 15%/năm và 40% vốn chủ sở hữu với lợi suất yêu cầu của chủ sở hữu là 20%/năm để kinh doanh; thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Hãy xác định chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền WACCWACC của công ty.

a)

15,2%

b)

25%

c)

20%

d)

15%

22.

Hãy tính IRRIRR của dự án có dòng tiền trong 3 năm theo bảng dòng tiền (đơn vị: triệu đồng).

a)

IRR=17,8%IRR = 17{,}8\%

b)

IRR=16,1%IRR = 16{,}1\%

c)

IRR=18,2%IRR = 18{,}2\%

d)

IRR=15,6%IRR = 15{,}6\%

23.

Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá 600 triệu đồng, sử dụng trong 5 năm và không có giá trị thu hồi; áp dụng khấu hao đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm là bao nhiêu?

a)

100 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

130 triệu đồng

d)

120 triệu đồng

24.

Dự án đầu tư X có tổng vốn là 2 tỷ đồng. Xác định thời gian hoàn vốn không chiết khấu, biết lãi ròng hàng năm lần lượt là 250, 320, 410, 550, 630 triệu đồng.

a)

3 năm 10 tháng 12 ngày

b)

4 năm 9 tháng 10 ngày

c)

4 năm 8 tháng 28 ngày

d)

4 năm 5 tháng 15 ngày

25.

Công thức nào chứng tỏ "tiết kiệm là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế"?

a)

ΔGDP=IICOR\Delta GDP = \dfrac{I}{ICOR}

b)

g=sICORg = \dfrac{s}{ICOR}

c)

ΔGDP=sICOR\Delta GDP = \dfrac{s}{ICOR}

d)

g=IICORg = \dfrac{I}{ICOR}

26.

Tính toán chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” trong dự án khả thi là nội dung của:

a)

Phân tích kinh tế – xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân tích tài chính

d)

Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự

27.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của hoạt động đầu tư:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Ngân hàng

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Chủ đầu tư

28.

Đầu tư phát triển sẽ:

a)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

b)

Tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Không ảnh hưởng tới tổng cung và tổng cầu của nền kinh tế

d)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

29.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển sẽ:

a)

Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

b)

Mang lại lợi nhuận cao hơn

c)

Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn

d)

Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

30.

Trong đánh giá hiệu quả đầu tư, chỉ số ICOR:

a)

Càng cao càng tốt

b)

Càng thấp càng tốt

c)

Phụ thuộc vào từng ngành nghề và từng giai đoạn đánh giá

d)

Không dùng để đánh giá

31.

Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn:

a)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

b)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

32.

Hãy tìm câu ĐÚNG sau đây:

a)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu … phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng

33.

Đầu tư vào các đối tượng vật chất, đầu tư cho các tài sản tài chính, đầu tư cho các tài sản phi vật chất thuộc cách phân loại đầu tư:

a)

Theo mục tiêu đầu tư

b)

Theo chức năng quản trị vốn

c)

Theo bản chất các đối tượng đầu tư

d)

Theo nguồn vốn

34.

Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư, là:

a)

Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần

b)

Làm căn cứ để xây dựng dự án

c)

Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

d)

Làm căn cứ để vay tiền

35.

Huy động vốn thông qua hoạt động của các công ty tài chính và công ty bảo hiểm là:

a)

Kênh huy động vốn trực tiếp

b)

Kênh huy động vốn cá nhân

c)

Kênh huy động vốn gián tiếp

d)

Không phương án nào đúng

36.

Nhận định nào dưới đây CHƯA CHÍNH XÁC:

a)

Dự án đặc biệt quan trọng cấp quốc gia là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư

b)

Dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư

c)

Dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư

d)

Dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư

37.

Nguồn vốn cổ phần huy động của các cổ đông nhỏ lẻ là:

a)

Nguồn vốn bên ngoài doanh nghiệp

b)

Nguồn vốn không phát sinh chi phí vốn

c)

Nguồn vốn phải trả gốc trong thời gian dài hạn

d)

Nguồn vốn bên trong doanh nghiệp

38.

So với nguồn vốn vay thương mại quốc tế, vốn ODA:

a)

Có rủi ro tài chính cao hơn

b)

Có thời hạn vay ngắn hơn

c)

Có chi phí vay thấp hơn

d)

Có chi phí vay cao hơn

39.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm:

a)

Chính trị, pháp luật.

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế – xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

40.

Xây dựng nhà máy gắn thị trường tiêu thụ, khi:

a)

Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên

b)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

c)

Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài

d)

Khan hiếm nguồn lao động

41.

Nhóm yếu tố pháp lý cần thiết tìm hiểu đầu tiên khi tiếp cận thị trường đầu tư gồm:

a)

Thủ tục thành lập và cấp giấy phép đầu tư, lĩnh vực đầu tư được phép hoạt động

b)

Nguồn cung cấp nguyên vật liệu

c)

Thuế, xuất khẩu, chuyển tiền, giải thể

d)

Nguồn nhân lực, lĩnh vực được phép đầu tư, thuế

42.

Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn:

a)

2100 tỷ

b)

3200 tỷ

c)

1500 tỷ

d)

2300 tỷ

43.

Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm định và cân đối vốn đối với dự án nhóm A được thực hiện bởi:

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

b)

Quốc hội

c)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính

d)

Thủ tướng chính phủ

44.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư:

a)

Từ 10,00010{,}000 tỷ đồng trở lên

b)

Từ 40,00040{,}000 tỷ đồng trở lên

c)

Từ 20,00020{,}000 tỷ đồng trở lên

d)

Từ 30,00030{,}000 tỷ đồng trở lên

45.

Theo luật đầu tư công hiện hành, nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nội dung đánh giá kế hoạch đầu tư công:

a)

Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

b)

Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế – xã hội

c)

Tính khả thi của kế hoạch đầu tư công và tình hình quản lý đầu tư công

d)

Hiệu quả tài chính của chủ đầu tư

46.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án đầu tư công nhóm B và C do tỉnh quản lý chấp thuận bởi:

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

47.

Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về lúc:

a)

Cuối năm

b)

Đầu năm

c)

Thời điểm tuỳ ý

d)

Giữa năm

48.

Khi tăng tỉ lệ vốn chủ sở hữu -> vốn vay giảm -> chi phí lãi vay giảm -> thu nhập tăng -> thuế TNDN tăng -> NLR tăng -> NCF giảm thì NPV của dự án:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không đủ dữ liệu để khẳng định

49.

Chỉ tiêu “Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi phản ánh:

a)

Cơ cấu nguồn vốn

b)

Hiệu quả sử dụng vốn

c)

Khả năng trả nợ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

50.

Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp:

a)

Phải chi bằng tiền mặt

b)

Không phải chi bằng tiền mặt

c)

Dùng để thanh lý tài sản cố định

d)

Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt

51.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

a)

NPV nhỏ nhất

b)

Tpp lớn nhất

c)

IRR lớn nhất

d)

NPV lớn nhất

52.

Nếu chủ đầu tư có vốn dồi dào, đầu tư ít rủi ro và ít cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

a)

IRR lớn nhất

b)

NPV lớn nhất

c)

T lớn nhất

d)

IRR nhỏ nhất

53.

Chi phí cơ hội trong dự án được:

a)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

b)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

c)

Trừ khỏi dòng ngân lưu ra

d)

Trừ khỏi dòng ngân lưu vào

54.

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR của dự án là một loại tỷ suất mà tại đó làm cho:

a)

B/C<1

b)

B/C=0

c)

B/C=1

d)

B/C≥1

55.

Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn:

a)

2100 tỷ

b)

3200 tỷ

c)

1500 tỷ

d)

2300 tỷ

56.

Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công quan trọng cấp quốc gia thuộc về:

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

c)

Chủ tịch UBND huyện

d)

Thủ tướng chính phủ

57.

Tùy theo loại dự án mà có thể:

a)

Có một IRR

b)

Không có IRR

c)

Có nhiều IRR

d)

Tất cả các câu đều đúng

58.

Báo cáo ngân lưu của dự án gồm các thành phần:

a)

Dòng ngân lưu ra

b)

Dòng ngân lưu ròng

c)

Dòng ngân lưu vào

d)

Tất cả các thành phần trên

59.

Trên góc độ các doanh nghiệp, nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b)

Nguồn vốn ODA, FDI.

c)

Nguồn vốn viện trợ

d)

Vốn tích lũy từ nội bộ doanh nghiệp và vốn từ bên ngoài như vay nợ

60.

Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi là để đánh giá lợi ích của:

a)

Người lao động

b)

Nhà nước

c)

Chủ đầu tư

d)

Địa phương

61.

Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Thực hiện việc mua bán và sáp nhập các doanh nghiệp

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

62.

Dự án nhà máy điện hạt nhân được phân loại:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm C

c)

Nhóm B

d)

Không câu nào đúng

63.

Phạm vi hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư:

a)

Áp dụng với các hoạt động kinh doanh có điều kiện.

b)

Chỉ áp dụng với các dự án vốn công

c)

Áp dụng với tất cả các hoạt động đầu tư của nền kinh tế

d)

Không áp dụng cho hoạt động đầu tư tư nhân

64.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án:

a)

Chủ đầu tư

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Ngân hàng

65.

BOT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

Xây dựng-Chuyển giao

b)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

c)

Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

66.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển sẽ:

a)

Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

b)

Mang lại lợi nhuận cao hơn

c)

Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn

d)

Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

67.

Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp:

a)

Phải chi bằng tiền mặt

b)

Không phải chi bằng tiền mặt

c)

Dùng để thanh lý tài sản cố định

d)

Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt

68.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thể là:

a)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

b)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

d)

Tất cả các câu trên

69.

Khi NPV của dự án bằng 0 thì:

a)

Dự án mang lại một suất sinh lời i bằng IRR

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR

c)

Dự án không mang lại cho dòng vốn một suất sinh lời nào cả

d)

Dự án mang lại một suất sinh lời i lớn hơn IRR

70.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

a)

NPV nhỏ nhất

b)

Tpp lớn nhất

c)

IRR lớn nhất

d)

NPV lớn nhất

71.

Bộ chỉ số nào ít quan trọng nhất để đánh giá môi trường đầu tư quốc gia:

a)

Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

b)

Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

c)

Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

d)

Chỉ số nhận thức về tham nhũng

72.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Mua cổ phần và hưởng lợi tức

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

73.

Môi trường đầu tư của địa phương có thể được phát biểu là:

a)

Các yếu tố địa lý, xã hội, văn hóa có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

b)

Môi trường kinh tế, xã hội và hiệu quả của các hoạt động quản lý nhà nước có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế.

c)

Tổng hòa các yếu tố của địa phương có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

d)

Năng lực thu hút vốn đầu tư của địa phương có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế.

74.

Hãy tính NPV dự án có WACC = 12% và dòng tiền đầu tư trong 3 năm như bảng dưới. Bảng dự báo dòng tiền dự án: NCF0 = -85000; NCF1 = 30000; NCF2 = 40000; NCF3 = 45000 (đơn vị: triệu đồng).

a)

NPV = 5703,58 triệu đồng

b)

NPV = 6783,25 triệu đồng

c)

NPV = 5556,52 triệu đồng

d)

NPV = 7875,82 triệu đồng

75.

Công ty Cao su Đồng Nai dự định đầu tư xây dựng một nhà máy chế biến mủ cao su với dữ liệu: năm 0 đến 3; Ngân lưu vào: 300 mỗi năm từ năm 1–3; Ngân lưu ra: 400 ở năm 0, 100 mỗi năm từ năm 1–3. Suất chiết khấu 12%. Tỷ số B/C (Tỷ số lợi ích/chi phí) là:

a)

B/C = 1,125

b)

B/C = 0,886

c)

B/C = 1,255

d)

B/C = 2,153

76.

Nhu cầu vốn đầu tư của dự án Z có được từ các nguồn sau: vốn tự có 500 triệu đồng (lãi suất kỳ vọng 24%/năm), vay ngân hàng 500 triệu đồng (lãi suất 18%/năm). Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 28%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp có thuế, là:

a)

20,78%

b)

18,48%

c)

17,94%

d)

22,93%

77.

Hãy cho biết IRR dự án có dòng tiền đầu tư trong 3 năm: đầu tư ban đầu 7500075000 , NCF1 3000030000 , NCF2 40004000 , NCF3 2500025000 (đơn vị: triệu đồng).

a)

IRR = 10,3%

b)

IRR = 11,8%

c)

IRR = 13,2%

d)

IRR = 15,6%

78.

Đầu tư tài chính sẽ trực tiếp tạo ra:

a)

Sản lượng cho nền kinh tế thông qua sản xuất

b)

Tỷ lệ sinh lời cao cho chủ đầu tư

c)

Nguồn vốn cho đầu tư phát triển

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

79.

Căn cứ vào chỉ tiêu Giá trị hiện tại thuần (NPV – Net Present Value) để chọn dự án khi:

a)

NPV < 0

b)

NPV ≥ 0

c)

NPV = lãi suất tính toán (iₐ)

d)

NPV < lãi suất tính toán (iₐ)

80.

Công thức J=0nBJCJ(1+r)J\sum_{J=0}^{n} \frac{B_J - C_J}{(1+r)^J} dùng để tính:

a)

IRR (Tỉ suất hoàn vốn nội bộ)

b)

NPV (Giá trị hiện tại thuần)

c)

B/C (Tỉ số lợi ích/chi phí)

d)

T (Thời gian hoàn vốn)

81.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

a)

Tpp lớn nhất

b)

NPV nhỏ nhất

c)

NPV lớn nhất

d)

IRR lớn nhất

82.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc đầu tư công:

a)

Đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích.

b)

Đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

c)

Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Đầu tư chứng khoán, bất động nâng cao lợi nhuận.

83.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi:

a)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

b)

Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài

c)

Khan hiếm nguồn lao động

d)

Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên

84.

Công cụ quản lý nhà nước về đầu tư gồm:

a)

Các định mức và tiêu chuẩn

b)

Hệ thống văn bản pháp luật

c)

Quy hoạch tổng thể và chi tiết

d)

Tất cả các công cụ trên

85.

IRR của dự án để hấp dẫn các nhà đầu tư, vì:

a)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

b)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

c)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

d)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án

86.

So với nguồn vốn vay thương mại quốc tế, vốn ODA:

a)

Có rủi ro tài chính cao hơn

b)

Có thời hạn vay ngắn hơn

c)

Có chi phí vay thấp hơn

d)

Cả ba câu trên đều sai

87.

Chi phí cơ hội trong dự án được:

a)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

b)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

88.

Huy động vốn qua thị trường chứng khoán là phương thức

a)

Huy động vốn cá nhân

b)

Huy động vốn gián tiếp

c)

Huy động vốn trực tiếp

d)

Không phương án nào đúng

89.

Dự án đầu tư vào lĩnh vực y tế, văn hóa, giáo dục (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn

a)

800 tỷ

b)

1000 tỷ

c)

2300 tỷ

d)

1500 tỷ

90.

Luật đầu tư mới nhất của Việt Nam ban hành năm nào

a)

2015

b)

2020

c)

2014

d)

2017

91.

Nguồn vốn đầu tư được vay ưu đãi từ tổ chức quốc tế hoặc chính phủ nước ngoài là

a)

FDI

b)

FII (hoặc FPI)

c)

Vốn tài trợ

d)

ODA

92.

Đầu tư phát triển tác động đến

a)

Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Tăng cường năng lực khoa học công nghệ quốc gia

c)

Tổng cung, tổng cầu của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

93.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của hoạt động đầu tư

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Ngân hàng

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Chủ đầu tư

94.

Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A thuộc về

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

c)

Chủ tịch UBND huyện

d)

Quốc hội

95.

Nhóm yếu tố của môi trường chính trị, pháp luật có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định đầu tư

a)

Giá nhân công

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

c)

Sự ổn định chính trị và kinh tế; nhóm chính sách và luật pháp.

d)

Tất cả đều sai

96.

Nghiên cứu khả thi được tiến hành

a)

Sau nghiên cứu tiền khả thi

b)

Sau bước ra quyết định đầu tư

c)

Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư

d)

Trước nghiên cứu tiền khả thi

97.

Đầu tư vào các đối tượng vật chất, đầu tư cho các tài sản tài chính, đầu tư cho các tài sản phi vật chất thuộc cách phân loại đầu tư

a)

Theo mục tiêu đầu tư

b)

Theo chức năng quản trị vốn

c)

Theo bản chất các đối tượng đầu tư

d)

Theo nguồn vốn

98.

Doanh nghiệp B mua một thiết bị với giá là 900 triệu đồng, sử dụng trong 5 năm; sau 5 năm có giá trị thu hồi 100 triệu đồng. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm là

a)

100 triệu đồng

b)

180 triệu đồng

c)

160 triệu đồng

d)

130 triệu đồng

99.

Ngân lưu ròng của một dự án như sau: Năm 0: -1000; Năm 1: 1200. Với lãi suất tính toán 10%, NPV của dự án bằng

a)

90,9

b)

80,9

c)

60,9

d)

70,9

100.

Dự án đầu tư X có tổng số vốn là 1 tỷ đồng. Xác định thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án biết rằng lãi ròng và khấu hao từ năm 1 đến năm 5 lần lượt là 200; 270; 350; 480; 500 triệu đồng và WACC = 15%

a)

4 năm 5 tháng 20 ngày

b)

4 năm 3 tháng 15 ngày

c)

3 năm 4 tháng 20 ngày

d)

3 năm 1 tháng 10 ngày

101.

Doanh nghiệp X muốn đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất phân NPK với vốn đầu tư ban đầu gồm 1/3 vay ngân hàng lãi suất 15%/năm, phần còn lại do bán trái phiếu lãi suất 30%/năm. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

24%

b)

30%

c)

26%

d)

25%