Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra về Nấm (lớp 6)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nấm thuộc nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Sinh vật nhân thực dị dưỡng

2.

Đặc điểm chung của nấm là:

a)

Tự dưỡng nhờ quang hợp

b)

Dị dưỡng, không có diệp lục

c)

Có khả năng vận động

d)

Sống hoàn toàn trong nước

3.

Cơ thể nấm thường được cấu tạo từ:

a)

Tế bào đơn lẻ

b)

Sợi nấm

c)

Rễ, thân, lá

d)

Mô dẫn

4.

Tập hợp các sợi nấm gọi là:

a)

Bào tử

b)

Khuẩn lạc

c)

Hệ sợi nấm

d)

Quả thể

5.

Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của nấm là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng hoại sinh, kí sinh hoặc cộng sinh

d)

Tự dưỡng nhờ ánh sáng

6.

Nấm sinh sản bằng cách chủ yếu nào?

a)

Đẻ con

b)

Phân đôi

c)

Tạo bào tử

d)

Nảy chồi ở mọi loài

7.

Bào tử nấm có vai trò chủ yếu là:

a)

Dinh dưỡng

b)

Hô hấp

c)

Sinh sản và phát tán

d)

Quang hợp

8.

Nấm men thường sinh sản vô tính bằng cách:

a)

Tạo bào tử túi

b)

Phân đôi

c)

Nảy chồi

d)

Tiếp hợp

9.

Nấm mốc thường xuất hiện nhiều ở:

a)

Nơi khô ráo

b)

Nơi nhiều ánh sáng

c)

Nơi ẩm ướt, giàu chất hữu cơ

d)

Nơi có gió mạnh

10.

Ví dụ nào sau đây là nấm có ích?

a)

Nấm gây bệnh da

b)

Nấm mốc xanh làm hỏng thực phẩm

c)

Nấm men dùng làm bánh mì

d)

Nấm gây bệnh cho cây trồng

11.

Nấm mốc bánh mì thuộc nhóm nấm nào?

a)

Nấm men

b)

Nấm đảm

c)

Nấm mốc

d)

Địa y

12.

Phần ăn được của nấm rơm là:

a)

Sợi nấm

b)

Rễ nấm

c)

Quả thể

d)

Bào tử

13.

Nấm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Thành tế bào bằng kitin

c)

Có lục lạp

d)

Dị dưỡng

14.

Vai trò của nấm trong tự nhiên là:

a)

Phân giải xác sinh vật

b)

Làm sạch môi trường

c)

Tham gia chu trình vật chất

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Nấm cộng sinh với rễ cây tạo thành:

a)

Địa y

b)

Nấm đảm

c)

Nấm rễ (mycorrhiza)

d)

Nấm mốc

16.

Địa y là hình thức cộng sinh giữa:

a)

Nấm và rêu

b)

Nấm và vi khuẩn

c)

Nấm và tảo

d)

Tảo và rêu

17.

Nấm gây hại cho con người chủ yếu do:

a)

Cạnh tranh ánh sáng

b)

Tiết độc tố, gây bệnh

c)

Hút nước

d)

Làm mất oxy

18.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?

a)

Cúm

b)

Sốt xuất huyết

c)

Nước ăn chân

d)

Lao phổi

19.

Nấm mốc thực phẩm gây hại vì:

a)

Làm thực phẩm mất mùi

b)

Tiết chất độc gây ngộ độc

c)

Làm thực phẩm đổi màu

d)

Tất cả các ý trên

20.

Biện pháp hạn chế nấm mốc phát triển là:

a)

Giữ môi trường ẩm

b)

Để thực phẩm ngoài không khí

c)

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

d)

Không cần bảo quản

21.

Nấm men được ứng dụng trong:

a)

Sản xuất thuốc trừ sâu

b)

Làm bánh, rượu, bia

c)

Sản xuất phân bón

d)

Làm thuốc diệt cỏ

22.

Nấm có vai trò quan trọng trong sản xuất thuốc kháng sinh là:

a)

Nấm rơm

b)

Nấm mốc Penicillium

c)

Nấm hương

d)

Nấm men

23.

Nấm thường hấp thụ chất dinh dưỡng bằng cách:

a)

Uống trực tiếp

b)

Hấp thụ qua rễ

c)

Hấp thụ qua bề mặt sợi nấm

d)

Qua lá

24.

Môi trường sống của nấm thường là:

a)

Khô, nóng

b)

Ẩm, giàu chất hữu cơ

c)

Nơi có ánh sáng mạnh

d)

Nơi nghèo dinh dưỡng

25.

Nấm nào sau đây thường được dùng làm thực phẩm?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm rơm

d)

Nấm gây bệnh

26.

Điểm giống nhau giữa nấm men và nấm mốc là

a)

Đều có quả thể lớn

b)

Đều dị dưỡng

c)

Đều quang hợp

d)

Đều sống kí sinh

27.

Nấm không tham gia vào quá trình nào sau đây

a)

Phân giải chất hữu cơ

b)

Chu trình dinh dưỡng

c)

Quang hợp

d)

Cộng sinh

28.

Sợi nấm có chức năng chủ yếu là

a)

Sinh sản

b)

Hút chất dinh dưỡng

c)

Bảo vệ

d)

Vận chuyển nước

29.

Quả thể nấm có chức năng chính là

a)

Dinh dưỡng

b)

Quang hợp

c)

Sinh sản

d)

Hô hấp

30.

Loại nấm nào có thể gây ngộ độc nặng khi ăn phải

a)

Nấm rơm

b)

Nấm hương

c)

Nấm độc

d)

Nấm men

31.

Nấm có vai trò làm sạch môi trường vì

a)

Tạo ra oxy

b)

Phân giải xác sinh vật

c)

Hấp thụ khí độc

d)

Làm mát không khí

32.

Trong sản xuất nông nghiệp, nấm rễ giúp cây

a)

Tăng quang hợp

b)

Hấp thu nước và muối khoáng tốt hơn

c)

Chống sâu hại

d)

Ra hoa sớm

33.

Đặc điểm nào giúp phân biệt nấm với thực vật

a)

Có tế bào

b)

Có thành tế bào

c)

Không có diệp lục

d)

Có nhân

34.

Nấm thường phát triển mạnh nhất ở nhiệt độ

a)

Rất thấp

b)

Khoảng 25–30°C

c)

Trên 50°C

d)

Dưới 0°C

35.

Bào tử nấm phát tán chủ yếu nhờ

a)

Nước và gió

b)

Ánh sáng

c)

Động đất

d)

Nhiệt độ

36.

Nấm men có hình dạng tế bào chủ yếu là

a)

Hình que

b)

Hình cầu hoặc bầu dục

c)

Hình sợi dài

d)

Hình xoắn

37.

Nấm mốc có đặc điểm nổi bật là

a)

Đơn bào

b)

Đa bào dạng sợi

c)

Có lá

d)

Có rễ

38.

Nấm gây bệnh cho cây trồng thường làm

a)

Cây phát triển nhanh

b)

Cây chết hoặc giảm năng suất

c)

Cây tăng sức đề kháng

d)

Cây ra nhiều hoa

39.

Khi ăn phải nấm lạ, cần làm gì

a)

Uống nước đường

b)

Chờ tự khỏi

c)

Đến cơ sở y tế ngay

d)

Ngủ nghỉ

40.

Nấm không có cơ quan nào sau đây

a)

Rễ thật

b)

Thân thật

c)

Lá thật

d)

Cả A, B, C

41.

Nấm giúp con người sản xuất thực phẩm bằng cách

a)

Tạo mùi thơm

b)

Lên men

c)

Tạo màu

d)

Tạo vị mặn

42.

Ví dụ nào là nấm kí sinh

a)

Nấm men làm bánh

b)

Nấm rơm

c)

Nấm gây bệnh da

d)

Nấm cộng sinh rễ cây

43.

Nấm khác vi khuẩn ở điểm nào

a)

Dị dưỡng

b)

Kích thước nhỏ

c)

Có nhân thực

d)

Sống hoại sinh

44.

Nấm thường sinh trưởng nhanh khi có đủ

a)

Ánh sáng và gió

b)

Nước, chất hữu cơ, nhiệt độ thích hợp

c)

Ánh sáng mạnh

d)

Không khí khô

45.

Nấm mốc thường có màu sắc do

a)

Màu của sợi nấm

b)

Màu của bào tử

c)

Màu của môi trường

d)

Ánh sáng chiếu vào

46.

Nấm không có vai trò nào sau đây

a)

Phân hủy xác sinh vật

b)

Gây bệnh

c)

Sản xuất kháng sinh

d)

Tạo chất hữu cơ nhờ quang hợp

47.

Trong tự nhiên, nếu không có nấm thì

a)

Xác sinh vật khó bị phân hủy

b)

Môi trường sạch hơn

c)

Cây phát triển nhanh hơn

d)

Không ảnh hưởng gì

48.

Nấm thường được xếp riêng thành giới vì

a)

Có kích thước lớn

b)

Có đặc điểm khác thực vật và động vật

c)

Chỉ sống trong nước

d)

Chỉ sống kí sinh

49.

Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh, nấm mốc

a)

Phát triển nhanh hơn

b)

Không phát triển

c)

Bị hạn chế phát triển

d)

Phát triển mạnh

50.

Kết luận đúng nhất về nấm là

a)

Chỉ có hại

b)

Chỉ có lợi

c)

Vừa có lợi vừa có hại

d)

Không ảnh hưởng đến con người