WorksheetsCTCNCTN 1 (111 CÂU)
Total questions: 111
Worksheet time: 9hrs 11mins
Cấu tạo hộp sọ gồm:
7 xương
8 xương
9 xương
10 xương
Cấu tạo hộp sọ gồm:
7 xương gồm: 2 x. trán, 2 x. đỉnh, 1 x. chẩm, 2 x. Thái dương
8 xương gồm: 1 x. trán, 2 x. đỉnh, 1 x. chẩm, 2 x. Thái dương; 1 x. bướm, 1 x. sàng
9 xương gồm: 2 x. trán, 2 x. đỉnh, 1 x. chẩm, 2 x. Thái dương; 1 x. bướm, 1 x. sàng
10 xương gồm: 2 x. trán, 2 x. đỉnh, 2 x. chẩm, 2 x. Thái dương; 1 x. bướm, 1 x. sàng
Xương cột sống bao gồm có:
33–35 đốt sống
34–36 đốt sống
35–37 đốt sống
36–38 đốt sống
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thủ thuật tiêm mông được thực hiện tại vị trí:
1/4 trên ngoài vùng mông
1/4 trên trong vùng mông
1/4 dưới ngoài vùng mông
1/4 dưới trong vùng mông
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về cơ hoành.
Là một cơ kín không có lỗ
Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn
Là một cơ hình vòm gồm phần gân ở xung quanh và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh vận động cho các cơ bám da mặt.
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh cảm giác vùng da mặt.
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Dây thần kinh lang thang là.
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Dây thần phó giao cảm lớn nhất là.
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Điền vào chỗ trống: “Tim nằm trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, trong trung thất trước, trên cơ hoành và .............................................”
Sau màng phổi trái
Sau xương sườn trái và màng phổi trái
Sau xương ức và màng phổi trái
Sau xương ức và xương sườn
Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái
Vị trí ở ngõ vẹn hai lá trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái
Vị trí ổ nghe van động mạch chủ (Erb - Botkin) trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn
Vị trí ổ nghe van ba lá trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ đâu?
Nhánh lên của quai động mạch chủ
Nhánh ngang của quai động mạch chủ
Động mạch chủ ngực
Thân động mạch cánh tay đầu
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải?
Van hai lá
Lỗ của các tĩnh mạch phổi
Nút xoang
Quai động mạch chủ
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Bốn tĩnh mạch phổi đổ về buồng tim nào?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về buồng tim nào?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Kích thích hệ thần kinh thực vật nào làm giảm nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim?
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Yếu tố nào trong các yếu tố sau làm tăng nhịp tim và tăng sức co bóp cơ tim?
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Phản xạ Gollz: đánh hoặc đấm mạnh vào vùng thượng vị sẽ có thể gây ra điều gì?
Ngừng tim
Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng co bóp cơ tim
Phản xạ mắt–tim: ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ làm điều gì?
Tim đập chậm lại
Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng co bóp cơ tim
Lúc nghỉ ngơi, lưu lượng của tim bình thường khoảng bao nhiêu?
3 lít/phút
4 lít/phút
5 lít/phút
6 lít/phút
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi nào?
3–4 tuổi
3–5 tuổi
3–6 tuổi
3-8 tuổi
Chọn câu đúng về 1 chu kỳ hoạt động của tim:
Gồm có 2 thì (Thì tâm trương và thì tâm thu)
Gồm có 3 thì (Nhĩ thu, thất thu và tâm trương toàn bộ)
Bắt đầu là nút xoang phát xung động, kết thúc khi toàn bộ tim bị kích thích
Được tính từ khi toàn bộ máu trong tim bị đẩy ra mạch máu, kết thúc khi hút máu về tim
Một chu kỳ tim:
Chiếm khoảng 8/10 giây tương ứng tim thực hiện 75 nhịp/phút
Chiếm khoảng 7,5/10 giây tương ứng tim thực hiện 80 nhịp/phút
Chiếm khoảng 7/10 giây tương ứng tim thực hiện 85 nhịp/phút
Chiếm khoảng 6,6/10 giây tương ứng tim thực hiện 90 nhịp/phút
Tiếng tim bao gồm 2 âm sắc T1 và T2:
T2 là tiếng đóng của van tổ chim, T1 là tiếng đóng của van nhĩ thất
T1 là tiếng đóng của van tổ chim, T2 là tiếng đóng của van nhĩ thất
T2 là tiếng đóng của động mạch phổi, T1 là tiếng đóng của van hai lá
T2 là tiếng đóng của van động mạch chủ, T1 là tiếng đóng của van ba lá
Sờ thấy tim đập rõ nhất ở:
1/3 dưới xương ức
Khoang liên sườn 3 , đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn 5 , đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn 5 , đường giữa đòn trái
Động mạch nuôi dưỡng tim:
Động mạch chủ ngực
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch vành
Động mạch phổi
Tác động của hệ giao cảm lên tim:
Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim
Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim
Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng
Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim
Tác động của phó hệ giao cảm lên tim:
Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim
Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim
Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng
Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim
Tim hình tháp, có một đỉnh, 1 đáy và:
2 mặt: ức sườn, phổi
2 mặt: ức sườn, cột sống
3 mặt: ức sườn, hoành và phổi
3 mặt: ức sườn, hoành và cột sống
Chọn câu phát biểu đúng:
Máu chạy trong mạch máu tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp
Máu chạy trong động mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp
Máu chạy trong tĩnh mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp
Huyết áp chính là lực đẩy của tim tác động lên thành mạch
Tĩnh mạch là:
Mạch máu dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Mạch máu dẫn máu từ các cơ quan trở về tim
Mạch máu dẫn máu từ tim đến phổi
Mạng lưới nối giữa tiểu mạch máu với nhau, làm nhiệm vụ trao đổi chất và khí
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Ruột già không có đặc điểm nào
Màu xanh xám, kích thước to hơn ruột non
Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu
Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc
Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 6,5 cm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tá tràng không có đặc điểm nào
Đi từ môn vị đến góc tá – hổng tràng
Khúc III tá tràng có nhú tá lớn và nhú tá bé
Có hình chữ C và chia làm 4 khúc
Từ ngoài vào trong có 4 lớp là lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với
Gan
Thận trái
Tỳ
Tụy
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh chi phối cho dạ dày
Dây V
Dây VII
Dây VIII
Dây X
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của gan
Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải
Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái
Nằm phía sau dạ dày
Nằm dưới đại tràng ngang
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:
Thông với dạ dày qua lỗ môn vị
Phân thành 3 đoạn.
Dài khoảng 25 cm, dẹt theo chiều trước sau
Eo hoành ở ngang mức đốt sống ngực 4
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về phình vị lớn:
Còn được gọi là hang vị
Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành
Thuộc phần nằm ngang của dạ dày
Lên đến xương sườn V bên phải
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hang vị của dạ dày:
Là phần đứng của dạ dày
Là phần ngang của dạ dày.
Nằm lệch về bên trái cột sống
Còn gọi là thân vị
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người là:
Tuyến dưới hàm
Tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai
Tuyến hạnh nhân miệng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng với dạ dày:
Bờ cong lớn nối với tuỵ và đại tràng ngang
Mặt trước liên quan với cơ hoành, màng phổi và phổi phải
Lỗ môn vị tương ứng với đốt sống thắt lưng III
Mặt sau liên quan chính với tuỵ
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về ruột non
Ruột non gồm 2 phần là hồi tràng và manh tràng
Thời gian thức ăn ở ruột non khoảng 3-4 giờ
Là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa chủ yếu
Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hệ thống ruột
Ruột già không có hoạt động hấp thu
Tá tràng không phải là phần ngắn nhất của ruột non
Ruột thừa là một đoạn ruột tịt, một đầu thông với manh tràng
Hồi tràng dài hơn hỗng tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hỗng – hồi tràng
Ở ruột non có 2 loại dịch tiêu hóa là dịch tụy và dịch ruột
Phía trước liên quan với mạc nối lớn và thành bụng trước
Cấu tạo từ ngoài vào trong gồm 3 lớp
Đi từ góc hỗng hồi tràng đến góc hồi manh tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về manh tràng
Ruột thừa bám vào mặt sau trong của manh tràng
Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van hai chiều
Manh tràng kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang
Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng ngang
Phía trên liên quan với bờ cong lớn của dạ dày
Phía dưới liên quan với mạc treo ruột non
Phía trước liên quan với thành bụng trước
Phía sau liên quan với tụy và cột sống
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng chậu hông:
Còn được gọi là đại tràng Sigma
Nằm trong chậu hông và xuống đến đốt sống cùng V
Phía trên liên quan với các tạng trong tiểu khung như bàng quang...
Do động mạch mạc treo tràng trên cấp máu
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trực tràng nằm ở:
Vùng hạ sườn phải
Vùng thượng vị
Vùng hạ vị
Vùng bên trái
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số IX:
Dây thần kinh vận nhãn ngoài
Dây thần kinh giữa
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh vận nhãn chung
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số III:
Dây thần kinh mặt
Dây thần kinh tam thoa
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh vận nhãn chung
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số VII:
Dây thần kinh mặt
Dây thần kinh tam thoa
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số V: { ... }
Dây thần kinh mặt
Dây thần kinh tam thoa
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh vận nhãn chung
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại não: { ... }
Các bán cầu đại não không nối với nhau
Có các trung khu thần kinh tuần hoàn và hô hấp
Nơi xuất phát của thần kinh sọ não
Chỉ huy mọi hoạt động thần kinh cấp cao ở người
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây phó giao cảm lớn nhất là: { ... }
Dây thần kinh tam thoa
Dây thần kinh hạ thiệt
Dây thần kinh lang thang (dây X)
Dây thần kinh mặt
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Nhánh mắt của dây V là nhánh: { ... }
Liên hợp
Vận động
Cảm giác
Vừa cảm giác vừa vận động
Tuỷ sống nằm trong ống sống, phía trên tiếp nối với hành não, phía dưới tận cùng ở ngang mức đốt sống thắt lưng số: { ... }
2
3
Vị trí chọc dò dịch não tuỷ để tránh tổn thương tuỷ sống là ở khe đốt sống thắt lưng nào?
Khe đốt sống thắt lưng 1-2
Khe đốt sống thắt lưng 2-3
Khe đốt sống thắt lưng 3-4
Khe đốt sống thắt lưng 4-5
Thông tin theo rễ sau của dây thần kinh tuỷ vào tuỷ sống được truyền theo hai đường, trong đó tuỷ sống đã thực hiện chức năng nào?
Dẫn truyền vận động đi xuống
Dẫn truyền cảm giác đi lên
Dẫn truyền liên hợp
Phân loại đường truyền
Tuỷ sống là trung tâm của loại phản xạ nào?
Phản xạ ho, hắt hơi
Phản xạ chớp mắt
Phản xạ đại tiểu tiện
Phản xạ nôn
Trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở đâu?
Hành não, cầu não
Não giữa
Trung não
Tiểu não
Trung tâm của phản xạ nôn nằm ở đâu?
Hành não
Cầu não
Não giữa
Tiểu não
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh thị giác là:
Dây II
Dây III
Dây IV
Dây VI
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần khứu giác là:
Dây I
Dây III
Dây IV
Dây VI
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần ốc tai và tiền đình là:
Dây I
Dây III
Dây V
Dây VIII
Trật tự từ ngoài vào trong của màng não tuỷ là:
Màng nhện, màng cứng, màng mềm và màng nuôi
Màng cứng, màng nhện, màng mềm, màng nuôi
Màng cứng, màng nuôi, màng mềm, màng nhện
Màng cứng, màng mềm, màng nhện, màng nuôi
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:
Khuyết tim, vét lõm ĐM chủ, ĐM dưới đòn và rốn phổi
Khuyết tim, vét lõm ĐM cánh và rốn phổi
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thận hình hạt đậu có kích thước nào sau đây?
Dài 12cm, ngang 8cm, dày 3cm
Dài 16cm, ngang 6cm, dày 4cm
Dài 16cm, ngang 8cm, dày 4cm
Dài 12cm, ngang 6cm, dày 3cm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Các cơ quan của bộ máy tiết niệu nằm ở vị trí nào?
Sau phúc mạc
Ngoài phúc mạc
Sau ngoài phúc mạc
Dưới phúc mạc
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của tử cung là ở đâu trong khung chậu?
Sau bàng quang, trước trực tràng
Sau bàng quang, trên trực tràng
Sau bàng quang và trực tràng
Sau bàng quang, dưới manh tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Buồng trứng vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết. Chức năng nội tiết của buồng trứng là gì?
Tiết HCG
Phóng noãn
Tiết Estrogen và Progesteron
Tiết FSH và LH
Hormon nào sau đây có công dụng làm dày niêm mạc tử cung ở nửa đầu chu kỳ kinh, phát triển tuyến vú, phát triển hệ xương.
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon tạo tính dục của nữ giới.
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon có tác dụng trợ thai.
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon tạo tính dục nam giới.
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon nào có công dụng làm phát triển niêm mạc tử cung ở nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, ức chế rụng trứng, giảm co bóp cơ tử cung?
Noadrenalin
Progesterone
Testosterone
Estrogen
Chọn đáp án đúng: Chửa ngoài tử cung thường gặp nhất ở đoạn nào của vòi trứng?
Đoạn thành
Đoạn eo
Đoạn bóng
Đoạn loa
Thần kinh sống xuất phát từ tủy sống bởi?
Các rễ trước tủy sống
Các rễ sau tủy sống
Cả hai rễ kể trên
Một trong hai rễ trước hoặc sau
Chỉ ra các thành phần của thân não.
Đại não – tiểu não – cầu não
Tiểu não – cầu não – tủy sống
Tủy sống – hành não – tiểu não
Hành não – cầu não – trung não
Ở người trưởng thành, tủy sống có hai chỗ phình là ở đâu?
Vùng cổ và vùng thắt lưng
Vùng cổ và vùng ngực
Vùng ngực và vùng thắt lưng
Vùng ngực và vùng cùng
Xác định tên gọi các đế thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng II:
Dây tận cùng
Nón tuỷ
Đuôi ngựa
Đám rối cùng
Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ sống.
27
31
33
35
Tủy sống trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:
Đốt sống ngực XI
Đốt sống thắt lưng II
Đốt sống thắt lưng III
Đốt sống thắt lưng V
Về phương diện giải phẫu, đại não được mô tả như sau:
Đại não gồm hai bán cầu riêng biệt và không có cầu nối với nhau
Hai bán cầu cách nhau bởi rãnh gian bán cầu
Đại não nằm ở hố sau
Bán cầu đại não không có chất trắng
Ý không đúng về sợi trục của dây thần kinh chính thức là
Từ thân Neron chi cho ra một hoặc vài sợi trục
Sợi trục là tua bào tương dài
Sợi trục dẫn truyền xung động thần kinh
Sợi trục có lớp myelin bao bọc nên có màu trắng
Chức năng của hành não
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng của cầu não
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng của trung não
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng của tiểu não
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Chức năng nào không phải của tủy sống?
Chức năng phản xạ
Chức năng phân tích xung động thần kinh
Chức năng dẫn truyền xung động thần kinh
Chức năng dinh dưỡng
Điền vào chỗ trống: Tủy sống là trung khu ……….. điều khiển các phản xạ không điều kiện.
Thần kinh cao cấp
Thần kinh cấp thấp dưới vỏ
Thần kinh ngoại biên
Thần kinh thực vật
Trung khu điều khiển vận động tự ý, lời nói, trí tuệ, hành vi thuộc thùy nào của não?
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung tâm tiếp nhận và xử lý thông tin thị giác về cảm thụ màu sắc và hình dạng thuộc thùy nào của não?
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung tâm phân tích đồng thời các tín hiệu nhận được từ các khu vực khác nhau của vỏ não như thính giác, thị giác, vận động thuộc thùy nào của não?
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung khu thần kinh tham gia vào trí nhớ thị giác và trí nhớ ngôn ngữ là phần nào của não?
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung khu thần kinh kiểm soát nhịp thở và huyết áp nằm ở đâu?
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung khu thần kinh điều khiển phối hợp các động tác, giữ thăng bằng và định hướng các cử động là phần nào?
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung khu thần kinh chịu trách nhiệm phối hợp cử động mặt và mắt, nghe và thăng bằng nằm ở đâu?
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Dây thần kinh thính giác và thăng bằng là dây nào?
Dây I
Dây II
Dây III
Dây VIII
Dây thần kinh nào cho các nhánh vận động các cơ thanh quản, đồng thời cho nhiều nhánh giao cảm và phó giao cảm tạo nên các đám rối hầu, tim, phổi, dương?
Dây V
Dây VII
Dây IX
Dây X
Dây thần kinh tam thoa (dây sinh ba) là dây nào?
Dây V
Dây VII
Dây IX
Dây X
Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm?
Giãn đồng tử
Giảm tiết nước bọt
Tăng nhịp tim
Giãn phế quản
Tăng nhu động ruột
Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:
Giãn đồng tử
Giảm tiết nước bọt
Giảm nhịp tim
Giãn phế quản
Giảm nhu động ruột
Liệt kê các động mạch có thể sờ thấy (bắt mạch) trên cơ thể bệnh nhân:
Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch dưới đòn
Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch nách
Mạch khoeo, mạch mu chân, mạch đùi
Mạch mu chân, mạch chày sau, mạch khoeo, mạch bẹn
Em hãy cho biết trên cơ thể người vùng da trơn là:
Da lưng và da lòng bàn tay
Da bụng và da lòng bàn chân
Da ngực và da lòng bàn chân
Da lòng bàn tay và da lòng bàn chân
Em hãy cho biết tế bào hắc sắc tố thuộc lớp nào của thượng bì:
Lớp đáy
Lớp gai
Lớp hạt
Lớp sừng
Em hãy cho biết phần phụ của da gồm: Tuyến mồ hôi
Tuyến bã, nang lông và lớp sừng
Lớp sừng, nang lông và móng
Tuyến bã, nang lông và móng
Tuyến bã, lớp sừng và móng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Số lượng chính xác xương cổ tay, bàn tay, ngón tay:
25 xương
26 xương
27 xương
28 xương
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về dạ dày:
Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là hang vị
Vùng dễ bị viêm nhất là ở đáy vị
Vùng có tỷ lệ ung thư cao nhất là vùng phình vị
Vùng có tỉ lệ ung thu cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn
