wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTCNCTN 1 (111 CÂU)

Total questions: 111

Worksheet time: 9hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo hộp sọ gồm:

a)

7 xương

b)

8 xương

c)

9 xương

d)

10 xương

2.

Cấu tạo hộp sọ gồm:

a)

7 xương gồm: 2 x. trán, 2 x. đỉnh, 1 x. chẩm, 2 x. Thái dương

b)

8 xương gồm: 1 x. trán, 2 x. đỉnh, 1 x. chẩm, 2 x. Thái dương; 1 x. bướm, 1 x. sàng

c)

9 xương gồm: 2 x. trán, 2 x. đỉnh, 1 x. chẩm, 2 x. Thái dương; 1 x. bướm, 1 x. sàng

d)

10 xương gồm: 2 x. trán, 2 x. đỉnh, 2 x. chẩm, 2 x. Thái dương; 1 x. bướm, 1 x. sàng

3.

Xương cột sống bao gồm có:

a)

33–35 đốt sống

b)

34–36 đốt sống

c)

35–37 đốt sống

d)

36–38 đốt sống

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thủ thuật tiêm mông được thực hiện tại vị trí:

a)

1/4 trên ngoài vùng mông

b)

1/4 trên trong vùng mông

c)

1/4 dưới ngoài vùng mông

d)

1/4 dưới trong vùng mông

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về cơ hoành.

a)

Là một cơ kín không có lỗ

b)

Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn

c)

Là một cơ hình vòm gồm phần gân ở xung quanh và phần cơ ở giữa

d)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh vận động cho các cơ bám da mặt.

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh cảm giác vùng da mặt.

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

8.

Dây thần kinh lang thang là.

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

9.

Dây thần phó giao cảm lớn nhất là.

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

10.

Điền vào chỗ trống: “Tim nằm trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, trong trung thất trước, trên cơ hoành và .............................................”

a)

Sau màng phổi trái

b)

Sau xương sườn trái và màng phổi trái

c)

Sau xương ức và màng phổi trái

d)

Sau xương ức và xương sườn

11.

Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

12.

Vị trí ở ngõ vẹn hai lá trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

13.

Vị trí ổ nghe van động mạch chủ (Erb - Botkin) trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn

14.

Vị trí ổ nghe van ba lá trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

15.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ đâu?

a)

Nhánh lên của quai động mạch chủ

b)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Thân động mạch cánh tay đầu

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải?

a)

Van hai lá

b)

Lỗ của các tĩnh mạch phổi

c)

Nút xoang

d)

Quai động mạch chủ

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Bốn tĩnh mạch phổi đổ về buồng tim nào?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

18.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về buồng tim nào?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

19.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Kích thích hệ thần kinh thực vật nào làm giảm nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim?

a)

Hệ giao cảm của thần kinh thực vật

b)

Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật

20.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau làm tăng nhịp tim và tăng sức co bóp cơ tim?

a)

Hệ giao cảm của thần kinh thực vật

b)

Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật

21.

Phản xạ Gollz: đánh hoặc đấm mạnh vào vùng thượng vị sẽ có thể gây ra điều gì?

a)

Ngừng tim

b)

Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

22.

Phản xạ mắt–tim: ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ làm điều gì?

a)

Tim đập chậm lại

b)

Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

23.

Lúc nghỉ ngơi, lưu lượng của tim bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

3 lít/phút

b)

4 lít/phút

c)

5 lít/phút

d)

6 lít/phút

24.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi nào?

a)

3–4 tuổi

b)

3–5 tuổi

c)

3–6 tuổi

d)

3-8 tuổi

25.

Chọn câu đúng về 1 chu kỳ hoạt động của tim:

a)

Gồm có 2 thì (Thì tâm trương và thì tâm thu)

b)

Gồm có 3 thì (Nhĩ thu, thất thu và tâm trương toàn bộ)

c)

Bắt đầu là nút xoang phát xung động, kết thúc khi toàn bộ tim bị kích thích

d)

Được tính từ khi toàn bộ máu trong tim bị đẩy ra mạch máu, kết thúc khi hút máu về tim

26.

Một chu kỳ tim:

a)

Chiếm khoảng 8/108/10 giây tương ứng tim thực hiện 7575 nhịp/phút

b)

Chiếm khoảng 7,5/107{,}5/10 giây tương ứng tim thực hiện 8080 nhịp/phút

c)

Chiếm khoảng 7/107/10 giây tương ứng tim thực hiện 8585 nhịp/phút

d)

Chiếm khoảng 6,6/106{,}6/10 giây tương ứng tim thực hiện 9090 nhịp/phút

27.

Tiếng tim bao gồm 2 âm sắc T1 và T2:

a)

T2 là tiếng đóng của van tổ chim, T1 là tiếng đóng của van nhĩ thất

b)

T1 là tiếng đóng của van tổ chim, T2 là tiếng đóng của van nhĩ thất

c)

T2 là tiếng đóng của động mạch phổi, T1 là tiếng đóng của van hai lá

d)

T2 là tiếng đóng của van động mạch chủ, T1 là tiếng đóng của van ba lá

28.

Sờ thấy tim đập rõ nhất ở:

a)

1/31/3 dưới xương ức

b)

Khoang liên sườn 33 , đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn 55 , đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn 55 , đường giữa đòn trái

29.

Động mạch nuôi dưỡng tim:

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch phổi

30.

Tác động của hệ giao cảm lên tim:

a)

Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim

b)

Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim

c)

Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng

d)

Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim

31.

Tác động của phó hệ giao cảm lên tim:

a)

Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim

b)

Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim

c)

Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng

d)

Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim

32.

Tim hình tháp, có một đỉnh, 1 đáy và:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành và phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành và cột sống

33.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Máu chạy trong mạch máu tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

b)

Máu chạy trong động mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

c)

Máu chạy trong tĩnh mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

d)

Huyết áp chính là lực đẩy của tim tác động lên thành mạch

34.

Tĩnh mạch là:

a)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến các cơ quan

b)

Mạch máu dẫn máu từ các cơ quan trở về tim

c)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến phổi

d)

Mạng lưới nối giữa tiểu mạch máu với nhau, làm nhiệm vụ trao đổi chất và khí

35.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Ruột già không có đặc điểm nào

a)

Màu xanh xám, kích thước to hơn ruột non

b)

Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu

c)

Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc

d)

Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 6,5 cm

36.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tá tràng không có đặc điểm nào

a)

Đi từ môn vị đến góc tá – hổng tràng

b)

Khúc III tá tràng có nhú tá lớn và nhú tá bé

c)

Có hình chữ C và chia làm 4 khúc

d)

Từ ngoài vào trong có 4 lớp là lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc

37.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với

a)

Gan

b)

Thận trái

c)

Tỳ

d)

Tụy

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh chi phối cho dạ dày

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây VIII

d)

Dây X

39.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của gan

a)

Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải

b)

Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái

c)

Nằm phía sau dạ dày

d)

Nằm dưới đại tràng ngang

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:

a)

Thông với dạ dày qua lỗ môn vị

b)

Phân thành 3 đoạn.

c)

Dài khoảng 2525 cm, dẹt theo chiều trước sau

d)

Eo hoành ở ngang mức đốt sống ngực 4

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về phình vị lớn:

a)

Còn được gọi là hang vị

b)

Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Thuộc phần nằm ngang của dạ dày

d)

Lên đến xương sườn V bên phải

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hang vị của dạ dày:

a)

Là phần đứng của dạ dày

b)

Là phần ngang của dạ dày.

c)

Nằm lệch về bên trái cột sống

d)

Còn gọi là thân vị

43.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người là:

a)

Tuyến dưới hàm

b)

Tuyến dưới lưỡi

c)

Tuyến mang tai

d)

Tuyến hạnh nhân miệng

44.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng với dạ dày:

a)

Bờ cong lớn nối với tuỵ và đại tràng ngang

b)

Mặt trước liên quan với cơ hoành, màng phổi và phổi phải

c)

Lỗ môn vị tương ứng với đốt sống thắt lưng III

d)

Mặt sau liên quan chính với tuỵ

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về ruột non

a)

Ruột non gồm 2 phần là hồi tràng và manh tràng

b)

Thời gian thức ăn ở ruột non khoảng 3-4 giờ

c)

Là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa chủ yếu

d)

Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel

46.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hệ thống ruột

a)

Ruột già không có hoạt động hấp thu

b)

Tá tràng không phải là phần ngắn nhất của ruột non

c)

Ruột thừa là một đoạn ruột tịt, một đầu thông với manh tràng

d)

Hồi tràng dài hơn hỗng tràng

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hỗng – hồi tràng

a)

Ở ruột non có 2 loại dịch tiêu hóa là dịch tụy và dịch ruột

b)

Phía trước liên quan với mạc nối lớn và thành bụng trước

c)

Cấu tạo từ ngoài vào trong gồm 3 lớp

d)

Đi từ góc hỗng hồi tràng đến góc hồi manh tràng

48.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về manh tràng

a)

Ruột thừa bám vào mặt sau trong của manh tràng

b)

Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van hai chiều

c)

Manh tràng kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang

d)

Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng ngang

a)

Phía trên liên quan với bờ cong lớn của dạ dày

b)

Phía dưới liên quan với mạc treo ruột non

c)

Phía trước liên quan với thành bụng trước

d)

Phía sau liên quan với tụy và cột sống

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng chậu hông:

a)

Còn được gọi là đại tràng Sigma

b)

Nằm trong chậu hông và xuống đến đốt sống cùng V

c)

Phía trên liên quan với các tạng trong tiểu khung như bàng quang...

d)

Do động mạch mạc treo tràng trên cấp máu

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trực tràng nằm ở:

a)

Vùng hạ sườn phải

b)

Vùng thượng vị

c)

Vùng hạ vị

d)

Vùng bên trái

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số IX:

a)

Dây thần kinh vận nhãn ngoài

b)

Dây thần kinh giữa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

53.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số III:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

54.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số VII:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

55.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số V: { ... }

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

56.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại não: { ... }

a)

Các bán cầu đại não không nối với nhau

b)

Có các trung khu thần kinh tuần hoàn và hô hấp

c)

Nơi xuất phát của thần kinh sọ não

d)

Chỉ huy mọi hoạt động thần kinh cấp cao ở người

57.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây phó giao cảm lớn nhất là: { ... }

a)

Dây thần kinh tam thoa

b)

Dây thần kinh hạ thiệt

c)

Dây thần kinh lang thang (dây X)

d)

Dây thần kinh mặt

58.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Nhánh mắt của dây V là nhánh: { ... }

a)

Liên hợp

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Vừa cảm giác vừa vận động

59.

Tuỷ sống nằm trong ống sống, phía trên tiếp nối với hành não, phía dưới tận cùng ở ngang mức đốt sống thắt lưng số: { ... }

a)

2

b)

3

60.

Vị trí chọc dò dịch não tuỷ để tránh tổn thương tuỷ sống là ở khe đốt sống thắt lưng nào?

a)

Khe đốt sống thắt lưng 1-2

b)

Khe đốt sống thắt lưng 2-3

c)

Khe đốt sống thắt lưng 3-4

d)

Khe đốt sống thắt lưng 4-5

61.

Thông tin theo rễ sau của dây thần kinh tuỷ vào tuỷ sống được truyền theo hai đường, trong đó tuỷ sống đã thực hiện chức năng nào?

a)

Dẫn truyền vận động đi xuống

b)

Dẫn truyền cảm giác đi lên

c)

Dẫn truyền liên hợp

d)

Phân loại đường truyền

62.

Tuỷ sống là trung tâm của loại phản xạ nào?

a)

Phản xạ ho, hắt hơi

b)

Phản xạ chớp mắt

c)

Phản xạ đại tiểu tiện

d)

Phản xạ nôn

63.

Trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở đâu?

a)

Hành não, cầu não

b)

Não giữa

c)

Trung não

d)

Tiểu não

64.

Trung tâm của phản xạ nôn nằm ở đâu?

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Tiểu não

65.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh thị giác là:

a)

Dây II

b)

Dây III

c)

Dây IV

d)

Dây VI

66.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần khứu giác là:

a)

Dây I

b)

Dây III

c)

Dây IV

d)

Dây VI

67.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần ốc tai và tiền đình là:

a)

Dây I

b)

Dây III

c)

Dây V

d)

Dây VIII

68.

Trật tự từ ngoài vào trong của màng não tuỷ là:

a)

Màng nhện, màng cứng, màng mềm và màng nuôi

b)

Màng cứng, màng nhện, màng mềm, màng nuôi

c)

Màng cứng, màng nuôi, màng mềm, màng nhện

d)

Màng cứng, màng mềm, màng nhện, màng nuôi

69.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:

a)

Khuyết tim, vét lõm ĐM chủ, ĐM dưới đòn và rốn phổi

b)

Khuyết tim, vét lõm ĐM cánh và rốn phổi

70.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thận hình hạt đậu có kích thước nào sau đây?

a)

Dài 12cm, ngang 8cm, dày 3cm

b)

Dài 16cm, ngang 6cm, dày 4cm

c)

Dài 16cm, ngang 8cm, dày 4cm

d)

Dài 12cm, ngang 6cm, dày 3cm

71.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Các cơ quan của bộ máy tiết niệu nằm ở vị trí nào?

a)

Sau phúc mạc

b)

Ngoài phúc mạc

c)

Sau ngoài phúc mạc

d)

Dưới phúc mạc

72.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của tử cung là ở đâu trong khung chậu?

a)

Sau bàng quang, trước trực tràng

b)

Sau bàng quang, trên trực tràng

c)

Sau bàng quang và trực tràng

d)

Sau bàng quang, dưới manh tràng

73.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Buồng trứng vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết. Chức năng nội tiết của buồng trứng là gì?

a)

Tiết HCG

b)

Phóng noãn

c)

Tiết Estrogen và Progesteron

d)

Tiết FSH và LH

74.

Hormon nào sau đây có công dụng làm dày niêm mạc tử cung ở nửa đầu chu kỳ kinh, phát triển tuyến vú, phát triển hệ xương.

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

75.

Hormon tạo tính dục của nữ giới.

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

76.

Hormon có tác dụng trợ thai.

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

77.

Hormon tạo tính dục nam giới.

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

78.

Hormon nào có công dụng làm phát triển niêm mạc tử cung ở nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, ức chế rụng trứng, giảm co bóp cơ tử cung?

a)

Noadrenalin

b)

Progesterone

c)

Testosterone

d)

Estrogen

79.

Chọn đáp án đúng: Chửa ngoài tử cung thường gặp nhất ở đoạn nào của vòi trứng?

a)

Đoạn thành

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn bóng

d)

Đoạn loa

80.

Thần kinh sống xuất phát từ tủy sống bởi?

a)

Các rễ trước tủy sống

b)

Các rễ sau tủy sống

c)

Cả hai rễ kể trên

d)

Một trong hai rễ trước hoặc sau

81.

Chỉ ra các thành phần của thân não.

a)

Đại não – tiểu não – cầu não

b)

Tiểu não – cầu não – tủy sống

c)

Tủy sống – hành não – tiểu não

d)

Hành não – cầu não – trung não

82.

Ở người trưởng thành, tủy sống có hai chỗ phình là ở đâu?

a)

Vùng cổ và vùng thắt lưng

b)

Vùng cổ và vùng ngực

c)

Vùng ngực và vùng thắt lưng

d)

Vùng ngực và vùng cùng

83.

Xác định tên gọi các đế thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng II:

a)

Dây tận cùng

b)

Nón tuỷ

c)

Đuôi ngựa

d)

Đám rối cùng

84.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ sống.

a)

27

b)

31

c)

33

d)

35

85.

Tủy sống trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:

a)

Đốt sống ngực XI

b)

Đốt sống thắt lưng II

c)

Đốt sống thắt lưng III

d)

Đốt sống thắt lưng V

86.

Về phương diện giải phẫu, đại não được mô tả như sau:

a)

Đại não gồm hai bán cầu riêng biệt và không có cầu nối với nhau

b)

Hai bán cầu cách nhau bởi rãnh gian bán cầu

c)

Đại não nằm ở hố sau

d)

Bán cầu đại não không có chất trắng

87.

Ý không đúng về sợi trục của dây thần kinh chính thức là

a)

Từ thân Neron chi cho ra một hoặc vài sợi trục

b)

Sợi trục là tua bào tương dài

c)

Sợi trục dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Sợi trục có lớp myelin bao bọc nên có màu trắng

88.

Chức năng của hành não

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

89.

Chức năng của cầu não

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

90.

Chức năng của trung não

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

91.

Chức năng của tiểu não

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

92.

Chức năng nào không phải của tủy sống?

a)

Chức năng phản xạ

b)

Chức năng phân tích xung động thần kinh

c)

Chức năng dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Chức năng dinh dưỡng

93.

Điền vào chỗ trống: Tủy sống là trung khu ……….. điều khiển các phản xạ không điều kiện.

a)

Thần kinh cao cấp

b)

Thần kinh cấp thấp dưới vỏ

c)

Thần kinh ngoại biên

d)

Thần kinh thực vật

94.

Trung khu điều khiển vận động tự ý, lời nói, trí tuệ, hành vi thuộc thùy nào của não?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

95.

Trung tâm tiếp nhận và xử lý thông tin thị giác về cảm thụ màu sắc và hình dạng thuộc thùy nào của não?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

96.

Trung tâm phân tích đồng thời các tín hiệu nhận được từ các khu vực khác nhau của vỏ não như thính giác, thị giác, vận động thuộc thùy nào của não?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

97.

Trung khu thần kinh tham gia vào trí nhớ thị giác và trí nhớ ngôn ngữ là phần nào của não?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

98.

Trung khu thần kinh kiểm soát nhịp thở và huyết áp nằm ở đâu?

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

99.

Trung khu thần kinh điều khiển phối hợp các động tác, giữ thăng bằng và định hướng các cử động là phần nào?

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

100.

Trung khu thần kinh chịu trách nhiệm phối hợp cử động mặt và mắt, nghe và thăng bằng nằm ở đâu?

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

101.

Dây thần kinh thính giác và thăng bằng là dây nào?

a)

Dây I

b)

Dây II

c)

Dây III

d)

Dây VIII

102.

Dây thần kinh nào cho các nhánh vận động các cơ thanh quản, đồng thời cho nhiều nhánh giao cảm và phó giao cảm tạo nên các đám rối hầu, tim, phổi, dương?

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X

103.

Dây thần kinh tam thoa (dây sinh ba) là dây nào?

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X

104.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm?

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giãn phế quản

e)

Tăng nhu động ruột

105.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn phế quản

e)

Giảm nhu động ruột

106.

Liệt kê các động mạch có thể sờ thấy (bắt mạch) trên cơ thể bệnh nhân:

a)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch dưới đòn

b)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch nách

c)

Mạch khoeo, mạch mu chân, mạch đùi

d)

Mạch mu chân, mạch chày sau, mạch khoeo, mạch bẹn

107.

Em hãy cho biết trên cơ thể người vùng da trơn là:

a)

Da lưng và da lòng bàn tay

b)

Da bụng và da lòng bàn chân

c)

Da ngực và da lòng bàn chân

d)

Da lòng bàn tay và da lòng bàn chân

108.

Em hãy cho biết tế bào hắc sắc tố thuộc lớp nào của thượng bì:

a)

Lớp đáy

b)

Lớp gai

c)

Lớp hạt

d)

Lớp sừng

109.

Em hãy cho biết phần phụ của da gồm: Tuyến mồ hôi

a)

Tuyến bã, nang lông và lớp sừng

b)

Lớp sừng, nang lông và móng

c)

Tuyến bã, nang lông và móng

d)

Tuyến bã, lớp sừng và móng

110.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Số lượng chính xác xương cổ tay, bàn tay, ngón tay:

a)

25 xương

b)

26 xương

c)

27 xương

d)

28 xương

111.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về dạ dày:

a)

Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là hang vị

b)

Vùng dễ bị viêm nhất là ở đáy vị

c)

Vùng có tỷ lệ ung thư cao nhất là vùng phình vị

d)

Vùng có tỉ lệ ung thu cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn