wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập giải phẫu – sinh lý (lớp 13)

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo hộp sọ gồm:

a)

7 xương

b)

8 xương

c)

9 xương

d)

10 xương

2.

Chọn thành phần cấu tạo hộp sọ đúng:

a)

7 xương gồm: 2 xương trán, 2 xương đỉnh, 1 xương chẩm, 2 xương thái dương

b)

8 xương gồm: 1 xương trán, 1 xương chẩm, 2 xương thái dương; 1 xương bướm, 1 xương sàng

c)

9 xương gồm: 2 xương trán, 2 xương đỉnh, 1 xương chẩm, 2 xương thái dương; 1 xương bướm, 1 xương sàng

d)

10 xương gồm: 2 xương trán, 2 xương đỉnh, 2 xương chẩm, 2 xương thái dương; 1 xương bướm, 1 xương sàng

3.

Xương cột sống bao gồm có:

a)

33–35 đốt sống

b)

34–36 đốt sống

c)

35–37 đốt sống

d)

36–38 đốt sống

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thủ thuật tiêm mông được thực hiện tại vị trí:

a)

1/4 trên ngoài vùng mông

b)

1/4 trên trong vùng mông

c)

1/4 dưới ngoài vùng mông

d)

1/4 dưới trong vùng mông

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Không thực hiện thủ thuật tiêm bắp ở vị trí nào:

a)

Cơ Delta

b)

1/3 giữa mặt trước ngoài đùi

c)

Gân cơ tam đầu cánh tay

d)

1/4 trên ngoài vùng mông

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về cơ hoành:

a)

Là một cơ kín không có lỗ

b)

Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn

c)

Là một cơ hình vòm gồm phần gân ở xung quanh và phần cơ ở giữa

d)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh vận động cho các cơ bám da mặt:

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh cảm giác vùng da mặt:

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

9.

Dây thần kinh lang thang là:

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

10.

Dây thần phó giao cảm lớn nhất là:

a)

Dây III

b)

Dây V

c)

Dây VII

d)

Dây X

11.

Điền vào chỗ trống: “Tim nằm trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, trong trung thất trước, trên cơ hoành và .............................................”. Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Sau màng phổi trái

b)

Sau xương sườn trái và màng phổi trái

c)

Sau xương ức và màng phổi trái

d)

Sau xương ức và xương sườn

12.

Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

13.

Vị trí ô nghe van hai lá trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

14.

Vị trí ô nghe van động mạch chủ (Erb - Botkin) trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn

15.

Vị trí ô nghe van ba lá trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:

a)

Nhánh lên của quai động mạch chủ

b)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Thân động mạch cánh tay đầu

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải:

a)

Van hai lá

b)

Lỗ của các tĩnh mạch phổi

c)

Nút xoang

d)

Quai động mạch chủ

18.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Bốn tĩnh mạch phổi đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

19.

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

20.

Kích thích yếu tố nào trong các yếu tố sau làm giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim:

a)

Hệ giao cảm của thần kinh thực vật

b)

Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật

c)

Thần kinh tự chủ

d)

Hormon tuỷ thượng thận (Adrenalin, Noadrenalin)

21.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim:

a)

Hệ giao cảm của thần kinh thực vật

b)

Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật

c)

Thần kinh tự chủ

d)

Phản xạ mắt – tim

22.

Phản xạ Goltz: đánh hoặc đấm mạnh vào vùng thượng vị sẽ có thể gây lên:

a)

Ngừng tim

b)

Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

23.

Phản xạ mắt – tim: ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ làm:

a)

Tim đập chậm lại

b)

Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

24.

Lúc nghỉ ngơi, lưu lượng của tim bình thường khoảng:

a)

3 lít/ phút

b)

4 lít/ phút

c)

5 lít/ phút

d)

6 lít/ phút

25.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi:

a)

3–4 tuổi

b)

3–5 tuổi

c)

3–6 tuổi

d)

3–7 tuổi

26.

Chọn câu đúng về một chu kỳ hoạt động của tim:

a)

Gồm có 2 thì (thì tâm trương và thì tâm thu)

b)

Gồm 3 thì (tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm trương)

c)

Chỉ có 1 thì liên tục

d)

Không chia thành các thì

27.

Sờ thấy tim đập rõ nhất ở:

a)

1/3 dưới xương ức

b)

Khoang liên sườn 3, đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn 5, đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn 5, đường giữa đòn trái

28.

Động mạch nuôi dưỡng tim:

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch phổi

29.

Tác động của hệ giao cảm lên tim:

a)

Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim

b)

Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim.

c)

Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng

d)

Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim

30.

Tác động của phó hệ giao cảm lên tim:

a)

Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim

b)

Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim.

c)

Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng

d)

Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim

31.

Tim hình tháp, có một đỉnh, 1 đáy và:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành và phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành và cột sống

32.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Máu chạy trong mạch máu tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

b)

Máu chạy trong động mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

c)

Máu chạy trong tĩnh mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

d)

Huyết áp chính là lực đẩy của tim tác động lên thành mạch

33.

Tĩnh mạch là:

a)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến các cơ quan

b)

Mạch máu dẫn máu từ các cơ quan trở về tim

c)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến phổi

d)

Mạng lưới nối giữa tiểu mạch máu với nhau, làm nhiệm vụ trao đổi chất và khí

34.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Ruột già không có đặc điểm nào:

a)

Màu xanh xám, kích thước to hơn ruột non

b)

Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu

c)

Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc

d)

Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 6,5 cm

35.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tá tràng không có đặc điểm nào:

a)

Đi từ môn vị đến góc tá – hỗng tràng

b)

Khúc III tá tràng có nhú tá lớn và nhú tá bé

c)

Có hình chữ C và chia làm 4 khúc

d)

Từ ngoài vào trong có 4 lớp là lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc

36.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với:

a)

Gan

b)

Thận trái

c)

Tỳ

d)

Tụy

37.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh chi phối cho dạ dày:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây VIII

d)

Dây X

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của gan:

a)

Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải

b)

Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái

c)

Nằm phía sau dạ dày

d)

Nằm dưới đại tràng ngang

39.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:

a)

Thông với dạ dày qua lỗ môn vị

b)

Phân thành 3 đoạn.

c)

Dài khoảng 25cm, dẹt theo chiều trước sau

d)

Eo hoành ở ngang mức đốt sống ngực 4

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về phình vị lớn:

a)

Còn được gọi là hang vị

b)

Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Thuộc phần nằm ngang của dạ dày

d)

Lên đến xương sườn V bên phải

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hang vị của dạ dày:

a)

Là phần đỉnh của dạ dày

b)

Là phần ngang của dạ dày.

c)

Nằm lệch về bên trái cột sống

d)

Còn gọi là thân vị

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người là:

a)

Tuyến dưới hàm

b)

Tuyến dưới lưỡi

c)

Tuyến mang tai

d)

Tuyến hạnh nhân miệng

43.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng với dạ dày:

a)

Bờ cong lớn nối với tụy và đại tràng ngang

b)

Mặt trước liên quan với cơ hoành, màng phổi và phổi phải

c)

Lỗ môn vị tương ứng với đốt sống thắt lưng III

d)

Mặt sau liên quan chính với tụy

44.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về dạ dày:

a)

Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là hang vị

b)

Vùng dễ bị viêm nhất là ở đáy vị

c)

Vùng có tỷ lệ ung thư cao nhất là vùng phình vị

d)

Vùng có tỉ lệ ung thư cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về ruột non:

a)

Ruột non gồm 2 phần là hồi tràng và manh tràng

b)

Thời gian thức ăn ở ruột non khoảng 3-4 giờ

c)

Là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa chủ yếu

d)

Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel

46.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hệ thống ruột:

a)

Ruột già không có hoạt động hấp thu

b)

Tá tràng không phải là phần ngắn nhất của ruột non

c)

Ruột thừa là một đoạn ruột tịt, một đầu thông với manh tràng

d)

Hồi tràng dài hơn hỗng tràng

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hỗng – hồi tràng:

a)

Ở ruột non có 2 loại dịch tiêu hóa là dịch tụy và dịch ruột

b)

Phía trước liên quan với mạc nối lớn và thành bụng trước

c)

Cấu tạo từ ngoài vào trong gồm 3 lớp

d)

Đi từ góc hỗng hồi tràng đến góc hồi manh tràng

48.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về manh tràng:

a)

Ruột thừa bám vào mặt sau trong của manh tràng

b)

Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van hai chiều

c)

Manh tràng kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang

d)

Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng chậu hông:

a)

Còn được gọi là đại tràng Sigma

b)

Nằm trong chậu hông và xuống đến đốt sống cùng V

c)

Phía trên liên quan với các tạng trong tiểu khung như bàng quang...

d)

Do động mạch mạc treo tràng trên cấp máu

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trực tràng nằm ở:

a)

Vùng hạ sườn phải

b)

Vùng thượng vị

c)

Vùng hạ vị

d)

Vùng bên trái

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số IX:

a)

Dây thần kinh vận nhãn ngoài

b)

Dây thần kinh giữa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số III:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

53.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số VII:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh thiệt hầu

c)

Dây thần kinh tam thoa

d)

Dây thần kinh vận nhãn ngoài

54.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số V:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

55.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại não:

a)

Các bán cầu đại não không nối với nhau

b)

Có các trung khu thần kinh tuần hoàn và hô hấp

c)

Nơi xuất phát của thần kinh sọ não

d)

Chỉ huy mọi hoạt động thần kinh cấp cao ở người

56.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây phó giao cảm lớn nhất là:

a)

Dây TK tam thoa

b)

Dây TK hạ thiệt

c)

Dây TK lang thang (dây X)

d)

Dây TK mặt

57.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Nhánh mắt của dây V là nhánh:

a)

Liên hợp

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Vừa cảm giác vừa vận động

58.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuỷ sống nằm trong ống sống, phía trên tiếp nối với hành não, phía dưới tận cùng ở ngang mức đốt sống thắt lưng số:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí chọc dò dịch não tuỷ để tránh tổn thương tuỷ sống:

a)

Khe đốt sống thắt lưng 1-2

b)

Khe đốt sống thắt lưng 2-3

c)

Khe đốt sống thắt lưng 3-4

d)

Khe đốt sống thắt lưng 4-5

60.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Truyền thông tin theo rễ sau của dây thần kinh tuỷ vào tuỷ sống được truyền theo hai đường: một đường dừng lại ở chất xám tuỷ sống, một đường đi lên trung tâm cao hơn của trục não - tuỷ, đó là tuỷ sống đã thực hiện chức năng:

a)

Dẫn truyền vận động đi xuống

b)

Dẫn truyền cảm giác đi lên

c)

Dẫn truyền liên hợp

d)

Phân loại đường truyền

61.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuỷ sống là trung tâm của phản xạ:

a)

Phản xạ ho, hắt hơi

b)

Phản xạ chớp mắt

c)

Phản xạ đại tiểu tiện

d)

Phản xạ nôn

62.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở:

a)

Hành não, cầu não

b)

Não giữa

c)

Trung não

d)

Tiểu não

63.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trung tâm của phản xạ nôn nằm ở:

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Trung não

d)

Tiểu não

64.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh thị giác là:

a)

Dây II

b)

Dây III

c)

Dây IV

d)

Dây VI

65.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần khứu giác là:

a)

Dây I

b)

Dây III

c)

Dây IV

d)

Dây VI

66.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần ốc tai và tiền đình là:

a)

Dây I

b)

Dây III

c)

Dây V

d)

Dây VIII

67.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trật tự từ ngoài vào trong của màng não tuỷ:

a)

Màng nhện, màng cứng, màng mềm và màng nuôi

b)

Màng cứng, màng nhện, màng mềm, màng nuôi

c)

Màng cứng, màng nuôi, màng mềm, màng nhện

d)

Màng cứng, màng mềm, màng nhện, màng nuôi

68.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:

a)

Khuyết tim, vết lõm động mạch chủ, động mạch dưới đòn và rốn phổi

b)

Khuyết tim, vết lõm động mạch cánh và rốn phổi

c)

Hố tim, vết lõm tĩnh mạch chủ dưới và rốn phổi

d)

Hố tim, vết lõm tĩnh mạch chủ trên và rốn phổi

69.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thận hình hạt đậu với kích thước như sau:

a)

Dài 12 cm, ngang 8 cm, dày 3 cm

b)

Dài 16 cm, ngang 6 cm, dày 4 cm

c)

Dài 16 cm, ngang 8 cm, dày 4 cm

d)

Dài 12 cm, ngang 6 cm, dày 3 cm

70.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Các cơ quan của bộ máy tiết niệu nằm ở:

a)

Sau phúc mạc

b)

Ngoài phúc mạc

c)

Sau ngoài phúc mạc

d)

Dưới phúc mạc

71.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của tử cung:

a)

Sau bàng quang, trước trực tràng

b)

Sau bàng quang, trên trực tràng

c)

Sau bàng quang và trực tràng

d)

Sau bàng quang, dưới manh tràng

72.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Buồng trứng vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết. Chức năng nội tiết của buồng trứng là:

a)

Tiết estrogen và progesteron

b)

Tiết HCG

c)

Phóng noãn

d)

Tiết insulin

73.

Buồng trứng vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết. Chức năng ngoại tiết của buồng trứng là:

a)

Tiết HCG

b)

Rụng trứng

c)

Tiết Estrogen và Progesteron

d)

Tiết FSH và LH

74.

Hormon nào sau đây có công dụng làm dày niêm mạc tử cung ở nửa đầu chu kỳ kinh, phát triển tuyến vú, phát triển hệ xương:

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

75.

Hormon tạo tính dục của nữ giới:

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

76.

Hormon có tác dụng trợ thai:

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

77.

Hormon tạo tính dục nam giới:

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

78.

Thành phần chủ yếu của các thuốc tránh thai:

a)

LH

b)

Progesterone

c)

Testosteron

d)

Estrogen

79.

Hormon nào sau đây có công dụng làm phát triển niêm mạc tử cung ở nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, ức chế rụng trứng, giảm co bóp cơ tử cung:

a)

Noadrenalin

b)

Progesterone

c)

Tetosteron

d)

Estrogen

80.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Chửa ngoài tử cung thường gặp nhất ở đoạn nào của vòi trứng:

a)

Đoạn thành

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn bóng

d)

Đoạn loa

81.

Thần kinh sống xuất phát từ tuỷ sống bởi:

a)

Các rễ trước tuỷ sống

b)

Các rễ sau tuỷ sống

c)

Cả hai rễ kể trên

d)

Một trong hai rễ trước hoặc sau

82.

Chỉ ra các thành phần của thân não:

a)

Đại não – tiểu não – cầu não

b)

Tiểu não – cầu não – tuỷ sống

c)

Tuỷ sống – hành não – tiểu não

d)

Hành não – cầu não – trung não

83.

Ở người trưởng thành, tuỷ sống có hai chỗ phình là ở:

a)

Cổ và ngực

b)

Cổ và thắt lưng

c)

Ngực và thắt lưng

d)

Thắt lưng và cùng

84.

Xác định tên gọi các dây thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng II:

a)

Dây tận cùng

b)

Nón tuỷ

c)

Đuôi ngựa

d)

Đám rối cùng

85.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ sống:

a)

27

b)

31

c)

33

d)

35

86.

Tuỷ sống trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:

a)

Đốt sống ngực XI

b)

Đốt sống thắt lưng II

c)

Đốt sống thắt lưng III

d)

Đốt sống thắt lưng V

87.

Về phương diện giải phẫu, đại não được mô tả như sau:

a)

Đại não gồm hai bán cầu riêng biệt và không có cầu nối với nhau

b)

Hai bán cầu cách nhau bởi rãnh gian bán cầu

c)

Đại não nằm ở hố sau

d)

Bán cầu đại não không có chất trắng

88.

Hệ thần kinh ngoại biên bao gồm:

a)

12 đôi dây thần kinh sọ, đám rối thần kinh cổ

b)

31 đôi dây thần kinh tuỷ sống, đám rối thần kinh cùng

c)

12 đôi dây thần kinh sọ, 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống

d)

Đám rối thần kinh cổ và đám rối cùng

89.

Ý không đúng về sợi trục của dây thần kinh chính thức là:

a)

Từ thân Neron chi ra một hoặc vài sợi trục

b)

Sợi trục là tua bào tương dài

c)

Sợi trục dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Sợi trục có lớp myelin bao bọc nên có màu trắng

90.

Chức năng của hành não:

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

91.

Chức năng của cầu não:

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

92.

Chức năng của trung não:

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

93.

Chức năng của tiểu não:

a)

Trung tâm quan trọng cử động của mắt

b)

Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng

c)

Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt

d)

Phối hợp các động tác, thăng bằng

94.

Chức năng nào không phải của tuỷ sống:

a)

Chức năng phản xạ

b)

Chức năng phân tích xung động thần kinh

c)

Chức năng dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Chức năng dinh dưỡng

95.

Điền vào chỗ trống: Tuỷ sống là trung khu ……….. điều khiển các phản xạ không điều kiện:

a)

Thần kinh cao cấp

b)

Thần kinh cấp thấp dưới vỏ

c)

Thần kinh ngoại biên

d)

Thần kinh thực vật

96.

Trung khu điều khiển vận động tự ý, lời nói, trí tuệ, hành vi:

a)

Thuỳ trán

b)

Thuỳ chẩm

c)

Thuỳ đỉnh

97.

Trung tâm tiếp nhận xử lý thông tin thị giác về cảm thụ màu sắc và hình dạng là:

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

98.

Trung tâm phân tích đồng thời các tín hiệu nhận được từ các khu vực khác nhau của vỏ não như thính giác, thị giác, vận động là:

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

99.

Trung khu thần kinh tham gia vào trí nhớ thị giác và trí nhớ ngôn ngữ là:

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

100.

Trung khu thần kinh kiểm soát nhịp thở, huyết áp nằm ở:

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

101.

Trung khu thần kinh điều khiển phối hợp các động tác, thăng bằng và định hướng các cử động là:

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

102.

Trung khu thần kinh chịu trách nhiệm phối hợp cử động mặt và mắt, nghe và thăng bằng là:

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tiểu não

103.

Các dây thần kinh tham gia vận nhãn là:

a)

Dây II, III, IV

b)

Dây II, IV, VI

c)

Dây III, IV, VI

d)

Dây II, III, VI

104.

Dây thần kinh thính giác và thăng bằng là:

a)

Dây I

b)

Dây II

c)

Dây III

d)

Dây VIII

105.

Dây thần kinh nào cho các nhánh vận động các cơ thanh quản, cho nhiều nhánh giao cảm và phó giao cảm tạo nên các đám rối hầu, tim - phổi, dương là:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X

106.

Dây thần kinh tam thoa (dây sinh ba) là dây:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X

107.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Tăng nhịp tim

d)

Giãn phế quản

e)

Tăng nhu động ruột

108.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn phế quản

e)

Giảm nhu động ruột

109.

Liệt kê các động mạch có thể sờ thấy (bắt mạch) trên cơ thể bệnh nhân:

a)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cánh, mạch dưới đòn

b)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cánh, mạch nách

c)

Mạch khoeo, mạch mu chân, mạch đùi

d)

Mạch mu chân, mạch chày sau, mạch khoeo, mạch bẹn

110.

Em hãy cho biết trên cơ thể người vùng da trơn là:

a)

Da lưng và da lòng bàn tay

b)

Da bụng và da lòng bàn chân

c)

Da ngực và da lòng bàn chân

d)

Da lòng bàn tay và da lòng bàn chân

111.

Em hãy cho biết tế bào hắc sắc tố thuộc lớp nào của thượng bì:

a)

Lớp đáy

b)

Lớp gai

c)

Lớp hạt

d)

Lớp sừng

112.

Em hãy cho biết phần phụ của da gồm: Tuyến mồ hôi

a)

Tuyến bã, nang lông và lớp sáng

b)

Lớp sáng, nang lông và móng

c)

Tuyến bã, nang lông và móng

d)

Tuyến bã, lớp sáng và móng

113.

Em hãy cho biết sợi tao keo thuộc:

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp hạ bì

c)

Lớp trung bì

d)

Lớp biểu bì

114.

Em hãy cho biết hoạt động bài tiết của da là nhờ:

a)

Tuyến bã

b)

Lớp gai

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Nang lông

115.

Da có tính chất của biểu mô vì:

a)

Không có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu

b)

Có tính phân cực, tính kém sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu

c)

Không có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, có mạch máu

d)

Có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu

116.

Da có tính chất của mô liên kết vì có nhiều mạch máu, giữ cho cơ thể có hình dạng:

a)

Nhất định, không có khoảng gian bào

b)

Thay đổi, có khoảng gian bào

c)

Nhất định, có khoảng gian bào

d)

Thay đổi, không có khoảng gian bào

117.

Khi da có biểu hiện co hoặc dãn mao mạch ở lớp bì, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ là đang thực hiện chức năng:

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cảm nhận các kích thích từ môi trường ngoài

c)

Tham gia hoạt động bài tiết

d)

Da tham gia chức năng thẩm mỹ

118.

Em hãy cho biết chất tiết được tiết ra từ tuyến ngoại tiết khác tuyến nội tiết là:

a)

Đổ chất tiết trực tiếp vào cơ quan đích

b)

Đổ chất tiết vào máu

c)

Đổ chất tiết qua ống dẫn

d)

Đổ chất tiết qua hệ thống bạch huyết

119.

Chất tiết của tuyến nội tiết là:

a)

Hormon

b)

Enzym

c)

Chất dinh dưỡng

120.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò chỉ huy tất cả các tuyến nội tiết khác.

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến giáp

121.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò điều hoà chuyển hoá canxi và phospho.

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến cận giáp

122.

Em hãy cho biết tuyến tiết ra dịch nhờn vào nang lông giúp tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn.

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tuyến ức

123.

Em hãy cho biết tuyến nước bọt có vai trò: tiêu hóa, bài tiết.

a)

Nội tiết, bảo vệ cơ thể

b)

Ngoại tiết, bảo vệ hệ xương

c)

Nội tiết, bảo vệ thần kinh

d)

Ngoại tiết, bảo vệ da

124.

Em hãy cho biết tuyến hỗ trợ cho hệ tiêu hóa.

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến ức

125.

Em hãy cho biết tuyến có tác dụng khử độc và tiết mật.

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến gan

126.

Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong bệnh tiểu đường.

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến tụy

127.

Em hãy cho biết các tuyến đóng vai trò quan trọng trong chức năng nội tiết và ngoại tiết.

a)

Tuyến thượng thận, tuyến tụy

b)

Tuyến giáp, tuyến sinh dục

c)

Tuyến sinh dục, tuyến tụy

d)

Tuyến ức, tuyến tụy

128.

Em hãy cho biết tuyến giúp giữ cho tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn.

a)

Tuyến lệ

b)

Tuyến gan

c)

Tuyến vú

d)

Tuyến bã nhờn

129.

Đặc điểm của thị giác là khả năng nào từ ánh sáng đi vào mắt.

a)

Nhận và diễn giải thông tin

b)

Nhận và diễn giải hình ảnh từ

c)

Phân tích và diễn giải thông tin

d)

Tiếp thu và diễn giải tiếng động

130.

Em hãy cho biết nhiệm vụ chuyển đổi cuối cùng của năng lượng cơ học thành các xung điện thuộc bộ phận nào của tai.

a)

Tai trong

b)

Tai giữa

c)

Thần kinh

d)

Tai ngoài

131.

Em hãy cho biết giác quan dễ bị làm sai lệch chức năng của mình nhất.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Giác quan thứ 6

d)

Vị giác

132.

Theo em, giác quan nhạy cảm và thường thay đổi khi điều kiện ngoại cảnh thay đổi.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Giác quan thứ 6

d)

Vị giác

133.

Theo em, sự cảm nhận của giác quan nào thay đổi khi thay đổi các vị trí tiếp xúc trên cơ thể con người.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

134.

Em hãy cho biết giác quan có thể tiếp nhận và diễn giải thông tin từ ánh sáng.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

135.

Hai giác quan có mối quan hệ mật thiết với nhau là.

a)

Thị giác và vị giác

b)

Thính giác và khứu giác

c)

Xúc giác và thính giác

d)

Vị giác và khứu giác

136.

Giác quan được hình thành đầy đủ và hoạt động sớm nhất trong cơ thể con người.

a)

Khứu giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Vị giác

137.

Cấu tạo chung của các tế bào trong cơ thể là.

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân

b)

Bào quan, tế bào chất và nhân

c)

Màng sinh chất, bào quan và nhân

d)

Màng sinh chất, tế bào chất và bào quan

138.

Trong cơ thể người có 4 loại mô chính.

a)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh

b)

Mô biểu bì, mô liên kết, mô mỡ, mô thần kinh

c)

Mô biểu bì, mô không liên kết, mô cơ, mô thần kinh

d)

Mô da, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh

139.

Theo em, hệ cơ quan nào dưới đây tham gia vào môn thể thao chạy bộ 100m.

a)

Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, hô hấp

b)

Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, tiêu hóa

c)

Cơ, tuần hoàn, xương, tiêu hóa, hô hấp

d)

Cơ, bài tiết, xương, tiêu hóa, hô hấp

140.

Tế bào là.

a)

Đơn vị cấu tạo của cơ thể

b)

Tập hợp các yếu tố có cấu trúc giống nhau

c)

Đảm nhận những chức năng nhất định

d)

Thực hiện những chức năng nhất định

141.

Quá trình đảm bảo cho đồng hóa và dị hóa ở trong tế bào được thực hiện một cách liên tục là.

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng

b)

Thoái hóa các chất và dưỡng chất

c)

Tổng hợp dưỡng chất và vật chất

d)

Chuyển hóa vi chất và năng lượng

142.

Sự thống nhất trong cơ thể được thực hiện nhờ sự điều khiển của cơ chế nào.

a)

Thần kinh và thể dịch

b)

Chuyển hóa chất và năng lượng

c)

Thần kinh và chuyển hóa

d)

Cơ chế thể dịch và năng lượng

143.

Hãy xác định vị trí tổn thương (cũng là vị trí đau bụng) của chị Nguyễn Thị Lan theo phân khu ổ bụng, với triệu chứng rong huyết sau sinh, đau bụng âm ỉ, máu lẫn mủ màu sôcôla và hôi, chẩn đoán viêm niêm mạc tử cung sau đẻ.

a)

Vùng quanh rốn

b)

Vùng hố chậu trái