Font size
WorksheetsBài tập ôn tập giải phẫu – sinh lý (lớp 13)
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Cấu tạo hộp sọ gồm:
7 xương
8 xương
9 xương
10 xương
Chọn thành phần cấu tạo hộp sọ đúng:
7 xương gồm: 2 xương trán, 2 xương đỉnh, 1 xương chẩm, 2 xương thái dương
8 xương gồm: 1 xương trán, 1 xương chẩm, 2 xương thái dương; 1 xương bướm, 1 xương sàng
9 xương gồm: 2 xương trán, 2 xương đỉnh, 1 xương chẩm, 2 xương thái dương; 1 xương bướm, 1 xương sàng
10 xương gồm: 2 xương trán, 2 xương đỉnh, 2 xương chẩm, 2 xương thái dương; 1 xương bướm, 1 xương sàng
Xương cột sống bao gồm có:
33–35 đốt sống
34–36 đốt sống
35–37 đốt sống
36–38 đốt sống
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thủ thuật tiêm mông được thực hiện tại vị trí:
1/4 trên ngoài vùng mông
1/4 trên trong vùng mông
1/4 dưới ngoài vùng mông
1/4 dưới trong vùng mông
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Không thực hiện thủ thuật tiêm bắp ở vị trí nào:
Cơ Delta
1/3 giữa mặt trước ngoài đùi
Gân cơ tam đầu cánh tay
1/4 trên ngoài vùng mông
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về cơ hoành:
Là một cơ kín không có lỗ
Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn
Là một cơ hình vòm gồm phần gân ở xung quanh và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh vận động cho các cơ bám da mặt:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh cảm giác vùng da mặt:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Dây thần kinh lang thang là:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Dây thần phó giao cảm lớn nhất là:
Dây III
Dây V
Dây VII
Dây X
Điền vào chỗ trống: “Tim nằm trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, trong trung thất trước, trên cơ hoành và .............................................”. Chọn đáp án đúng nhất:
Sau màng phổi trái
Sau xương sườn trái và màng phổi trái
Sau xương ức và màng phổi trái
Sau xương ức và xương sườn
Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái
Vị trí ô nghe van hai lá trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái
Vị trí ô nghe van động mạch chủ (Erb - Botkin) trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn
Vị trí ô nghe van ba lá trên thành ngực:
Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn V đường giữa đòn
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:
Nhánh lên của quai động mạch chủ
Nhánh ngang của quai động mạch chủ
Động mạch chủ ngực
Thân động mạch cánh tay đầu
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải:
Van hai lá
Lỗ của các tĩnh mạch phổi
Nút xoang
Quai động mạch chủ
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Bốn tĩnh mạch phổi đổ về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Kích thích yếu tố nào trong các yếu tố sau làm giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim:
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Thần kinh tự chủ
Hormon tuỷ thượng thận (Adrenalin, Noadrenalin)
Yếu tố nào trong các yếu tố sau làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim:
Hệ giao cảm của thần kinh thực vật
Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật
Thần kinh tự chủ
Phản xạ mắt – tim
Phản xạ Goltz: đánh hoặc đấm mạnh vào vùng thượng vị sẽ có thể gây lên:
Ngừng tim
Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng co bóp cơ tim
Phản xạ mắt – tim: ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ làm:
Tim đập chậm lại
Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn
Tăng nhịp tim
Tăng co bóp cơ tim
Lúc nghỉ ngơi, lưu lượng của tim bình thường khoảng:
3 lít/ phút
4 lít/ phút
5 lít/ phút
6 lít/ phút
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi:
3–4 tuổi
3–5 tuổi
3–6 tuổi
3–7 tuổi
Chọn câu đúng về một chu kỳ hoạt động của tim:
Gồm có 2 thì (thì tâm trương và thì tâm thu)
Gồm 3 thì (tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm trương)
Chỉ có 1 thì liên tục
Không chia thành các thì
Sờ thấy tim đập rõ nhất ở:
1/3 dưới xương ức
Khoang liên sườn 3, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn 5, đường cạnh ức trái
Khoang liên sườn 5, đường giữa đòn trái
Động mạch nuôi dưỡng tim:
Động mạch chủ ngực
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch vành
Động mạch phổi
Tác động của hệ giao cảm lên tim:
Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim
Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim.
Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng
Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim
Tác động của phó hệ giao cảm lên tim:
Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim
Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim.
Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng
Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim
Tim hình tháp, có một đỉnh, 1 đáy và:
2 mặt: ức sườn, phổi
2 mặt: ức sườn, cột sống
3 mặt: ức sườn, hoành và phổi
3 mặt: ức sườn, hoành và cột sống
Chọn câu phát biểu đúng:
Máu chạy trong mạch máu tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp
Máu chạy trong động mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp
Máu chạy trong tĩnh mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp
Huyết áp chính là lực đẩy của tim tác động lên thành mạch
Tĩnh mạch là:
Mạch máu dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Mạch máu dẫn máu từ các cơ quan trở về tim
Mạch máu dẫn máu từ tim đến phổi
Mạng lưới nối giữa tiểu mạch máu với nhau, làm nhiệm vụ trao đổi chất và khí
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Ruột già không có đặc điểm nào:
Màu xanh xám, kích thước to hơn ruột non
Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu
Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc
Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 6,5 cm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tá tràng không có đặc điểm nào:
Đi từ môn vị đến góc tá – hỗng tràng
Khúc III tá tràng có nhú tá lớn và nhú tá bé
Có hình chữ C và chia làm 4 khúc
Từ ngoài vào trong có 4 lớp là lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với:
Gan
Thận trái
Tỳ
Tụy
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh chi phối cho dạ dày:
Dây V
Dây VII
Dây VIII
Dây X
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của gan:
Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải
Từ khoang gian sườn IV đến mép mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái
Nằm phía sau dạ dày
Nằm dưới đại tràng ngang
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:
Thông với dạ dày qua lỗ môn vị
Phân thành 3 đoạn.
Dài khoảng 25cm, dẹt theo chiều trước sau
Eo hoành ở ngang mức đốt sống ngực 4
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về phình vị lớn:
Còn được gọi là hang vị
Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành
Thuộc phần nằm ngang của dạ dày
Lên đến xương sườn V bên phải
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hang vị của dạ dày:
Là phần đỉnh của dạ dày
Là phần ngang của dạ dày.
Nằm lệch về bên trái cột sống
Còn gọi là thân vị
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người là:
Tuyến dưới hàm
Tuyến dưới lưỡi
Tuyến mang tai
Tuyến hạnh nhân miệng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng với dạ dày:
Bờ cong lớn nối với tụy và đại tràng ngang
Mặt trước liên quan với cơ hoành, màng phổi và phổi phải
Lỗ môn vị tương ứng với đốt sống thắt lưng III
Mặt sau liên quan chính với tụy
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về dạ dày:
Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là hang vị
Vùng dễ bị viêm nhất là ở đáy vị
Vùng có tỷ lệ ung thư cao nhất là vùng phình vị
Vùng có tỉ lệ ung thư cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về ruột non:
Ruột non gồm 2 phần là hồi tràng và manh tràng
Thời gian thức ăn ở ruột non khoảng 3-4 giờ
Là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa chủ yếu
Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hệ thống ruột:
Ruột già không có hoạt động hấp thu
Tá tràng không phải là phần ngắn nhất của ruột non
Ruột thừa là một đoạn ruột tịt, một đầu thông với manh tràng
Hồi tràng dài hơn hỗng tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hỗng – hồi tràng:
Ở ruột non có 2 loại dịch tiêu hóa là dịch tụy và dịch ruột
Phía trước liên quan với mạc nối lớn và thành bụng trước
Cấu tạo từ ngoài vào trong gồm 3 lớp
Đi từ góc hỗng hồi tràng đến góc hồi manh tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về manh tràng:
Ruột thừa bám vào mặt sau trong của manh tràng
Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van hai chiều
Manh tràng kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang
Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng chậu hông:
Còn được gọi là đại tràng Sigma
Nằm trong chậu hông và xuống đến đốt sống cùng V
Phía trên liên quan với các tạng trong tiểu khung như bàng quang...
Do động mạch mạc treo tràng trên cấp máu
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trực tràng nằm ở:
Vùng hạ sườn phải
Vùng thượng vị
Vùng hạ vị
Vùng bên trái
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số IX:
Dây thần kinh vận nhãn ngoài
Dây thần kinh giữa
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh vận nhãn chung
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số III:
Dây thần kinh mặt
Dây thần kinh tam thoa
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh vận nhãn chung
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số VII:
Dây thần kinh mặt
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh tam thoa
Dây thần kinh vận nhãn ngoài
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số V:
Dây thần kinh mặt
Dây thần kinh tam thoa
Dây thần kinh thiệt hầu
Dây thần kinh vận nhãn chung
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại não:
Các bán cầu đại não không nối với nhau
Có các trung khu thần kinh tuần hoàn và hô hấp
Nơi xuất phát của thần kinh sọ não
Chỉ huy mọi hoạt động thần kinh cấp cao ở người
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây phó giao cảm lớn nhất là:
Dây TK tam thoa
Dây TK hạ thiệt
Dây TK lang thang (dây X)
Dây TK mặt
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Nhánh mắt của dây V là nhánh:
Liên hợp
Vận động
Cảm giác
Vừa cảm giác vừa vận động
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuỷ sống nằm trong ống sống, phía trên tiếp nối với hành não, phía dưới tận cùng ở ngang mức đốt sống thắt lưng số:
2
3
4
5
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí chọc dò dịch não tuỷ để tránh tổn thương tuỷ sống:
Khe đốt sống thắt lưng 1-2
Khe đốt sống thắt lưng 2-3
Khe đốt sống thắt lưng 3-4
Khe đốt sống thắt lưng 4-5
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Truyền thông tin theo rễ sau của dây thần kinh tuỷ vào tuỷ sống được truyền theo hai đường: một đường dừng lại ở chất xám tuỷ sống, một đường đi lên trung tâm cao hơn của trục não - tuỷ, đó là tuỷ sống đã thực hiện chức năng:
Dẫn truyền vận động đi xuống
Dẫn truyền cảm giác đi lên
Dẫn truyền liên hợp
Phân loại đường truyền
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuỷ sống là trung tâm của phản xạ:
Phản xạ ho, hắt hơi
Phản xạ chớp mắt
Phản xạ đại tiểu tiện
Phản xạ nôn
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở:
Hành não, cầu não
Não giữa
Trung não
Tiểu não
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trung tâm của phản xạ nôn nằm ở:
Hành não
Cầu não
Trung não
Tiểu não
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh thị giác là:
Dây II
Dây III
Dây IV
Dây VI
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần khứu giác là:
Dây I
Dây III
Dây IV
Dây VI
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần ốc tai và tiền đình là:
Dây I
Dây III
Dây V
Dây VIII
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trật tự từ ngoài vào trong của màng não tuỷ:
Màng nhện, màng cứng, màng mềm và màng nuôi
Màng cứng, màng nhện, màng mềm, màng nuôi
Màng cứng, màng nuôi, màng mềm, màng nhện
Màng cứng, màng mềm, màng nhện, màng nuôi
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:
Khuyết tim, vết lõm động mạch chủ, động mạch dưới đòn và rốn phổi
Khuyết tim, vết lõm động mạch cánh và rốn phổi
Hố tim, vết lõm tĩnh mạch chủ dưới và rốn phổi
Hố tim, vết lõm tĩnh mạch chủ trên và rốn phổi
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Thận hình hạt đậu với kích thước như sau:
Dài 12 cm, ngang 8 cm, dày 3 cm
Dài 16 cm, ngang 6 cm, dày 4 cm
Dài 16 cm, ngang 8 cm, dày 4 cm
Dài 12 cm, ngang 6 cm, dày 3 cm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Các cơ quan của bộ máy tiết niệu nằm ở:
Sau phúc mạc
Ngoài phúc mạc
Sau ngoài phúc mạc
Dưới phúc mạc
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của tử cung:
Sau bàng quang, trước trực tràng
Sau bàng quang, trên trực tràng
Sau bàng quang và trực tràng
Sau bàng quang, dưới manh tràng
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Buồng trứng vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết. Chức năng nội tiết của buồng trứng là:
Tiết estrogen và progesteron
Tiết HCG
Phóng noãn
Tiết insulin
Buồng trứng vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết. Chức năng ngoại tiết của buồng trứng là:
Tiết HCG
Rụng trứng
Tiết Estrogen và Progesteron
Tiết FSH và LH
Hormon nào sau đây có công dụng làm dày niêm mạc tử cung ở nửa đầu chu kỳ kinh, phát triển tuyến vú, phát triển hệ xương:
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon tạo tính dục của nữ giới:
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon có tác dụng trợ thai:
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon tạo tính dục nam giới:
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Thành phần chủ yếu của các thuốc tránh thai:
LH
Progesterone
Testosteron
Estrogen
Hormon nào sau đây có công dụng làm phát triển niêm mạc tử cung ở nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, ức chế rụng trứng, giảm co bóp cơ tử cung:
Noadrenalin
Progesterone
Tetosteron
Estrogen
Chọn câu trả lời đúng nhất: Chửa ngoài tử cung thường gặp nhất ở đoạn nào của vòi trứng:
Đoạn thành
Đoạn eo
Đoạn bóng
Đoạn loa
Thần kinh sống xuất phát từ tuỷ sống bởi:
Các rễ trước tuỷ sống
Các rễ sau tuỷ sống
Cả hai rễ kể trên
Một trong hai rễ trước hoặc sau
Chỉ ra các thành phần của thân não:
Đại não – tiểu não – cầu não
Tiểu não – cầu não – tuỷ sống
Tuỷ sống – hành não – tiểu não
Hành não – cầu não – trung não
Ở người trưởng thành, tuỷ sống có hai chỗ phình là ở:
Cổ và ngực
Cổ và thắt lưng
Ngực và thắt lưng
Thắt lưng và cùng
Xác định tên gọi các dây thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng II:
Dây tận cùng
Nón tuỷ
Đuôi ngựa
Đám rối cùng
Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ sống:
27
31
33
35
Tuỷ sống trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:
Đốt sống ngực XI
Đốt sống thắt lưng II
Đốt sống thắt lưng III
Đốt sống thắt lưng V
Về phương diện giải phẫu, đại não được mô tả như sau:
Đại não gồm hai bán cầu riêng biệt và không có cầu nối với nhau
Hai bán cầu cách nhau bởi rãnh gian bán cầu
Đại não nằm ở hố sau
Bán cầu đại não không có chất trắng
Hệ thần kinh ngoại biên bao gồm:
12 đôi dây thần kinh sọ, đám rối thần kinh cổ
31 đôi dây thần kinh tuỷ sống, đám rối thần kinh cùng
12 đôi dây thần kinh sọ, 31 đôi dây thần kinh tuỷ sống
Đám rối thần kinh cổ và đám rối cùng
Ý không đúng về sợi trục của dây thần kinh chính thức là:
Từ thân Neron chi ra một hoặc vài sợi trục
Sợi trục là tua bào tương dài
Sợi trục dẫn truyền xung động thần kinh
Sợi trục có lớp myelin bao bọc nên có màu trắng
Chức năng của hành não:
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng của cầu não:
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng của trung não:
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng của tiểu não:
Trung tâm quan trọng cử động của mắt
Phối hợp cử động của mắt, mặt, nghe và thăng bằng
Kiểm soát nhịp thở, huyết áp, nhịp tim và nuốt
Phối hợp các động tác, thăng bằng
Chức năng nào không phải của tuỷ sống:
Chức năng phản xạ
Chức năng phân tích xung động thần kinh
Chức năng dẫn truyền xung động thần kinh
Chức năng dinh dưỡng
Điền vào chỗ trống: Tuỷ sống là trung khu ……….. điều khiển các phản xạ không điều kiện:
Thần kinh cao cấp
Thần kinh cấp thấp dưới vỏ
Thần kinh ngoại biên
Thần kinh thực vật
Trung khu điều khiển vận động tự ý, lời nói, trí tuệ, hành vi:
Thuỳ trán
Thuỳ chẩm
Thuỳ đỉnh
Trung tâm tiếp nhận xử lý thông tin thị giác về cảm thụ màu sắc và hình dạng là:
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung tâm phân tích đồng thời các tín hiệu nhận được từ các khu vực khác nhau của vỏ não như thính giác, thị giác, vận động là:
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung khu thần kinh tham gia vào trí nhớ thị giác và trí nhớ ngôn ngữ là:
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Trung khu thần kinh kiểm soát nhịp thở, huyết áp nằm ở:
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung khu thần kinh điều khiển phối hợp các động tác, thăng bằng và định hướng các cử động là:
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Trung khu thần kinh chịu trách nhiệm phối hợp cử động mặt và mắt, nghe và thăng bằng là:
Trung não
Hành não
Cầu não
Tiểu não
Các dây thần kinh tham gia vận nhãn là:
Dây II, III, IV
Dây II, IV, VI
Dây III, IV, VI
Dây II, III, VI
Dây thần kinh thính giác và thăng bằng là:
Dây I
Dây II
Dây III
Dây VIII
Dây thần kinh nào cho các nhánh vận động các cơ thanh quản, cho nhiều nhánh giao cảm và phó giao cảm tạo nên các đám rối hầu, tim - phổi, dương là:
Dây V
Dây VII
Dây IX
Dây X
Dây thần kinh tam thoa (dây sinh ba) là dây:
Dây V
Dây VII
Dây IX
Dây X
Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:
Giãn đồng tử
Giảm tiết nước bọt
Tăng nhịp tim
Giãn phế quản
Tăng nhu động ruột
Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:
Giãn đồng tử
Giảm tiết nước bọt
Giảm nhịp tim
Giãn phế quản
Giảm nhu động ruột
Liệt kê các động mạch có thể sờ thấy (bắt mạch) trên cơ thể bệnh nhân:
Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cánh, mạch dưới đòn
Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cánh, mạch nách
Mạch khoeo, mạch mu chân, mạch đùi
Mạch mu chân, mạch chày sau, mạch khoeo, mạch bẹn
Em hãy cho biết trên cơ thể người vùng da trơn là:
Da lưng và da lòng bàn tay
Da bụng và da lòng bàn chân
Da ngực và da lòng bàn chân
Da lòng bàn tay và da lòng bàn chân
Em hãy cho biết tế bào hắc sắc tố thuộc lớp nào của thượng bì:
Lớp đáy
Lớp gai
Lớp hạt
Lớp sừng
Em hãy cho biết phần phụ của da gồm: Tuyến mồ hôi
Tuyến bã, nang lông và lớp sáng
Lớp sáng, nang lông và móng
Tuyến bã, nang lông và móng
Tuyến bã, lớp sáng và móng
Em hãy cho biết sợi tao keo thuộc:
Lớp thượng bì
Lớp hạ bì
Lớp trung bì
Lớp biểu bì
Em hãy cho biết hoạt động bài tiết của da là nhờ:
Tuyến bã
Lớp gai
Tuyến mồ hôi
Nang lông
Da có tính chất của biểu mô vì:
Không có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu
Có tính phân cực, tính kém sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu
Không có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, có mạch máu
Có tính phân cực, tính sinh sản thay thế mạnh, không có mạch máu
Da có tính chất của mô liên kết vì có nhiều mạch máu, giữ cho cơ thể có hình dạng:
Nhất định, không có khoảng gian bào
Thay đổi, có khoảng gian bào
Nhất định, có khoảng gian bào
Thay đổi, không có khoảng gian bào
Khi da có biểu hiện co hoặc dãn mao mạch ở lớp bì, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ là đang thực hiện chức năng:
Điều hòa thân nhiệt
Cảm nhận các kích thích từ môi trường ngoài
Tham gia hoạt động bài tiết
Da tham gia chức năng thẩm mỹ
Em hãy cho biết chất tiết được tiết ra từ tuyến ngoại tiết khác tuyến nội tiết là:
Đổ chất tiết trực tiếp vào cơ quan đích
Đổ chất tiết vào máu
Đổ chất tiết qua ống dẫn
Đổ chất tiết qua hệ thống bạch huyết
Chất tiết của tuyến nội tiết là:
Hormon
Enzym
Chất dinh dưỡng
Em hãy cho biết tuyến có vai trò chỉ huy tất cả các tuyến nội tiết khác.
Tuyến yên
Tuyến thượng thận
Tuyến ức
Tuyến giáp
Em hãy cho biết tuyến có vai trò điều hoà chuyển hoá canxi và phospho.
Tuyến thượng thận
Tuyến ức
Tuyến giáp
Tuyến cận giáp
Em hãy cho biết tuyến tiết ra dịch nhờn vào nang lông giúp tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn.
Tuyến giáp
Tuyến bã
Tuyến mồ hôi
Tuyến ức
Em hãy cho biết tuyến nước bọt có vai trò: tiêu hóa, bài tiết.
Nội tiết, bảo vệ cơ thể
Ngoại tiết, bảo vệ hệ xương
Nội tiết, bảo vệ thần kinh
Ngoại tiết, bảo vệ da
Em hãy cho biết tuyến hỗ trợ cho hệ tiêu hóa.
Tuyến thượng thận
Tuyến gan
Tuyến giáp
Tuyến ức
Em hãy cho biết tuyến có tác dụng khử độc và tiết mật.
Tuyến thượng thận
Tuyến giáp
Tuyến ức
Tuyến gan
Em hãy cho biết tuyến có vai trò quan trọng trong bệnh tiểu đường.
Tuyến thượng thận
Tuyến giáp
Tuyến ức
Tuyến tụy
Em hãy cho biết các tuyến đóng vai trò quan trọng trong chức năng nội tiết và ngoại tiết.
Tuyến thượng thận, tuyến tụy
Tuyến giáp, tuyến sinh dục
Tuyến sinh dục, tuyến tụy
Tuyến ức, tuyến tụy
Em hãy cho biết tuyến giúp giữ cho tóc, lông và da luôn mềm mại, chống nhiễm khuẩn.
Tuyến lệ
Tuyến gan
Tuyến vú
Tuyến bã nhờn
Đặc điểm của thị giác là khả năng nào từ ánh sáng đi vào mắt.
Nhận và diễn giải thông tin
Nhận và diễn giải hình ảnh từ
Phân tích và diễn giải thông tin
Tiếp thu và diễn giải tiếng động
Em hãy cho biết nhiệm vụ chuyển đổi cuối cùng của năng lượng cơ học thành các xung điện thuộc bộ phận nào của tai.
Tai trong
Tai giữa
Thần kinh
Tai ngoài
Em hãy cho biết giác quan dễ bị làm sai lệch chức năng của mình nhất.
Thị giác
Thính giác
Giác quan thứ 6
Vị giác
Theo em, giác quan nhạy cảm và thường thay đổi khi điều kiện ngoại cảnh thay đổi.
Thị giác
Thính giác
Giác quan thứ 6
Vị giác
Theo em, sự cảm nhận của giác quan nào thay đổi khi thay đổi các vị trí tiếp xúc trên cơ thể con người.
Thị giác
Thính giác
Xúc giác
Vị giác
Em hãy cho biết giác quan có thể tiếp nhận và diễn giải thông tin từ ánh sáng.
Thị giác
Thính giác
Xúc giác
Vị giác
Hai giác quan có mối quan hệ mật thiết với nhau là.
Thị giác và vị giác
Thính giác và khứu giác
Xúc giác và thính giác
Vị giác và khứu giác
Giác quan được hình thành đầy đủ và hoạt động sớm nhất trong cơ thể con người.
Khứu giác
Thính giác
Thị giác
Vị giác
Cấu tạo chung của các tế bào trong cơ thể là.
Màng sinh chất, tế bào chất và nhân
Bào quan, tế bào chất và nhân
Màng sinh chất, bào quan và nhân
Màng sinh chất, tế bào chất và bào quan
Trong cơ thể người có 4 loại mô chính.
Mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh
Mô biểu bì, mô liên kết, mô mỡ, mô thần kinh
Mô biểu bì, mô không liên kết, mô cơ, mô thần kinh
Mô da, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh
Theo em, hệ cơ quan nào dưới đây tham gia vào môn thể thao chạy bộ 100m.
Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, hô hấp
Cơ, tuần hoàn, bài tiết, xương, tiêu hóa
Cơ, tuần hoàn, xương, tiêu hóa, hô hấp
Cơ, bài tiết, xương, tiêu hóa, hô hấp
Tế bào là.
Đơn vị cấu tạo của cơ thể
Tập hợp các yếu tố có cấu trúc giống nhau
Đảm nhận những chức năng nhất định
Thực hiện những chức năng nhất định
Quá trình đảm bảo cho đồng hóa và dị hóa ở trong tế bào được thực hiện một cách liên tục là.
Chuyển hóa vật chất và năng lượng
Thoái hóa các chất và dưỡng chất
Tổng hợp dưỡng chất và vật chất
Chuyển hóa vi chất và năng lượng
Sự thống nhất trong cơ thể được thực hiện nhờ sự điều khiển của cơ chế nào.
Thần kinh và thể dịch
Chuyển hóa chất và năng lượng
Thần kinh và chuyển hóa
Cơ chế thể dịch và năng lượng
Hãy xác định vị trí tổn thương (cũng là vị trí đau bụng) của chị Nguyễn Thị Lan theo phân khu ổ bụng, với triệu chứng rong huyết sau sinh, đau bụng âm ỉ, máu lẫn mủ màu sôcôla và hôi, chẩn đoán viêm niêm mạc tử cung sau đẻ.
Vùng quanh rốn
Vùng hố chậu trái
