wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí chạy thử máy móc, thiết bị trước khi đưa vào sử dụng được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Giá ghi sổ của máy móc, thiết bị mua vào

c)

Chi phí khác

d)

Các câu trên đều sai

2.

Khi nhập khẩu tài sản cố định dùng cho sản xuất, thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá ghi sổ của tài sản cố định

c)

Chi phí tài chính

d)

Chi phí khác

3.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ kế toán được tính bằng công thức:

a)

Chi phí dở dang đầu kỳ + chi phí phát sinh trong kỳ + chi phí dở dang cuối kỳ

b)

Chi phí dở dang đầu kỳ + chi phí phát sinh trong kỳ - chi phí dở dang cuối kỳ

c)

Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ + chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ + chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ

d)

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ + chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ + chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

4.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 40.000; chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000 (vật liệu chính: 250.000, vật liệu khác: 10.000); chi phí nhân công trực tiếp là 125.000; chi phí sản xuất chung là 62.500; chi phí quản lý doanh nghiệp là 115.000; đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này sẽ là:

a)

522.500

b)

407.500

c)

447.500

d)

487.500

5.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 50% so với ban đầu

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

d)

Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

6.

Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí thu mua

7.

Chi phí bán hàng là:

a)

Là chi phí phát sinh trong quá trình thu mua nguyên vật liệu, hàng hóa, tài sản

b)

Là toàn bộ chi phí về tiền lương và các khoản có tính chất như lương

c)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm

d)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong bộ phận quản lí

8.

Tiền điện nước của phân xưởng trong tháng N thuộc loại chi phí nào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

9.

Chi phí thuê cửa hàng thuộc loại chi phí nào:

a)

Chi phí thu mua

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

10.

Công ty X mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho theo giá mua chưa có thuế GTGT là 80.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

80.000.000 đồng

b)

80.500.000 đồng

c)

81.000.000 đồng

d)

88.000.000 đồng

11.

Công ty X hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ.

Tôn đầu kì 100kg vật liệu A vs đơn giá 20.000

Trong tháng 8/N, vật liệu A biến động như sau: Ngày 01/08 nhập kho 1.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 10% là:19.000

- Ngày 03/8 xuất kho 500 kg để sản xuất sản phẩm. - Ngày 10/08 nhập kho 500 kg, đơn giá bao gồm cả thuế GTGT 10% là 22.000 đồng/kg

. - Ngày 20/8 xuất kho 800 kg để sản xuất sản phẩm. Xác định trị giá vật liệu A xuất kho ngày 03/8 theo phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO).

a)

9.500.000

b)

8.200.000

c)

9.600.000

d)

10.000.000

12.

Công ty X hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Tồn đầu kỳ 100 kg vật liệu A với đơn giá 20.000 đồng/kg. Trong tháng 8/N, vật liệu A biến động như sau: - Ngày 01/08 nhập kho 1.000 kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 10% là 19.000 đồng/kg. - Ngày 03/8 xuất kho 500 kg để sản xuất sản phẩm. - Ngày 10/08 nhập kho 500 kg, đơn giá bao gồm cả thuế GTGT 10% là 22.000 đồng/kg. - Ngày 20/8 xuất kho 800 kg để sản xuất sản phẩm. Tính giá trị vật liệu A xuất kho trong kỳ theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.

a)

25.187.500

b)

26.187.500

c)

26.000.000

d)

24.700.000

13.

Cho biết chi phí sản xuất trong kỳ của một công ty như sau: - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 10.000. - Trong kỳ: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 600.000; chi phí nhân công trực tiếp: 220.000; chi phí sản xuất chung: 90.000. - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 8.000. Xác định giá thành sản xuất của lô thành phẩm trong kỳ.

a)

912.000

b)

900.000

c)

920.000

d)

928.000

14.

Công ty Y mua 2.000 kg vật liệu nhập kho theo đơn giá mua chưa có thuế GTGT là 20.000 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí bảo quản đã chi bằng tiền mặt 10.000.000 đồng. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Xác định giá trị ghi sổ của số vật liệu này.

a)

54.000.000 đồng

b)

50.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

44.000.000 đồng

15.

Nếu chi phí bán hàng tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ sẽ như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Tăng một phần

c)

Không đổi

d)

Giảm

16.

Công ty X nhập khẩu 1 dây chuyền sản xuất theo giá 500.000.000 đồng, thuế nhập khẩu 100.000.000 đồng, thuế GTGT 60.000.000 đồng. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá của tài sản cố định này là bao nhiêu?

a)

600.000.000 đồng

b)

660.000.000 đồng

c)

500.000.000 đồng

d)

440.000.000 đồng

17.

Công ty X góp vốn liên doanh từ ông A một phương tiện vận tải theo giá do hội đồng liên doanh đánh giá là 600.000.000 đồng; chi phí Công ty X bỏ ra trước khi đưa vào sử dụng là 42.000.000 đồng. Giá trị ghi sổ của thiết bị này là bao nhiêu?

a)

600.000.000 đồng

b)

558.000.000 đồng

c)

642.000.000 đồng

d)

640.000.000 đồng

18.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ kế toán được tính bằng công thức nào?

a)

CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

b)

CPSX dở dang cuối kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ + CPSX dở dang đầu kỳ

c)

CP dở dang đầu kỳ + CP phát sinh trong kỳ + CP dở dang cuối kỳ

d)

CP dở dang đầu kỳ + CP phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ

19.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 50,00050{,}000 , giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 30,00030{,}000 , các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản xuất thành phẩm hoàn thành sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 30,00030{,}000

b)

Giảm đi 30,00030{,}000

c)

Giảm đi 20,00020{,}000

d)

Tăng thêm 20,00020{,}000

20.

Giá thực tế ghi sổ của vật liệu được biếu, tặng là gì?

a)

Giá trị do Hội đồng giao nhận đánh giá trên cơ sở giá thị trường tương đương cộng (+) chi phí liên quan đến việc tiếp nhận

b)

Giá thành sản xuất thực tế

c)

Giá vốn của vật liệu, dụng cụ

d)

Giá mua cộng (+) chi phí thu mua

21.

Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm mới được xác định theo:

a)

Giá mua thực tế cộng với các khoản chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng và các khoản thuế không được hoàn lại

b)

Các khoản phí tổn mới chi ra liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

c)

Các khoản thuế không được hoàn lại

d)

Giá mua thực tế phải trả

22.

Công ty X mua 1.000 kg nguyên vật liệu chính nhập kho theo đơn giá mua chưa có thuế GTGT là 50.000 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí bốc dỡ nguyên vật liệu nhập kho đã chi bằng tiền mặt 1.000.000 đồng, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

50.000.000 đồng

b)

51.000.000 đồng

c)

56.000.000 đồng

d)

52.000.000 đồng

23.

Khi mua TSCĐ hữu hình, giá ghi sổ của TSCĐ không bao gồm:

a)

Các loại thuế được khấu trừ

b)

Các loại thuế không được khấu trừ

c)

Chi phí chạy thử

d)

Chi phí lắp đặt

24.

Công ty A mua 1 ô tô vận tải cũ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 500.000.000500.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%10\% , chi phí nâng cấp trước khi sử dụng đã chi bằng tiền mặt là 50.000.00050.000.000 đồng. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá ghi sổ của thiết bị này là bao nhiêu?

a)

550.000.000550.000.000 đồng

b)

600.000.000600.000.000 đồng

c)

500.000.000500.000.000 đồng

d)

605.000.000605.000.000 đồng

25.

Tình hình nhập vật liệu A trong tháng 1 tại công ty X (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ): Ngày 2/12/1 : Mua nhập kho 100100 kg với đơn giá chưa thuế GTGT 10%10\%10.00010.000 đồng/kg. Ngày 15/115/1 : Nhập kho 210210 kg với đơn giá chưa thuế GTGT 10%10\%11.00011.000 đồng/kg. Chi phí vận chuyển là 500.000500.000 đồng. Trị giá vật liệu A nhập kho trong kỳ là bao nhiêu?

a)

3.810.0003.810.000 đồng

b)

3.975.5003.975.500 đồng

c)

3.925.5003.925.500 đồng

d)

3.310.0003.310.000 đồng

26.

Công ty X nhập kho 210210 kg vật liệu A với đơn giá chưa thuế GTGT 10%10\%11.00011.000 đồng/kg, chi phí vận chuyển là 500.000500.000 đồng. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trị giá vật liệu A nhập kho là bao nhiêu?

a)

2.600.0002.600.000 đồng

b)

2.310.5002.310.500 đồng

c)

2.310.0002.310.000 đồng

d)

2.810.0002.810.000 đồng

27.

Tháng 1/N1/N : Vật liệu X tồn kho đầu kỳ 300300 kg, đơn giá 20.00020.000 đồng/kg. Ngày 2/12/1 : Nhập kho 100100 kg, đơn giá chưa thuế 21.00021.000 đồng/kg (thuế GTGT 10%10\% ). Ngày 9/19/1 : Xuất kho 320320 kg để sản xuất sản phẩm. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp Nhập trước – Xuất trước (FIFO) là bao nhiêu?

a)

6.420.0006.420.000 đồng

b)

6.520.0006.520.000 đồng

c)

6.210.0006.210.000 đồng

d)

6.000.0006.000.000 đồng

28.

Tháng 8/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 5.200 kg với đơn giá 88,00088{,}000 . Ngày 5: Xuất kho 4.000 kg dùng cho sản xuất sản phẩm. Ngày 12: Nhập kho 2.800 kg với đơn giá chưa thuế 86,90086{,}900 , thuế GTGT 10%10\% . Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xác định trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập.

a)

352,000,000352{,}000{,}000

b)

347,600,000347{,}600{,}000

c)

350,460,000350{,}460{,}000

d)

350,000,000350{,}000{,}000

29.

Tháng 8/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 5.200 kg với đơn giá 88,00088{,}000 . Ngày 5: Xuất kho 4.000 kg dùng cho sản xuất sản phẩm. Ngày 12: Nhập kho 2.800 kg với đơn giá chưa thuế 86,90086{,}900 , thuế GTGT 10%10\% . Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xác định trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ.

a)

350,460,000350{,}460{,}000

b)

352,000,000352{,}000{,}000

c)

347,600,000347{,}600{,}000

d)

350,000,000350{,}000{,}000

30.

Tháng 8/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 5.200 kg với đơn giá 88,00088{,}000 . Ngày 5: Xuất kho 4.000 kg dùng cho sản xuất sản phẩm. Ngày 12: Nhập kho 2.800 kg với đơn giá chưa thuế 86,90086{,}900 , thuế GTGT 10%10\% . Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xác định trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp nhập trước, xuất trước.

a)

352,000,000352{,}000{,}000

b)

350,460,000350{,}460{,}000

31.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CPSX dở dang đầu kỳ là 20.000, CP nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000 (vật liệu chính: 250.000, vật liệu khác: 10.000), CP nhân công trực tiếp là 125.000, CP sản xuất chung là 62.500, CP QLDN là 115.000, chi phí dở dang cuối kỳ là 80.000. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

A. 387.500

b)

B. 502.500

c)

C. 437.500

d)

D. 407.500

32.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 40.000, CP nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000, CP nhân công trực tiếp là 125.000, CP sản xuất chung là 62.500, CP bán hàng là 100.000, CP QLDN là 120.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

A. 407.500

b)

B. 627.500

c)

C. 507.500

d)

D. 667.500

33.

Mua 1000 kg vật liệu A về nhập kho với đơn giá chưa thuế là 50.00050.000 , thuế GTGT 10%10\% đã thanh toán 20.000.00020.000.000 bằng tiền mặt, còn lại chịu nợ. (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

A. 50.000.000

b)

B. 30.000.000

c)

C. 55.000.000

d)

D. 45.000.000

34.

Mua 2000 kg vật liệu A với đơn giá đã bao gồm cả thuế VAT 10%10\%55.00055.000 . Chi phí vận chuyển về nhập kho là 1.100.0001.100.000 (bao gồm cả thuế GTGT 10%10\% ) trả bằng tiền tạm ứng. (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

A. 101.000.000

b)

B. 100.000.000

c)

C. 101.100.000

d)

D. 101.100.000

35.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho với tổng giá thanh toán là 88.000.000, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển bốc dỡ với giá chưa thuế là 500.000, thuế GTGT 10%. Biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trị giá CCDC nhập kho là:

a)

80.500.000

b)

88.000.000

c)

80.000.000

d)

93.500.000

36.

Mua một thiết bị sản xuất với giá mua chưa thuế 200.000.000, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi 2.200.000 (thuế GTGT 10%). DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá của thiết bị này là:

a)

202.000.000

b)

182.200.000

c)

222.000.000

d)

200.000.000

37.

Mua 500 kg vật liệu B với tổng giá thanh toán là 110.000.000, thuế GTGT 10% đã trả bằng tiền mặt. Chi phí vận chuyển bốc dỡ là 500.000. DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trị giá vật liệu B nhập kho là:

a)

100.500.000

b)

110.550.000

c)

110.000.000

d)

101.050.000

38.

Mua 1 thiết bị sản xuất với tổng giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 275.000.000. Chi phí lắp đặt, chạy thử là 3.300.000 (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá TSCĐ là:

a)

253.000.000

b)

250.000.000

c)

275.000.000

d)

278.300.000

39.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kì tăng thêm 20.000 và sản phẩm dở dang cuối kì tăng thêm 20.000, các chỉ tiêu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng 20.000

c)

Giảm 20.000

d)

Tăng 40.000

40.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 50,00050{,}000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ giảm 30,00030{,}000 , giả định các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm 80,00080{,}000

b)

Tăng thêm 20,00020{,}000

c)

Giảm đi 80,00080{,}000

d)

Giảm đi 20,00020{,}000

41.

Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ giảm 20,00020{,}000 trong khi sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 30,00030{,}000 , các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi 50,00050{,}000

b)

Tăng thêm 20,00020{,}000

c)

Tăng thêm 60,00060{,}000

d)

Tăng thêm 10,00010{,}000

42.

Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ giảm 50,00050{,}000 trong khi sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 70,00070{,}000 , các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi 120,000120{,}000

b)

Tăng thêm 20,00020{,}000

c)

Tăng thêm 60,00060{,}000

d)

Tăng thêm 10,00010{,}000

43.

Trong tháng 12/N12/N , bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số sản phẩm hoàn thành. Chi phí trong kỳ: CFSX dở dang cuối kỳ 80,00080{,}000 ; CFNVLTT 520,000520{,}000 (vật liệu chính 500,000500{,}000 , vật liệu khác 20,00020{,}000 ); CFNCTT 250,000250{,}000 ; CFSXC 125,000125{,}000 ; CFQLDN 230,000230{,}000 ; đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành lô thành phẩm này là bao nhiêu?

a)

815,000815{,}000

b)

1,045,0001{,}045{,}000

c)

895,000895{,}000

d)

975,000975{,}000

44.

Trong tháng 1/N, bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số sản phẩm hoàn thành. CFNVLTT là 520.000 (vật liệu chính:500.000., vật liệu khác 20.000), CFNCTT là 250.000, CFSXC là 125.000, CFQLDN là 230.000, đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành lô thành phẩm này sẽ là:

a)

895.000

b)

1.125.000

c)

875.000

d)

1.105.000

45.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 70.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ giảm 30.000, với giả định các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Tăng thêm 100.000

b)

Tăng thêm 40.000

c)

Giảm đi 40.000

d)

Giảm đi 100.000

46.

Mua 1000 kg vật liệu A về nhập kho với tổng giá thanh toán là 55.000.000, đã bao gồm thuế GTGT 10%, doanh nghiệp thanh toán bằng tiền mặt, chi phí vận chuyển là 2.000.000. (DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp). Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

57.000.000

b)

52.000.000

c)

55.000.000

d)

61.500.000

47.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ giảm 70.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ giảm 30.000, với giả định các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 40.000

b)

Tăng thêm 100.000

c)

Tăng thêm 40.000

d)

Giảm đi 100.000

48.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: Chi phí sản xuất bao gồm gì?

a)

CPNVLTT

b)

CPNCTT

c)

CPSXC

d)

CPNVLTT, CPNCTT, CPSXC

49.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: Chứng từ sử dụng trong quá trình mua hàng gồm những gì?

a)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

b)

Phiếu nhập kho, phiếu chi, HĐ GTGT

c)

Phiếu nhập kho, bảng chấm công

d)

Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành, bảng thanh toán tiền lương

50.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: Nhập kho NVL chưa trả cho người bán được kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 152, Có TK 111

b)

Nợ TK 152, Có TK 112

c)

Nợ TK 152; Nợ TK 133; Có TK 331

d)

Nợ TK 156, Có TK 331

51.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: Nhập kho thành phẩm từ phân xưởng được kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 152

b)

Có TK 152

c)

Nợ TK 155

d)

Có TK 155

52.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: Xuất CCDC dùng cho bộ phận bán hàng kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 153

b)

Có TK 152

c)

Nợ TK 641

d)

Có TK 641

53.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: Tính ra tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 334

b)

Có TK 334

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 622

54.

Chi phí mua ngoài phục vụ cho sản xuất tại phân xưởng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Có TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 627

55.

Chi phí khấu hao TSCĐ tại phân xưởng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Có TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 627

56.

Xuất kho thành phẩm chờ người mua chấp nhận được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 157

b)

Có TK 157

c)

Nợ TK 156

d)

Có TK 156

57.

Nghiệp vụ nhận vốn góp liên doanh bằng NVL được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152

b)

Có TK 152

c)

Nợ TK 153

d)

Nợ TK 211

58.

Nghiệp vụ ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111; Có TK 331

b)

Nợ TK 331; Có TK 112

c)

Nợ TK 331; Có TK 111

d)

Nợ TK 131; Có TK 111

59.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112

b)

Có TK 112

c)

Có TK 111

d)

Có TK 113

60.

Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh bằng tiền mặt: 20.000. Đã trả bằng tiền mặt, kế toán ghi?

a)

Nợ TK 642: 20.000; Có TK 111: 20.000

b)

Nợ TK 111: 20.000; Có TK 642: 20.000

c)

Nợ TK 632: 20.000; Có TK 111: 20.000

d)

Nợ TK 641: 20.000; Có TK 111: 20.000

61.

Tiền lương của nhân viên bán hàng được tính vào:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí doanh thu

62.

Tài khoản Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, không có số dư

b)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

c)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

d)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

63.

Tài khoản Giá vốn hàng bán có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

c)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, không có số dư

d)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

64.

Chiết khấu thanh toán được hưởng bằng tiền gửi ngân hàng khi thanh toán tiền mua nguyên vật liệu, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 152; Có TK 515

b)

Nợ TK 111; Có TK 515

c)

Nợ TK 635; Có TK 331

d)

Nợ TK 112; Có TK 515

65.

Trị giá nguyên vật liệu trả lại cho người bán theo giá chưa thuế GTGT 10% là 5.000.000 đồng, được người bán thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112: 5.500.000 Có TK 152: 5.000.000 Có TK 133: 500.000

b)

Nợ TK 111: 5.500.000 Có TK 152: 5.000.000 Có TK 133: 500.000

c)

Nợ TK 331: 5.500.000 Có TK 152: 5.000.000

d)

Nợ TK 131: 5.000.000 Có TK 152: 5.000.000

66.

TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

c)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

d)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Có

67.

Kết chuyển lỗ cuối kỳ 50.000.000 đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 411: 50.000.000 Có TK 911: 50.000.000

b)

Nợ TK 421: 50.000.000 Có TK 911: 50.000.000

c)

Nợ TK 911: 50.000.000 Có TK 421: 50.000.000

d)

Nợ TK 511: 50.000.000 Có TK 421: 50.000.000

68.

Xuất thành phẩm gửi bán cho công ty M, công ty M chưa nhận được hàng và chưa chấp nhận thanh toán, kế toán ghi

a)

Nợ TK 632; Có TK 155

b)

Nợ TK 157; Có TK 155

c)

Nợ TK 511; Có TK 155

d)

Nợ TK 155; Có TK 157

69.

Xuất công cụ dụng cụ sử dụng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp được ghi vào bên Nợ tài khoản nào

a)

TK 641

b)

TK 621

c)

TK 622

d)

TK 642

70.

Chi phí khấu hao tài sản cố định ở bộ phận bán hàng được ghi vào bên Nợ của tài khoản nào

a)

TK 627

b)

TK 622

c)

TK 632

d)

TK 641

71.

Tài khoản Hàng gửi đi bán có kết cấu

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Có

b)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

c)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

d)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

72.

Chi phí điện, nước phục vụ cho phân xưởng sản xuất thanh toán bằng tiền mặt được kế toán ghi

a)

Nợ TK 642 có 111

b)

Nợ TK 111 có tk 627

c)

Nợ TK 641 có tk111

d)

Nợ TK 627 có tk 111

73.

Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả hoạt động kinh doanh được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632; Có TK 911

b)

Nợ TK 511; Có TK 911

c)

Nợ TK 911; Có TK 632

d)

Nợ TK 632; Có TK 511

74.

Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu thuần bán hàng để xác định kết quả hoạt động kinh doanh được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 511; Có TK 811

b)

Nợ TK 511; Có TK 911

c)

Nợ TK 911; Có TK 511

d)

Nợ TK 515; Có TK 911

75.

Thanh toán tiền mua nguyên vật liệu của công ty B còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản 25.000.000 đồng. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000; Có TK "Tiền gửi ngân hàng": 25.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu": 25.000.000; Có TK "Tiền gửi ngân hàng": 25.000.000

c)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu": 25.000.000; Có TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000

d)

Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng": 25.000.000; Có TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000

76.

Mua nguyên vật liệu của công ty B, giá chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn là 25.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu": 25.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT được khấu trừ": 2.500.000; Có TK "Phải trả người bán" (B): 27.500.000

b)

Nợ TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000; Có TK "Nguyên liệu, vật liệu": 25.000.000

c)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu": 27.500.000; Có TK "Phải trả người bán" (B): 27.500.000

d)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu": 25.000.000; Có TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000

77.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng chuyển khoản để mua hàng hóa được ghi:

a)

Nợ TK 331, Có TK 112

b)

Nợ TK 131, Có TK 112

c)

Nợ TK 112, Có TK 331

d)

Nợ TK 112, Có TK 131

78.

Hàng hoá đi đường kỳ trước về nhập kho doanh nghiệp 15.000.000. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Hàng hoá": 15.000.000; Có TK "Hàng mua đang đi đường": 15.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 15.000.000; Có TK "Hàng mua đang đi đường": 15.000.000

c)

Nợ TK "Hàng hoá": 15.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 15.000.000

d)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 15.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 15.000.000

79.

Mua nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ngân hàng. Giá hoá đơn có cả thuế GTGT 10% là 132.000.000 đồng. Hàng đã về nhập kho, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 120.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 12.000.000; Có TK "Vay và nợ thuê tài chính": 132.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 132.000.000; Có TK "Vay và nợ thuê tài chính": 132.000.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 120.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 12.000.000; Có TK "Vay và nợ thuê tài chính": 132.000.000

d)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 120.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 12.000.000; Có TK "Tiền gửi ngân hàng": 132.000.000

80.

Mua nguyên vật liệu về nhập kho chưa thanh toán tiền cho người bán 231.000.000 đồng (trong đó thuế GTGT 21.000.000 đồng), doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Chọn định khoản phù hợp.

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 210.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 21.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 231.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 231.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 231.000.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường"; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 21.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 231.000.000

d)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 210.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 21.000.000; Có TK "Phải thu khách hàng": 231.000.000

81.

Công ty C mua nguyên vật liệu theo giá hóa đơn có cả thuế GTGT 10% là 16.500.000 đồng, tiền hàng chưa trả; hàng đã về nhập kho. Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Chọn định khoản phù hợp.

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 16.500.000; Có TK "Phải trả người bán": 16.500.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 15.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 1.500.000; Có TK "Phải trả người bán": 16.500.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 16.500.000; Có TK "Phải trả người bán": 16.500.000

d)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 15.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 15.000.000

82.

Doanh nghiệp thanh toán tiền mua nguyên vật liệu còn nợ kỳ trước cho công ty E bằng tiền mặt 50.000.000 đồng. Chọn định khoản phù hợp.

a)

Nợ TK 331(E): 50.000.000; Có TK 111: 50.000.000

b)

Nợ TK 141: 50.000.000; Có TK 112 50.000.000

c)

Nợ TK 131: 50.000.000; Có TK 111: 50.000.000

d)

Nợ TK 152: 50.000.000; Có TK 111: 50.000.000

83.

Doanh nghiệp dùng tiền gửi ngân hàng thu mua vật liệu, tổng giá thanh toán 630.000.000 đồng; trong đó thuế GTGT 5%. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 152: 630.000.000; Có TK 112: 630.000.000

b)

B. Nợ TK 152: 600.000.000; Nợ TK 133: 30.000.000; Có TK 112: 630.000.000

c)

C. Nợ TK 152: 600.000.000; Nợ TK 133: 30.000.000; Có TK 111: 630.000.000

d)

D. Nợ TK 152: 630.000.000; Có TK 131: 630.000.000

84.

Nhà cung cấp L giao cho đơn vị một số vật liệu trị giá thanh toán 132.000.000 đồng (trong đó thuế GTGT 10%). Đơn vị đã kiểm nhận, nhập kho đủ. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho người bán. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 152: 132.000.000; Có TK 331(L): 132.000.000

b)

B. Nợ TK 152: 120.000.000; Nợ TK 133: 12.000.000; Có TK 331(L): 132.000.000

c)

C. Nợ TK 152: 132.000.000; Có TK 131(L): 132.000.000

d)

D. Nợ TK 152: 120.000.000

85.

Công ty C mua nguyên vật liệu theo giá hóa đơn có cả thuế GTGT 10% là 16.500.000 đồng, tiền hàng chưa trả. Hàng đã về nhập kho. Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 15.000.000; Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 1.500.000; Có TK "Phải trả người bán": 16.500.000

b)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 16.500.000; Có TK "Phải trả người bán": 16.500.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 15.000.000; Có TK "Phải trả người bán": 15.000.000

d)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 16.500.000; Có TK "Phải trả người bán": 16.500.000

86.

Khi tính tiền lương trả cho nhân viên bán hàng tính vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 334

b)

Nợ TK 642/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 622

d)

Nợ TK 334/ Có TK 641

87.

Tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 15.000.000 đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 622 15.000.000; Có TK 334 15.000.000

b)

Nợ TK 334 15.000.000; Có TK 338 15.000.000

c)

Nợ TK 627 15.000.000; Có TK 338 15.000.000

d)

Nợ TK 622 15.000.000; Có TK 338 15.000.000

88.

Hàng tháng tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 642/ Có TK 334

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 641/ Có TK 334

d)

Nợ TK 642/ Có TK 338

89.

Hàng tháng tính ra tổng số tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627/ Có TK 334

b)

Nợ TK 334/ Có TK 338

c)

Nợ TK 642/ Có TK 338

d)

Nợ TK 622/ Có TK 334

90.

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm tính vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 622/ Có TK 338

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

91.

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho nhân viên quản lý phân xưởng tính vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627/ Có TK 338

b)

Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

92.

Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho nhân viên bán hàng tính vào chi phí sản xuất kinh doanh kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 338

b)

Nợ TK 642/ Có TK 334

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có TK 334

93.

Giá trị vật liệu dùng cho trực tiếp chế tạo sản phẩm sử dụng không hết nhập lại kho 5.000.000 được ghi:

a)

Nợ TK 152 5.000.000; Có TK 621 5.000.000

b)

Nợ TK 621 5.000.000

94.

Khi xuất kho vật liệu chính sử dụng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

a)

Nợ TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"; Có TK "Nguyên vật liệu"

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu"; Có TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"

c)

Nợ TK "Nguyên vật liệu"; Có TK "Chi phí sản xuất chung"

d)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung"; Có TK "Nguyên vật liệu"

95.

Khi xuất kho công cụ dụng cụ sử dụng cho sản xuất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung"; Có TK "Công cụ dụng cụ"

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu"; Có TK "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"

c)

Nợ TK "Nguyên vật liệu"; Có TK "Chi phí sản xuất chung"

d)

Nợ TK "Chi phí sản xuất chung"; Có TK "Nguyên vật liệu"

96.

Mua vật liệu không nhập kho dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, giá trị vật liệu được ghi Nợ TK nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Nguyên vật liệu

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý DN

97.

Nghiệp vụ "Mua hàng hóa nhập kho, chưa thanh toán tiên cho người bán" sẽ làm cho tài sản và nguồn vồn của doanh nghiệp thay đôi:

a)

Tai san tăng, Nguon von tang

b)

Tài sản giảm, Nguồn vôn giảm

c)

Tài sản, Nguôn vôn không đôi

d)

Tài sản giảm, Nguôn vôn tăng

98.

Nghiệp vụ "Mua hàng hóa nhập kho, đã thanh toán cho người bán bằng tiền mặt" nghiệp vụ này làm cho:

a)

Tổng tài sản của đơn vị không thay đổi

b)

Tông tài sản của đơn vị thay đôi

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu thay đôi cơ cầu, tông nguồn vôn không đồi

d)

Tài sản thay đồi cơ cấu, tổng nguồn vốn giảm

99.

Định khoản kê toán "Nợ TK tiền mặt / Có TK Phải thu khách hàng" thể hiện nội dung kinh tê sau:

a)

. Khách hàng thanh toán nợ bằng tiền mặt hoặc nhân tiền ứng trược của khách hàng

b)

Thu tiên tạm ứng của nhân viên thu mua

c)

Đặt trước tiền hàng cho người bản

d)

. Thanh toán tiền hàng cho người bản

100.

Nghiệp vụ nào sau đây phù hợp với định khoản "Ng TK phải trả cho người bán / Có TK tiền gủi ngân hàng":

a)

Trả nợ cho người bán bằng TGNH

b)

Nhận trước tiền hàng của người mua bằng chuyền khoản

c)

Người bản trả lại tiền thừa băng TGNH

d)

rà ng vay ngắn hạn ngân hàng

101.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu về nhập kho thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ngân hàng" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng. Nguồn vốn tăng

b)

Tài sản, Nguôn vôn không đôi

c)

Tài sản giảm, Nguồn vốn giảm

d)

Nguon von giam, Nguon von tang

102.

Khi doanh nghiệp tạm ứng lương kỳ 1 cho người lao động thì số đã tạm ứng được:

a)

Ghi Nợ TK "Phải trả người lao đông" (334)

b)

Ghi Nợ TK "Tạm ứng" (141)

c)

Ghi Nợ TK "Chi phi trả trước" (242)

d)

Chi Ng TK "Chi phí nhân công trực tiếp" (622)

103.

nếu gtri sp dở dang đầu kỳ và cuối kỳ cx tăng x2 các đkien khác không thay đổi , giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ sẽ

a)

tăng x2

b)

giảm 50%

c)

không thay đổi

d)

các đáp án trên sai

104.

Nếu doanh nghiệp tỉnh thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi mua vật liệu dùng cho đối tượng chịu thuế GTGT nhận được hoá đơn GTGT thuế suất 10% thì giá của vật liệu mua sẽ là:

a)

Giá vốn của người bản

b)

. Giá không có thuế

c)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

d)

.Giá thành sản xuất