wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 152

Worksheet time: 5hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình cổ điển ra quyết định được xây dựng dựa trên giả định tính hợp lý về kinh tế và ………………. của nhà quản trị

a)

Niềm tin

b)

Cảm xúc

c)

Trực giác

d)

A, B, C đều đúng

2.

Mô hình ra quyết định nào mô tả cách thức mà các nhà quản trị tiến hành ra quyết định trong các tình huống phức tạp thay vì hướng dẫn nên làm dựa trên ý tưởng lý thuyết?

a)

Mô hình cổ điển

b)

Mô hình hành chính

c)

Mô hình chính trị

d)

A, B, C đều đúng

3.

Mô hình ra quyết định chính trị thường được dùng khi mục tiêu ………… và mâu thuẫn trong bối cảnh môi trường không chắc chắn?

a)

Một chiều

b)

Ngắn hạn

c)

Đa chiều

d)

Dài hạn

4.

Bước thứ 3 trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là:

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu của việc ra quyết định

d)

A, B, C đều sai

5.

Bước thứ 2 trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là:

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu của việc ra quyết định

d)

A, B, C đều sai

6.

Nguyên nhân nào KHÔNG nằm trong các nguyên nhân thường làm cho các nhà quản trị ra những quyết định không phù hợp theo Richard L. Daft?

a)

Bị tác động bởi những ấn tượng ban đầu

b)

Dựa vào nền tảng của những quyết định trong quá khứ

c)

Chỉ nhìn thấy những gì mình muốn thấy

d)

Tham vấn các chuyên gia trong ngành

7.

Quyết định theo chương trình thường liên quan đến những tình huống ………… và có tính lặp đi lặp lại đủ lớn.

a)

Đã hoàn thành

b)

Đã xảy ra

c)

Đã có sẵn

d)

Đã điều chỉnh

8.

Quyết định tái đặt giấy và các dụng cụ văn phòng khi mức tồn kho của những loại này giảm đến một mức nào đó là?

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định không theo chương trình

c)

Quyết định theo lý trí

d)

Quyết định theo cảm xúc

9.

Các quyết định không theo chương trình được đưa ra nhằm đáp ứng cho những tình huống có ……………… hay đặc thù:

a)

Tính phức tạp

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính đồng nhất

d)

Cả A,B,C đều sai

10.

Một quyết định dựa trên sự không chắc chắn và mơ hồ thường là dạng quyết định:

a)

Quyết định cảm xúc

b)

Quyết định theo chương trình

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

11.

Một quyết định dựa trên sự chắc chắn và khả năng thất bại thấp thường là dạng quyết định:

a)

Quyết định không theo chương trình

b)

Quyết định theo chương trình

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

12.

Việc “xem xét tình huống từ những góc nhìn khác nhau” nằm trong bước nào trong tiến trình 6 bước ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Phát triển các phương án

d)

A, B, C đều sai

13.

Việc liên tục đặt các câu hỏi tại sao phải ra quyết định nằm trong bước nào trong tiến trình 6 bước ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

A, B, C đều sai

14.

Ra quyết định là một công việc lựa chọn ………… cho một vấn đề xác định?

a)

Nguyên nhân

b)

Giải pháp

c)

Yếu tố

d)

Tất cả các câu trên đều sai

15.

Nhà quản trị nên?

a)

Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

b)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

c)

Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

d)

Tất cả các câu trên đều sai

16.

Ra quyết định là một hoạt động?

a)

Nhờ vào kinh nghiệm

b)

Nhờ vào trực giác

c)

Nhờ vào cảm xúc

d)

Tất cả đều chưa chính xác

17.

Câu nào không đúng?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào cảm xúc

d)

Cả A và C đều không chính xác

18.

Quy trình ra quyết định gồm?

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều bước khác nhau

19.

Bước thứ 6 trong quy trình ra quyết định theo Richard L. Daft là?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá và thu thập thông tin phản hồi

d)

Xác định mục tiêu

20.

Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị cần phải xem xét trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

a)

Nhận dạng và xác định vấn đề

b)

Xây dựng và lựa chọn các phương án ra quyết định

c)

Đánh giá và lựa chọn các phương án ra quyết định

d)

Thực hiện các quyết định

21.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước?

a)

Thiết lập các mục tiêu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Lựa chọn phương án thực hiện

22.

Tính khoa học thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phương án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

23.

Bước thứ 4 tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là?

a)

Chọn phương án được mong đợi nhất

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Xác định vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

24.

Bước thứ 3 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là?

a)

Xây dựng các phương án

b)

Phát triển các phương án

c)

Lựa chọn phương án

d)

Đánh giá tính hiệu quả của quyết định

25.

Ra quyết định nhóm?

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong trong tất cả các trường hợp

d)

Tất cả những câu trên sai

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ra quyết định chỉ dựa vào tính cách của nhà quản trị

b)

Ra quyết định chỉ dựa vào ý muốn của đa số nhân viên

c)

Ra quyết định chỉ nên dựa vào năng lực của nhà quản trị

d)

Ra quyết định cần dựa vào nhiều yếu tố khác nhau

27.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên?

a)

Chọn mô hình ra quyết định mang tính “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

28.

Kỹ thuật ra quyết định Delphi trong đó các thành viên của nhóm ra quyết định không gặp nhau ……………?

a)

Trực tiếp

b)

Định kỳ

c)

Thường xuyên

d)

Gián tiếp

29.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề:

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bằng mô tả vấn đề

d)

Phương pháp ma trận BCG

30.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ có hạn chế nào?

a)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

d)

Cả B và C đều đúng

31.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

32.

Trong trường hợp ra quyết định mang tính cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

b)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

c)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

d)

Cả A,B,C đều sai

33.

Phương án nào sau đây không đúng?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

34.

Quyết định quản trị là:

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

35.

Hình thức ra quyết định có tham vấn

a)

Trao đổi với người khác khi ra quyết định

b)

Thu nhập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

36.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

37.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

38.

Dưới góc độ hoạch định thì ra quyết định là

a)

Công việc thường ngày của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Hoạt động tác nghiệp hằng ngày của nhân viên

39.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hằng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

40.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Từ khách hàng

b)

Áp đặt từ cấp cao

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

41.

Xây dựng mục tiêu theo phương pháp MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

42.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra…… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”.

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

43.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động,……trong tương lai”

a)

Ít phát sinh

b)

Không lặp lại

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

44.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước”.

a)

Phát sinh

b)

Thường xảy ra

c)

Ít xảy ra

d)

Xuất hiện

45.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Lựa chọn các phương án

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

46.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức........ràng buộc và…….hành động trong suốt quá trình quản trị”.

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; cam kết

d)

Tất cả lựa chọn đều sai

47.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

48.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định là công việc tốn thời gian và kém hiệu quả

49.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Câu B và C đúng

50.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO)

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm lựa chọn A và B

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

Mục tiêu nào sau đây đạt tiêu chí SMART

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên $15 triệu/1 tháng vào năm 2021

d)

Tuyển thêm lao động

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

53.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

54.

Hoạt động nào không thuộc quá trình hoạch định

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định cơ cấu hoạt động phù hợp cho tổ chức

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

55.

Theo Michael E. Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là

a)

Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn đầu về giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

56.

Triển khai thực hiện chiến lược liên quan đến công việc nào

a)

Phân bổ nguồn lực tài chính, nhân sự, thời gian, công nghệ

b)

Thành lập các nhóm thực hiện từ nhiều bộ phận khác nhau

c)

Phân chia trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể cho các đối tượng liên quan

d)

Tất cả các công việc trên

57.

Các giai đoạn phát triển của 1 sản phẩm

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, bão hòa, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

58.

Nội dung của hoạch định không bao gồm yếu tố nào dưới đây

a)

Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Phân tích dây chuyền giá trị

c)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

d)

Phát triển chiến lược

59.

Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị có thể

a)

Lãng phí thời gian của nhà quản trị

b)

Loại trừ được sự thay đổi của môi trường

c)

Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp

d)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn

60.

Hoạch định là tiến trình của

a)

Lựa chọn viễn cảnh, sứ mệnh, xác định các mục tiêu chung của tổ chức cho cả ngắn và dài hạn

b)

Đặt ra mục tiêu cho các bộ phận, phòng ban và cá nhân dựa trên mục tiêu của tổ chức

c)

Lựa chọn chiến lược, chiến thuật; phân bổ nguồn lực để đạt được các mục tiêu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

61.

Tác dụng của hoạch định

a)

Tạo ra sự phối hợp tốt hơn các nguồn lực trong tổ chức

b)

Kích thích sự tham gia của tất cả các thành viên

c)

Giúp hệ thống kiểm soát vận hành hiệu quả hơn

d)

Các ý trên đều đúng

62.

Hoạch định có những mặt hạn chế nào

a)

Tốn thời gian

b)

Có thể làm chậm quá trình ra quyết định

c)

Hoạch định có thể gây ra sự cứng nhắc trong quá trình hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

63.

Hoạch định chiến lược được thực hiện ở những cấp độ nào

a)

Cấp công ty, cấp đơn vị kinh doanh

b)

Cấp đơn vị chức năng, cấp đơn vị kinh doanh

c)

Cấp công ty, cấp đơn vị kinh doanh, cấp đơn vị chức năng

d)

Cấp công ty, cấp đơn vị chức năng

64.

Hoạch định chiến thuật thường

a)

Liên quan đến việc ra các quyết định: làm cái gì, ai sẽ làm và làm như thế nào với thời gian ít hơn một năm

b)

Liên quan đến các đơn vị cấp chức năng

c)

Liên quan đến các nhà quản trị cấp trung

d)

Tất cả các ý trên

65.

Câu nào không đúng

a)

Hoạch định chiến lược nhằm đảm bảo sự tăng trưởng trong dài hạn

b)

Hoạch định chiến thuật là phương tiện để thực thi các kế hoạch chiến lược

c)

Thời hạn hoạch định chiến thuật thường dài hơn một năm

d)

Hoạch định chiến lược là công việc quan trọng của các nhà quản trị cấp cao

66.

Chọn câu đúng

a)

Hoạch định tác nghiệp nhằm giải quyết các mục tiêu dài hạn

b)

Hoạch định chiến thuật là công việc cơ bản của các nhà quản trị cấp cao

c)

Hoạch định tác nghiệp thường bao quát lĩnh vực rộng

d)

Hoạch định tác nghiệp thường liên quan đến các lĩnh vực hẹp và nhiều chi tiết xác định

67.

Ma trận nào phổ biến trong hoạch định chiến lược

a)

Ma trận BCG

b)

Chu kỳ đời sống sản phẩm

c)

Ma trận SWOT

d)

Không câu nào đúng

68.

Khi phân tích ma trận SWOT, doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược phát triển thị trường khi có sự kết hợp nào sau đây?

a)

ST

b)

SO

c)

WO

d)

WT

69.

Chức năng hoạch định yêu cầu nhà quản trị đưa ra quyết định về:

a)

Mục tiêu

b)

Biện pháp thực hiện

c)

Nguồn lực và việc thực hiện

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Chiến lược ST trong ma trận SWOT là nhằm?

a)

Tối thiểu hóa các điểm yếu và thoát khỏi các nguy cơ

b)

Tận dụng các cơ hội để hạn chế các điểm yếu

c)

Tận dụng các điểm mạnh để tối thiểu hóa các nguy cơ

d)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

71.

Phương pháp định tính trong hoạch định liên quan đến?

a)

Phương pháp hàm xu hướng

b)

Lấy ý kiến của bộ phận bán hàng

c)

Sử dụng các mô hình kinh tế lượng

d)

Không có lựa chọn nào đúng

72.

Hoạch định chiến lược ở cấp độ đơn vị kinh doanh thường sử dụng mô hình nào sau đây?

a)

SWOT

b)

PESTEL

c)

BCG

d)

Không có câu nào đúng

73.

Trong ma trận BCG, khi sản phẩm thuộc khu vực bò sữa, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào?

a)

Đầu tư trang thiết bị, máy móc, nhân sự … để gia tăng thị phần

b)

Cần đầu tư để duy trì vị thế dẫn đầu

c)

Duy trì vị thế trên thị trường càng lâu càng tốt

d)

Từ bỏ và chuyển sang lĩnh vực đầu tư mới

74.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí của Michael Porter liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp để định giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

Sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ có sự khác biệt rõ với đối thủ cạnh tranh

c)

Chỉ tập trung phục vụ một phân khúc thị trường

d)

Tạo ra sản phẩm, dịch vụ có đặc tính kỹ thuật vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

75.

Trong các chiến lược tăng trưởng, hội nhập ngược chiều nhằm?

a)

Thâm nhập vào công việc kinh doanh của khách hàng

b)

Thâm nhập vào công việc của nhà cung cấp

c)

Hợp nhất với một hoặc nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Kinh doanh thêm các hàng hóa hoặc dịch vụ không liên quan với ngành kinh doanh hiện tại

76.

Chiến lược nghiên cứu và phát triển chú trọng khác biệt hóa thường tập trung vào các vấn đề nào sau đây?

a)

Chú trọng phát triển nhiều mảng thị trường

b)

Sáng tạo các hoạt động làm tăng giá trị sản phẩm

c)

Tạo phương thức hoạt động với chi phí thấp

d)

Phát triển nhiều dòng sản phẩm để mở rộng thị phần

77.

Vấn đề tài chính trong chiến lược cạnh tranh chi phí thấp thường?

a)

Ưu tiên sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp về nghiên cứu, cải tiến sản phẩm

b)

Ưu tiên huy động và sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp hạ giá thành

c)

Sử dụng tài chính làm công cụ kiểm soát chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Không có câu nào đúng

78.

Hoạch định chiến lược marketing chú trọng chi phí thấp thường tập trung vào các hoạt động?

a)

Thực hiện chính sách giá đại trà

b)

Chiến lược marketing không phân biệt

c)

Chú trọng đến khách hàng quan tâm đến giá

d)

Cả 3 hoạt động trên đều đúng

79.

Hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn S.M.A.R.T

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

80.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Là xây dựng theo kiểu MBO

d)

Từ cấp dưới

81.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

82.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra……hành động để đạt mục tiêu trong thời khoảng nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

83.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

84.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước”

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

85.

MBO hiện nay được quan niệm là

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đáp án đều sai

86.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức.......ràng buộc và.......hành động trong suốt quá trình quản trị”

a)

Cam kết ; tự nguyện

b)

Chấp nhận ; tích cực

c)

Tự nguyện ; tích cực

d)

Tự nguyện ; cam kết

87.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị cần có những yếu tố nào?

a)

Cụ thể - đo lường được - khả thi - có thời gian rõ ràng - tính thực tế

b)

Có tính kế thừa - chính xác - rõ ràng - thực hiện được

c)

Định tính - định lượng - rõ ràng - có kết quả

d)

Không có câu nào chính xác

88.

Hoạch định chiến lược được định nghĩa

a)

Xác định mục tiêu dài hạn, bao quát hoạt động doanh nghiệp

b)

Xác định mục tiêu cụ thể, rõ ràng để doanh nghiệp hoạt động

c)

Là sứ mệnh của người quản trị đặt ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

89.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

90.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

91.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Có ít nhất hai đáp án đúng

92.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

93.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của cá nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đáp án đều sai

95.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định chiến thuật chính là việc triển khai các mục tiêu thành hành động cụ thể

b)

Hoạch định chiến thuật xây dựng dựa trên hoạch định chiến lược

c)

Hoạch định chiến thuật nhằm triển khai các mục tiêu và chiến lược thành các kế hoạch hành động cụ thể trong một khoảng thời gian ngắn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

96.

Các loại hoạch định chiến lược bao gồm

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược phát triển

c)

Chiến lược phối hợp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

97.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 55 triệu/1 tháng vào năm 20112011

d)

Tuyển thêm lao động

98.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 55 tỷ trong năm 20102010

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường lên 2%2\%

d)

Thu nhập bình quân của người lao động là 33 tr/tháng

99.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Nhằm đào tạo đội ngũ kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở cấp dưới

100.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng người đúng việc để ủy quyền

101.

Điền vào chỗ trống: Tầm hạn quản trị là ... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

102.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

103.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

104.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đáp án đều sai

105.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến-chức năng

b)

Trực tuyến

106.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

107.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

108.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

109.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

110.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Cách thức quản trị

111.

Chức năng tổ chức là một chức năng của quản trị liên quan đến việc

a)

Thành lập nên các bộ phận để đảm nhận những hoạt động

b)

Giao cho mỗi bộ phận một người đứng đầu với chức năng, quyền hạn, trách nhiệm cần thiết

c)

Để thực hiện mục tiêu của tổ chức đã vạch ra

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

112.

Mục tiêu của chức năng tổ chức là

a)

Tạo ra một môi trường nội bộ thuận lợi cho mỗi bộ phận, mỗi cá nhân có thể phát huy hết khả năng và sự nhiệt tình

b)

Nhằm đóng góp tốt nhất vào việc hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

113.

Vai trò của chức năng tổ chức là

a)

Đảm bảo các kế hoạch và mục tiêu của tổ chức sẽ được triển khai vào thực tế

b)

Giúp cho việc thực thi các nhiệm vụ quản trị trở nên thuận lợi và đơn giản hơn

c)

Giúp nhà quản trị sử dụng các nguồn lực một cách có hiệu quả nhất

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

114.

Tầm hạn quản trị là gì?

a)

Còn được gọi là tầm hạn kiểm soát

b)

Là quy mô tối ưu về số lượng nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể chỉ đạo, giao việc, hướng dẫn, kiểm soát hiệu quả nhất

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

115.

Quyền hành của nhà quản trị

a)

Là quyền được định đoạt và điều hành công việc, quyền được yêu cầu người khác hành động theo chỉ đạo của nhà quản trị

b)

Là một công cụ để nhà quản trị thực thi những nhiệm vụ quản trị được giao

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A sai, lựa chọn B đúng

116.

Phân cấp trong quản trị

a)

Là sắp xếp các bộ phận trong cơ cấu tổ chức theo chiều dọc theo hệ thống thứ bậc; giao cho mỗi bộ phận một người đứng đầu với những chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm nhất định

b)

Nhà quản trị cấp trên tiến hành giao phó một số quyền của mình cho các nhà quản trị cấp dưới để giúp họ có thể hoàn thành được chức năng, nhiệm vụ được giao

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A sai, lựa chọn B đúng

117.

Phân quyền trong quản trị:

a)

Là sự phân chia nhiệm vụ, quyền hành, trách nhiệm xét theo cả chiều ngang và chiều dọc trong toàn bộ cơ cấu tổ chức

b)

Phân quyền theo chiều ngang là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cùng cấp trong cơ cấu tổ chức

c)

Phân quyền theo chiều dọc là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cấp trên và cấp dưới trong cơ cấu tổ chức

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

118.

Ủy quyền trong quản trị:

a)

Là giao cho người khác quyền mình có để người đó thay mặt mình thực hiện một công việc trong một thời hạn nhất định

b)

Người nhận ủy quyền chỉ được quyền quyết định những vấn đề trong phạm vi và thời hạn đã được ủy quyền

c)

Người ủy quyền vẫn phải chịu trách nhiệm chính về công việc đã ủy quyền

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

119.

Cơ cấu tổ chức, còn được gọi là bộ máy tổ chức:

a)

Là một hệ thống bao gồm các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được sắp xếp theo từng cấp. Mỗi bộ phận được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn nhất định.

b)

Nhằm để thực hiện các chức năng quản trị và mục tiêu chung của tổ chức

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

120.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức:

a)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Nguyên tắc linh hoạt

c)

Nguyên tắc cân đối

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

121.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Nguyên tắc gắn với mục tiêu

b)

Nguyên tắc hiệu quả

c)

Nguyên tắc linh hoạt

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

122.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức gồm những gì?

a)

Mục tiêu và chiến lược của tổ chức; Kỹ thuật công nghệ mà tổ chức sử dụng

b)

Địa lý

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

123.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức gồm những gì?

a)

Quy mô và mức độ phức tạp của tổ chức

b)

Môi trường của tổ chức; Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

124.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức là gì?

a)

Theo số lượng nhân viên

b)

Theo chức năng của tổ chức

c)

Theo sản phẩm

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

125.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức là gì?

a)

Theo thời gian làm việc; Theo lãnh thổ, địa lý

b)

Theo quy trình công nghệ và thiết bị kỹ thuật

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

126.

Phân cấp trong quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Là sắp xếp các bộ phận trong cơ cấu tổ chức theo chiều dọc theo hệ thống thứ bậc

b)

Giao cho mỗi bộ phận một người đứng đầu với những chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm nhất định

c)

Nhà quản trị cấp trên tiến hành giao phó một số quyền của mình cho các nhà quản trị cấp dưới để giúp họ có thể hoàn thành được chức năng, nhiệm vụ được giao

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

127.

Phân quyền trong quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Là sự phân chia nhiệm vụ, quyền hành, trách nhiệm xét theo cả chiều ngang và chiều dọc trong toàn bộ cơ cấu tổ chức

b)

Phân quyền theo chiều ngang là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cùng cấp trong cơ cấu tổ chức

c)

Phân quyền theo chiều dọc là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cấp trên và cấp dưới trong cơ cấu tổ chức

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

128.

Ủy quyền trong quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Là giao cho người khác quyền chính thức để thực hiện một công việc trong một thời hạn nhất định

b)

Người nhận ủy quyền chỉ được quyền quyết định những vấn đề trong phạm vi và thời hạn đã được ủy quyền

c)

Người ủy quyền vẫn phải chịu trách nhiệm chính về công việc đã ủy quyền

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

129.

Cơ cấu tổ chức, còn được gọi là bộ máy tổ chức, là gì?

a)

Là một hệ thống bao gồm các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được sắp xếp theo từng cấp

b)

Mỗi bộ phận được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn nhất định

c)

Nhằm thực hiện các chức năng quản trị và mục tiêu chung của tổ chức

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

130.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Nguyên tắc linh hoạt

c)

Nguyên tắc hiệu quả về mặt chi phí

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

131.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Nguyên tắc gắn với mục tiêu

b)

Nguyên tắc hiệu quả

c)

Nguyên tắc an toàn và tin cậy

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

132.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức gồm những gì?

a)

Mục tiêu và chiến lược của tổ chức

b)

Kỹ thuật công nghệ sử dụng

c)

Địa lý

d)

A và B đều đúng

133.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức gồm những gì?

a)

Quy mô và mức độ phức tạp của tổ chức

b)

Môi trường của tổ chức

c)

Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

134.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức là gì?

a)

Theo số lượng nhân viên

b)

Theo chức năng của tổ chức

c)

Theo khu vực địa lý

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

135.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức là gì?

a)

Theo thời gian làm việc

b)

Theo lãnh thổ, địa lý

c)

Theo quy trình công nghệ và thiết bị kỹ thuật

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

136.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy trong bộ máy tổ chức có nghĩa là gì?

a)

Tổ chức cần xác định được một mục tiêu thống nhất để các nhà quản trị có thể chỉ huy được

b)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó thôi

c)

Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ nhận mệnh lệnh và chịu trách nhiệm báo cáo cho một nhà quản trị trực tiếp của mình

d)

Mọi công việc trong tổ chức chỉ nên giao cho một nhà quản trị chỉ huy để đảm bảo tính thống nhất trong toàn bộ tổ chức

137.

Nguyên tắc gắn với mục tiêu của bộ máy tổ chức có nghĩa là gì?

a)

Bộ máy tổ chức cần được xây dựng sao cho gắn chặt với mục tiêu của mỗi thành viên trong tổ chức

b)

Bộ máy tổ chức cần được xây dựng sao cho gắn chặt với mục tiêu của mỗi bộ phận trong tổ chức

c)

Lựa chọn B đúng, lựa chọn A sai

d)

Không lựa chọn nào đúng

138.

Xây dựng bộ máy tổ chức cần tuân theo nguyên tắc hiệu quả, có nghĩa là gì?

a)

Thời gian cần thiết để xây dựng bộ máy tổ chức là ít nhất

b)

Chi phí cần thiết để xây dựng bộ máy tổ chức là thấp nhất

c)

Chi phí để duy trì và vận hành bộ máy phải thấp nhất trong tương quan với kết quả hoạt động cao nhất

d)

Không lựa chọn nào đúng

139.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu - nền tảng của hoạch định

140.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định mục tiêu

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

141.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Số lượng các phương án

d)

Tất cả đáp án đều sai

142.

Hoạt động tác nghiệp do ai thực hiện

a)

Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung

b)

Nhà quản trị cấp thấp, nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

143.

Hoạch định chiến lược do ai thực hiện

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp chung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

144.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đáp án đều đúng

145.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

146.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

147.

Doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

148.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

149.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

150.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

TChức năng tham mưuham mưu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

151.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới làm sai

d)

Sợ mất thời gian

152.

Bước thứ năm trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là

a)

Chuẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Phát triển các phương án

d)

Thực hiện phương án đã chọn