Font size
WorksheetsCâu hỏi về cảm xúc và hành vi
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
emotion regulation
bộc lộ cảm xúc — emotional expression
kiểm soát cảm xúc — control of feelings
thay đổi tính cách — personality change
cảm xúc tiêu cực — negative mood
chronically
thỉnh thoảng — occasionally
liên tục trong thời gian dài — constantly
bất ngờ — suddenly
hiếm khi — rarely
emotionally loaded
đơn giản, dễ xử lý — easy
gây nhiều cảm xúc mạnh — emotionally intense
không quan trọng — unimportant
logic thuần túy — purely rational
prime candidates for
không phù hợp — unlikely for
lựa chọn rất có khả năng — strong possibilities for
lựa chọn cuối cùng — last options
ứng viên ngẫu nhiên — random choices
perfectionist
người cầu toàn — person who wants everything perfect
người dễ tính — easy-going person
người lười biếng — lazy person
người sáng tạo — creative person
harshly
nhẹ nhàng — gently
khắc nghiệt — severely
công bằng — fairly
vui vẻ — cheerfully
rewarding
đáng thất vọng — disappointing
bổ ích / đáng làm — satisfying
nhàm chán — boring
khó khăn — difficult
engage in
tránh né — avoid
tham gia vào — participate in
trì hoãn — postpone
hoàn thành — finish
in the long run
trong ngắn hạn — short-term
về lâu dài — eventually
ngay lập tức — immediately
tạm thời — temporarily
reinforce
làm suy yếu — weaken
củng cố — strengthen
loại bỏ — remove
trì hoãn — delay
productivity
sự lười biếng — laziness
hiệu suất làm việc — efficiency
động lực — motivation
sự sáng tạo — creativity
MISCONDUCT
good behaviour – hành vi tốt
wrongdoing – hành vi sai trái
success – thành công
rule – quy tắc
PLAGIARISM
creative writing – viết sáng tạo
copying others’ work – đạo văn
editing – chỉnh sửa
note-taking – ghi chú
FRAUDULENT EXCUSE
honest reason – lý do chân thật
valid explanation – lời giải thích hợp lý
false justification – cái cớ gian dối
clear evidence – bằng chứng rõ ràng
OUTCOME
cause – nguyên nhân
result – kết quả
process – quá trình
method – phương pháp
SURVEY
guess – phỏng đoán
story – câu chuyện
investigation – cuộc khảo sát
advice – lời khuyên
CHRONIC
temporary – tạm thời
sudden – đột ngột
mild – nhẹ
long-term – mãn tính / kéo dài
CORRELATE WITH
be different from – khác với
replace – thay thế
be connected with – có mối liên hệ với
oppose – phản đối
WELL-BEING
illness – bệnh tật
wealth – sự giàu có
stress – căng thẳng
welfare – sức khỏe và hạnh phúc
PRONE TO
resistant to – chống lại
avoid – tránh
dislike – ghét
likely to – dễ c
NG
bệnh tật
sự giàu có
căng thẳng
sức khỏe và hạnh phúc
PRONE TO
chống lại
tránh
ghét
dễ có xu hướng
DEMOGRAPHICS
dữ liệu thời tiết
hồ sơ bệnh án
báo cáo tài chính
dữ liệu dân số
VICIOUS
tốt bụng
vô hại
nhẹ nhàng
có tính phá hoại / độc hại
CYCLE
sự kết thúc
sự kiện đơn lẻ
kết quả
chu kỳ / vòng lặp
evidence-based
dựa vào cảm xúc
dựa trên bằng chứng
tưởng tượng
truyền thống
fend off
mời
chào đón
ngăn chặn
phớt lờ
distraction
sự tập trung
sự làm xao nhãng
sự im lặng
nỗ lực
occupy one’s mind
quên hoàn toàn
làm rối
chiếm tâm trí
thư giãn
compassion
sự tàn nhẫn
lòng trắc ẩn
sự tức giận
sự tự hào
break the cycle
tiếp tục vòng lặp
lặp lại
chấm dứt vòng lặp
làm chậm lại
overly
hơi, một chút
bình thường
quá mức
hiếm khi
critical
ủng hộ
hay chỉ trích
thoải mái
trung lập
take the edge off
làm mạnh hơn
loại bỏ hoàn toàn
làm dịu bớt
trì hoãn
back on track
lạc hướng
trở lại đúng hướng
từ bỏ
đổi hướng
invasion
chuyến thăm hòa bình
sự tràn vào (thường mang tính tiêu cực)
lễ kỷ niệm
sự rời đi chậm
umpire
cầu thủ
người hâm mộ
trọng tài
huấn luyện viên
minor league
giải đấu cao nhất
giải đấu hạng thấp / ít kinh nghiệm
giải quốc tế
môn học ở trường
refer to
phớt lờ
được gọi là
loại bỏ
mô tả chi tiết
robo-umpire
trọng tài con người
đội trưởng
trọng tài tự động
người hâm mộ thể thao
robo-umpire
trọng tài con người
đội trưởng
trọng tài tự động
người hâm mộ thể thao
judgment
câu hỏi
quyết định / phán quyết
lỗi
phỏng đoán
strike (in baseball)
cú đánh trúng
cú ném hỏng
cú ném bóng mà người đánh không đánh trúng
giờ nghỉ
modified
không thay đổi
bị hỏng
chỉ được cải thiện
được điều chỉnh / thay đổi
missile-tracking
thiết bị nấu ăn
hệ thống theo dõi tên lửa
máy quét y tế
dự báo thời tiết
contraption
công cụ đơn giản
vật tự nhiên
thiết bị / máy móc kỳ lạ
luật thể thao
glowing
tối
phát sáng
bị vỡ
bị che giấu
mounted
bị tháo ra
đặt lỏng lẻo
được gắn cố định
cầm trên tay
press stand
ghế cầu thủ
khu VIP
khu vực dành cho nhà báo
khu ăn uống
commission
hủy bỏ
yêu cầu làm & trả tiền cho
từ chối
mượn tạm
announce the call
thay đổi quyết định
nói to quyết định trong trận đấu
thảo luận riêng
trì hoãn quyết định
pitch (v)
bắt bóng
ném bóng
đánh bóng
giữ bóng
recorded
trực tiếp
ngẫu hứng
được ghi lại
bị xóa
strike (baseball)
cú ném hợp lệ khiến người đánh hụt
cú đánh trúng
bóng ngoài vùng
lỗi của trọng tài
zone
thời gian
khu vực
luật lệ
đội nhóm
previously
hiện tại
trước đây
hiếm khi
đột nhiên
batter
người ném bóng
trọng tài
người đánh bóng
huấn luyện viên
imaginary
có thật
tưởng tượng
cổ xưa
rõ ràng
stretch
thu ngắn lại
kéo dài
làm vỡ
che phủ
heckling
cổ vũ
la ó chế giễu
im lặng
us
thu ngắn lại — shorten
kéo dài — extend/go over a distance
làm vỡ — break
che phủ — cover
stretch
cổ vũ — cheering
la ó chế giễu — taunting/booing
im lặng — silence
thảo luận — discussing
shouted
thì thầm — whispered
la hét — yelled
lẩm bẩm — muttered
cười — laughed
animating force
vật trang trí — decoration
động lực chính — driving force
luật lệ — regulation
trở ngại — obstacle
countless
rất ít — few
vô số — innumerable/numerous
chính xác — exact
tạm thời — temporary
manager
cầu thủ — player
người hâm mộ — fan
huấn luyện viên/trưởng nhóm — coach/team leader
trọng tài — referee
take place
bị hủy — be cancelled
xảy ra — happen/occur
được ghi lại — be recorded
kết thúc — end
boundary
trung tâm — center
đường biên/ranh giới — border/limit
điểm thưởng — bonus point
khán đài — stand
evolve
giữ nguyên — remain the same
phát triển dần — develop gradually
phá hủy — destroy
sao chép — copy
abuse (v/n)
khen ngợi — praise
xúc phạm/lăng mạ — insult/verbal attack
giải thích — explain
bảo vệ — protect
tweak
thay đổi nhẹ — adjust slightly
phá hủy — ruin
giữ nguyên — keep the same
mở rộng lớn — expand greatly
consensus
tranh cãi — argument
sự đồng thuận — general agreement
luật lệ — rule
nghi ngờ — doubt
profoundly
hơi hơi — slightly
sâu sắc/rất nhiều — deeply/greatly
ngẫu nhiên — randomly
hiếm khi — rarely
consistent
thay đổi thất thường — inconsistent
ổn định/nhất quán — steady/reliable
tạm thời — temporary
yếu — weak
precise
mơ hồ — vague
chính xác — exact/accurate
gần đúng — approximate
sai — wrong
within fractions of an inch
rất không chính xác — very inaccurate
chính xác đến từng chút rất nhỏ — extremely accurate
khá xa — quite far
gần đúng — roughly correct
Câu 1
player – cầu thủ
leader/head – người đứng đầu, lãnh đạo
employee – nhân viên
fan – người hâm mộ
Câu 2
agreement – sự đồng ý
celebration – lễ kỷ niệm
argument/dispute – cuộc tranh cãi, bất đồng
silence – sự im lặng
Câu 3
mark/indication – dấu hiệu, dấu vết
question – câu hỏi
sound – âm thanh
delay – sự trì hoãn
Câu 4
whisper – thì thầm
shout/scream – hét lên
laugh – cười
explain – giải thích
Câu 5
kind – tốt bụng
strict/harsh – khắt khe, nghiêm khắc
funny – hài hước
gentle –
