wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm dược lý và vitamin – Bảng câu hỏi trích xuất

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sai về insulin:

a)

Tăng tổng hợp glycogen từ glucose

b)

Điều trị hôn mê do đái tháo đường

c)

Gây sốc insulin để chữa một số bệnh tâm thần

d)

Tăng phân hủy glycogen ở gan

2.

Nhận định sai về glucocorticoid:

a)

Tăng tổng hợp glucagon

b)

Thay đổi sự phân bố mỡ trong cơ thể

c)

Tăng thải kali, canxi, natri

d)

Có thể gây viêm loét dạ dày tá tràng

3.

Chọn ý sai về tác dụng của corticoid:

a)

Có thể gây đục thủy tinh thể

b)

Dừng đột ngột gây suy tuyến thượng thận

c)

Hạ đường huyết, tăng huyết áp

d)

Chậm liền sẹo, dễ nhiễm trùng

4.

Chỉ định của glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Suy thượng thận cấp và mạn tính

b)

Bệnh lupus ban đỏ

c)

Chống thải ghép

d)

Hội chứng Cushing

5.

Chọn ý sai khi dùng thuốc có chứa corticoid:

a)

Chọn chế độ ăn giàu Na+

b)

Uống 1 lần duy nhất vào buổi sáng

c)

Uống sau ăn

d)

Không dừng thuốc đột ngột

6.

Chọn ý sai về testosteron:

a)

Giúp kiểm soát và duy trì chức năng sinh tinh trùng

b)

Tham gia vào chuyển hoá protein, phát triển xương

c)

Tác dụng hiệp đồng với estrogen

d)

Được chỉ định trong rối loạn kinh nguyệt

7.

Chọn ý sai về ethinylestradiol:

a)

Được chỉ định trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới

b)

Phát triển cơ quan sinh dục nữ

c)

Làm teo tinh hoàn, ngừng tạo tinh trùng ở nam giới

d)

Ức chế phóng noãn

8.

Tác dụng phụ của thuốc tránh thai dạng phối hợp estrogen và progesteron; ngoại trừ:

a)

Mệt mỏi, buồn nôn

b)

Rối loạn kinh nguyệt

c)

Viêm tĩnh mạch, nghẽn mạch

d)

Ức chế phóng noãn, rụng trứng

9.

Cần giảm liều isoniazid ở bệnh nhân:

a)

Suy thận

b)

Suy gan

c)

Suy tim

d)

Phụ nữ có thai

10.

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng ethambutol:

a)

Ù tai

b)

Chóng mặt

c)

Giảm trí nhớ

d)

Giảm thị lực

11.

Chống chỉ định dùng rifampicin ở bệnh nhân:

a)

Suy thận

b)

Suy tim

c)

Viêm đa dây thần kinh

d)

Phụ nữ có thai (3 tháng đầu)

12.

Rifampicin đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau:

a)

1–2 giờ

b)

2–3 giờ

c)

3–4 giờ

d)

4–5 giờ

13.

Thuốc nào sau đây dùng cùng estrogen sẽ gây giảm tác dụng tránh thai:

a)

Streptomycin

b)

Isoniazid

c)

Ethambutol

d)

Rifampicin

14.

Có thể dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

15.

Các nguyên tắc sau đây về thuốc chống lao là đúng, ngoại trừ:

a)

Không dùng đơn độc một loại thuốc

b)

Phải điều trị theo 2 giai đoạn: tấn công và duy trì

c)

Thuốc phải uống một lần lúc đói

d)

Phải giảm liều khi phối hợp thuốc

16.

Tác dụng phụ của pyrazinamide:

a)

Nhức đầu

b)

Giảm thị lực

c)

Suy thận

d)

Tăng acid uric trong máu

17.

Ngoài vai trò coenzyme, vitamin PP hiện nay được chú ý với tác dụng:

a)

Chống oxy hoá

b)

Chống lão hoá

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

d)

Giảm cholesterol máu

18.

Vitamin D có tác dụng dưới dạng:

a)

Cholecalciferol

b)

Ergocalciferol

c)

23–25 (OH)2 D3

d)

1–25 (OH)2 D3

19.

Vitamin A có tác dụng chủ yếu ở:

a)

Biểu mô

b)

Thần kinh thị giác

c)

Giác mạc

d)

Tất cả đúng

20.

Vitamin tham gia tổng hợp hormon steroid:

a)

Vitamin E

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B6

21.

Nguyên nhân gây thiếu vitamin D dưới đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Ăn thiếu protein

b)

Chức năng gan kém

c)

Chức năng thận kém

d)

Thiếu ánh sáng

22.

Sự quá liều vitamin C gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Chảy máu răng, thiếu máu

b)

Sỏi oxalat

c)

Kích thích dạ dày

d)

Tiêu chảy

23.

Vitamin D điều trị các bệnh sau, ngoại trừ:

a)

Nhuyễn xương

b)

Tetani ở trẻ em

c)

Cường tuyến cận giáp

d)

Còi xương

24.

Đối tượng nào sau đây có nguy cơ thiếu vitamin B1 nhiều nhất:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Trẻ em từ 1–5 tuổi

c)

Người nghiện rượu

d)

Người già

25.

Bộ 3 vitamin nào phối hợp chống lão hoá:

a)

Vitamin E, B, C

b)

Vitamin A, E, C

c)

Vitamin D, B, C

d)

Vitamin A, D, C

26.

Thiếu vitamin PP gây ra tác dụng phụ sau đây, ngoại trừ:

a)

Viêm giác mạc

b)

Viêm da

c)

Sa sút trí tuệ

d)

Tiêu chảy

27.

Tác dụng của vitamin C, ngoại trừ:

a)

Tổng hợp collagen, proteoglycan để tạo mô liên kết trong xương, răng và nội mô mạch máu

b)

Kháng histamin

c)

Chuyển Fe3+ thành Fe2+

d)

Tham gia quá trình chuyển hoá ở não

28.

Các thuốc sau đây là thuốc trị sán, ngoại trừ:

a)

Niclosamid, Chloroquin

b)

Chloroquin, Mebendazol

c)

Praziquantel, Niclosamid

d)

Quinacrin, Praziquantel

29.

Chỉ định của mebendazol:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Nang sán

d)

A, B, C đúng

30.

Chỉ định của praziquantel, ngoại trừ:

a)

Sán lá gan

b)

Sán máng

c)

Sán dây lợn

d)

Ấu trùng sán ở mắt

31.

Các thuốc chống lao sau đây thuộc nhóm thiết yếu (nhóm 1), ngoại trừ:

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Amikacin

d)

Streptomycin

32.

Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:

a)

Vỉ 21 viên loại phối hợp 2 pha

b)

Vỉ 1 viên tránh thai sau giao hợp

c)

Vỉ 28 viên loại nối tiếp

d)

Vỉ 21 viên loại phối hợp 1 pha

33.

Vitamin D điều trị các bệnh sau, ngoại trừ:

a)

Còi xương

b)

Gãy xương ở người có tuổi

c)

Cường tuyến giáp

d)

Tetani ở trẻ em

34.

Chỉ định Vitamin A, ngoại trừ:

a)

Quáng gà

b)

Mụn trứng cá

c)

Bệnh á sừng

d)

Bệnh vô sinh

35.

Chọn câu sai:

a)

Primaquin vừa dự phòng tái phát và phòng lây truyền trong điều trị sốt rét

b)

Chống chỉ định của Quinin là phụ nữ có thai và cho con bú

c)

Quinin có thể dùng đơn độc để điều trị cắt cơn trong điều trị sốt rét

d)

Primaquin có thể dùng đơn độc để điều trị cắt cơn trong điều trị sốt rét

36.

Chọn các ý đúng: 1. Quinin là thuốc điều trị cắt cơn trong điều trị sốt rét 2. Artesunate là thuốc điều trị cắt cơn và chống lây truyền trong điều trị sốt rét 3. Primaquin là thuốc dự phòng tiên phát sốt rét cho khách du lịch ở những vùng mà P. falciparum đã kháng lại cloroquin 4. Cloroquin là thuốc có tác dụng trên KST sốt rét và sán lá gan 5. Có thể kết hợp cloroquin và primaquin trong điều trị sốt rét

a)

(1) (3) (4) (5)

b)

(1) (2) (4) (5)

c)

(1) (2) (3) (5)

d)

(2) (3) (4) (5)

37.

Metronidazol có tác dụng:

a)

Trên amip ở gan

b)

Trên amip ở ruột

c)

Trên Trichomonas vaginalis

d)

A, B, C đúng

38.

Thuốc diệt amip ở mô, ngoại trừ:

a)

Emetin

b)

Cloroquin

c)

Paramomycin

d)

Tinidazol

39.

Tác dụng của Progesteron, ngoại trừ:

a)

Phát triển tuyến sữa

b)

Liều cao ức chế FH của tuyến yên

c)

Liều cao ức chế FSH của tuyến yên

d)

Làm dày niêm mạc, tăng sinh, nở to tử cung

40.

Tác dụng của vitamin E, ngoại trừ:

a)

Điều trị rối loạn thần kinh

b)

Chống oxy hóa trong bệnh tim mạch

c)

Điều trị rối loạn thời kì tiền mãn kinh

d)

Dùng để phối hợp dọa sẩy thai, sẩy thai liên tiếp

41.

Chỉ định của vitamin D:

a)

Phòng và điều trị loãng xương, dễ gãy xương

b)

Dùng làm thuốc chống oxy hóa

c)

Điều trị rối loạn tạo máu

d)

Điều trị khô mắt, quáng gà

42.

Chỉ định sai của nhóm Cephalosporin thế hệ I và II:

a)

Nhiễm khuẩn hô hấp

b)

Nhiễm khuẩn răng

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

d)

Nhiễm khuẩn đường mật

43.

Chỉ định sai về Glucocorticoid là:

a)

Rối loạn nhịp tim

b)

Viêm xương khớp

c)

Phản ứng dị ứng: viêm mũi dị ứng…

d)

Thiếu năng tuyến thượng thận

44.

Tác dụng của Glucagon:

a)

Giảm đường huyết

b)

Tăng đường huyết

c)

Co bóp cơ trơn tử cung

d)

Phát triển tuyến sữa

45.

Hormon tuyến cận giáp là:

a)

Parathyroid hormone

b)

Thyroxin

c)

Calcitonin

d)

Estrogen

46.

Chỉ định sai của Streptomycin:

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh dịch hạch

c)

Viêm màng tim do liên cầu

d)

HIV/AIDs

47.

Chọn ý sai:

a)

Quinolon thế hệ 1 không có nguyên tử Flo, Quinolon thế hệ 2 có nguyên tử Flo

b)

Phổ tác dụng của Quinolon thế hệ 2 rộng hơn Quinolon thế hệ 1

c)

Cả Quinolon thế hệ 1 và Quinolon thế hệ 2 đều ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn

d)

Cả Quinolon thế hệ 1 và Quinolon thế hệ 2 đều tác dụng lên cả vi khuẩn Gram dương

48.

Chọn ý sai:

a)

Nhóm Aminoglycosid gồm các thuốc: Streptomycin, lincomycin, Tobramycin

b)

Chỉ định của nhóm Aminoglycosid là điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn gram âm mắc phải ở bệnh viện

c)

Chống chỉ định của nhóm Aminoglycosid là tổn thương thận và thính giác

d)

Nhóm Aminoglycosid thường dùng được đường tiêm

49.

Phòng và điều trị bệnh Beri – Beri là chỉ định của vitamin nào:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B3

50.

Thuốc vào sau đây không phải kháng sinh:

a)

Trimethoprim

b)

Clonidin

c)

Tyrothricin

d)

Doxycyclin

51.

Ý nào sau đây sai về adrenalin:

a)

Adrenalin là thuốc kích thích hệ Adrenergic

b)

Adrenalin làm cho tim đập nhanh, mạnh

c)

Chỉ định trong trường hợp ngừng tim đột ngột

d)

Adrenalin là thuốc ức chế hệ Adrenergic

52.

Chọn ý đúng về thuốc giảm đau trung ương, ngoại trừ:

a)

Tác dụng lên nguyên nhân gây đau

b)

Làm giảm hoặc mất cảm giác đau

c)

Không làm mất ý thức

d)

Không làm mất cảm giác khác

53.

Chọn ý đúng về tác dụng không hồi phục của thuốc:

a)

Không để lại di chứng

b)

Để lại di chứng có thể hồi phục trong thời gian dài

c)

Để lại di chứng có thể hồi phục trong thời gian ngắn

d)

Để lại di chứng vĩnh viễn

54.

Chọn ý đúng về dạng bào chế của lidocain hydroclorid, ngoại trừ:

a)

Dạng viên nén

b)

Dạng ống tiêm

c)

Dạng khí dung

d)

Dạng gel

55.

Chọn ý đúng về dùng thuốc với bệnh nhân mới mất ngủ, trường hợp nhẹ:

a)

Diazepam, lorazepam

b)

Phenobarbital, amobarbital

c)

Lạc tiên, liên tâm

d)

Clorpromazin, haloperidol

56.

Chọn ý đúng về thành phần hoạt chất của seduxen:

a)

Haloperidol

b)

Gardenal

c)

Diazepam

d)

Carbamazepin

57.

Chọn ý đúng về thuốc gây mê cơ sở:

a)

Thiopental, Ketamin

b)

Nitrous oxid, Hanothan

c)

Thiopental, Hexobarbital

d)

Atropin, Morphin

58.

Chọn ý đúng về ưu điểm thuốc gây mê đường hô hấp:

a)

Khởi mê nhanh, tỉnh nhanh

b)

Tác dụng mạnh, kéo dài

c)

Phương tiện, kỹ thuật gây mê đơn giản

d)

Thời gian mê kéo dài, tỉnh nhanh

59.

Chọn ý đúng về thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật:

a)

Thuốc thông thường

b)

Thuốc đặc biệt

c)

Thuốc gây nghiện

d)

Thuốc hướng tâm thần

60.

Chọn ý đúng về thuốc điều trị cho bệnh nhân bị viêm, loét dạ dày, tá tràng do căng thẳng, lo âu:

a)

Cimetidin

b)

Metronidazol

c)

Omeprazol

d)

Amoxicilin

61.

Chọn ý đúng về chú ý khi dùng nhóm thuốc chống viêm không steroid:

a)

Nên uống thuốc sau bữa ăn

b)

Nên uống thuốc trước bữa ăn

c)

Nên dùng liều cao, kéo dài

d)

Nên phối hợp với thuốc cùng nhóm để tăng tác dụng

62.

Đâu là thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2:

a)

Levocetirizin

b)

Loratadin

c)

Alimemazin

d)

Promethazin

63.

Chọn ý đúng về liều dùng tối đa của Paracetamol trong 1 ngày:

a)

500 mg

b)

1 g

c)

2 g

d)

4 g

64.

Chọn ý đúng về tác dụng của thuốc nhóm NSAIDs:

a)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm

b)

Giảm đau thực thể

c)

Chống dị ứng

d)

Diệt vi khuẩn

65.

Chọn ý đúng về thuốc chống chỉ định với bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng:

a)

Fentanyl, pethidin

b)

Diazepam, phenytoin

c)

Aspirin, ibuprofen

d)

Lidocain, procain

66.

Chọn ý đúng về tác dụng của Salbutamol:

a)

Giãn cơ trơn phế quản

b)

Hạ huyết áp

c)

Giảm ho

d)

Long đờm

67.

Thuốc kháng histamin H1 nào có thể dùng cho tài xế đang lái xe:

a)

Promethazin

b)

Chlopheniramin

c)

Desloratadin

d)

Tất cả đúng

68.

Có bao nhiêu phát biểu đúng với chỉ định của Omeprazole: (1) Điều trị loét dạ dày tá tràng (2) Điều trị trào ngược dạ dày thực quản (3) Điều trị khó tiêu (4) Điều trị đau bụng không rõ nguyên nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Thuốc có tác dụng ức chế ngưng kết tiểu cầu là:

a)

Piroxicam

b)

Diclofenac

c)

Aspirin

d)

Paracetamol

70.

Chống chỉ định nào sau đây không phải của Ranitidin:

a)

Bệnh nhân cho con bú

b)

Bệnh nhân có thai

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng