Font size
WorksheetsTrắc nghiệm dược lý và vitamin – Bảng câu hỏi trích xuất
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Nhận định sai về insulin:
Tăng tổng hợp glycogen từ glucose
Điều trị hôn mê do đái tháo đường
Gây sốc insulin để chữa một số bệnh tâm thần
Tăng phân hủy glycogen ở gan
Nhận định sai về glucocorticoid:
Tăng tổng hợp glucagon
Thay đổi sự phân bố mỡ trong cơ thể
Tăng thải kali, canxi, natri
Có thể gây viêm loét dạ dày tá tràng
Chọn ý sai về tác dụng của corticoid:
Có thể gây đục thủy tinh thể
Dừng đột ngột gây suy tuyến thượng thận
Hạ đường huyết, tăng huyết áp
Chậm liền sẹo, dễ nhiễm trùng
Chỉ định của glucocorticoid, ngoại trừ:
Suy thượng thận cấp và mạn tính
Bệnh lupus ban đỏ
Chống thải ghép
Hội chứng Cushing
Chọn ý sai khi dùng thuốc có chứa corticoid:
Chọn chế độ ăn giàu Na+
Uống 1 lần duy nhất vào buổi sáng
Uống sau ăn
Không dừng thuốc đột ngột
Chọn ý sai về testosteron:
Giúp kiểm soát và duy trì chức năng sinh tinh trùng
Tham gia vào chuyển hoá protein, phát triển xương
Tác dụng hiệp đồng với estrogen
Được chỉ định trong rối loạn kinh nguyệt
Chọn ý sai về ethinylestradiol:
Được chỉ định trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới
Phát triển cơ quan sinh dục nữ
Làm teo tinh hoàn, ngừng tạo tinh trùng ở nam giới
Ức chế phóng noãn
Tác dụng phụ của thuốc tránh thai dạng phối hợp estrogen và progesteron; ngoại trừ:
Mệt mỏi, buồn nôn
Rối loạn kinh nguyệt
Viêm tĩnh mạch, nghẽn mạch
Ức chế phóng noãn, rụng trứng
Cần giảm liều isoniazid ở bệnh nhân:
Suy thận
Suy gan
Suy tim
Phụ nữ có thai
Tác dụng phụ thường gặp khi dùng ethambutol:
Ù tai
Chóng mặt
Giảm trí nhớ
Giảm thị lực
Chống chỉ định dùng rifampicin ở bệnh nhân:
Suy thận
Suy tim
Viêm đa dây thần kinh
Phụ nữ có thai (3 tháng đầu)
Rifampicin đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau:
1–2 giờ
2–3 giờ
3–4 giờ
4–5 giờ
Thuốc nào sau đây dùng cùng estrogen sẽ gây giảm tác dụng tránh thai:
Streptomycin
Isoniazid
Ethambutol
Rifampicin
Có thể dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B12
Các nguyên tắc sau đây về thuốc chống lao là đúng, ngoại trừ:
Không dùng đơn độc một loại thuốc
Phải điều trị theo 2 giai đoạn: tấn công và duy trì
Thuốc phải uống một lần lúc đói
Phải giảm liều khi phối hợp thuốc
Tác dụng phụ của pyrazinamide:
Nhức đầu
Giảm thị lực
Suy thận
Tăng acid uric trong máu
Ngoài vai trò coenzyme, vitamin PP hiện nay được chú ý với tác dụng:
Chống oxy hoá
Chống lão hoá
Tăng sức đề kháng cho cơ thể
Giảm cholesterol máu
Vitamin D có tác dụng dưới dạng:
Cholecalciferol
Ergocalciferol
23–25 (OH)2 D3
1–25 (OH)2 D3
Vitamin A có tác dụng chủ yếu ở:
Biểu mô
Thần kinh thị giác
Giác mạc
Tất cả đúng
Vitamin tham gia tổng hợp hormon steroid:
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin B6
Nguyên nhân gây thiếu vitamin D dưới đây là đúng, ngoại trừ:
Ăn thiếu protein
Chức năng gan kém
Chức năng thận kém
Thiếu ánh sáng
Sự quá liều vitamin C gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:
Chảy máu răng, thiếu máu
Sỏi oxalat
Kích thích dạ dày
Tiêu chảy
Vitamin D điều trị các bệnh sau, ngoại trừ:
Nhuyễn xương
Tetani ở trẻ em
Cường tuyến cận giáp
Còi xương
Đối tượng nào sau đây có nguy cơ thiếu vitamin B1 nhiều nhất:
Phụ nữ mang thai
Trẻ em từ 1–5 tuổi
Người nghiện rượu
Người già
Bộ 3 vitamin nào phối hợp chống lão hoá:
Vitamin E, B, C
Vitamin A, E, C
Vitamin D, B, C
Vitamin A, D, C
Thiếu vitamin PP gây ra tác dụng phụ sau đây, ngoại trừ:
Viêm giác mạc
Viêm da
Sa sút trí tuệ
Tiêu chảy
Tác dụng của vitamin C, ngoại trừ:
Tổng hợp collagen, proteoglycan để tạo mô liên kết trong xương, răng và nội mô mạch máu
Kháng histamin
Chuyển Fe3+ thành Fe2+
Tham gia quá trình chuyển hoá ở não
Các thuốc sau đây là thuốc trị sán, ngoại trừ:
Niclosamid, Chloroquin
Chloroquin, Mebendazol
Praziquantel, Niclosamid
Quinacrin, Praziquantel
Chỉ định của mebendazol:
Giun đũa
Giun kim
Nang sán
A, B, C đúng
Chỉ định của praziquantel, ngoại trừ:
Sán lá gan
Sán máng
Sán dây lợn
Ấu trùng sán ở mắt
Các thuốc chống lao sau đây thuộc nhóm thiết yếu (nhóm 1), ngoại trừ:
Isoniazid
Rifampicin
Amikacin
Streptomycin
Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:
Vỉ 21 viên loại phối hợp 2 pha
Vỉ 1 viên tránh thai sau giao hợp
Vỉ 28 viên loại nối tiếp
Vỉ 21 viên loại phối hợp 1 pha
Vitamin D điều trị các bệnh sau, ngoại trừ:
Còi xương
Gãy xương ở người có tuổi
Cường tuyến giáp
Tetani ở trẻ em
Chỉ định Vitamin A, ngoại trừ:
Quáng gà
Mụn trứng cá
Bệnh á sừng
Bệnh vô sinh
Chọn câu sai:
Primaquin vừa dự phòng tái phát và phòng lây truyền trong điều trị sốt rét
Chống chỉ định của Quinin là phụ nữ có thai và cho con bú
Quinin có thể dùng đơn độc để điều trị cắt cơn trong điều trị sốt rét
Primaquin có thể dùng đơn độc để điều trị cắt cơn trong điều trị sốt rét
Chọn các ý đúng: 1. Quinin là thuốc điều trị cắt cơn trong điều trị sốt rét 2. Artesunate là thuốc điều trị cắt cơn và chống lây truyền trong điều trị sốt rét 3. Primaquin là thuốc dự phòng tiên phát sốt rét cho khách du lịch ở những vùng mà P. falciparum đã kháng lại cloroquin 4. Cloroquin là thuốc có tác dụng trên KST sốt rét và sán lá gan 5. Có thể kết hợp cloroquin và primaquin trong điều trị sốt rét
(1) (3) (4) (5)
(1) (2) (4) (5)
(1) (2) (3) (5)
(2) (3) (4) (5)
Metronidazol có tác dụng:
Trên amip ở gan
Trên amip ở ruột
Trên Trichomonas vaginalis
A, B, C đúng
Thuốc diệt amip ở mô, ngoại trừ:
Emetin
Cloroquin
Paramomycin
Tinidazol
Tác dụng của Progesteron, ngoại trừ:
Phát triển tuyến sữa
Liều cao ức chế FH của tuyến yên
Liều cao ức chế FSH của tuyến yên
Làm dày niêm mạc, tăng sinh, nở to tử cung
Tác dụng của vitamin E, ngoại trừ:
Điều trị rối loạn thần kinh
Chống oxy hóa trong bệnh tim mạch
Điều trị rối loạn thời kì tiền mãn kinh
Dùng để phối hợp dọa sẩy thai, sẩy thai liên tiếp
Chỉ định của vitamin D:
Phòng và điều trị loãng xương, dễ gãy xương
Dùng làm thuốc chống oxy hóa
Điều trị rối loạn tạo máu
Điều trị khô mắt, quáng gà
Chỉ định sai của nhóm Cephalosporin thế hệ I và II:
Nhiễm khuẩn hô hấp
Nhiễm khuẩn răng
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Nhiễm khuẩn đường mật
Chỉ định sai về Glucocorticoid là:
Rối loạn nhịp tim
Viêm xương khớp
Phản ứng dị ứng: viêm mũi dị ứng…
Thiếu năng tuyến thượng thận
Tác dụng của Glucagon:
Giảm đường huyết
Tăng đường huyết
Co bóp cơ trơn tử cung
Phát triển tuyến sữa
Hormon tuyến cận giáp là:
Parathyroid hormone
Thyroxin
Calcitonin
Estrogen
Chỉ định sai của Streptomycin:
Bệnh lao
Bệnh dịch hạch
Viêm màng tim do liên cầu
HIV/AIDs
Chọn ý sai:
Quinolon thế hệ 1 không có nguyên tử Flo, Quinolon thế hệ 2 có nguyên tử Flo
Phổ tác dụng của Quinolon thế hệ 2 rộng hơn Quinolon thế hệ 1
Cả Quinolon thế hệ 1 và Quinolon thế hệ 2 đều ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn
Cả Quinolon thế hệ 1 và Quinolon thế hệ 2 đều tác dụng lên cả vi khuẩn Gram dương
Chọn ý sai:
Nhóm Aminoglycosid gồm các thuốc: Streptomycin, lincomycin, Tobramycin
Chỉ định của nhóm Aminoglycosid là điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn gram âm mắc phải ở bệnh viện
Chống chỉ định của nhóm Aminoglycosid là tổn thương thận và thính giác
Nhóm Aminoglycosid thường dùng được đường tiêm
Phòng và điều trị bệnh Beri – Beri là chỉ định của vitamin nào:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B3
Thuốc vào sau đây không phải kháng sinh:
Trimethoprim
Clonidin
Tyrothricin
Doxycyclin
Ý nào sau đây sai về adrenalin:
Adrenalin là thuốc kích thích hệ Adrenergic
Adrenalin làm cho tim đập nhanh, mạnh
Chỉ định trong trường hợp ngừng tim đột ngột
Adrenalin là thuốc ức chế hệ Adrenergic
Chọn ý đúng về thuốc giảm đau trung ương, ngoại trừ:
Tác dụng lên nguyên nhân gây đau
Làm giảm hoặc mất cảm giác đau
Không làm mất ý thức
Không làm mất cảm giác khác
Chọn ý đúng về tác dụng không hồi phục của thuốc:
Không để lại di chứng
Để lại di chứng có thể hồi phục trong thời gian dài
Để lại di chứng có thể hồi phục trong thời gian ngắn
Để lại di chứng vĩnh viễn
Chọn ý đúng về dạng bào chế của lidocain hydroclorid, ngoại trừ:
Dạng viên nén
Dạng ống tiêm
Dạng khí dung
Dạng gel
Chọn ý đúng về dùng thuốc với bệnh nhân mới mất ngủ, trường hợp nhẹ:
Diazepam, lorazepam
Phenobarbital, amobarbital
Lạc tiên, liên tâm
Clorpromazin, haloperidol
Chọn ý đúng về thành phần hoạt chất của seduxen:
Haloperidol
Gardenal
Diazepam
Carbamazepin
Chọn ý đúng về thuốc gây mê cơ sở:
Thiopental, Ketamin
Nitrous oxid, Hanothan
Thiopental, Hexobarbital
Atropin, Morphin
Chọn ý đúng về ưu điểm thuốc gây mê đường hô hấp:
Khởi mê nhanh, tỉnh nhanh
Tác dụng mạnh, kéo dài
Phương tiện, kỹ thuật gây mê đơn giản
Thời gian mê kéo dài, tỉnh nhanh
Chọn ý đúng về thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật:
Thuốc thông thường
Thuốc đặc biệt
Thuốc gây nghiện
Thuốc hướng tâm thần
Chọn ý đúng về thuốc điều trị cho bệnh nhân bị viêm, loét dạ dày, tá tràng do căng thẳng, lo âu:
Cimetidin
Metronidazol
Omeprazol
Amoxicilin
Chọn ý đúng về chú ý khi dùng nhóm thuốc chống viêm không steroid:
Nên uống thuốc sau bữa ăn
Nên uống thuốc trước bữa ăn
Nên dùng liều cao, kéo dài
Nên phối hợp với thuốc cùng nhóm để tăng tác dụng
Đâu là thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 2:
Levocetirizin
Loratadin
Alimemazin
Promethazin
Chọn ý đúng về liều dùng tối đa của Paracetamol trong 1 ngày:
500 mg
1 g
2 g
4 g
Chọn ý đúng về tác dụng của thuốc nhóm NSAIDs:
Hạ sốt, giảm đau, chống viêm
Giảm đau thực thể
Chống dị ứng
Diệt vi khuẩn
Chọn ý đúng về thuốc chống chỉ định với bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng:
Fentanyl, pethidin
Diazepam, phenytoin
Aspirin, ibuprofen
Lidocain, procain
Chọn ý đúng về tác dụng của Salbutamol:
Giãn cơ trơn phế quản
Hạ huyết áp
Giảm ho
Long đờm
Thuốc kháng histamin H1 nào có thể dùng cho tài xế đang lái xe:
Promethazin
Chlopheniramin
Desloratadin
Tất cả đúng
Có bao nhiêu phát biểu đúng với chỉ định của Omeprazole: (1) Điều trị loét dạ dày tá tràng (2) Điều trị trào ngược dạ dày thực quản (3) Điều trị khó tiêu (4) Điều trị đau bụng không rõ nguyên nhân
1
2
3
4
Thuốc có tác dụng ức chế ngưng kết tiểu cầu là:
Piroxicam
Diclofenac
Aspirin
Paracetamol
Chống chỉ định nào sau đây không phải của Ranitidin:
Bệnh nhân cho con bú
Bệnh nhân có thai
A, B đều sai
A, B đều đúng
