Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ di truyền I: Phần 1 (Câu 1-32)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

PRIMER thường là?

a)

dài 6-10 nucleotides

b)

dài 20-30 nucleotides

c)

tùy thuộc vào chiều dài khuôn

d)

dài 40-50 nucleotides

2.

Taq polymerase không có chức năng?

a)

Cả 5’-3’ polymerase và 5’-3’ exonuclease

b)

5’-3’ polymerase

c)

5’-3’ exonuclease

d)

3’-5’ exonuclease

3.

Taq polymerase gắn thừa ở đầu 3’?

a)

A

b)

C

c)

G

d)

T

4.

Sử dụng Alkaline Phosphatase xử lý vector nhằm?

a)

Tránh hiện tượng vector tự nối

b)

Loại bỏ nhóm 5’ phosphate

c)

Gắn nhóm 5’ phosphate

d)

Giúp gắn vector gắn lại

5.

T4 DNA ligase có thể?

a)

nối đầu bằng

b)

không cần ATP

c)

Đòi hỏi có nhóm phosphate ở đầu 3’ và nhóm hydroxyl đầu 5’ để nối

d)

thu nhận từ T4 bacterial lây nhiễm E.coli

6.

Adaptor là?

a)

Phân tử có hau đầu bằng

b)

Phân tử có hai đầu so le

c)

Không chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt

d)

Có thể một đầu bằng và một đầu so le

7.

Vị trí của plasmid DNA có thể nhìn thấy sau điện di khi tiêm?

a)

ortho xylene

b)

bromophenol blue

c)

texas red

d)

ethidium bromide

8.

Polymerase là?

a)

Enzyme sử dụng tổng hợp với sợi DNA hoặc RNA

b)

Enzyme sử dụng tổng hợp sợi RNA trên khuôn có sẵn

c)

Enzyme sử dụng tổng hợp sợi DNA hoặc RNA mới dựa trên khuôn có sẵn

d)

Enzyme sử dụng loại bỏ nucleotides từ sợi DNA hoặc RNA

9.

Plasmid không có?

a)

Origin of replication (ori)

b)

Antibiotic resistance gene

c)

Beta galactase genes

d)

Restriction site (RS)

10.

Bản gene thuộc thể loại?

a)

hóa học

b)

tự nhiên

c)

vật lý

d)

xung điện

11.

Vector pBR322?

a)

Chứa gene kháng ampicillin và tetracillin

b)

Vector tự nhiên

c)

chứa gene kháng ampicillin

d)

chứa gene kháng tetracillin

12.

Plasmid là?

a)

Có dạng sợi đơn

b)

Cấu trúc thẳng trong tự nhiên

c)

Sử dụng làm vector nhân dòng DNA trong tế bào chủ

d)

Không nhân đôi được trong tế bào vi khuẩn

13.

Tế bào chứa phân tử tái tổ hợp được gọi là?

a)

Chủ

b)

Plasmid

c)

Tế bào mang

d)

Vector

14.

Có bao nhiêu phương pháp thu nhận DNA từ plasmid vi khuẩn?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Tiến trình chuyển DNA hoặc RNA từ gel sang màng rắn gọi là?

a)

sắc ký

b)

Blotting

c)

tinh sạch

d)

chuyển (transfert)

16.

Sử dụng phương pháp RNaseH tổng hợp sẽ tạo?

a)

DNA sợi đôi bằng

b)

RNA sợi đôi đầu bằng

c)

DNA sợi đôi đầu so le

d)

RNA sợi đôi

17.

Tiến trình RNA bị bất hoạt bởi siRNAs gọi là?

a)

RNA disfunction

b)

RNA interference

c)

RNA silencing

d)

Short Rna inactivation

18.

DNA polymerase I không có hoạt tính?

a)

3’-5’ DNA synthesis

b)

5’-3’ exonuclease

c)

5’-3’ DNA synthesis

d)

3’-5’ exonuclease

19.

bla là gene?

a)

báo cáo

b)

kháng kháng sinh

c)

Mã hóa enzyme beta-galactosidase

d)

Mã hóa enzyme beta-lactamase

20.

Linker là?

a)

phân tử đầu bằng

b)

nối với phân tử đầu bằng bằng T4 DNA ligase

c)

Phân tử ngắn chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt

d)

phân tử đầu so le

21.

Thioredexin protein chứa hai_____?

a)

Cysteine

b)

cystine

c)

guanine

d)

adenine

22.

Tại sao đoạn DNA tổng hợp mới được bảo vệ sao khi nhân đôi?

a)

Sau khi nhân đôi, đoạn DNA sẽ được biến đổi

b)

Nhờ vào kiểu nhân đôi bán bảo toàn

c)

Nhờ vào kiểu nhân đôi bảo toàn

d)

Có cơ chế bảo vệ sau nhân đôi

23.

Loại DNA nào di chuyển nhanh nhất khi điện di?

a)

vòng

b)

đứt gãy

c)

Siêu xoắn

d)

Siêu xoắn và vòng di chuyển cùng vận tốc và nhanh nhất

24.

ccdB gene sử dụng nhằm?

a)

giảm lượng tế bào tái tổ hợp

b)

Kiểm soát sự chết tế bào

c)

tăng lượng tế bào tái tổ hợp

d)

Kiểm soát sự sinh ra tế bào

25.

Có bao nhiêu thể loại phản ứng nối?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

26.

LacZ là gene?

a)

tạo màu xanh

b)

tổng hợp x-gal

c)

kháng kháng sinh

d)

mã hóa beta galactosidase enzyme

27.

33/ Enzyme chuyển một đoạn DNA từ vị trí này sang vị trí khác là?

a)

endonuclease

b)

transcriptase

c)

transposase

d)

Ligase

28.

35/ Hệ thống tái tổ hợp của bacteriophage lambda có đặc điểm?

a)

chèn bộ gene của phage vào bộ gene vi khuẩn

b)

điểm đặc biệt ở vi khuẩn và phage được gọi là attP

c)

chèn bộ gene của vi khuẩn vào bộ gene phage

d)

điểm đặc biệt ở vi khuẩn là attB của phage là attP

29.

36/ Tiến trình đưa sản phẩm PCR vào trong vector để tạo dòng là?

a)

tạo một hard copy

b)

xây dựng thư viện

c)

chèn

d)

tạo vector tái tổ hợp

30.

37/ Đoạn giữa của bộ gene virus lambda?

a)

chứa gene ức chế sinh trưởng vi khuẩn

b)

kích thước khoảng 10kb

c)

không cần cho quá trình ly giải

d)

chứa gene thúc đẩy sinh trưởng của vi khuẩn

31.

38/ phương pháp RNaseH tổng hợp?

a)

RNA sợi đôi từ RNA sợi đơn

b)

cDNA từ khuôn RNA bởi transcriptase reverse

c)

cDNA từ khuôn RNA bởi RNaseH enzyme

d)

RNA bởi sợi DNA

32.

39/ Phương pháp self priming dùng tổng hợp cDNA.

a)

Sử dụng phổ biến

b)

Ít được sử dụng như phương pháp RNaseH

c)

Đoạn DNA ở đầu 5' bị mất

d)

Tạo ra cấu trúc vòng

33.

40/ Có bao nhiêu kiểu enzyme cắt?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

34.

41/ Để các đoạn DNA không nối với nhau sau khi cắt, enzyme nào được sử dụng?

a)

kinase

b)

endonuclease

c)

ligase

d)

phosphatase

35.

42/ Polymerases được phân lập từ các loài?

a)

Tth enzyme từ Thermus flavus

b)

Tth enzyme từ Thermus aquaticus

c)

Tfl enzyme từ Thermus flavus

d)

Tfl enzyme từ Thermus thermopilus

36.

43/ Reverse transcriptase PCR là?

a)

Khuếch đại mẫu RNA

b)

Chỉ một sợi cDNA được tổng hợp

c)

Primer sử dụng phải đặc hiệu

d)

Sử dụng cả hai primer xuôi và ngược

37.

45/ Sử dụng alkaline phosphatase xử lý vector?

a)

Sau khi cắt vector

b)

Trước khi trộn lần đoạn DNA chèn và vector

c)

Sau khi trộn DNA chèn và vector

d)

Sau khi cắt vector và trước khi trộn lần DNA chèn và vector

38.

46/ Polymerases thêm nucleotide không cần sợi khuôn là?

a)

Terminal transferase thêm nucleotides ở đầu 3'

b)

Tag polymerase thêm nucleotides ở đầu 5' của sản phẩm

c)

Pfu polymerase

d)

Reverse transcriptase

39.

47/ Tại sao reverse transcriptases sao chép sai nhiều hơn so với các polymerases?

a)

do tổng hợp DNA từ RNA

b)

không có 3'-5' exonucleolytic

c)

không có 5'-3' exonucleolytic

d)

có hoạt tính exonucleolytic activity

40.

48/ Tách chiết DNA genome không có bước nào?

a)

ly giải tế bào

b)

Loại bỏ DNA chromosome

c)

hòa lẫn plasmid trong nước

d)

Loại bỏ protein

41.

49/ Đầu nào của primer phải bắt cặp tốt với sợi khuôn?

a)

5'

b)

Một trong hai

c)

Cả hai

d)

3'

42.

50/ Một trong những phương pháp nhận diện dòng vi khuẩn tái tổ hợp là

a)

lai phân tử

b)

PCR colony

c)

enzyme cắt

d)

sàng lọc xanh trắng

43.

51/ Promoter hoạt động khi gene chỉ biểu hiện mức độ thấp?

a)

PR

b)

PRE

c)

PRM

d)

PL

44.

52/ RNA sợi đôi bị cắt bởi Dicer và tạo ra các đoạn RNA sợi đôi ngắn gọi là?

a)

long interfering RNAS

b)

long interspersed RNAs

c)

short interfering RNAS

d)

short interspersed RNAs

45.

54/ Hai đầu so le được nối với nhau bởi?

a)

liên kết hydro

b)

liên kết Van-der-waal

c)

liên kết ion

d)

liên kết đồng hóa trị

46.

56/ Đưa phân tử DNA molecules vào trong tế bào nhận là?

a)

translation

b)

transformation

c)

transduction

d)

transcription

47.

57/ Câu Phân tử chứa trình tự mới so với trước khi tạo dòng được gọi là?

a)

ligants

b)

couple

c)

intramolecular ligants

d)

recombinants

48.

58/ Protein dung hợp với histidine tag. Để tinh sạch cần sử dụng một màng lọc chứa?

a)

calcium ions

b)

fluorine ions

c)

iron ions

d)

nickel ions

49.

59/ Long-range PCR là kỹ thuật?

a)

Sử dụng sợi khuôn dài

b)

DNA polymerases không có hoạt tính sửa sai

c)

Sử dụng DNA polymerases tổng hợp sợi dài

d)

Trộn các loại DNA polymerase để tổng hợp sợi dài

50.

60/ vị trí này sang vị trí khác là

a)

Transciptase

b)

Transposase

c)

Endonuclease

d)

Ligase

51.

61/ Khi điện di DNA sợi đơn hoặc RNA, kiểu gel nào được sử dụng?

a)

polyacrylamide gel

b)

Hồi tính

c)

agarose gel

d)

biến tính

52.

62/ Vùng Multiple cloning site (MCS) là

a)

chứa nhiều trình tự nhận biết của một enzyme cắt

b)

vùng chèn nhiều đoạn DNA

c)

chứa một trình tự nhận biết của enzyme cắt

d)

chứa trình tự nhận biết của các enzyme cắt

53.

63/ Câu Khẳng định sự hiện diện của plasmid tái tổ hợp bằng PCR trực tiếp với tế bào vi khuẩn gọi là

a)

in-situ PCR

b)

quantitative PCR

c)

direct PCR

d)

colony PCR

54.

64/ Dòng vi khuẩn E. coli K?

a)
b)

Đột biến hsDR có thể sử dụng cắt các DNA ngoại sinh không được bảo vệ

c)

Phản ứng cắt thực hiện khi nucleotide A thứ hai không bị methyl hóa

d)

hsDR mã hóa cho endonuclease cắt chuỗi DNA trình tự-AAGCCNNTGC-

55.

65/ Methylase có chức năng ?

a)

thêm nhóm methyl vào DNA

b)

tổng hợp nhóm methyl

c)

loại nhóm methyl khỏi DNA

d)

thêm vào và loại nhóm methyl

56.

66/ Vai trò của phosphatase trong phản ứng nối?

a)

giảm thiểu phản ứng nối không mong muốn

b)

tạo thuận lợi cho phản ứng nối

c)

là chất xúc tác cho phản ứng nối

d)

không tham gia trong phản ứng nối

57.

67/ tac promoter là loại promotor?

a)

lai

b)

lacZ promoter

c)

cộng hợp

d)

araBAD promoter

58.

68/ Tổng hợp RNA probe bằng cách?

a)

Sử dụng DNA sợi đôi

b)

Sử dụng DNA sợi đơn

c)

Sử dụng RNA sợi đôi

d)

Sử dụng RNA sợi đơn

59.

69/ Câu Hiện tượng alpha-complementation là

a)

a = B + w

b)

ß = a+ w

c)

a + B = w hoặc ß = a +w

d)

a + B = w

60.

70/ Tại sao cấu trúc thứ cấp không nên hiện diện trong primer?

a)

Primer không gắn được vào sợi khuôn

b)

Primer khó gắn vào sợi khuôn

c)

làm enzyme không gắn được

d)

Primer gắn vào sợi khuôn sai

61.

71/ Hoạt tính của enzyme bị tác động bởi nồng độ buffer sử dụng. Hiện tượng này được gọi là?

a)

tăng độ đặc hiệu

b)

hiệu ứng gradient nồng độ

c)

tính đặc hiệu

d)

không đặc hiệu (star activity)

62.

72/ Câu Chèn đoạn DNA vào gene lacZ sẽ?

a)

Phá hủy chức năng của gene

b)

Tăng sự biểu hiện của gene

c)

Không ảnh hưởng chức năng gene

d)

Giảm sự biểu hiện của gene

63.

73/ Tại sao DNase được ưa thích hơn enzyme cắt trong một vài trường hợp?

a)

DNase có độ đặc hiệu cao hơn enzyme cắt

b)

DNase có độ đặc hiệu thấp hơn enzyme cắt, tạo nhiều đoạn sản phẩm hơn

c)

DNase phong phú hơn enzyme cắt

d)

do enzyme cắt không nhận biết được một số trình tự đặc biệt

64.

74/ Sau khi cắt bằng enzyme, đoạn polynucleotide có dạng?

a)

Đầu tận cùng là sợi đôi

b)

Một đầu là sợi đơn và một đầu là sợi đôi

c)

Đầu tận cùng là sợi đơn

d)

Cả hai đầu tận cùng đều là sợi đơn hoặc sợi đôi

65.

76/ Isocaudomers được định nghĩa là các enzyme có trình tự nhận biết khác nhau nhưng khi cắt tạo nên các đầu giống nhau. Cặp enzymes nào là isocaudomer?

a)

DpnI G|AT và BglII A|GATCT

b)

BamHI G|GATC và Sau3A |GAT

c)

DpnI G|AT và Sau3A |GAT

d)

XbaI T|CTAG và BamHI G|GATC

66.

77/ DNA polymerase I gồm các tiểu đơn vị có chức năng khác nhau, trong đó ?

a)

Đoạn nhỏ nhất ở đầu C terminal và đoạn lớn nhất ở đầu N terminal

b)

Đoạn nhỏ nhất có hoạt tính 3'-5' exonuclease trong khi đoạn lớn nhất có hoạt tính 5'-3' polymerase

c)

Có hai đoạn có hoạt tính 5'-3' và 3'-5' exonuclease

d)

Đoạn nhỏ nhất không được gọi là Klenow

67.

78/ Nucleotides phải hiện diện ở đầu 3' của primer ?

a)

G hoặc C

b)

G

c)

Một trong bốn loại A, T, G, C

d)

A hoặc T

68.

79/ Lai phân tử ở nhiệt độ?

a)

Lớn hơn Tm của probe

b)

60°C

c)

Tm của probe

d)

Nhỏ hơn Tm của probe

69.

82/ Reverse transcriptase là?

a)

DNA dependent RNA polymerase

b)

RNA dependent RNA polymerase

c)

DNA dependent DNA polymerase

d)

RNA dependent DNA polymerase

70.

83/ Polymerases có bao nhiêu loại ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

71.

89/ DNA được chuyển từ gel lên màng gọi là?

a)

western blot

b)

south-western blot

c)

southern blot

d)

northern blot

72.

90/ Agarose gels?

a)

polysaccharide thu nhận từ tảo đỏ

b)

polysaccharide thu nhận từ nấm hỗn hợp các loại đường

c)

thu nhận bằng đun nóng trong nước và làm nguội

d)

polysaccharide thu nhận từ tảo xanh

73.

92/ Nếu linker kết hợp với các phân tử khác như marker chọn lọc được gọi là

a)

linker cải biến

b)

cassette

c)

enhancer

d)

adaptors

74.

95/ Khi xử lý phân tử DNA với Exonuclease III và tiếp theo bằng S1 nuclease?

a)

phân tử bị làm ngắn từ đầu 5'

b)

phân tử bị làm ngắn từ cả hai đầu

c)

phân tử bị làm ngắn từ đầu 3'

d)

Chỉ Exonuclease III hoạt động, S1 không hoạt động

75.

96/ Sự tiếp hợp (conjugation)?

a)

tiến trình chuyển nạp tự nhiên ở vi khuẩn

b)

plasmid được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác bởi tác nhân means

c)

tiến trình nhận tao trong trường hợp tế bào không thể tiếp nhận DNA ngoại lai

d)

tiến trình trao đổi DNA giữa virus và tế bào

76.

Gene dam và dcm có chức năng gì?

a)

Bảo vệ DNA không bị methyl hóa

b)

Dam methyl hóa cytosine trong chuỗi GATC-

c)

Dcm methyl hóa cytosine trong trình tự CCAGG- và -CCTGG-

d)

Có chức năng methyl hóa chuỗi DNA

77.

Isoschizomers được định nghĩa là

a)

Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở cùng vị trí

b)

Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở các vị trí khác nhau

c)

Các enzymes có cùng trình tự nhận biết và cắt ở vị trí giống hoặc khác nhau

d)

Các enzymes có trình tự nhận biết khác nhau và cắt ở cùng vị trí

78.

Tên enzyme cắt đầu tiên được tách từ dòng R của vi khuẩn Escherichia coli là?

a)

EcoRI

b)

EcoR1

c)

EcorI

d)

ECoRI

79.

Phân biệt tế bào mang vector tái tổ hợp nhờ vào?

a)

chất cảm ứng

b)

chất chọn lọc

c)

multiple cloning site

d)

Origin of replication

80.

Promoters được sử dụng nhiều là

a)

cả bacteriophage T7 and SP6

b)

bacteriophage T7

c)

bacteriophage SP6

d)

bacteriophage Mu

81.

Khi tăng nồng độ của các thành phần trong phản ứng nối sẽ?

a)

tăng khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại

b)

giảm khả năng nối giữa phân tử cùng loại và tăng khả năng nối các phân tử khác loại

c)

tăng khả năng nối giữa các phân tử khác loại

d)

giảm khả năng nối giữa các phân tử cùng loại và khác loại

82.

S1 nuclease?

a)

tác động trên sợi đơn DNA

b)

tác động lên sợi đơn và sợi đôi DNA

c)

tác động trên sợi đôi DNA

d)

được thu nhận từ E. coli

83.

Khuếch đại đẳng nhiệt là

a)

Phải có thiết bị đắt tiền

b)

Thực hiện ở 65°C

c)

Taq polymerase được dùng

d)

Không cần đun nóng và làm lạnh trong các bước phản ứng

84.

Operon mã hóa proteins tham gia trong tổng hợp arabinose?

a)

araABD

b)

araDBA

c)

araBCD

d)

araBAD

85.

Sau khi lai, để nhận biết vị trí của DNA probe cần sử dụng phương pháp?

a)

Chiếu UV

b)

Nhờ chất phát sáng

c)

Nhuộm

d)

Quan sát dưới kính hiển vi điện tử

86.

cI gene của phage lambda

a)

Kiềm hãm gene cII

b)

kích hoạt gene cII và kiềm hãm gene CIII

c)

kiềm hãm cả cII và cIII

d)

kích hoạt cả cII và CIII

87.

Taq polymerase mất hoạt tính ở 94°C sau?

a)

80 phút

b)

40 phút

c)

50 phút

d)

10 phút

88.

Nếu không có trình tự ori thì?

a)

Vector không nhân đôi được

b)

Vector không mang được DNA lạ

c)

Vector không biến nạp được vào tế bào vi khuẩn

d)

Vector không kháng kháng sinh

89.

Kiểu hoạt động của exonuclease III?

a)

tác động trên sợi đơn của DNA hướng 5'-3'

b)

tác động trên sợi đơn của DNA hướng 3'-5'

c)

tác động trên sợi đôi của DNA hướng 3'-5'

d)

tác động trên sợi đôi của DNA hướng 5'-3'

90.

TA cloning là phương pháp tạo dòng có đặc điểm nào?

a)

Hiệu quả thấp

b)

Nucleotide T được gắn vào sản phẩm PCR

c)

Dễ thực hiện

d)

Nucleotide A được gắn vào đầu của vector

91.

Nếu tất cả nucleotides hiện diện ngẫu nhiên với tần suất như nhau, tần suất xuất hiện của một trình tự gồm 4 nucleotides là bao nhiêu?

a)

1/256

b)

1/8

c)

1/16

d)

1/64

92.

Bất hoạt phosphatase bằng cách nào?

a)

rung lắc mạnh

b)

làm lạnh

c)

đun nóng

d)

xử lý nóng lạnh xen kẽ

93.

Trình tự nhận biết của Sau3A là 5' IGATC 3' và DpnI là 5' GATG^AT | CC 3'. Câu nào là đúng?

a)

Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme tương thích nhau

b)

Đầu tạo bởi DpnI là sợi đơn

c)

Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme không tương thích nhau

d)

Các đầu của Sau3A là sợi đôi

94.

Trong tổng hợp sợi cDNA thứ hai RNaseH được dùng để làm gì?

a)

Loại bỏ sợi RNA và tổng hợp sợi cDNA

b)

Tổng hợp sợi cDNA thứ nhì

c)

Loại bỏ toàn bộ sợi RNA

d)

Tạo các điểm hở trên sợi RNA

95.

Khái niệm Operon là gì?

a)

Tập hợp các gene được điều hòa bởi promotor giống nhau

b)

Tập hợp các gene được điều hòa bởi promotor khác nhau

c)

Tập hợp các gene có promotor khác nhau

d)

Tập hợp các gene được điều hòa bởi một promotor

96.

Ribosome binding site ở E. coli chứa trình tự nào?

a)

-CGTT-

b)

-ATGG-

c)

-GAGG-

d)

-CTCC-

97.

Thành phần nào bám vào cột silica dưới nồng độ muối cao?

a)

Polysaccharide

b)

Protein

c)

Protein và polysaccharide

d)

Plasmid DNA

98.

Khuẩn lạc phát triển trên môi trường chứa kháng sinh, X-gal và chất cảm ứng gene lacZ có chứa gì?

a)

không chứa DNA ngoại lai hoặc mang genomic DNA

b)

plasmid DNA

c)

genomic DNA

d)

không chứa DNA ngoại lai

99.

Genomic DNA được phân tách bởi phương pháp nào?

a)

ly tâm

b)

hòa trong nước

c)

chưng cất

d)

lắng

100.

Phosphatase được dùng để làm gì trong thao tác DNA?

a)

thay thế hydrogen trong DNA với nhóm phosphate

b)

loại bỏ nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng hydrogen

c)

thủy phân nhóm phosphate của DNA và thay thế bằng nhóm hydroxyl

d)

thêm nhóm phosphate vào vị trí nhóm hydroxyl của DNA