wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách:

a)

Thoái hóa glycogen

b)

Tân tạo glucose từ protid

c)

Tân tạo glucose từ acid béo

d)

Tân tạo glucose từ acid lactic

2.

Triệu chứng xuất hiện sớm nhất và thường gặp khi glucose máu giảm nhẹ:

a)

Mất thăng bằng, chóng mặt

b)

Cơn co (dạ dày, ruột co bóp)

c)

Tim đập nhanh, rối loạn nhịp

d)

Vã mồ hôi, run tay chân

3.

Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi glucose máu giảm thấp (dưới 6g/l):

a)

Mất tư̛ờng lực cơ

b)

Giảm thân nhiệt

c)

Rối loạn ý thức

d)

Rối loạn nhịp tim

4.

Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do:

a)

Thoái hóa glycogen ở gan

b)

Ăn nhiều

c)

Tăng tân tạo glucose từ lipid, protid

d)

Glucose không vào được các tế bào

5.

Đặc điểm chính của bệnh nhân đái tháo đường phụ thuộc insulin:

a)

Xảy ra ở người lớn tuổi

b)

Không di truyền

c)

Tổn thương đảo tụy

d)

Điều trị insulin không có kết quả

6.

Đặc điểm chính của bệnh nhân đái tháo đường không phụ thuộc insulin:

a)

Xảy ra ở người trẻ tuổi

b)

Di truyền

c)

Tổn thương đảo tụy

d)

Nồng độ Insulin trong máu bình thường hoặc hơi thấp

7.

Cơ chế chính gây đái tháo đường ở người cao tuổi:

a)

Tổn thương tế bào beta đảo tụy

b)

Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon

c)

Xơ hóa tụy

d)

Tăng glucocorticoid máu

8.

Cơ chế chính gây ra triệu chứng tiểu nhiều trong bệnh đái tháo đường:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

b)

Máu qua thận nhiều làm tăng áp lực cầu thận

c)

Khát nên bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Nhiễm toan nên tăng đào thải

9.

Vai trò của glucid đối với cơ thể:

a)

Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể

b)

Không tham gia cấu tạo tế bào

c)

Không tham gia cấu tạo các chất khác trong cơ thể

d)

Không tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể

10.

Các nội tiết tố có tác dụng làm giảm glucose máu:

a)

Glucagon

b)

Glucocorticoid

c)

Insulin

d)

Adrenalin

11.

Vai trò của nước đối với cơ thể:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Điều hòa pH máu

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng

12.

Vai trò của các chất điện giải đối với cơ thể:

a)

Tham gia tạo hệ thống đệm của cơ thể

b)

Tham gia trong thành phần cấu tạo các chất của cơ thể

c)

Tham gia xúc tác các phản ứng trong cơ thể

d)

Tham gia điều hòa thân nhiệt

13.

Phù toàn thân gặp trong các bệnh:

a)

Xơ gan

b)

Suy tim đơn thuần

c)

Dị ứng

d)

Côn trùng đốt

14.

Phù cục bộ gặp trong các bệnh:

a)

Suy tim phải đơn thuần

b)

Viêm cầu thận

c)

Giảm protein huyết tương

d)

Suy dinh dưỡng

15.

Phù không xuất hiện khi:

a)

Tăng áp lực máu trong mao mạch

b)

Tăng tốc độ tuần hoàn ở mao mạch

c)

Giảm áp lực keo ở trong mao mạch

d)

Tăng giữ Natri ở khu vực mao mạch

16.

Cơ chế gây phù trong viêm gan mạn, xơ gan:

a)

Tắc nghẽn nặng hệ thống bạch huyết

b)

Ứ đọng quá nhiều Natri

c)

Thành mạch tăng tính thấm

d)

Co thắt tiểu động mạch

17.

Yếu tố đồng vai trò chính gây phù trong suy tim:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

b)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

c)

Rối loạn tuần hoàn bạch huyết

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

18.

Mất nước trong tiêu chảy cấp:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước ít và chậm

c)

Rối loạn huyết động, huyết áp giảm

d)

Ít bị nhiễm độc

19.

Giảm Natri máu gặp trong:

a)

Tiết nhiều ACTH, cortisol

b)

Nôn do tắc ruột

c)

Ưu năng tuyến thượng thận (Cushing)

d)

Sốc chấn thương

20.

Phù xuất hiện nhanh nhất:

a)

Phù do bệnh tim

b)

Phù do bệnh thận

c)

Phù do suy dinh dưỡng

d)

Phù do dị ứng

21.

Tăng Kali máu hay gặp trong:

a)

Sốc do mất máu

b)

Sốc do tan máu

c)

Sốc do phản vệ

d)

Sốc do chấn thương

22.

Mất nước dạng trương thường gặp nhất:

a)

Tiêu chảy cấp

b)

Tiêu chảy mạn

c)

Nôn do tắc môn vị

d)

Bỏng

23.

Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch:

a)

Sưng

b)

Đau

c)

Nóng

d)

Máu đỏ tươi

24.

Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm khi chuyển sang giai đoạn sung huyết tĩnh mạch:

a)

Sưng, phù

b)

Đau âm ỉ

c)

Ổ viêm đỏ nóng

d)

Không còn cảm giác mạch đập ở ổ viêm

25.

Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm:

a)

Các mediator có mặt tại ổ viêm kích thích

b)

Phù nề chèn ép

c)

Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

d)

Độ toan tại ổ viêm

26.

Giảm glucose máu không xảy ra đối với trường hợp nào sau đây:

a)

Thiếu cung cấp

b)

Suy tuỷ nội tiết

c)

Suy gan

d)

Tăng insulin chức năng

27.

Dịch rỉ viêm trong các nốt phỏng do bỏng độ 2 là:

a)

Dịch rỉ thanh huyết

b)

Dịch rỉ tơ huyết

c)

Dịch giả màng

d)

Dịch máu

28.

Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan?

a)

Tăng lượng acid béo đến gan

b)

Giảm oxy hóa acid béo

c)

Tăng alpha glycerol photphat

d)

Tăng tổng hợp apoprotein

29.

Rối loạn vận mạch tại ổ viêm:

a)

Chất dẫn mạch trong viêm chủ yếu là histamine

b)

Hiện tượng sung huyết động mạch và tĩnh mạch là do các chất gây dãn mạch

c)

Ứ trệ tuần hoàn trong viêm là do các mạch máu bị tổn thương, đông máu, tắc mạch

d)

Dẫn mạch và ứ trệ tuần hoàn là phản ứng có lợi trong viêm

30.

Cơ chế tác dụng của Metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 không phải là:

a)

Ức chế sản xuất glucose từ gan

b)

Tăng tính nhạy của insulin ngoại vi

c)

Kích thích tuỵ tiết insulin

d)

Giảm lipid máu

31.

Cơ chế tác dụng của Gliclazide trong điều trị đái tháo đường là:

a)

Ức chế sản xuất glucose từ gan

b)

Tăng tính nhạy của insulin ngoại vi

c)

Kích thích tuỵ tiết insulin

d)

Giảm lipid máu

32.

Trong giảm thân nhiệt do tiếp xúc với môi trường lạnh, Adrenaline góp phần giảm thân nhiệt bằng cách:

a)

Tăng chuyển hóa

b)

Tăng hô hấp

c)

Sởn gai ốc

d)

Run cơ

33.

Tụ cầu có thể gây tiêu chảy, nhiễm trùng huyết, áp xe da,... là ví dụ minh họa cho quy luật nhân quả nào sau đây?

a)

Nguyên nhân có trước, bệnh có sau

b)

Có nguyên nhân nhưng không phải bao giờ cũng có bệnh

c)

Một nguyên nhân có thể gây nhiều bệnh khác nhau

d)

Một bệnh có thể do nhiều nguyên nhân gây ra

34.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào gây giảm thân nhiệt toàn thân do hao phí năng lượng dự trữ?

a)

Nẻ

b)

Đái tháo đường

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Chấn thương mất máu

35.

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:

a)

HCO3- máu giảm

b)

Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng

c)

PaCO2 máu tăng

d)

pH máu giảm