wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang 3–4 | Trích xuất câu hỏi bài kiểm tra

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm y(t) thỏa y'(t) = k y(t) (t ≥ 0), trong đó k là hằng số khác không. Tại các thời điểm t = 6 (ngày) và t = 12 (ngày), nồng độ thuốc tồn dư trong nước lần lượt bằng 2 mg/lít và 1 mg/lít. Biết y(t) = eg(t)e^{g(t)} (t ≥ 0). Khẳng định: g(t) = kt+Ckt + C (t ≥ 0) với C là hằng số xác định. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cho hàm y(t) thỏa y'(t) = k y(t) (t ≥ 0) với dữ kiện y(6) = 2 (mg/lít), y(12) = 1 (mg/lít) và y(t) = e^{g(t)}. Khẳng định: k = ln26\dfrac{\ln 2}{6} . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Với các điều kiện y'(t) = k y(t), y(6) = 2, y(12) = 1 và y(t) = e^{g(t)}, khẳng định: C = 2ln22\ln 2 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Với mô hình y'(t) = k y(t), y(6) = 2, y(12) = 1 và y(t) = e^{g(t)}, khẳng định: Nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại thời điểm t = 25 (ngày) kể từ lúc sử dụng thuốc lớn hơn 0,250{,}25 mg/lít. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong không gian Oxyz có các vectơ đơn vị i, j, k. Hai điểm A và B, với A có tọa độ (5;5;0). Vật chuyển động theo phương AB với tốc độ v(t) = βt+300\beta t + 300 (m/giây), 0t60 \le t \le 6 , β>0\beta > 0 . Gọi u = (a;b;c) là vectơ đơn vị cùng hướng với AB, biết lần lượt góc giữa u và các vectơ i, j, k là 60,60,4560^\circ,60^\circ,45^\circ . Khẳng định: a = cos60\cos 60^\circ . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Với các dữ kiện chuyển động như trên, khẳng định: Phương trình đường thẳng AB là x51=y51=z2\dfrac{x-5}{1} = \dfrac{y-5}{1} = \dfrac{z}{2} . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Với v(t) = βt+300\beta t + 300 (m/giây), biết sau 2 giây kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 604 m. Khẳng định: β=2\beta = 2 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Giả sử sau 5 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đến điểm B(x_B; y_B; z_B). Khẳng định: xB>768x_B > 768 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong một giai đoạn dài sử dụng, người dùng thấy rằng tổng số tin nhắn gửi đến, có 15% số tin nhắn bị đánh dấu (quảng cáo). Trong số tin nhắn bị đánh dấu, 10% là không phải quảng cáo; trong số tin nhắn không bị đánh dấu, 5% là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu bằng 0,850{,}85 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Với thông tin trên, khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu, biết rằng nó không phải là quảng cáo, bằng 0,950{,}95 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Với thông tin trên, khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo bằng 0,850{,}85 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Với thông tin trên, khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu, biết rằng nó không phải là quảng cáo, lớn hơn 0,950{,}95 . Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

PHẦN III. Câu 2: Doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng ( xN;1x4500x \in \mathbb{N}^*; 1 \le x \le 4500 ). Doanh thu theo số sản phẩm là F(x)=0,01x2+300xF(x) = -0{,}01x^2 + 300x (nghìn đồng), chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=30000x+200G(x) = \dfrac{30000}{x} + 200 (nghìn đồng). Giả sử sản phẩm bán hết. Doanh nghiệp cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận một tháng lớn hơn 100100 triệu đồng?

a)

x=338x=338

b)

x=339x=339

c)

x=340x=340

d)

x=350x=350

14.

PHẦN III. Câu 3: Câu lạc bộ thiện nguyện bán hai thực đơn: Thực đơn 1 giá 3030 nghìn đồng gồm 1 cốc nước chanh và 1 túi khoai chiên; Thực đơn 2 giá 5050 nghìn đồng gồm 3 cốc nước chanh và 2 túi khoai chiên. Kho nguyên liệu có tối đa 200 cốc nước chanh và 100 túi khoai chiên. Số tiền lớn nhất câu lạc bộ có thể nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu (nghìn đồng)?

a)

25002500

b)

28002800

c)

30003000

d)

32003200

15.

PHẦN III. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình thoi với ABC=60\angle ABC = 60^\circ , AB=2AB = 2 . Hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là trọng tâm HH của tam giác ABCABCSH=3SH = \sqrt{3} . Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACSDSD bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

a)

1,001{,}00

b)

1,151{,}15

c)

1,221{,}22

d)

1,411{,}41

16.

PHẦN III. Câu 5: Có bốn ngăn (trong một giá để sách) được đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4 và bảy quyển sách khác nhau. Bạn An xếp hết bảy quyển sách nói trên vào bốn ngăn đó sao cho mỗi ngăn có ít nhất một quyển sách và các quyển sách được xếp thẳng đứng thành một hàng ngang với giấy sách quay ra ngoài ở mỗi ngăn. Khi đã xếp xong bảy quyển sách, hai cách xếp của bạn An được gọi là giống nhau nếu chúng thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: (i) với từng ngăn, số lượng sách ở ngăn đó là như nhau trong cả hai cách xếp; (ii) với từng ngăn, thứ tự từ trái sang phải của các quyển sách được xếp là như nhau trong cả hai cách xếp. Gọi T là số cách xếp đôi một khác nhau của bạn An. Giá trị của T100\dfrac{T}{100} bằng bao nhiêu?

a)

1,201{,}20

b)

1,681{,}68

c)

2,402{,}40

d)

3,003{,}00

17.

PHẦN III. Câu 6: Một khối gỗ dạng khối chóp cụt tứ giác đều có độ dài hai cạnh đáy lần lượt bằng 7,47{,}4 cm và 10,410{,}4 cm, bề dày khối gỗ bằng 1,51{,}5 cm. Sau đó khoét bớt đi một phần của khối gỗ sao cho phần đó có dạng vật thể HH , ở đó HH là khối chỏm cầu nhận được bằng cách cắt khối cầu bán kính 5,85{,}8 cm bởi một mặt phẳng cắt có mặt cắt là hình tròn bán kính 3,53{,}5 cm (xem hình vẽ). Thể tích của khối chân đế còn lại bằng bao nhiêu cm 3^3 (không làm tròn các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

a)

150,0150{,}0

b)

165,0165{,}0

c)

180,0180{,}0

d)

195,0195{,}0

18.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x + 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 được xác định bằng công thức nào?

a)

S=12(2x+1)dxS = \int_{1}^{2}(2x+1)\,dx

b)

S=1212(2x+1)2dxS = \tfrac{1}{2}\int_{1}^{2}(2x+1)^2\,dx

c)

S=12(2x+1)2dxS = \int_{1}^{2}(2x+1)^2\,dx

d)

S=1212(2x+1)dxS = \tfrac{1}{2}\int_{1}^{2}(2x+1)\,dx

19.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận n = (−1; 0; 3) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

a)

x+3y=0x+3y=0

b)

y+3z=0-y+3z=0

c)

x+3z=0-x+3z=0

d)

x3z=0-x-3z=0

20.

Nghiệm của phương trình 22x+1=82^{2x+1}=8

a)

x=1x=1

b)

x=52x=\tfrac{5}{2}

c)

x=3x=3

d)

x=32x=\tfrac{3}{2}

21.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+cosxf(x)=\sin x+\cos x

a)

cosx+sinx+C\cos x+\sin x+C

b)

cosxsinx+C\cos x-\sin x+C

c)

cosxsinx+C-\cos x-\sin x+C

d)

cosx+sinx+C-\cos x+\sin x+C

22.

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\dfrac{ax+b}{cx+d} ( ac0, adbc0ac\neq0,\ ad-bc\neq0 ) có bảng biến thiên như hình. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

a)

y=2y=-2

b)

x=2x=-2

c)

y=1y=1

d)

x=1x=1

23.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3 . Giá trị của u5u_5 bằng

a)

1414

b)

1515

c)

1717

d)

1212

24.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x4y+3z9=0(P):2x-4y+3z-9=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) ?

a)

n3=(2;4;3)\vec n_3=(-2;4;3)

b)

n1=(2;4;3)\vec n_1=(2;4;3)

c)

n4=(2;4;3)\vec n_4=(2;-4;3)

d)

n2=(2;4;3)\vec n_2=(2;4;-3)

25.

Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau: Nhóm [0;30), [30;60), [60;90), [90;120), [120;150), [150;180); Tần số tương ứng 10, 11, 8, 6, 4, 1. Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

a)

100100

b)

9595

c)

105105

d)

9090

26.

Tập nghiệm của phương trình sinx=1\sin x = 1

a)

S={π2+2kπkZ}S=\{\tfrac{\pi}{2}+2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

b)

S={π2+kπkZ}S=\{\tfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

c)

S={k2πkZ}S=\{k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

d)

S={kπkZ}S=\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

27.

Cho khối chóp O.ABCO.ABCOAOA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) , tam giác ABCABC vuông tại AAOA=2OA=2 , AB=3AB=3 , AC=6AC=6 . Thể tích của khối chóp O.ABCO.ABC bằng

a)

1212

b)

1818

c)

66

d)

3636

28.

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' (xem hình). Đường thẳng BCB'C' song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(BBC)(B'BC)

b)

(ABC)(ABC)

c)

(ABC)(AB'C')

d)

(ABC)(A'B'C')

29.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD (xem hình). Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

SA+SB+SC+SD=4SO\overrightarrow{SA}+\overrightarrow{SB}+\overrightarrow{SC}+\overrightarrow{SD}=4\,\overrightarrow{SO}

b)

SA+SB+SC+SD=2SO\overrightarrow{SA}+\overrightarrow{SB}+\overrightarrow{SC}+\overrightarrow{SD}=2\,\overrightarrow{SO}

c)

SA+SB+SC+SD=0\overrightarrow{SA}+\overrightarrow{SB}+\overrightarrow{SC}+\overrightarrow{SD}=\vec 0

d)

SA+SB+SC+SD=SO\overrightarrow{SA}+\overrightarrow{SB}+\overrightarrow{SC}+\overrightarrow{SD}=\overrightarrow{SO}

30.

Cho hàm số f(x)=x327x+81f(x)=x^3-27x+81 . Khẳng định sau đúng hay sai: Hàm số đã cho có đạo hàm f(x)=3x227f'(x)=3x^2-27 .

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho hàm số f(x)=x327x+81f(x)=x^3-27x+81 . Khẳng định sau đúng hay sai: Phương trình f(x)=0f'(x)=0 có tập nghiệm là S={3}S=\{3\} .

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho hàm số f(x)=x327x+81f(x)=x^3-27x+81 . Khẳng định sau đúng hay sai: f(3)=27f(3)=27 .

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho hàm số f(x)=x327x+81f(x)=x^3-27x+81 . Khẳng định sau đúng hay sai: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [4;4][-4;4] bằng 2727 .

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Xét nồng độ thuốc y(t) (mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày (t ≥ 0) kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y(t) > 0 và y'(t) = k y(t) (t ≥ 0), trong đó k là hằng số khác không. Do nồng độ thuốc tồn trong nước tại các thời điểm t = 6 (ngày), t = 12 (ngày) lần lượt bằng 2 mg/lít, 1 mg/lít. Cho biết y(t)=eg(t)y(t) = e^{g(t)} (t ≥ 0). Khẳng định nào đúng?

a)

g(t) = k t + C (t ≥ 0) với C là một hằng số.

b)

k = ln26\dfrac{\ln 2}{6} .

c)

C = 3ln23\ln 2 .

d)

Nồng độ thuốc tại thời điểm t = 20 (ngày) lớn hơn 0,4 mg/lít.

35.

Trong hệ tọa độ Oxyz với các vectơ đơn vị i,j,k\vec i,\vec j,\vec k . Cho điểm A(6;6;0)A(6;6;0) . Một vật chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian t (giây) theo v(t)=βt+300v(t) = \beta t + 300 (m/giây), với hằng số dương β\beta0t60 \le t \le 6 . Ở thời điểm ban đầu (t = 0), vật đi qua A với tốc độ 300 m/giây theo hướng tới điểm B. Gọi u=(a;b;c)\vec u = (a;b;c) là vectơ đơn vị cùng hướng với AB\overrightarrow{AB} , biết góc giữa u\vec u với các vectơ i,j,k\vec i,\vec j,\vec k lần lượt bằng 60,60,4560^\circ,60^\circ,45^\circ . Khẳng định nào đúng?

a)

a = cos60\cos 60^\circ .

b)

Phương trình đường thẳng AB là x61=y61=z2\dfrac{x-6}{1}=\dfrac{y-6}{1}=\dfrac{z}{2} .

c)

β=3\beta = 3 .

d)

Sau 5 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đến điểm B(xB;yB;zB)B(x_B;y_B;z_B) với xB=781x_B = 781 .

e)

u=2\lVert \vec u \rVert = 2 .

36.

Khối gỗ có dạng khối chóp cụt tứ giác đều với độ dài hai cạnh đáy lần lượt bằng 7,4 cm và 10,4 cm, bề dày khối gỗ 1,5 cm. Sau đó khoét bỏ đi một phần có dạng vật thể H, ở đó H là khối chỏm cầu thu được bằng cách cắt khối cầu bán kính 5,7 cm bằng một mặt phẳng có mặt cắt là hình tròn bán kính 3,5 cm (xem hình). Thể tích khối chân đế bằng bao nhiêu cm³ (không làm tròn các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

a)

95,9

b)

96,4

c)

94,8

d)

97,2

37.

Doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng ( xN, 1x4500x\in\mathbb{N}^*,\ 1\le x\le 4500 ). Doanh thu khi bán hết số sản phẩm là F(x)=0,01x2+400xF(x)=-0{,}01x^2+400x (nghìn đồng), chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=30000x+270G(x)=\dfrac{30000}{x}+270 (nghìn đồng). Giả sử sản phẩm làm ra đều bán hết. Doanh nghiệp cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận tháng lớn hơn 100 triệu đồng?

a)

1089

b)

1092

c)

1100

d)

1120

38.

Bạn Nam chọn ngẫu nhiên sáu số từ tập S={21,22,23,24,25,26,27,28,29}S=\{21,22,23,24,25,26,27,28,29\} và xếp ngẫu nhiên vào các vị trí A,B,C,M,N,PA,B,C,M,N,P như hình sao cho mỗi vị trí ghi đúng một số (không lặp). Mặt thư được giải nếu các bộ ba số ở các vị trí (A,M,B)(A,M,B) , (B,N,C)(B,N,C) , (C,P,A)(C,P,A) lần lượt tạo thành các cấp số cộng. Gọi xác suất để Nam giải được mặt thư là aa . Giá trị của 2a\dfrac{2}{a} bằng bao nhiêu?

a)

840

b)

1120

c)

1680

d)

2520

39.

Câu lạc bộ thiện nguyện bán hai thực đơn: Thực đơn 1 giá 35 (nghìn đồng) gồm 2 cốc nước chanh và 1 túi khoai chiên; Thực đơn 2 giá 55 (nghìn đồng) gồm 3 cốc nước chanh và 2 túi khoai chiên. Câu lạc bộ chỉ làm được không quá 165 cốc nước chanh và 100 túi khoai chiên. Số tiền lớn nhất câu lạc bộ nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu (nghìn đồng)?

a)

2870

b)

2920

c)

2975

d)

3000

40.

Có bốn ngăn đánh số 1,2,3,4 và tám quyển sách khác nhau. Xếp toàn bộ tám sách vào bốn ngăn sao cho mỗi ngăn có ít nhất một quyển; trong mỗi ngăn, các sách xếp thẳng hàng theo thứ tự từ trái sang phải, gáy quay ra ngoài. Hai cách xếp được coi là giống nhau nếu mỗi ngăn có cùng số sách và cùng thứ tự trái–phải như nhau. Gọi TT là số cách xếp đôi một khác nhau. Giá trị của T600\dfrac{T}{600} bằng bao nhiêu?

a)

1960

b)

2100

c)

2352

d)

2400

41.

Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông với AB=2AB=2 . Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là trọng tâm HH của tam giác ABCABCSH=2SH=\sqrt{2} . Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACSDSD bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả cuối cùng)?

a)

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

b)

325\dfrac{3\sqrt{2}}{5}

c)

425\dfrac{4\sqrt{2}}{5}

d)

11

42.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d): x34=y+25=z12\frac{x-3}{4}=\frac{y+2}{-5}=\frac{z-1}{2} . Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng (d)?

a)

v4=(3;2;1)\vec{v}_4=(3;2;1)

b)

v2=(4;5;2)\vec{v}_2=(4;-5;2)

c)

v1=(3;2;1)\vec{v}_1=(3;-2;1)

d)

v3=(4;5;2)\vec{v}_3=(4;5;2)

43.

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (xem hình). Đường thẳng ABAB song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(ABCD)(A'B'C'D')

b)

(CCAA)(CC'A'A)

c)

(BBCC)(BB'C'C)

d)

(AADD)(AA'D'D)

44.

Nghiệm của phương trình log3(2x1)=2\log_{3}(2x-1)=2

a)

x=52x=\frac{5}{2}

b)

x=4x=4

c)

x=5x=5

d)

x=72x=\frac{7}{2}

45.

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=4u_1=4 và công sai d=3d=-3 . Giá trị của u5u_5 bằng

a)

11-11

b)

8-8

c)

1919

d)

1616

46.

Tập nghiệm của phương trình sinx=0\sin x=0

a)

S={π2+kπkZ}S=\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

S={kπkZ}S=\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

c)

S={π2+k2πkZ}S=\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

d)

S={k2πkZ}S=\{k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

47.

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' (xem hình). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

BA+AC=BC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{A'C'}=\overrightarrow{BC}

b)

BA+AC=AA\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{A'C'}=\overrightarrow{A'A}

c)

BA+AC=BC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{A'C'}=\overrightarrow{BC'}

d)

BA+AC=CB\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{A'C'}=\overrightarrow{C'B'}

48.

Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau: Nhóm [0;40): 11; [40;80): 10; [80;120): 6; [120;160): 8; [160;200): 4; [200;240): 1. Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

a)

140140

b)

135135

c)

145145

d)

130130

49.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;1;4)A(2;1;-4) nhận n=(3;2;1)\vec{n}=(3;2;-1) làm một vecto pháp tuyến có phương trình là

a)

3(x+2)+2(y+1)(z4)=03(x+2)+2(y+1)-(z-4)=0

b)

2(x+3)+(y+2)4(z1)=02(x+3)+(y+2)-4(z-1)=0

c)

2(x3)+(y2)4(z+1)=02(x-3)+(y-2)-4(z+1)=0

d)

3(x2)+2(y1)(z+4)=03(x-2)+2(y-1)-(z+4)=0

50.

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) , tam giác ABCABC vuông tại AASA=3SA=3 , AB=4AB=4 , AC=5AC=5 . Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

a)

3030

b)

6060

c)

1010

d)

2020

51.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2f(x)=x^2

a)

3x2+C3x^2+C

b)

2x3+C2x^3+C

c)

13x3+C\frac{1}{3}x^3+C

d)

12x3+C\frac{1}{2}x^3+C

52.

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\dfrac{ax+b}{cx+d} ( ac0ac\neq0 , adbc0ad-bc\neq0 ) có đồ thị như hình. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

a)

y=1y=-1

b)

y=2y=2

c)

x=2x=2

d)

x=1x=-1

53.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=2x3y=2x-3 , trục hoành và hai đường thẳng x=1x=1 , x=2x=2 được xác định bằng công thức nào dưới đây?

a)

S=12(2x3)dxS=\displaystyle\int_{1}^{2}(2x-3)\,dx

b)

S=122x3dxS=\displaystyle\int_{1}^{2}\lvert2x-3\rvert\,dx

c)

S=π122x3dxS=\pi\displaystyle\int_{1}^{2}\lvert2x-3\rvert\,dx

d)

S=π12(2x3)2dxS=\pi\displaystyle\int_{1}^{2}(2x-3)^2\,dx

54.

Cho hàm số f(x) = x348x8x^3 - 48x - 8 . Khẳng định sau đúng hay sai: Hàm số đã cho có đạo hàm là f(x)=3x248f'(x) = 3x^2 - 48 .

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho hàm số f(x) = x348x8x^3 - 48x - 8 . Khẳng định sau đúng hay sai: Phương trình f(x)=0f'(x)=0 có tập nghiệm là {4}\{4\} .

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho hàm số f(x) = x348x8x^3 - 48x - 8 . Khẳng định sau đúng hay sai: f(4)=248f(4) = 248 .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hàm số f(x) = x348x8x^3 - 48x - 8 . Khẳng định sau đúng hay sai: Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [5;5][-5;5] bằng 248248 .

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một phần mềm nhận dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách dựa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 10%10\% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định sau đúng hay sai: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu bằng 0,90{,}9 .

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Một phần mềm nhận dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách dựa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 10%10\% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định sau đúng hay sai: Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo, biết rằng nó không bị đánh dấu, bằng 0,80{,}8 .

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một phần mềm nhận dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách dựa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 10%10\% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định sau đúng hay sai: Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo bằng 0,820{,}82 .

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một phần mềm nhận dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách dựa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 10%10\% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 10%10\% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định sau đúng hay sai: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu, biết rằng nó không phải là quảng cáo, lớn hơn 0,950{,}95 .

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không gian có hệ tọa độ Oxyz, các vectơ đơn vị i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đều bằng 11 mét. Cho hai điểm A và B, trong đó điểm A có tọa độ là (4;4;0)(4;4;0) . Một vật (coi như là một hạt) chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian tt (giây) theo công thức v(t)=βt+300v(t)=\beta t+300 (m/giây), trong đó β\beta là hằng số dương và 0t60\le t\le 6 . Ở thời điểm ban đầu ( t=0t=0 ), vật đi qua A với tốc độ 300300 m/giây và hướng tới B. Sau 22 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường 608608 m. Gọi u=(a;b;c)\vec{u}=(a;b;c) là vectơ cùng hướng với vectơ AB\overrightarrow{AB} . Biết rằng u=1|\vec{u}|=1 và góc giữa u\vec{u} lần lượt với các vectơ i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} có số đo tương ứng bằng 60,60,4560^\circ,60^\circ,45^\circ . Khẳng định sau đúng hay sai: a=cos60a=\cos 60^\circ .

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không gian có hệ tọa độ Oxyz, các vectơ đơn vị i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đều bằng 11 mét. Cho hai điểm A và B, trong đó điểm A có tọa độ là (4;4;0)(4;4;0) . Một vật (coi như là một hạt) chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian tt (giây) theo công thức v(t)=βt+300v(t)=\beta t+300 (m/giây), trong đó β\beta là hằng số dương và 0t60\le t\le 6 . Ở thời điểm ban đầu ( t=0t=0 ), vật đi qua A với tốc độ 300300 m/giây và hướng tới B. Sau 22 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường 608608 m. Gọi u=(a;b;c)\vec{u}=(a;b;c) là vectơ cùng hướng với vectơ AB\overrightarrow{AB} . Biết rằng u=1|\vec{u}|=1 và góc giữa u\vec{u} lần lượt với các vectơ i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} có số đo tương ứng bằng 60,60,4560^\circ,60^\circ,45^\circ . Khẳng định sau đúng hay sai: Phương trình đường thẳng AB là x41=y41=z2\dfrac{x-4}{1}=\dfrac{y-4}{1}=\dfrac{z}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không gian có hệ tọa độ Oxyz, các vectơ đơn vị i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đều bằng 11 mét. Cho hai điểm A và B, trong đó điểm A có tọa độ là (4;4;0)(4;4;0) . Một vật (coi như là một hạt) chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian tt (giây) theo công thức v(t)=βt+300v(t)=\beta t+300 (m/giây), trong đó β\beta là hằng số dương và 0t60\le t\le 6 . Ở thời điểm ban đầu ( t=0t=0 ), vật đi qua A với tốc độ 300300 m/giây và hướng tới B. Sau 22 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường 608608 m. Gọi u=(a;b;c)\vec{u}=(a;b;c) là vectơ cùng hướng với vectơ AB\overrightarrow{AB} . Biết rằng u=1|\vec{u}|=1 và góc giữa u\vec{u} lần lượt với các vectơ i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} có số đo tương ứng bằng 60,60,4560^\circ,60^\circ,45^\circ . Khẳng định sau đúng hay sai: β=2\beta=2 .

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không gian có hệ tọa độ Oxyz, các vectơ đơn vị i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đều bằng 11 mét. Cho hai điểm A và B, trong đó điểm A có tọa độ là (4;4;0)(4;4;0) . Một vật (coi như là một hạt) chuyển động thẳng với tốc độ phụ thuộc thời gian tt (giây) theo công thức v(t)=βt+300v(t)=\beta t+300 (m/giây), trong đó β\beta là hằng số dương và 0t60\le t\le 6 . Ở thời điểm ban đầu ( t=0t=0 ), vật đi qua A với tốc độ 300300 m/giây và hướng tới B. Sau 22 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường 608608 m. Gọi u=(a;b;c)\vec{u}=(a;b;c) là vectơ cùng hướng với vectơ AB\overrightarrow{AB} . Biết rằng u=1|\vec{u}|=1 và góc giữa u\vec{u} lần lượt với các vectơ i,j,k\vec{i},\vec{j},\vec{k} có số đo tương ứng bằng 60,60,4560^\circ,60^\circ,45^\circ . Khẳng định sau đúng hay sai: Giả sử sau 55 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đến điểm B(xB;yB;zB)B(x_B;y_B;z_B) . Khi đó xB=779x_B=779 .

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nếu một doanh nghiệp sản xuất xx sản phẩm trong một tháng ( xN; 1x4500x\in\mathbb{N};\ 1\le x\le 4500 ) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=0,01x2+350xF(x)=-0{,}01x^2+350x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=30000x+260G(x)=\dfrac{30000}{x}+260 (nghìn đồng). Giá sản phẩm bán ra xuất tại luôn được bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp có thể sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn 100100 triệu đồng?

a)

1800 sản phẩm

b)

1808 sản phẩm

c)

2000 sản phẩm

d)

2500 sản phẩm

67.

Có bốn ngăn (trong một giá để sách) được đánh số thứ tự 1,2,3,41,2,3,4 và bảy quyển sách khác nhau. Bạn An xếp hết bảy quyển sách nói trên vào bốn ngăn đó sao cho mỗi ngăn có ít nhất một quyển sách và các quyển sách được xếp thẳng đứng thành một hàng ngang với gáy sách quay ra ngoài ở mỗi ngăn. Khi đã xếp xong bảy quyển sách, hai cách xếp của bạn An được gọi là giống nhau nếu chúng thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau đây: Với từng ngăn, số lượng quyển sách ở ngăn đó là như nhau trong cả hai cách xếp; với từng ngăn, thứ tự từ trái sang phải của các quyển sách được xếp là như nhau trong cả hai cách xếp. Gọi TT là số cách xếp đôi một khác nhau của bạn An. Giá trị của T50\dfrac{T}{50} bằng bao nhiêu?

a)

2010

b)

2014

c)

2016

d)

2020

68.

Để đặt được một vật trang trí trên mặt bàn, người ta thiết kế một chân đế như sau. Lấy một khối gỗ có dạng khối chóp cụt tứ giác đều với độ dài hai cạnh đáy lần lượt bằng 7,47{,}4 cm và 10,410{,}4 cm, bề dày của khối gỗ bằng 1,51{,}5 cm. Sau đó khoét bỏ đi một phần của khối gỗ sao cho phần đó có dạng vật thể HH , ở đó HH nhận được bằng cách cắt khối cầu bán kính 5,65{,}6 cm bởi một mặt phẳng cắt mà mặt cắt là hình tròn bán kính 3,53{,}5 cm (xem hình). Thể tích của khối chân đế bằng bao nhiêu centimet khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

a)

94{,}8

b)

95{,}3

c)

96{,}0

d)

100{,}8

69.

Cho cấp số cộng (u_n) với u_1 = 22 và công sai d=3d = 3 . Giá trị của u5u_5 bằng

a)

1414

b)

1717

c)

1515

d)

1212

70.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy , diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y = 2x + 1 , trục hoành và hai đường thẳng x=1x = 1 , x=2x = 2 được xác định bằng công thức

a)

S=12(2x+1)2dxS = \int_{1}^{2} (2x+1)^2\,dx

b)

S=π ⁣12(2x+1)2dxS = \pi\!\int_{1}^{2} (2x+1)^2\,dx

c)

S=12(2x+1)dxS = \int_{1}^{2} (2x+1)\,dx

d)

S=π ⁣12(2x+1)dxS = \pi\!\int_{1}^{2} (2x+1)\,dx

71.

Cho khối chóp O.ABCO.ABCOAOA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) , tam giác ABCABC vuông tại AAOA=2OA = 2 , AB=3AB = 3 , AC=6AC = 6 . Thể tích của khối chóp O.ABCO.ABC bằng

a)

3636

b)

1212

c)

66

d)

1818

72.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt phẳng (P):  2x4y+3z9=0(P):\;2x - 4y + 3z - 9 = 0 . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) ?

a)

n1=(2;4;3)\vec n_1 = (2;-4;3)

b)

n3=(2;4;3)\vec n_3 = (-2;4;3)

c)

n1=(2;4;3)\vec n_1 = (2;4;3)

d)

n2=(2;4;3)\vec n_2 = (2;4;-3)

73.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD (xem hình). Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

SA+SB+SC+SD=0\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = \vec 0

b)

SA+SB+SC+SD=2SO\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = 2\overrightarrow{SO}

c)

SA+SB+SC+SD=4SO\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = 4\overrightarrow{SO}

d)

SA+SB+SC+SD=SO\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = \overrightarrow{SO}

74.

Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau. Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? Nhóm: [0;30)[0;30) , [30;60)[30;60) , [60;90)[60;90) , [90;120)[90;120) , [120;150)[120;150) , [150;180)[150;180) ; Tần số lần lượt: 1010 , 1111 , 88 , 66 , 44 , 11 .

a)

100100

b)

9595

c)

9090

d)

105105

75.

Nghiệm của phương trình 22x+1=82^{2x+1} = 8

a)

x=32x = \dfrac{3}{2}

b)

x=52x = \dfrac{5}{2}

c)

x=1x = 1

d)

x=3x = 3

76.

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d} ( ac0ac \neq 0 , adbc0ad - bc \neq 0 ) có bảng biến thiên như hình. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

a)

y=2y = -2

b)

x=1x = 1

c)

y=1y = 1

d)

x=2x = -2

77.

Tập nghiệm của phương trình sinx=1\sin x = 1

a)

S={π2+kπkZ}S = \{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

b)

S={π2+2kπkZ}S = \{\dfrac{\pi}{2} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

c)

S={kπkZ}S = \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

d)

S={k2πkZ}S = \{k\,2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

78.

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' (xem hình). Đường thẳng BCB'C' song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(ABC)(ABC)

b)

(ABC)(A'B'C')

c)

(ABC)(AB'C')

d)

(BBC)(B'BC)

79.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận n=(1;0;3)\vec n = (-1;0;3) làm một vecto pháp tuyến có phương trình tổng quát là

a)

x+3z=0-x + 3z = 0

b)

x+3y=0-x + 3y = 0

c)

x3z=0-x - 3z = 0

d)

y+3z=0-y + 3z = 0

80.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+cosxf(x) = \sin x + \cos x

a)

cosx+sinx+C\cos x + \sin x + C

b)

cosxsinx+C\cos x - \sin x + C

c)

cosxsinx+C-\cos x - \sin x + C

d)

cosx+sinx+C-\cos x + \sin x + C

81.

Cho hàm số f(x)=x33x+91f(x) = x^3 - 3x + 91 . Xét từng mệnh đề sau và chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho hàm số f(x)=x33x+91f(x) = x^3 - 3x + 91 . Mệnh đề: Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có tập nghiệm là S={1}S = \{1\} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cho hàm số f(x)=x33x+91f(x) = x^3 - 3x + 91 . Mệnh đề: f(1)=89f(1) = 89 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cho hàm số f(x)=x33x+91f(x) = x^3 - 3x + 91 . Mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất của f(x)f(x) trên đoạn [2;2][-2;2] bằng 8989 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cho vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t) = βt + 300 (m/giây) trên khoảng 0 ≤ t ≤ 6. Tại t = 0, vật đi qua điểm A với tốc độ 300 m/giây và hướng tới điểm B. Sau 2 giây, vật đi được quãng đường 606 m. Gọi \vec{u} = (a; b; c) là véc-tơ cùng hướng với \vec{AB}, biết |\vec{u}| = 1 và góc giữa \vec{u} lần lượt với các véc-tơ \vec{i}, \vec{j}, \vec{k} là 60°, 60°, 45°. Khẳng định: a = cos60\cos 60^\circ .

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cho vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t) = βt + 300 (m/giây) trên khoảng 0 ≤ t ≤ 6. Tại t = 0, vật đi qua điểm A với tốc độ 300 m/giây và hướng tới điểm B. Sau 2 giây, vật đi được quãng đường 606 m. Gọi \vec{u} = (a; b; c) là véc-tơ cùng hướng với \vec{AB}, biết |\vec{u}| = 1 và góc giữa \vec{u} lần lượt với các véc-tơ \vec{i}, \vec{j}, \vec{k} là 60°, 60°, 45°. Khẳng định: Phương trình đường thẳng AB là x71=y71=z2\dfrac{x-7}{1} = \dfrac{y-7}{1} = \dfrac{z}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cho vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t) = βt + 300 (m/giây) trên khoảng 0 ≤ t ≤ 6. Tại t = 0, vật đi qua điểm A với tốc độ 300 m/giây và hướng tới điểm B. Sau 2 giây, vật đi được quãng đường 606 m. Gọi \vec{u} = (a; b; c) là véc-tơ cùng hướng với \vec{AB}, biết |\vec{u}| = 1 và góc giữa \vec{u} lần lượt với các véc-tơ \vec{i}, \vec{j}, \vec{k} là 60°, 60°, 45°. Khẳng định: β = 3.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cho vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t) = βt + 300 (m/giây) trên khoảng 0 ≤ t ≤ 6. Tại t = 0, vật đi qua điểm A với tốc độ 300 m/giây và hướng tới điểm B. Sau 2 giây, vật đi được quãng đường 606 m. Gọi \vec{u} = (a; b; c) là véc-tơ cùng hướng với \vec{AB}, biết |\vec{u}| = 1 và góc giữa \vec{u} lần lượt với các véc-tơ \vec{i}, \vec{j}, \vec{k} là 60°, 60°, 45°. Giả sử sau 5 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đến điểm B(x_B; y_B; z_B). Khẳng định: x_B > 776.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Một phần mềm nhắn dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách đưa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 15% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 15% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu bằng 0,85.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Một phần mềm nhắn dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách đưa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 15% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 15% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo, biết rằng nó không bị đánh dấu, bằng 0,8.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Một phần mềm nhắn dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách đưa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 15% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 15% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo cao bằng 0,75.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Một phần mềm nhắn dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách đưa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 15% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 15% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại. Khẳng định: Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu, biết rằng nó không phải là quảng cáo, nhỏ hơn 0,95.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kề từ lúc sử dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y(t) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày (t ≥ 0) kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y'(t) = k·y(t) (t ≥ 0), trong đó k là hằng số khác không. Do nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t = 6 (ngày); t = 12 (ngày) nhận được kết quả lần lượt là 2 mg/lít; 1 mg/lít. Cho biết y(t) = eg(t)e^{g(t)} (t ≥ 0). Khẳng định: g(t) = kt + C (t ≥ 0) với C là một hằng số xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kề từ lúc sử dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y(t) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày (t ≥ 0) kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y'(t) = k·y(t) (t ≥ 0), trong đó k là hằng số khác không. Do nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t = 6 (ngày); t = 12 (ngày) nhận được kết quả lần lượt là 2 mg/lít; 1 mg/lít. Cho biết y(t) = eg(t)e^{g(t)} (t ≥ 0). Khẳng định: k = ln26-\dfrac{\ln 2}{6} .

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kề từ lúc sử dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y(t) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày (t ≥ 0) kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y'(t) = k·y(t) (t ≥ 0), trong đó k là hằng số khác không. Do nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t = 6 (ngày); t = 12 (ngày) nhận được kết quả lần lượt là 2 mg/lít; 1 mg/lít. Cho biết y(t) = eg(t)e^{g(t)} (t ≥ 0). Khẳng định: C = 4ln24\ln 2 .

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kề từ lúc sử dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y(t) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày (t ≥ 0) kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y'(t) = k·y(t) (t ≥ 0), trong đó k là hằng số khác không. Do nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t = 6 (ngày); t = 12 (ngày) nhận được kết quả lần lượt là 2 mg/lít; 1 mg/lít. Cho biết y(t) = eg(t)e^{g(t)} (t ≥ 0). Khẳng định: Nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại thời điểm t = 21 (ngày) kể từ lúc sử dụng thuốc lớn hơn 0,4 mg/lít.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Có bốn ngăn (trên một giá để sách) được đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4 và tám quyển sách khác nhau. Bạn An xếp hết tám quyển sách vào bốn ngăn sao cho mỗi ngăn có ít nhất một quyển sách; trong mỗi ngăn, các quyển sách được xếp thẳng đứng thành một hàng ngang với gáy sách quay ra ngoài. Hai cách xếp được coi là giống nhau nếu với từng ngăn, số lượng sách và thứ tự từ trái sang phải đều trùng nhau. Gọi T là số cách xếp đôi một khác nhau của bạn An. Giá trị của T400\dfrac{T}{400} bằng bao nhiêu?

a)

3520

b)

3528

c)

3536

d)

3544

98.

Để gây quỹ từ thiện, câu lạc bộ thiện nguyện của một trường THPT tổ chức hoạt động bán hàng với hai mặt hàng là nước chanh và khoai chiên. Câu lạc bộ thiết kế hai thực đơn. Thực đơn 1 có giá 35 nghìn đồng, gồm 2 cốc nước chanh và 1 túi khoai chiên. Thực đơn 2 có giá 60 nghìn đồng, gồm 3 cốc nước chanh và 2 túi khoai chiên. Biết rằng câu lạc bộ chỉ làm được không quá 165 cốc nước chanh và 100 túi khoai chiên. Số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu (nghìn đồng)?

a)

3000

b)

3050

c)

3100

d)

3150

99.

Bạn Nam tham gia cuộc thi giải một mật thư. Theo quy tắc của cuộc thi, người chơi cần chọn ra sáu số từ tập S = {41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49} và xếp mỗi số vào đúng một vị trí trong sáu vị trí A, B, C, M, N, P như hình bên sao cho mỗi vị trí chỉ được xếp một số. Mật thư sẽ được giải nếu các bộ ba số xuất hiện ở những bộ ba vị trí (A,M,B); (B,N,C); (C,P,A) tạo thành các cấp số cộng theo thứ tự đó. Bạn Nam chọn ngẫu nhiên sáu số trong tập S và xếp ngẫu nhiên vào các vị trí yêu cầu. Gọi xác suất để bạn Nam giải được mật thư ở lần chọn và xếp đó là a. Giá trị của 4a\dfrac{4}{a} bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

100.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB = 6. Biết rằng hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm H của tam giác ABC và SH=32SH = 3\sqrt{2} . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

a)

2,45

b)

2,50

c)

2,55

d)

2,60

101.

Để đặt được một vật trang trí trên mặt bàn, người ta thiết kế một chân đế như sau. Lấy một khối gỗ có dạng khối chóp cụt tứ giác đều với độ dài hai cạnh đáy lần lượt bằng 7,4 cm và 10,4 cm, bề dày của khối gỗ bằng 1,5 cm. Sau đó khoét bỏ đi một phần của khối gỗ sao cho phần đó có dạng vật thể H; ở đó H nhận được bằng cách cắt khối cầu bán kính 5,5 cm bởi một mặt phẳng cắt mà mặt cắt là hình tròn bán kính 3,5 cm (xem hình). Thể tích của khối chân đế bằng bao nhiêu cm³ (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

a)

320,0

b)

330,0

c)

340,0

d)

350,0

102.

Nếu một doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng ( xN; 1x4500x \in \mathbb{N};\ 1 \le x \le 4500 ) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=0,01x2+450xF(x) = -0{,}01x^2 + 450x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=30000x+340G(x) = \dfrac{30000}{x} + 340 (nghìn đồng). Giả sử số sản phẩm sản xuất ra luôn được bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn 100 triệu đồng?

a)

1200

b)

1300

c)

1348

d)

1500