Font size
Worksheetshóa sinh 1
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra?
7 phân tử acetyl CoA
8 phân tử acetyl CoA
9 phân tử acetyl CoA
6 phân tử acetyl CoA
Trong quá trình trao đổi amin thì acid a cetonic để trở thành acid amin mới cần?
Chuyển nhóm amin
Khử trực tiếp nhóm amin
Khử nhóm amin
Nhận nhóm amin
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây?
Methyl
Aldehyt
Amin
Carboxyl
Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid Glutamic là?
Glutamat hydratgenase
Glutamat oxygenase
Glutamat dehydrogenase
Glutamat trasferase
Enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem là?
Hem lygase
Hem izomerase
Hem synthetase
Hem hydratase
NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng?
Glutanyl
Glutamin
Glucuronic
Glutaminase
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?
Alcol phân tử trung bình
Alcol cao phân tử
Alcol amino
Alcol phân tử thấp
Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở đâu?
Lysosom tế bào
Bào tương tế bào
Nhân tế bào
Ty thể tế bào
Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành?
Acetyl CoA
Acyl CoA
Acetyl Cofartor
Acetat Cofartor
Glucose thoái hóa theo 2 con đường?
Hexose diphosphat và chu trình cori
Hexose diphosphat và chu trình acid citric
Hexose diphosphat và chu trình alanin
Hexose diphosphat và chu trình petose
Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào sau đây?
Glycerol
Sterid
Glycerat
Cerid
Acid nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic?
Acid α cetonic
Acid α acetoacetat
Acid α cetoglutarat
Acid α cetoglutamin
Acid palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần β oxi hóa?
6 lần
8 lần
9 lần
7 lần
Phần lớn các acid amin loại nhóm α amin bằng cách nào?
Trao đổi amin
Khử trực tiếp nhóm metyl
Trao đổi với nhóm metyl
Khử gián tiếp nhóm amin
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa có nhóm nào?
Hydro
Carboxyl
Acid béo
Methyl
Các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid α cetoglutarat?
Aminase
Amin
Carboxyl
Aldehyt
NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid?
Acid Glucoronyl
Acid Glutamin
Acid Glutamic
Acid Glucoronic
Một vòng β oxy hoá thoái hóa acid béo tạo ra?
5 ATP
6 ATP
3 ATP
4 ATP
Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là?
Acetyl CoA và Malonyl CoA
Acetyl CoA và Coenzym A
Acetyl CoA và Metyl CoA
Acetyl CoA và Aceto CoA
Phosphoryl hoá là sự gắn một gốc nào vào một phân tử?
Một gốc H3PO4
Một gốc H2PO4
Một gốc H2PO3
Một gốc HPO4
Bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành?
Chất không độc
Chất hoạt hóa acid
Chất có tác dụng
Chất không có tác dụng
Glucose được thoái hóa theo con đường hexodi phosphate số phân tử ATP tạo ra là?
37 ATP
38 ATP
36 ATP
35 ATP
Trong cơ thể, thể cetonic gồm aceton và?
Acetyl CoA và D.β-hydroxybutyrat
Acetoacetat và D.β-hydroxybutyrat
Aceto CoA và D.β-hydroxybutyrat
Acetylacetat và D.β-hydroxybutyrat
Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây?
Không độc và không tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Không độc và tan trong nước
Rất độc và không tan trong nước
Bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây?
Không độc và tan trong nước
Không độc và không tan trong nước
Rất độc và không tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Một vòng β oxi hoá của acid béo tạo ra?
2 phân tử NADHPH+
1 phân tử NADHH+
1 phân tử NADHPH+
2 phân tử NADHH+
Một vòng β oxi hoá của acid béo tạo ra?
1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHH+
1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHH+
1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADPHH+
1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHPHH+
Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường?
Hexose phosphat
Hexose monophosphat
Hexose diphosphat
Hexose triphosphat
Con đường hexose monophosphat cung cấp?
FADH2 và đường ribose
NADPH2 và đường ribose
NADH2 và đường ribose
FADPH2 và đường ribose
NADPH2 sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp?
Acid béo
Thể cetonic
Thể acetat
Acid amin
Acid béo Palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp?
129 ATP
139 ATP
119 ATP
149 ATP
Acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành?
Năng lượng
Thể oxy hóa
Được hoạt hóa
Thể cetonic
Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành?
Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động
Phức hợp enzyme với coenzym
Phức hợp enzyme với acetyl
Phức hợp enzym với cơ chất
Đường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp?
Acid amin
Acid béo
Acid cetonic
Acid Nucleic
Acid béo Stearic 18C muốn thoái hóa phải trả qua?
7β oxy hóa
6β oxy hóa
8β oxy hóa
9β oxy hóa
Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3 là?
Gluminase Syntetase
Glucoronic Syntetase
Glutanyl Syntetase
Glutamin Syntetase
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là?
Melanin CoA và Acetyl CoA
Metyl CoA và Acetyl CoA
Manyl CoA và Acetyl CoA
Malonyl CoA và Acetyl CoA
Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucose là?
Acyl CoA và Acid Pyruvat
Acetyl CoA và Acid Pyruvat
Acid Acetic và Acid Pyruvat
Malonyl CoA và Acetyl COA
Acid amin không cần thiết là những acid amin?
Lấy từ các đạm thực vật
Cơ thể không tự tổng hợp
Cơ thể tự tổng hợp
Lấy từ các đạm động vật
Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là?
Carbamyl
Citracyl
Carnityl
Citrat
Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là?
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
Bilivecdin
Trong vàng da do tan máu bilirubin trong máu tăng chủ yếu
Bilirubin toàn phần
Bilirubin tự do
Bilivecdin
Bilirubin liên hợp
Chọn 1 câu SAI trong các câu sau?
Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là Glucose
Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau
Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết
Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết
Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm?
Acid béo và aminoacol cao phân tử
Acid béo và aminoalcol
Acid béo và aminoalcol vòng
Acid béo và glycerol
Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H2O2 là?
Catalase
Oxydase
Carbamylase
Hydratase
Con đường thoái hóa của Glucose là?
Hexose diphosphat
Glucose 6 phosphat
Hexose 6 phosphat
Glucose diphosphat
Enzym khử caboxyI của acid amin là?
Decarboxylasse
Dehydratase
Carbamylphosphat
Carboxylase
Chất mồi của chu trình ure là?
Citrulin
Oxaloacetic
Ornitin
Carbamyl
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân?
Glycogen
Glucol phosphat
Glycogen phosphat
Gluco 6 phosphat
Nhân Hem được cấu tạo bởi?
Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, Fe+++
Protoporphyrin IX, globulin
Globulin, Protoporphyrin IX, Fe+
Glutamin tới thận?
Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+
Phân hủy thành NH3, đào thải dưới dạng NH4+
Tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Enzym Phospholipase thủy phân?
Triglycerid
Cholesterid
Phospholipid
Apolipid
Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat cetoglutarat transaminase
Glutamat oxaloacetat transaminase
Glutamat pyruvat carboxylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat pyruvat hydrat
Glutamat pyruvat transaminase
Glutamat pyruvat carboxylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?
Citric transaminase
Pyruvat transaminase
Aspartat transaminase
Glutamat transaminase
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat transaminase
Pyruvic transaminase
Citric transaminase
Alanin transaminase
Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid?
Alparganin
Aspartic
Alphacetoglutarat
Alanin
Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể?
Acetyl CoA
Malonyl CoA
Acetyl aceto
Acid béo 4 carbon
Enzym thủy phân triglyceride chủ yếu là?
Lipase tuyến nước bọt
Lipase gan
Lipase tuyến tụy
Lipase dạ dày
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là?
H2O2 và O2
CO2 và H2O
H2O và O2
H2O và H2
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng?
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
Kết hợp với albumin tạo albumincalci
Kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate
Nguyên liệu tổng hợp Hem?
Succinyl CoA, glycin, Fe ++
Malonyl CoA, Alanin, Fe ++
Coenzym A, Alanin, Fe ++
Malonyl CoA, glutamin, Fe +++
Bilirubin liên hợp là?
Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic
Bilirubin tự do liên kết với protein
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với acid glucoronic
CH1064: Đường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là?
Cetohexose
Aldohexose
Aldopentose
Cetopentose
CH1065: Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan?
Glucose
Glutanyl
NH3
Urê
CH1066: Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3?
Glutamin synthetase
Glutamin kinase
Glutamin lyase
Glutamin hydratase
CH1067: Tính đặc hiệu của hầu hết enzym?
Chọn lọc với 2 cơ chất
Chọn lọc với 3 cơ chất
Chọn lọc với một loại cơ chất
Chọn lọc với nhiều loại cơ chất
CH1068: Enzym oxy hoá khử được gọi là?
Hydroxylase
Isomerase
Transferase
Oxydoreductase
CH1069: Enzym vận chuyển được gọi là?
Oxydoreductase
Hydroxylase
Isomerase
Transferase
CH1070: NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ chất nào?
Glutamin
Urê
Muối amon
Protein
CH1071: NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây?
Đường
Acid amin
Acid béo
Lipid
CH1072: NH3 sản phẩm của quá trình thoái hóa của chất nào?
Acid amin và glucose
Acid amin và base purin
Acid amin và base pyrimidin
Acid béo và acid amin
CH1073: Thành phần sắc tố mật gồm?
Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp
Bilirubin liên hợp và bilivecdin
Bilirubin liên hợp và urobilinogen
CH1074: Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm?
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Tăng năng lượng hoạt hóa
CH1075: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid thuần?
Fructose, Amylopectin, Heparin
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
CH1076: Sterid thuộc loại chất nào?
Lipoprotein
Glycolypid
Lipid thuần
Lipid tạp
CH1077: Polysaccharid thuần là những chất?
Cellulose, Heparin
Maltose, Cellulose
Cellulose, Glycogen
Amylose, Condroitin Sulfat
CH1078: Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzym nào?
Phosphatase
F 1-6 Di Phosphatase
Glucose 6 phosphatase
Phosphorylase
CH1079: Tổng hợp glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là?
Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat
Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat
Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton
CH1080: Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là?
Monosaccarid
Trisaccarid
Polysaccarid
Oligosaccarid
Lipoprotein là chất thuộc nhóm?
Nhóm lipid thuần
Nhóm lipid tạp
Nhóm Steroid
Nhóm Cerid
Quá trình tiêu hóa lipid cần?
Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và transamylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase
Chất sau thuộc thể cetonic?
Photpholipase và acetoacetic
Cholesterol và acetone
Acetone, acetoacetic.
Aceton và acid béo
Chất nào sau đây chịu sự tác dụng thủy phân của enzyme lipase phosphat?
Lipoprotein
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterid
Acid amin có những tính chất nào dưới đây?
Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
Phản ứng chỉ với base
Phản ứng chỉ với acid
Vừa phản ứng với acid và vừa phản ứng với dẫn xuất của acid.
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau?
Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết este
Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid
Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết este
Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết peptid
Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen?
α D glucose
α D fructose
β D glucose
β D fructose
Liên kết tạo mạch nhánh trong phân tử tinh bột?
β 1-4 glucosid
α 1-6 glucosid
α 1- 4 glucosid
1-6 glucosid
Số nhóm carboxyl mà acid béo thường có là?
1 nhóm carboxyl
2 nhóm carboxyl
4 nhóm carboxyl
3 nhóm carboxyl
