Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Sinh 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Con đường thoái hoá của Glucose là?

a)
  • Glucose 6 phosphat

b)
  • Hexose diphosphat

c)
  • Hexose 6 phosphat

d)

Glucose di phosphat

2.

Enzym khử cacboxyl của acid amin là?

a)
  • Carbamylphosphat

b)
  • Carboxylase

c)
  • Decarboxylasse

d)
  • Dehydratase

3.

Chất mồi của chu trình ure là?

a)

Ornitin

b)

Oxaloacetic

c)

Citrulin

d)

Carbamyl

4.

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân?

a)
  • Gluco1 phosphat

b)
  • Glycogen phosphat

c)
  • Glycogen

d)

Gluco 6 phosphat

5.

Nhân Hem được cấu tạo bởi?

a)
  • Protoporphyrin IC, Fe++.

b)
  • Protoporphyrin IC, globulin.

c)
  • Globulin, Protoporphyrin IC, Fe++

d)

Protoporphyrin IC, Fe+++.

6.

Glutamin tới thận?

a)
  • Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu.

b)
  • Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+

c)

  • Phân huỷ thành NH3, đào thải dưới dạng NH4+

d)
  • Tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

7.

Enzym Phospholipase thuỷ phân?

a)
  • Triglycerid

b)
  • Cholesterid

c)
  • Phospholipid

d)
  • Apolipid

8.

Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)
  • Glutamat cetoglutarat transaminase

b)
  • Glutamat oxaloacetat transaminase

c)
  • Glutamat pyruvat carbocylase

d)

Glutamat pyruvat dehydrogenase

9.

Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)
  • Glutamat pyruvat transaminase

b)
  • Glutamat pyruvat hydrat

c)
  • Glutamat pyruvat carbocylase

d)

Glutamat pyruvat dehydrogenase

10.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)
  • Glutamat transaminase

b)
  • Aspartat transaminase

c)
  • Pyruvat transaminase

d)
  • Citric transaminase

11.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?

a)
  • Glutamat transaminase

b)
  • Pyruvic transaminase

c)
  • Alanin transaminase

d)
  • Citric transaminase

12.

Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid?

a)
  • Alanin

b)
  • Alphacetoglutarat

c)
  • Aspartic

d)
  • Alparganin

13.

Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể?

a)
  • Acetyl CoA

b)
  • Malonyl CoA

c)
  • Acetyl aceto

d)
  • Acid béo 4 carbon

14.

Enzym thuỷ phân triglyceride chủ yếu là?

a)
  • Lipase tuyến nước bọt

b)
  • Lipase tuyến tụy

c)
  • Lipase dạ dày

d)
  • Lipase gan

15.

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là?

a)

H2O và H2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O và O2

d)

H2O2 và O2

16.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng?

a)
  • Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin.

b)
  • Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin.

c)

Kết hợp với albumin tạo albumincalci

d)
  • Kết hợp với 𝐂𝐎𝟐 tạo carbamyl phosphate

17.

Nguyên liệu tổng hợp Hem?

a)

Coenzym A, Alanin, Fe++

b)

Malonyl CoA, glutamin, Fe+++

c)

Malonyl CoA, Alanin, Fe++

d)

Succinyl CoA, glycin, Fe++

18.

Bilirubin liên hợp là?

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin

b)

Bilirubin tự do liên kết với protein

c)
  • Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic.

d)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucoronic

19.

Đường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là?

a)

Cetopentose

b)

Cetohexose

c)

Aldohexose

d)

Aldopentose

20.

Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan?

a)

Glucose

b)

Glutanyl

c)

NH3

d)

Ure

21.

Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3?

a)
  • Glutamin hydratase

b)
  • Glutamin lyase

c)
  • Glutamin kinase

d)
  • Glutamin synthetase

22.

Tính đặc hiệu của hầu hết enzym?

a)
  • Chọn lọc với 3 cơ chất.

b)
  • Chọn lọc với 2 cơ chất.

c)
  • Chọn lọc với một loại cơ chất.

d)
  • Chọn lọc với nhiều loại cơ chất.

23.

Enzym oxy hoá khử được gọi là?

a)
  • Oxydoreductase

b)
  • Transferase

c)
  • Hydroxylase

d)
  • Isomerase

24.

Enzym vận chuyển được gọi là?

a)
  • Oxydoreductase

b)
  • Isomerase

c)
  • Transferase

d)
  • Hydroxylase

25.

NH₃ ở tế bào ống thận tạo ra từ chất nào?

a)

Ure

b)

Muối amon

c)

Glutamin

d)

Protein

26.

NH₃ là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây?

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Đường

d)

Lipid

27.

NH₃ sản phẩm của quá trình thoái hóa của chất nào?

a)
  • Acid béo và acid amin

b)
  • Acid amin và base pirymidin

c)
  • Acid amin và base purin

d)
  • Acid amin và glucose

28.

Thành phần sắc tố mật gồm?

a)
  • Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp

b)
  • Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp

c)
  • Bilirubin liên hợp và bilivecdin

d)
  • Bilirubin liên hợp và urobilinogen

29.

Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm?

a)
  • Giảm năng lượng hoạt hóa

b)
  • Tăng năng lượng hoạt hóa

c)
  • Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

d)
  • Ngăn cản phản ứng nghịch

30.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần?

a)
  • Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)
  • Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)
  • Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)
  • Fructose, Amylopectin, Heparin.

31.

Sterid thuộc loại chất nào?

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glycolypid

d)

Lipoprotein

32.

Polysaccarid thuần là những chất?

a)
  • Cellulose, Glycogen

b)
  • Maltose, Cellulose.

c)
  • Amylose, Condroitin Sulfat.

d)
  • Cellulose, Heparin.

33.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym nào?

a)
  • Phosphorylase

b)
  • Glucose 6 phosphatase

c)
  • Phosphatase

d)
  • F 1-6 Di Phosphatase

34.

Tổng hợp Glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là?

a)
  • Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

b)
  • Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

c)
  • Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

d)
  • Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

35.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là?

a)
  • Monosaccarid

b)
  • Polysaccarid

c)
  • Oligosaccarid

d)
  • Trisaccarid

36.

Lipoprotein là chất thuộc nhóm?

a)
  • Nhóm Cerid

b)
  • Nhóm Steroid

c)
  • Nhóm Lipid tạp

d)
  • Nhóm Lipid thuần

37.

Quá trình tiêu hóa lipid cần?

a)
  • Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase

b)
  • Nhũ tương hóa của dịch mật và transamylase

c)
  • Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase

d)
  • Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase

38.

Chất sau thuộc thể cetonic?

a)
  • Acetone, acetoacetic.

b)
  • Cholesterol và acetone

c)
  • Aceton và acid béo

d)
  • Photpholipase và acetoacetic

39.

Chất nào sau đây chụi sự tác dụng thủy phân của enzyme lipase phosphat?

a)
  • Phospholipid

b)
  • Triglycerid

c)
  • Cholesterid

d)
  • Lipoprotein

40.

Acid amin có những tính chất nào dưới đây?

a)
  • Phản ứng chỉ với acid

b)
  • Phản ứng chỉ với base

c)
  • Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

d)
  • Vừa phản ứng với acid và vừa phản ứng với dẫn xuất của acid.

41.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau?

a)
  • Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết este

b)
  • Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid

c)
  • Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết este

d)
  • Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết peptid

42.

Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen?

a)
  • a D glucose

b)
  • b D glucose

c)
  • a D fructose

d)
  • b D fructose

43.

Liên kết tạo mạch thẳng trong phân tử tinh bột?

a)
  • b 1-6 glucosid

b)
  • a 1-4 glucosid

c)
  • a 1-6 glucosid

d)
  • b 1-4 glucosid.

44.

Liên kết tạo mạch nhánh trong phân tử tinh bột?

a)
  • 1-6 glucosid

b)
  • a 1-4 glucosid

c)
  • a 1-6 glucosid

d)
  • b 1-4 glucosid

45.

Số nhóm carboxyl mà acid béo thường có là?

a)
  • 1 nhóm carboxyl

b)
  • 2 nhóm carboxyl

c)
  • 3 nhóm carboxyl

d)
  • 4 nhóm carboxyl