wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian tẩm rượu cho dược liệu thường là bao lâu?

a)

5 - 10 phút

b)

15 - 20 phút

c)

30 - 60 phút

d)

2 tiếng

2.

Tác dụng của việc tẩm rượu sao là gì?

a)

Giảm tính ẩm

b)

Tăng tính ấm, khử mùi hôi tanh

c)

Tăng tính hàn

d)

Dẫn thuốc vào kinh Thận

3.

Để giảm chất Tanin ở Hà thủ ô người ta làm cách nào?

a)

Tẩm rượu sao

b)

Ngâm với nước vo gạo

c)

Tẩm gừng sao

d)

Đồ với đỗ đen

4.

Tên khoa học của cây Bán Hạ là gì?

a)

Typhonium trilobatum

b)

Cyperus rotundus

c)

Glycyrrhiza uralensis

d)

Artemisia vulgaris

5.

Bán hạ thường được chế biến với phụ liệu gì?

a)

Rượu

b)

Giấm

c)

Gừng (sao tẩm với gừng)

d)

Muối

6.

Ngoài Bán hạ, dược liệu nào cũng thường sao tẩm với Gừng?

a)

Đảng sâm, Hoàng liên, Trúc nhự

b)

Hà thủ ô, Đỗ trọng

c)

Sa sâm, Mạch môn

d)

Ý dĩ, Hoài sơn

7.

Để tạo tác dụng dẫn thuốc đi lên thì dùng phương pháp chế biến gì?

a)

Chế với giấm

b)

Chế với rượu

c)

Chế với muối

d)

Chế với gừng

8.

Sao vàng để làm giảm tác dụng không mong muốn áp dụng cho dược liệu nào?

a)

Thảo quyết minh, Khiếm ngưu

b)

Đan sâm

c)

Cam thảo

d)

Nhân sâm

9.

Muốn tăng tác dụng ích Can, Thận, hạ âm giáng hòa thì sao với gì?

a)

Sao với rượu

b)

Sao với muối

c)

Sao với giấm

d)

Sao với gừng

10.

Muốn tăng tác dụng hành khí, hoạt huyết, khử ứ, chỉ thống thì sao với gì?

a)

Sao với giấm

b)

Sao với rượu

c)

Sao với muối

d)

Sao với gừng

11.

Dược liệu nào thường áp dụng phương pháp "tứ chế"?

a)

Hương phụ

b)

Bán hạ

c)

Đan sâm

d)

Hà thủ ô

12.

Tên khoa học của cây Hương phụ?

a)

Cyperus rotundus

b)

Fallopia multiflora

c)

Zingiber officinale

d)

Citrus reticulata

13.

Chế biến vị thuốc cám gạo sẽ tăng tác dụng vào đâu?

a)

Kiện tỳ vị

b)

Bổ thận

c)

Thanh phế

d)

Hoạt huyết

14.

Muốn làm khô các vị thuốc quý và làm thơm vàng vị thuốc thì chế với gì?

a)

Rượu

b)

Gạo

c)

Muối

d)

Giấm

15.

Làm giảm vị chát, làm vị thuốc dễ uống thì ngâm dược liệu với gì?

a)

Nước vo gạo

b)

Rượu

c)

Giấm

d)

Nước gừng

16.

Dẫn thuốc vào kinh Can và giảm đau thì chế biến bằng cách nào?

a)

Chế với muối

b)

Chế với giấm

c)

Chế với rượu

d)

Chế với gừng

17.

Thảo quyết minh nếu muốn có tác dụng an thần thì phải chế biến thế nào?

a)

Thán sao (sao cháy)

b)

Sao vàng

c)

Để sống

d)

Tẩm muối sao

18.

Thuốc có tác dụng cắt hoặc giảm cơn ho, khó thở là thuốc gì?

a)

Chỉ khái, bình suyễn

b)

Thanh nhiệt

c)

Giải biểu

d)

Hoạt huyết

19.

Thuốc có tính hàn lương dùng để điều trị chứng đàm hòa, thấp nhiệt là thuốc gì?

a)

Thanh hóa nhiệt đàm

b)

Ôn hóa hàn đàm

c)

Chỉ khái

d)

Bình suyễn

20.

Công dụng của Tang Bạch Bì?

a)

Thanh phế, chỉ khái, làm mát và giảm ho

b)

Bổ thận

c)

Hoạt huyết

d)

Kiện tỳ

21.

Nhóm thuốc thường quy kinh Tâm, vị Tân, tính Ôn hoặc Hàn là nhóm nào?

a)

Dưỡng tâm an thần

b)

Thanh nhiệt

c)

Giải biểu

d)

Hoạt huyết

22.

Sơn tra được xếp vào nhóm gì?

a)

Dưỡng dược

b)

Ẩm dược

c)

Tiêu đạo (Tiêu thực)

d)

Thanh nhiệt

23.

Hạ khô thảo thuộc nhóm thuốc gì?

a)

Thanh nhiệt giáng hòa

b)

Bổ huyết

c)

Hoạt huyết

d)

Lợi thủy

24.

Liên kiều thuộc nhóm thuốc gì?

a)

Thanh nhiệt tiêu độc

b)

Bổ âm

c)

Chỉ khái

d)

Bình suyễn

25.

Sinh địa thuộc nhóm thuốc gì?

a)

Thanh nhiệt lương huyết, dưỡng âm

b)

Bổ huyết

c)

Thanh nhiệt tiêu độc

d)

Lợi thủy

26.

Thuốc thanh nhiệt táo thấp thường có tính vị gì?

a)

Rất đắng và hàn

b)

Ngọt và ấm

c)

Cay và nóng

d)

Chua và bình

27.

Thiên môn là vị thuốc thuộc nhóm nào?

a)

Thanh hóa nhiệt đàm và bổ âm

b)

Bổ huyết

c)

Hoạt huyết

d)

Lợi thủy

28.

Tô tử thuộc nhóm thuốc gì?

a)

Bình suyễn

b)

Bổ khí

c)

Thanh nhiệt

d)

Hoạt huyết

29.

Ích mẫu có dùng được cho phụ nữ có thai (PNCT) không?

a)

Không (KO)

b)

30.

Đại hoàng có tính vị gì?

a)

Khổ (đắng) và Hàn

b)

Cam (ngọt) và Ôn

c)

Tân (cay) và Nhiệt

d)

Toan (chua) và Bình

31.

Thảo quả quy vào kinh nào?

a)

Tỳ, Vị

b)

Can, Thận

c)

Tâm, Phế

d)

Bàng quang

32.

Nhóm thuốc loại trừ nhiệt độc để lập lại cân bằng âm dương là nhóm thuốc gì?

a)

Thuốc Thanh nhiệt

b)

Thuốc Bổ

c)

Thuốc Giải biểu

d)

Thuốc Lợi thủy

33.

Thuốc dùng khi sốt cao do nhiễm khuẩn gọi là thanh nhiệt gì?

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thanh nhiệt giáng hòa

d)

Thanh nhiệt lương huyết

34.

Phần hòa độc xâm phạm vào phần Khí thì gọi là thanh nhiệt gì?

a)

Thanh nhiệt giáng hòa

b)

Thanh nhiệt lương huyết

c)

Thanh nhiệt tiêu độc

d)

Thanh nhiệt táo thấp

35.

Thuốc diệt trừ giun sán thường uống lúc nào?

a)

Lúc đói

b)

Lúc no

c)

Trước khi ngủ

d)

Sau khi ngủ dậy