wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chung

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích gần đúng của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2.000 là bao

nhiêu km2

a)

0,31

b)

1,25

c)

0,08

d)

0,06

2.

Diện tích gần đúng của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:5.000 là bao

nhiêu km2

a)

0,31

b)

1,25

c)

11,25

d)

45

3.

Diện tích gần đúng của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000 là

bao nhiêu km2

a)

0,31

b)

1,25

c)

11,25

d)

45

4.

Mảnh bản đồ địa hình có phiên hiệu NF-48-B có tỷ lệ

a)

1:100.000

b)

1:250.000

c)

1:500.000

d)

1:1.000.000

5.

Mảnh bản đồ địa hình có phiên hiệu NF-49 có tỷ lệ

a)

1:100.000

b)

1:250.000

c)

1:500.000

d)

1:1.000.000

6.

Mảnh bản đồ địa hình có phiên hiệu F-48-B có tỷ lệ

a)

1:100.000

b)

1:250.000

c)

1:500.000

d)

1:1.000.000

7.

Mảnh bản đồ địa hình có phiên hiệu F-49 có tỷ lệ

a)

1:100.000

b)

1:250.000

c)

1:500.000

d)

1:1.000.000

8.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:10.000 có

chiều dài 0,1 cm là

a)

10 m

b)

100 m

c)

1000 m

d)

10000 m

9.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:25.000 có

chiều dài 1,0 cm là

a)

25 m

b)

250 m

c)

2500 m

d)

25000 m

10.

Hệ quy chiếu, hệ tọa độ được sử dụng trong xây dựng cơ sở dữ liệu
nền địa lý và bản đồ địa hình ở Việt Nam hiện nay

a)

Hệ tọa độ HN-72

b)

Hệ tọa độ UTM quốc tế

c)

Hệ tọa độ Lao97

d)

Hệ tọa độ VN-2000

11.

Hệ quy chiếu và tọa độ quốc gia VN-2000 không có đặc điểm nào:


a)

Ellipxoid WGS-84 toàn cầu


b)

Lưới chiếu tọa độ phẳng cơ bản: hình trụ ngang đồng góc, UTM quốc tế


c)

Lưới chiếu tọa độ phẳng cơ bản: hình trụ ngang đồng góc, UTM quốc tế


d)

Biến dạng chiều dài trên kinh tuyến trục k >1


12.

Trên cùng một khu vực, bản đồ địa hình tỷlệ nào có độchính xác cao
hơn

a)

1:2.000

b)

1:25.000

c)

1:100.000

d)

1:1.000.000

13.

Diện tích gần đúng của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 là
bao nhiêu km2


a)

11,25


b)

45

c)

188

d)

750

14.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu F-48-102-B có tỷ lệ là


a)

1:100.000


b)

1:50.000


c)

1:25000

d)

1:10000

15.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu F-48-144 có tỷ lệ là


a)

1:100.000


b)

1:50.000


c)

1:25.000


d)

1:10.000


16.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu 6151


a)

1:100.000

b)

1:50.000

c)

1:25.000

d)

1:10.000

17.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu 6151-II


a)

1:100.000

b)

1:50.000

c)

1:25.000

d)

1:10.000

18.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồtỷlệ1:50.000 có chiều
dài 10 cm là

a)

50m

b)

500m

c)

5000m

d)

50000m

19.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:100.000 có
chiều dài 0,1 cm là


a)

10m

b)

100m

c)

1000m

d)

10000m

20.

Hệ tọa độ VN-2000 sử dụng Elipsoid quy chiếu nào sau đây:


a)

Everest


b)

WGS-84


c)

Kraxovxk


d)

Bessel


21.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:50.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

15'00" × 15'00"


b)

30'00" × 30'00"


c)

25'00" × 25'00"


d)

7'30" × 7'30"


22.

Độ chính xác đo vẽ, cập nhật, thu nhận đối tượng địa lý so với bình
đồ ảnh không lớn hơn bao nhiêu (theo tỷ lệ CSDL và bản đồ)


a)

0,2 mm


b)

0,3 mm


c)

0,4mm


d)

0,5 mm


23.

Theo quy định của Nhà nước, khi thành lập bản đồ địa hình hay CSDL
nền địa lý tỷ lệ 1:5.000, bắt buộc sử dụng múi chiếu nào dưới đây:


a)

6 độ

b)

3 độ

c)

105 độ

d)

lựa chọn bất kỳ

24.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở
QCVN42:2020/BTNMT do cơ quan nào ban hành?


a)

Vụ Khoa học và Công nghệ


b)

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam


c)

Bộ Khoa học và Công nghệ


d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường


25.

Diện tích gần đúng của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 là
bao nhiêu km2


a)

3000


b)

45

c)

188

d)

750

26.

Diện tích gần đúng của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:100.000 là
bao nhiêu km2


a)

3000

b)

18750

c)

188

d)

750

27.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu F-48-96-A-c-4


a)

1:100.000

b)

1:50.000

c)

1:25.000

d)

1:10.000

28.

Mảnh bản đồ phiên hiệu F-48-96-A-c có tỷ lệ là


a)

1:100.000

b)

1:50.000

c)

1:25.000

d)

1:10.000

29.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu 6151-II-TN


a)

1:100.000

b)

1:50.000

c)

1:25.000

d)

1:10.000

30.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu 5949-II-ĐB-3 có tỷ lệ là bao nhiêu?


a)

1:5.000

b)

1:10.000

c)

1:25.000

d)

1:50.000

31.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:500.000 có
chiều dài 1 mm là


a)

50m

b)

500m

c)

5000m

d)

50000m

32.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000 có
chiều dài 2 mm là


a)

20m

b)

200m

c)

2000m

d)

20000m

33.

Hệ tọa độ HN-72 sử dụng Elipsoid quy chiếu nào sau đây:


a)

Everest


b)

WGS-84


c)

Kraxôpxki


d)

Bessel


34.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:500.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

15'00" × 15'00"


b)

30'00" × 30'00"


c)

01°00' × 01°30'


d)

02°00' × 03°00'


35.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:1.000.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

5°00' × 5°00'


b)

04°00' × 06°00'


c)

01°00' × 01°30'


d)

02°00' × 03°00'


36.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:100.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

15'00" × 15'00"


b)

30'00" × 30'00"


c)

25'00" × 25'00"


d)

7'30" × 7'30"


37.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:250.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

15'00" × 15'00"


b)

30'00" × 30'00"


c)

25'00" × 25'00"


d)

01°00' × 01°30'


38.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu F-48-96(256)


a)

1:10.000

b)

1:5.000

c)

1:25.000

d)

1:2.000

39.

Mảnh bản đồ địa hình phiên hiệu F-48-96(256-k)


a)

1:5.000

b)

1:25.000

c)

1:2.000

d)

1:10.000

40.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:250.000 có
chiều dài 10 cm là


a)

25 m

b)

250m

c)

2500 m

d)

25000 m

41.

Chiều dài thực của một đoạn thẳng trên bản đồ tỷlệ 1:2.000 có chiều
dài 1,0 cm là


a)

20 m

b)

200 m

c)

2000 m

d)

20000 m

42.

Diện tích thửa đất trên tờ bản đồ tỷ lệ 1:500 đo được là 8 cm2, diện
tích trên thực địa sẽ là


a)

20 m2

b)

200 m2

c)

2000 m2

d)

20000 m2

43.

Bộ tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 2168:2022 quy định yêu cầu kỹ
thuật đối với cơ sở dữ liệu nền địa lý quân sự tỷ lệ


a)

Tỷ lệ 1:5.000 và 1:10.000


b)

Tỷ lệ 1:10.000 và 1:25.000


c)

Tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000


d)

Tỷ lệ 1:50.000 và 1:100.000


44.

Phép chiếu Gauss – Kruger có đặc điểm


a)

Là phép chiếu hình trụ ngang đồng góc, kinh tuyến giữa là đường thẳng
và là trục đối xứng, trên kinh tuyến trục không có biến dạng chiều dài
(k=1), càng xa kinh tuyến giữa biến dạng càng tăng


b)

Là phép chiếu hình trụ đứng đồng góc, kinh tuyến giữa là đường thẳng và
là trục đối xứng, trên kinh tuyến trục không có biến dạng chiều dài (k=1),
càng xa kinh tuyến giữa biến dạng càng tăng


c)

Là phép chiếu hình trụngang đồng góc, có 2 đường kinh tuyến chuẩn, trên
kinh chuẩn không có biến dạng chiều dài (k=1)


d)

Là phép chiếu hình trụ ngang đồng góc, kinh tuyến giữa là đường thẳng
và là trục đối xứng, trên kinh tuyến trục có hệ số biến dạng chiều dài
(k=0.9996)


45.

Hệ tọa độ nào dưới đây không được áp dụng trong hệ thống thông
tin địa lý:


a)

Hệ tọa độ vuông góc


b)

Hệ tọa độ mặt Ellipsoid


c)

Hệ tọa độ cầu


d)

Hệ tọa độ Thiên Hà


46.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:25.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

7'30" × 7'30"


b)

3'45" × 3'45"


c)

15'00" × 15'00"


d)

3'00" × 3'00"


47.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:10.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

7'30" × 7'30"


b)

3'45" × 3'45"


c)

15'00" × 15'00"


d)

3'00" × 3'00"


48.

Mỗi mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 được chia thành bao nhiêu
mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000 theo cách chia mảnh của Hệ
thống UTM quốc tế


a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

49.

Biết phiên hiệu của một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500.000 theo
UTM quốc tếlà NF-48-D, xác định dải kinh độchứa mảnh bản đồđó


a)

102° - 108°


b)

101° - 107°


c)

100° - 106°


d)

105° - 111°


50.

Diện tích một khu chức năng trên tờ bản đồ tỷ lệ 1:100.000 đo được
là 1 mm2, diện tích trên thực địa sẽ là


a)

100 m2

b)

1000m2

c)

10000m2

d)

100000 m2

51.

Diện tích thực của một cái hồtrên bản đồtỷlệ1:1.000.000 có diện tích
9 mm2 là


a)

9000 m2

b)

90000 m2

c)

900000 m2

d)

9000000 m2

52.

Yêu cầu kỹ thuật đối với nội dung và ký hiệu trên BĐĐH quân sự tỷ
lệ 1:50.000 và 1:100.000 được quy định trong Tiêu chuẩn kỹ thuật
nào sau đây:


a)

TCVN/QS 2168:2022


b)

TCVN/QS 2169:2022


c)

TCVN/QS 2235:2023


d)

TCVN/QS 2236:2023


53.

Những điểm giống nhau giữa phép chiếuUTM và phép chiếu Gauss
Kruger:


a)

Là phép chiếu trụ ngang đồng góc


b)

Kinh tuyến giữa là đường thẳng


c)

Tỷ lệ biến dạng chiều dài trên kinh tuyến giữa là hằng số


d)

Cả 3 đáp án trên


54.

Theo quy định của Nhà nước về áp dụng cơ sở toán học bản đồ, khi
thành lập bản đồ nào thì sử dụng kinh tuyến trục địa phương


a)

Thành lập bản đồ chuyên đề


b)

Thành lập bản đồ tỷ nhỏ


c)

Thành lập bản đồ địa chính


d)

Thành lập bản đồ tỷ lệ trung bình


55.

Việc chuyển tọa độtừHệVN-2000 sang HệWGS-84 quốc tếsửdụng
bao nhiêu tham số?


a)

3 tham số


b)

7 tham số


c)

8 tham số


d)

4 tham số


56.

Hệ độ cao quốc gia VN-2000 sử dụng điểm gốc độ cao nào sau đây:


a)

Hòn Dấu (Đồ Sơn)


b)

Mũi Nai (Hà Tiên)


c)

Sơn Trà (Đà Nẵng)

d)

Vũng Tàu (Bà Rịa – Vũng Tàu)


57.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:5.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

7'30" × 7'30"


b)

3'45" × 3'45"


c)

1'52,5'' x 1'52,5'


d)

3'00" × 3'00"


58.

Cách chia mảnh BĐĐH A2 tỷ lệ 1:10.000


a)

Mỗi mảnh có kích thước nhất định theo tỷ lệ bản đồ


b)

Chia mảnh theo diện tích khu vực được thành lập


c)

Chia mảnh tự do theo diện tích khu vực thành lập đảm bảo phù hợp với
kích thước khổ giấy của máy in offset


d)

Cả 3 đáp án đều đúng


59.

Một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:100.000 có diện tích tương ứng với
bao nhiêu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:5.000


a)

128

b)

225

c)

256

d)

264

60.

Diện tích thực của một sân bóng trên bản đồ tỷ lệ 1:500.000 có diện
tích X9 mm2 là


a)

225 000 m2

b)

450 000 m2

c)

2250 000 m2

d)

15 000 000 m2

61.

Sai số trung phương về mặt phẳng của đối tượng địa lý trên bản đồ
địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và lớn hơn (theo tỷ lệ bản đồ cần
thành lập) không được vượt quá


a)

0,5 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 0,7 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


b)

0,2 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 0,3 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


c)

0,4 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 0,6 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


d)

1,0 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 1,5 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


62.

Thông tư số03/2023/TT-BTNMT ngày 27/6/2023 của Bộ Tài nguyên
Môi trường ban hành quy chuẩn kỹthuật quốc gia vềbản đồđịa hình
quốc gia dãy tỷ lệ nào sau đây


a)

1:250.000, 1:500.000


b)

1:10.000, 1:25.000


c)

1:2.000, 1:5.000


d)

1:50.000, 1:100.000


63.

Nội dung nào chưa chính xác khi nói về phép chiếu Gauss – Kruger


a)

Là phép chiếu hình trụ ngang đồng góc


b)

Kinh tuyến giữa là đường thẳng và là trục đối xứng


c)

Trên kinh tuyến giữa biến dạng độ dài nhỏ


d)

Càng xa kinh tuyến giữa biến dạng càng tăng


64.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nào dưới đây được áp dụng khi xây
dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý các tỷ lệ


a)

QCVN 37: 2011/BTNMT


b)

QCVN 42: 2020/BTNMT


c)

QCVN 04: 2009/BTNMT


d)

QCVN 11: 2008/BTNMT


65.

Sai số trung phương về mặt phẳng của đối tượng địa lý trên bản đồ
địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000 và 1:1.000.000 (theo tỷ lệ bản đồ cần
thành lập) không được vượt quá


a)

0,5 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 0,7 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


b)

0,5 mm đối với tất cả các khu vực


c)

0,4 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 0,6 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


d)

1,0 mm đối với vùng đồng bằng, vùng đồi, núi thấp; 1,5 mm đối với vùng
núi cao và ẩn khuất


66.

Một mảnh BĐĐH tỷ lệ 1:2.000 có kích thước là bao nhiêu


a)

37,5'' x 37,5''


b)

3'45" × 3'45"


c)

1'52,5'' x 1'52,5'


d)

3'00" × 3'00"


67.

Việc chia mảnh bản đồ địa hình quốc gia được dựa trên yếu tố nào
sau đây?


a)

Kinh tuyến và vĩ tuyến


b)

Lưới ki lô mét


c)

Kinh tuyến, vĩ tuyến và lưới ki lô mét


d)

Chia mảnh tùy theo khu vực


68.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:50.000, 1:100.000 có mã số


a)

QCVN 70:2022/BTNM


b)

QCVN 71:2022/BTNMT


c)

QCVN 72:2023/BTNMT


d)

QCVN 73:2023/BTNMT


69.

Chỉ ra nội dung nào chưa chính xác khi so sánh phép chiếu UTM và
phép chiếu Gauss Kruger


a)

Cùng là phép chiếu hình trụ ngang đồng góc


b)

Cùng có kinh tuyến giữa là đường thẳng và là trục đối xứng


c)

Cùng có 02 đường chuẩn đối xứng nhau qua kinh tuyến trục


d)

Khác nhau về các trị số biến dạng kinh tuyến trục và phân bố biến dạng

70.

Trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 thểhiện lưới tọa độ vuông
góc với mật độ bao nhiêu


a)

1 km x 1 km


b)

0,5 km x 0,5 km


c)

0,25 km x 0,25 km


d)

0,2 km x 0,2 km


71.

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000 và 1:25.000 - Yêu cầu kỹ thuật (quân
sự) theo thông tư số bao nhiêu?


a)

Thông tư 100/2022/TT-BQP


b)

Thông tư 106/2022/TT- BQP


c)

Thông tư 107/2022/TT- BQP


d)

Thông tư 109/2022/TT- BQP


72.

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000 và 1:25.000 - Yêu cầu kỹ thuật (quân
sự) theo thông tư số bao nhiêu?


a)

Thông tư 100/2022/TT-BQP


b)

Thông tư 106/2022/TT- BQP


c)

Thông tư 107/2022/TT- BQP


d)

Thông tư 109/2022/TT- BQP


73.

Diện tích một khu chức năng trên tờ bản đồ tỷ lệ 1:50.000 đo được là
0,6 cm2, diện tích trên thực địa sẽ là


a)

1500 m2


b)

15000 m2


c)

150000 m2


d)

1500000 m2


74.

Quy định phá khung tối đa của bản đồđịa hình quân sựtỷlệ1:25.000
theo tiêu chuẩn TCVN/QS 2169


a)

1/3 diện tích mảnh chính quy


b)

1/4 diện tích mảnh chính quy


c)

1/5 diện tích mảnh chính quy


d)

Tự do

75.

Một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:1.000.000 (ở khu vực Việt Nam và
lân cận) có phiên hiệu VN-2000 là E-48 thì phiên hiệu UTM quốc tế


a)

NE-48


b)

NE-49


c)

NE-48-A


d)

SE-48


76.

Sai số trung phương vềđộ cao đường bình độ, điểm độ cao đặc trưng
trên bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000 so với độ cao
của điểm khống chế ngoại nghiệp gần nhất tính theo khoảng cao đều
đường bình độ cơ bản không được vượt quá giá trị sau


a)

1/4 khoảng cao đều đường bình độ cơ bản. Khu vực ẩn khuất và đặc biệt
khó khăn sai số được phép tăng lên 1,5 lần


b)

1/3 khoảng cao đều đường bình độ cơ bản. Khu vực ẩn khuất và đặc biệt
khó khăn sai số được phép tăng lên 1,5 lần


c)

1/4 khoảng cao đều đường bình độ cơ bản đối với khoảng cao đều nhỏ
hơn hoặc bằng 1,0 m; 1/3 khoảng cao đều đối với khoảng cao đều lớn hơn
1,0 m. Khu vực ẩn khuất và đặc biệt khó khăn sai số được phép tăng lên
1,5 lần


d)

1/4 khoảng cao đều đối với khoảng cao đều 0,5m và 1,0m; 1/3 khoảng cao
đều đối với khoảng cao đều lớn hơn 1,0m. Khu vực ẩn khuất và đặc biệt
khó khăn sai số được phép tăng lên 1,5 lần


77.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của phép chiếu Gauss
Kruger


a)

Là phép chiếu hình trụ ngang đồng góc


b)

Xích đạo trùng với trục nằm ngang


c)

Trên đường kinh tuyến giữa có hệ số biến dạng chiều dài k=0,9996


d)

Kinh tuyến giữa là đường thẳng và là trục đối xứng


78.

Một ly giác 6000 trên bản đồ địa hình có giá trị bằng bao nhiêu?


a)

3’4


b)

3’5

c)

3’6

d)

3’7

79.

Vị trí địa lý của một điểm trên mặt đất được xác định bằng


a)

Kinh độ (L), Vĩ độ (B)


b)

Tọa độ X, Tọa độ Y


c)

Kinh độ (L), Vĩ độ (B), Tọa độ X, Tọa độ Y


d)

Kinh độ (L), Vĩ độ (B), Độ cao (H)


80.

Diện tích một vùng phủ bề mặt trên tờ bản đồ tỷ lệ 1:25.000 đo được
là 6 cm2, diện tích trên thực địa sẽ là


a)

3750 m2


b)

37500 m2


c)

375000 m2


d)

3750000 m2


81.

Theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, xây dựng CSDL
nền địa lý và thành lập bản đồ địa hình trên Hệ tọa độ VN-2000, lưới
chiếu UTM, múi chiếu 6 độ áp dụng cho những dãy tỷ lệ nào:


a)

1:2.000; 1:10.000; từ 1:25.000 đến 1:1.000.000


b)

1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:250.000; 1:500.000


c)

1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000


d)

Cả 3 trường hợp trên


82.

Một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500.000 có phiên hiệu VN-2000 là
F-48-D thì có phiên hiệu UTM quốc tế là


a)

NF-48-A


b)

NF-48-B


c)

NF-48-C


d)

NF-48-D


83.

Trên lưới chiếu UTM sai sốbiến dạng chiều dài nhỏnhất nằmởđâu


a)

Trên lưới chiếu UTM sai sốbiến dạng chiều dài nhỏnhất nằmởđâu


b)

Đường biên của múi chiếu


c)

Trên 2 đường đồng biến dạng


d)

Đường xích đạo


84.


Theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, xây dựng CSDL
nền địa lý và thành lập bản đồ địa hình trên Hệ tọa độ VN-2000, lưới
chiếu UTM, múi chiếu 3 độ áp dụng cho những dãy tỷ lệ nào:

a)

Tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn


b)

Tỷ lệ 1:5.000 và lớn hơn


c)

Tỷ lệ 1:25.000 đến 1:1.000.000


d)

Cả 3 trường hợp trên

85.

Trên bản đồ địa hình quốc gia tỷlệ 1:25.000, mức độ biến dạng (sai số) về
chiều dài ở vị trí nào lớn nhất


a)


Trên kinh tuyến 105°


b)

Trên kinh tuyến 106°


c)

Trên kinh tuyến 107°


d)

Trên kinh tuyến 105°45'


86.

Theo quy định của Thông tư 12/2020/TT-BTNMT của Bộ Tài
nguyên và Môi trường thì mảnh bản đồ phá khung được phép mở
rộng kích thước tối đa khoảng bao nhiêu diện tích so với mảnh bản
đồ địa hình chính quy


a)

1/3


b)

1/4

c)

1/5

d)

Cả 3 đáp án đều sai


87.

Một ly giác 6400 trên bản đồ địa hình có giá trị bằng bao nhiêu?


a)

3’075


b)

3’175


c)

3’275


d)

3’375


88.

Cơ sởdữ liệu nền địa lýquốc gia và bản đồđịa hình quốc gia tỷlệnào
dưới đây áp dụng lưới chiếu hình nón đồng góc 2 vĩ tuyến chuẩn 11o
và 21o


a)

1:100.000

b)

1:250.000

c)

1:500.000

d)

1:1.000.000

89.

Một mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000 (ở hệ tọa độ VN2000) có
phiên hiệu VN-2000 là E-48-B-1 thì phiên hiệu UTM quốc tế là


a)

NE-48-3


b)

NE-48-4


c)

NE-48-5

d)

NE-48-6

90.

Trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, mức độ biến dạng (sai
số) về chiều dài ở vị trí nào nhỏ nhất


a)

Trên kinh tuyến 105°


b)

Trên kinh tuyến 106°


c)

Trên kinh tuyến 108°


d)

Trên kinh tuyến 105°45'


91.

Quy định phá khung của bản đồ địa hình quân sự tỷ lệ 1:50.000 và
1:100.000 phải đảm bảo điều kiện gì


a)

Kinh tuyến hoặc vĩ tuyến chẵn đến 01'


b)

Kinh tuyến hoặc vĩ tuyến chẵn đến 30”


c)

Kinh tuyến hoặc vĩ tuyến chẵn đến 02'


d)

Kinh tuyến hoặc vĩ tuyến chẵn đến 15”


92.

Diện tích một sân gôn trên tờbản đồtỷlệ1:250.000 đo được là 9 cm2,
diện tích trên thực địa sẽ là


a)

5625 m2


b)

22500 m2


c)

75000 m2


d)

56250000 m2


93.

Theo quy định của Bộ Quốc phòng, xây dựng CSDL nền địa lý quân
sự và thành lập bản đồ địa hình trên Hệ tọa độ VN-2000, lưới chiếu
UTM, múi chiếu 3 độ áp dụng cho những dãy tỷ lệ nào:


a)

Tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn


b)

Tỷ lệ 1:5.000 và lớn hơn


c)

Tỷ lệ 1:25.000 đến 1:1.000.000


d)

Cả 3 trường hợp trên


94.

Trong xây dựng CSDL địa hình và chướng ngại vật điện tử hàng
không khu vực 2 sân bay theo quy định ICAO phải sử dụng Hệ quy
chiếu và Hệ tọa độ nào?


a)

Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ VN-2000, Hệ độ cao Hòn Dấu


b)

Hệquy chiếu và Hệtọa độWGS-84, Hệđộcao mực nước biển trung bình
MSL


c)

Hệ quy chiếu và Hệ tọa WGS-84, Hệ độ cao Hà Tiên


d)

Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ WGS-84, Hệ độ cao Hòn Dấu


95.

Góc lệch nam châm trên bản đồ địa hình quốc gia là


a)

Là góc tạo bởi hướng Bắc thật và hướng Bắc nam châm


b)

Là góc tạo bởi hướng Bắc thật và hướng Bắc ô vuông


c)

Là góc tạo bởi hướng Bắc từ và hướng Bắc ô vuông


d)

Là hiệu của góc tạo bởi hướng Bắc thật và hướng Bắc nam châm, góc tạo
thành giữa hướng Bắc thật và hướng Bắc ô vuông


96.

Nội dung nào không đúng khi thiết lập cơ sở toán học cho một mảnh
bản đồ địa hình tỷ lệ 1:10.000 thuộc lãnh thổ Việt Nam trong hệ VN-
2000


a)

Phép chiếu: Hình trụ ngang đồng góc


b)

Kinh tuyến trục: 1060


c)

Ellipsoid: WGS-84


d)

Hệ số biến dạng chiều dài tại kinh tuyến trục (k): 0.9999


97.

Theo QCVN42:2020/BTNMT, Hệquy chiếu thời gian được quy định
cụ thể như nào?


a)

Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; Giờ, phút, giây theo múi giờViệt Nam


b)

Ngày, tháng, năm theo Dương lịch


c)

Giờ, phút, giây theo múi giờ Việt Nam


d)

Ngày, tháng, năm theo Âm lịch


98.


Chỉ ra mảnh bản đồ địa hình quốc gia phá khung tỷ lệ 1:25.000 có
giới hạn tọa độ góc khung dưới đây được thiết kế đúng quy định của
Thông tư 12/2020/BTNMT


a)

107015’00’’-107022’30’’ và 15045’00’’- 15053’02


b)

107015’00’’-107022’30’’ và 15045’00’’- 15053’03’’


c)

107015’00’’-107022’30’’ và 15045’00’’- 15053’04’’


d)

107015’00’’-107022’30’’ và 15045’00’’- 15053’05’’


99.

Theo quy định của Bộ Quốc phòng, xây dựng CSDL nền địa lý quân
sự và thành lập bản đồ địa hình trên Hệ tọa độ VN-2000, lưới chiếu
UTM, múi chiếu 6 độ áp dụng cho những dãy tỷ lệ nào:


a)

1:10.000; 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:250.000; 1:500.000


b)

1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:250.000; 1:500.000


c)

1:25.000; 1:50.000; 1:100.000; 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000


d)

Cả 3 trường hợp trên


100.

Khi BĐĐH A2 tỷ lệ 1:10.000 nằm trên 2 múi chiếu thì cơ sở toán học
của BĐĐH A2 lấy theo múi chiếu nào


a)

Theo múi chiếu của khu vực có diện tích lớn hơn


b)

Theo múi chiếu của khu vực có diện tích nhỏ hơn


c)

Có thể lựa chọn múi chiếu bất kỳ


d)

Lựa chọn múi chiếu có kinh tuyến trục bé hơn


101.

Đường nối liền 2 điểm P và P’ trên cạnh khung Nam, Bắc của bản đồ
địa hình có ý nghĩa như thế nào?


a)

Là hướng bắc thật của mảnh bản đồ


b)

Là hướng bắc ô vuông của mảnh bản đồ


c)

Là hướng bắc nam châm được tính trung bình tại tâm của mảnh bản đồ


d)

Cả 3 đáp án đều đúng


102.

Nội dung nào chưa chính xác khi quy định cơ sở toán học cho một
mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 thuộc lãnh thổ Việt Nam trong
hệ VN-2000


a)

Phép chiếu: Hình trụ ngang đồng góc


b)

Kinh tuyến trục: 1050 (hoặc 1110 hoặc 1170);


c)

Ellipsoid: WGS-84


d)

Hệ số biến dạng chiều dài tại kinh tuyến trục (k): 0.9999


103.

Điểm M nằm ở kinh tuyến giữa của múi 60 có kinh độ là 1110 Kinh
độ đông, Hỏi điểm M này nằm ở múi số mấy


a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

104.

Múi chiếu 60 được sử dụng cho bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ nào
dưới đây?


a)

Từ tỷ lệ 1:10.000 đến tỷ lệ 1:500.000


b)

Từ tỷ lệ 1:50.000 đến tỷ lệ 1:000.000


c)

Từ tỷ lệ 1:25.000 đến tỷ lệ 1:500.000


d)

Từ tỷ lệ 1:50.000 đến tỷ lệ 1:200.000


105.

Nêu các bước chuyển đổi cơ sở dữ liệu nền địa lý từ Hệ tọa độ WGS-
84 sang Hệ tọa độ VN-2000 trong phần mềm ArcGIS


a)

Định nghĩa phép chuyển đổi giữa hai hệ tọa độ bằng công cụ Create
Custom Geograhic Transformation (tên phép chuyển, hệ tọa độ dữ liệu
đầu vào WGS-84, hệ tọa độ dữ liệu đầu ra VN-2000, phép toán chuyển
đổi POSITION_VECTOR, 7 tham số chuyển đổi theo thông tư của Bộ
TNMT). Thực hiện chuyển đổi dữ liệu theo phép chuyển đổi hệ tọa độ đã
định nghĩa và khai báo đường dẫn dữ liệu đầu ra bằng công cụ Project.


b)

Định nghĩa phép chuyển đổi giữa hai hệ tọa độ bằng công cụ Create
Custom Geograhic Transformation (tên phép chuyển, hệ tọa độ dữ liệu
đầu vào VN-2000, hệ tọa độ dữ liệu đầu ra WG-84, phép toán chuyển đổi
MODOLENSKY, 7 tham số chuyển đổi theo thông tư của Bộ TNMT).
Thực hiện chuyển đổi dữliệu theo phép chuyển đổi hệtọa độđã định nghĩa
và khai báo đường dẫn dữ liệu đầu ra bằng công cụ Project.


c)

Định nghĩa phép chuyển đổi giữa hai hệ tọa độ bằng công cụ Create
Custom Geograhic Transformation (tên phép chuyển, hệ tọa độ dữ liệu
đầu vào WGS-84, hệ tọa độ dữ liệu đầu ra VN-2000, phép toán chuyển
đổi POSITION_VECTOR, 3 tham số chuyển đổi theo thông tư của Bộ
TNMT). Thực hiện chuyển đổi dữ liệu theo phép chuyển đổi hệ tọa độ đã
định nghĩa và khai báo đường dẫn dữ liệu đầu ra bằng công cụ Project.


d)

Cả 3 đáp án đều sai


106.

Nội dung nào không đúng khi thiết lập cơ sở toán học cho một mảnh
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000


a)

Ellipsoid: WGS-84


b)

Kinh tuyến trục: 1080


c)

2 vĩ tuyến chuẩn 110 và 210; vĩ tuyến gốc 40


d)

Phép chiếu: Hình trụ ngang đồng góc


107.

Cơ sở toán học của cơ sở dữ liệu nền địa lý thông thường được quy
định bao gồm các nội dung nào sau đây


a)

Hệ tọa độ


b)

Hệ độ cao


c)

Hệ quy chiếu thời gian


d)

Cả 3 phương án trên


108.

Đối với khu vực quang đãng, sai số trung phương sau bình sai của
điểm khống chếảnh ngoại nghiệp (so với điểm tọa độ, độcao quốc gia
gần nhất cho phép là bao nhiêu (theo tỷ lệ bản đồ)?


a)

0,1 mm đối với mặt phẳng và 1/10 khoảng cao đều đối với độ cao


b)

0,2 mm đối với mặt phẳng và 2/10 khoảng cao đều đối với độ cao


c)

0,3 mm đối với mặt phẳng và 3/10 khoảng cao đều đối với độ cao


d)

0,4 mm đối với mặt phẳng và 4/10 khoảng cao đều đối với độ cao