Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIS 31/1

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

conference room

a)

phòng ăn

b)

phòng giám đốc

c)

phòng hội nghị

d)

phòng thiết bị

2.

applicant

a)

nhân viên

b)

quản lý

c)

ứng viên

d)

giám đốc

3.

take the airport shuttle

a)

đi taxi

b)

đi xe buýt sân bay

c)

đi tàu điện

d)

đi bộ

4.

cancel the meeting

a)

hoãn cuộc họp

b)

tổ chức cuộc họp

c)

hủy cuộc họp

d)

dời phòng họp

5.

annual banquet

a)

tiệc cưới

b)

tiệc thường niên

c)

hội nghị năm

d)

lễ khai trương

6.

department head

a)

trưởng phòng

b)

thư ký

c)

kỹ sư

d)

ứng viên

7.

exhibition center

a)

trung tâm thương mại

b)

phòng họp

c)

trung tâm triển lãm

d)

nhà kho

8.

send out

a)

nhận vào

b)

giữ lại

c)

gửi đi

d)

in ra

9.

paid vacation

a)

nghỉ không lương

b)

nghỉ phép năm

c)

kỳ nghỉ có hưởng lương

d)

nghỉ lễ

10.

storage room

a)

phòng ăn

b)

nhà kho

c)

phòng họp

d)

phòng tiếp khách

11.

relocate

a)

mở rộng

b)

đóng cửa

c)

di dời

d)

sửa chữa

12.

restructuring

a)

tuyển dụng

b)

mở rộng

c)

sắp xếp lại

d)

huấn luyện

13.

award ceremony

a)

buổi hội thảo

b)

lễ trao giải

c)

tiệc tối

d)

buổi họp

14.

secretarial position

a)

vị trí kế toán

b)

vị trí quản lý

c)

vị trí thư ký

d)

vị trí giám sát

15.

employment

a)

thất nghiệp

b)

hợp đồng

c)

việc làm

d)

tiền lương

16.

following week

a)

tuần trước

b)

tuần này

c)

tuần sau đó

d)

cuối tuần

17.

estimate

a)

đo lường

b)

dự đoán

c)

xác nhận

d)

kiểm tra

18.

visit the branch office

a)

đóng chi nhánh

b)

thăm văn phòng chi nhánh

c)

chuyển chi nhánh

d)

xây chi nhánh

19.

company-wide

a)

trong phòng

b)

trong khu vực

c)

trên toàn công ty

d)

trong nhóm

20.

retire

a)

nghỉ phép

b)

chuyển việc

c)

về hưu

d)

sa thải

21.

director

a)

trưởng nhóm

b)

giám đốc

c)

thư ký

d)

ứng viên

22.

board room

a)

phòng họp ban giám đốc

b)

phòng nhân sự

c)

phòng triển lãm

d)

phòng ăn

23.

pick up the ticket

a)

hủy vé

b)

đổi vé

c)

mua/nhận vé

d)

giữ vé

24.

lead engineer

a)

kỹ thuật viên

b)

kỹ sư trưởng

c)

quản lý

d)

giám đốc

25.

pick up the ticket

a)

hủy vé

b)

đổi vé

c)

mua/nhận vé

d)

giữ vé

26.

lead engineer

a)

kỹ thuật viên

b)

kỹ sư trưởng

c)

quản lý

d)

giám đốc

27.

deadline

a)

mục tiêu

b)

thời hạn cuối cùng

c)

kế hoạch

d)

tiến độ

28.

facilities department

a)

phòng nhân sự

b)

phòng vận chuyển

c)

phòng thiết bị

d)

phòng kế toán

29.

shipping department

a)

phòng bán hàng

b)

phòng vận chuyển

c)

phòng kỹ thuật

d)

phòng hành chính

30.

get promotion

a)

nghỉ việc

b)

được tăng lương

c)

được thăng tiến

d)

được tuyển dụng

31.

be responsible for

a)

quan tâm đến

b)

chịu trách nhiệm về

c)

tham gia vào

d)

giám sát

32.

big enough

a)

rất nhỏ

b)

quá lớn

c)

đủ lớn

d)

trung bình

33.

phòng hội nghị

(a)  

34.

trưởng phòng

(a)  

35.

gửi đi

(a)  

36.

trung tâm triển lãm

(a)  

37.

đi xe buýt của sân bay

(a)  

38.

tiệc thường niên

(a)  

39.

vị trí thư ký

(a)  

40.

về hưu

(a)  

41.

lễ trao giải

(a)  

42.

nhà kho

(a)  

43.

ứng viên

(a)  

44.

di dời

(a)  

45.

sắp xếp lại (tổ chức)

(a)  

46.

phòng họp ban giám đốc

(a)  

47.

giám đốc

(a)  

48.

nhận kết quả

(a)  

49.

thời hạn cuối cùng

(a)  

50.

được thăng tiến

(a)  

51.

chịu trách nhiệm về

(a)  

52.

đủ lớn

(a)