Worksheetsa xin 500
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử acetyl CoA?
7 phân tử acetyl CoA.
6 phân tử acetyl CoA.
8 phân tử acetyl CoA.
9 phân tử acetyl CoA.
Trong quá trình trao đổi amin, để acid α-cetonic trở thành acid amin mới cần thực hiện bước nào?
Chuyển nhóm amin.
Khử nhóm amin.
Nhận nhóm amin.
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và thêm nhóm nào sau đây?
Metyl.
Aldehyt.
Carboxyl.
Amin.
Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid glutamic là enzym nào?
Glutamat hydratgenase.
Glutamat oxygenase.
Glutamat dehydrogenase.
Glutamat trasferase.
Enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem là enzym nào?
Hem hydratase.
Hem synthetase.
Hem ligase.
Hem izomerase.
NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng nào?
Glucoronic.
Glutaminase.
Glutamin.
Glutanyl.
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?
Alcol amino.
Alcol phân tử trung bình, alcol phân tử thấp.
Alcol cao phân tử.
Alcol phân tử thấp.
Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở đâu?
Ty thể tế bào.
Nhân tế bào.
Bào tương tế bào.
Lysosom tế bào.
Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành dạng nào?
Acyl CoA.
Acetyl CoA.
Acetyl Cofartor.
Acetat Cofartor.
Trong phân tử, acid amin vừa có nhóm amin và vừa có thêm nhóm nào?
Metyl.
Acid béo.
Carboxyl.
Hydro.
Các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid α-cetoglutarat?
Carboxyl.
Amin.
Aldehyt.
Aminase.
NH3 độc tạo ra glutamin – dạng không độc – phải kết hợp với acid nào?
Acid glucoronic.
Acid glucoronyl.
Acid glutamin.
Acid glutamic.
Một vòng boxy hóa (β-oxi hóa) thoái hóa acid béo tạo ra bao nhiêu ATP tương đương?
3 ATP.
4 ATP.
5 ATP.
6 ATP.
Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là gì?
Acetyl CoA và Malonyl CoA.
Acetyl CoA và Metyl CoA.
Acetyl CoA và Coenzym A.
Acetyl CoA và Aceto CoA.
Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây?
Rất độc và không tan trong nước.
Không độc và tan trong nước.
Rất độc và tan trong nước.
Không độc và không tan trong nước.
Bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây?
Rất độc và không tan trong nước.
Không độc và không tan trong nước.
Rất độc và tan trong nước.
Không độc và tan trong nước.
Một vòng β-oxi hóa của acid béo tạo ra số phân tử NADH như thế nào?
2 phân tử NADH.
2 phân tử NADPH.
1 phân tử NADH.
1 phân tử NADPH.
Một vòng β-oxi hóa của acid béo tạo ra những phân tử khử nào?
1 phân tử FADH và 1 phân tử NADPH.
1 phân tử FADH và 1 phân tử NADPHH.
1 phân tử FADH và 1 phân tử NADH.
1 phân tử FADH và 1 phân tử NADHH.
Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường nào?
Hexose triphosphat.
Hexose diphosphat.
Hexose monophosphat.
Hexose phosphat.
Con đường hexose monophosphat cung cấp những gì?
NADH2 và đường ribose.
FADPH2 và đường ribose.
FADH2 và đường ribose.
NADPH2 và đường ribose.
NADPH2 – sản phẩm của chu trình Pentose – tham gia tổng hợp chất nào?
Acid amin.
Thể acetat.
Thể cetonic.
Acid béo.
Acid béo palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp bao nhiêu ATP?
149 ATP.
119 ATP.
129 ATP.
139 ATP.
Acetyl CoA – sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan – chủ yếu chuyển thành dạng nào?
Năng lượng.
Được hoạt hóa.
Thể cetonic.
Thể oxy hóa.
Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành gì?
Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động.
Phức hợp enzyme với coenzyme.
Phức hợp enzyme với acetyl.
Phức hợp enzyme với cơ chất.
Phosphoryl hóa là sự gắn một gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ?
Một gốc H2PO4 .
Một gốc HPO4 .
Một gốc H3PO4 .
Một gốc H2PO3 .
Bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành gì?
Chất có tác dụng.
Chất không độc.
Chất hoạt hóa acid.
Chất không có tác dụng.
Glucose được thoái hoá theo con đường hexodi phosphate tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?
37 ATP.
36 ATP.
35 ATP.
38 ATP.
Trong cơ thể, thể cetonic gồm aceton và gì?
Acetyl CoA và D.β-hydroxybutyrate
Aceto CoA và D.β-hydroxybutyrat
Acetylacetat và D.β-hydroxybutyrate
Acetoacetat và D.β-hydroxybutyrat
Bilirubin tự do có tính chất nào?
Rất độc và không tan trong nước
Không độc và tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Không độc và không tan trong nước
Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là gì?
Carnityl
Carbamyl
Citrat
Citracyl
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là loại nào?
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
Trong vàng da do tan máu, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là loại nào?
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
Chọn 1 câu sai trong các phát biểu sau về tổng hợp glycogen của gan.
Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau
Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose
Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết
Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết
Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm những gì?
Acid béo và glycerol
Acid béo và aminoalcol
Acid béo và aminoalcol vòng
Acid béo và aminoalcol cao phân tử
Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành phức hợp nào?
Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động
Phức hợp enzyme với coenzyme
Phức hợp enzyme với acetyl
Phức hợp enzyme với cơ chất
Đường ribose, sản phẩm của chu trình pentose, tham gia tổng hợp chất nào?
Acid amin
Acid béo
Acid cetonic
Acid nucleic
Acid béo stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần β-oxi hóa?
7 lần
6 lần
8 lần
9 lần
Enzym xúc tác phản ứng tạo glutamin vận chuyển NH3 là gì?
Glucoronic syntetase
Gluminase syntetase
Glutamin syntetase
Glutanyl syntetase
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là gì?
Melanin CoA và Acetyl CoA
Metyl CoA và Acetyl CoA
Manyl CoA và Acetyl CoA
Malonyl CoA và Acetyl CoA
Trong điều kiện ái khí, sản phẩm thoái hóa của glucose là gì?
Acid acetic và acid pyruvat
Acid glutamin và acid pyruvat
Acyl CoA và acid pyruvat
Acetyl CoA và acid pyruvat
Acid amin không cần thiết là những acid amin như thế nào?
Lấy từ các đạm động vật
Cơ thể tự tổng hợp
Lấy từ các đạm thực vật
Cơ thể không tự tổng hợp
Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là gì?
Carnityl
Carbamyl
Citrat
Citracyl
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là loại nào?
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
Trong vàng da do tan máu, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là loại nào?
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H2O2 là gì?
Catalase
Oxydase
Hydratase
Carbamylase
Con đường thoái hoá của glucose là gì?
Glucose 6 phosphat
Hexose diphosphate
Hexose 6 phosphat
Glucose di phosphat
Enzym khử carboxyl của acid amin là gì?
Carbamylphosphat
Carboxylase
Decarboxylase
Dehydratase
Chất mồi của chu trình ure là gì?
Ornitin
Oxaloacetic
Citrulin
Carbamyl
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân chất nào?
Gluco-1-phosphat
Glycogen phosphate
Glycogen
Gluco-6-phosphat
Nhân hem được cấu tạo bởi những thành phần nào?
Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, globulin
Globulin, Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, Fe++++
Glucose thoái hóa theo hai con đường nào?
Hexose diphosphate và chu trình pentose
Hexose diphosphate và chu trình alanin
Hexose diphosphate và chu trình Cori
Hexose diphosphate và chu trình acid citric
Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào?
Glycerol
Sterid
Glycerat
Cerid
Chất nào nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic?
Acid α-acetoacetat
Acid α-cetoglutarat
Acid α-cetonic
Acid α-cetoglutamin
Acid palmitic 16C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần β-oxi hóa?
6 lần
7 lần
8 lần
9 lần
Phần lớn các acid amin loại bỏ nhóm α-amin bằng cách nào?
Khử trực tiếp nhóm metyl
Trao đổi với nhóm metyl
Trao đổi amin
Khử gián tiếp nhóm amin
Glutamin đến thận sẽ được xử lý theo cách nào?
Tổng hợp thành carbamyl phosphate và đào thải ra nước tiểu
Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+
Phân hủy thành NH3, đào thải dưới dạng NH4+
Tổng hợp ure và đào thải ra nước tiểu
Enzym phospholipase thủy phân chủ yếu chất nào?
Triglycerid
Cholesterid
Phospholipid
Apolipid
Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat cetoglutarat transaminase
Glutamat oxaloacetat transaminase
Glutamat pyruvat carboxylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat pyruvat transaminase
Glutamat pyruvat hydrat
Glutamat pyruvat carboxylase
Glytamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là?
Glutamat transaminase
Aspartat transaminase
Pyruvat transaminase
Citric transaminase
Enzym oxy hoá–khử được gọi là gì?
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
Enzym vận chuyển nhóm chức được gọi là gì?
Oxydoreductase
Isomerase
Transferase
Hydroxylase
NH3 ở tế bào ống thận được tạo ra từ chất nào?
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
NH3 là sản phẩm thoái hoá của chất nào sau đây?
Acid béo
Acid amin
Đường
Lipid
NH3 là sản phẩm của quá trình thoái hoá của những chất nào?
Acid béo và acid amin
Acid amin và base pyrimidin
Acid amin và base purin
Acid amin và glucose
Thành phần sắc tố mật gồm những gì?
Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp
Bilirubin liên hợp và bilivecdin
Bilirubin liên hợp và urobilinogen
Nguyên liệu tổng hợp Hem là gì?
Coenzym A, Alanin, Fe ++
Malonyl CoA, glutamin, Fe +++
Malonyl CoA, Alanin, Fe ++
Succinyl CoA, glycin, Fe ++
Bilirubin liên hợp là dạng nào?
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với protein
Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic
Đường có 6 C và có nhóm ceto được gọi là gì?
Cetopentose
Cetohexose
Aldohexose
Aldopentose
Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan là gì?
Glucose
Glutanyl
NH3
Ure
Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3 là gì?
Glutamin hydratase
Glutamin lyase
Glutamin kinase
Glutamin synthetase
Tính đặc hiệu của hầu hết enzym là gì?
Chọn lọc với 3 cơ chất
Chọn lọc với 2 cơ chất
Chọn lọc với một loại cơ chất
Chọn lọc với nhiều loại cơ chất
Tổng hợp glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian nào?
Pyruvat, Fructose-1,6-Diphosphat, Dihydroxyaceton
Pyruvat, Lactat và các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat
Lactat, Glucose-6-Phosphat, Phosphoglycerat
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường gọi là gì?
Monosaccarid
Polysaccarid
Oligosaccarid
Lipoprotein là chất thuộc nhóm nào?
Nhóm Cerid
Nhóm Steroid
Nhóm lipid tạp
Nhóm lipid thuần
Quá trình tiêu hoá lipid cần điều kiện nào?
Nhũ tương hoá của dịch mật và amylase
Nhũ tương hoá của dịch mật và transamylase
Nhũ tương hoá của dịch mật và carboxylase
Nhũ tương hoá của dịch mật và lipase
Chất nào sau đây thuộc thể cetonic?
Acetone, acetoacetic
Cholesterol và acetone
Aceton và acid béo
Phospholipase và acetoacetic
Liên kết tạo mạch nhánh trong phân tử tinh bột là loại nào?
1-6 glucosid
a 1-4 glucosid
a 1-6 glucosid
B1-4 glucosid
Số nhóm carboxyl mà acid béo thường có là bao nhiêu?
1 nhóm carboxyl
2 nhóm carboxyl
3 nhóm carboxyl
4 nhóm carboxyl
Công thức tính năng lượng thu được khi thoái hoá hoàn toàn một phân tử acid béo có 2n carbon là gì?
17n−5 ATP
17n−6 ATP
17n−7 ATP
17n−8 ATP
Enzym khử cacboxyl của acid amin tạo amin tương ứng là gì?
Ornitin carbamyl
Cacboxylase
Decarboxylase
Carbamyl phosphat
Enzym khử amin oxy hoá glutamic thành α -cetoglutarat là gì?
Glutamat dehydrogenase
Dehydrogenase
Imin glutamic dehydrogenase
Imin glutaminase
Trong quá trình khử amin, acid amin phải gián tiếp trao đổi amin với chất nào?
Alanin
alphacetoglutarat
Aspartic
Alparganin
Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể chủ yếu là chất nào?
Acetyl CoA
Malonyl CoA
Acetyl aceto
Acid béo 4 carbon
Enzym thuỷ phân triglyceride chủ yếu là gì?
Lipase tuyến nước bọt
Lipase tuyến tuỵ
Lipase dạ dày
Lipase gan
Sản phẩm cuối cùng thường gặp của chuỗi hô hấp tế bào là gì?
H2O và H2
CO2 và H2O
H2O và O2
H2O2 và O2
Trong cơ thể, NH3 được vận chuyển chủ yếu dưới dạng nào?
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
Kết hợp với albumin tạo albumincalci
Kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate
Nguyên liệu để tổng hợp Hem là tổ hợp nào sau đây?
Coenzym A, Alanin, Fe++
Malonyl CoA, glutamin, Fe+++
Malonyl CoA, Alanin, Fe++
Succinyl CoA, glycin, Fe++
Vai trò xúc tác của enzym trong phản ứng hoá sinh là gì?
Giảm năng lượng hoạt hoá
Tăng năng lượng hoạt hoá
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Những chất nào thuộc nhóm polysaccarid thuần?
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
Fructose, Amylopectin, Heparin
Sterid thuộc loại chất nào?
Lipid tạp
Lipid thuần
Glycolipid
Lipoprotein
Polysaccarid thuần là tổ hợp nào sau đây?
Cellulose, Glycogen
Maltose, Cellulose
Amylose, Condroitin sulfat
Cellulose, Heparin
Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzym nào?
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Phosphatase
Fructose-1,6-diphosphatase
Tổng hợp glucose từ các acid amin đi qua các sản phẩm trung gian nào?
Pyruvat, Fructose-1,6-diphosphat, Dihydroxyaceton
Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
Oxaloacetat,Lactat,Phosphoghycerat
Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat
Chất nào chịu tác dụng thuỷ phân của enzym lipase phosphat?
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterid
Lipoprotein
Acid amin có tính chất nào dưới đây là đúng?
Phản ứng chỉ với acid
Phản ứng chỉ với base
Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
Vừa phản ứng với acid và vừa phản ứng với dẫn xuất của acid
Phát biểu đúng về cấu tạo protein:
Cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết este
Cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid
Cấu trúc bậc 2 được giữ vững bởi liên kết este
Cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết peptid
Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen là dạng nào?
α -D-glucose
β -D-glucose
α -D-fructose
β -D-fructose
Con đường hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho quá trình nào?
Tổng hợp acid béo và Acid ribonucleic
Tân tạo đường và Acid ribonucleic
Tổng hợp acid amin và Acid ribonucleic
Tổng hợp protein và Acid ribonucleic
Enzym nào dưới đây không có ở cơ?
Glycogen synthase
Phosphorylase
Hexokinase
Glucose 6 phosphatase
Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan?
Glycogen synthase
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Hexokinase
Acyl CoA ở bào tương đi vào ty thể dưới dạng nào?
Acyl CoA citrat
Acyl CoA tự do
Acyl carnitin
Acyl CoA succinyl
Nguồn cung cấp NADPH cho sinh tổng hợp acid béo chủ yếu lấy từ chu trình nào?
Chu trình citric
Chu trình Cori
Chu trình alanin
Chu trình pentose
Acid amin có enzym khử amin riêng trong cơ thể là acid nào?
Alpha glutamic
Glutamic
Alpha cetoglutaric
Glutamin
Monosaccarid có tính khử là do có các hoá chức nào?
Aldehyd hoặc ceton
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch thẳng
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh
Cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm những nguyên tố nào?
Carbon, nitơ và hydro
Carbon, nitơ và oxy
Carbon, hydro và oxy
Carbon, oxy và amin
Protein là tên gọi cho những phân tử hữu cơ có số acid amin là?
Trên 60 acid amin
Trên 40 acid amin
Trên 70 acid amin
Trên 50 acid amin
Sự tạo thành các thể ceton bệnh lý là hậu quả của điều nào dưới đây?
Sự mất cân đối giữa chuyển hoá protid và chuyển hoá lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hoá acid amin và chuyển hoá lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hoá lipoprotein và chuyển hoá lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hoá glucid và chuyển hoá lipid
Ái lực gắn hemoglobin của CO cao hơn so với oxy là bao nhiêu lần?
200 lần
210 lần
220 lần
215 lần
Những enzyme nào dưới đây tham gia thuỷ phân tiêu hoá protein?
Pepsin, trypsin và aminopeptidase
Lyase, trypsin và aminopeptidase
Hydratase, trypsin và aminopeptidase
Pepsin, transferase và aminopeptidase
Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Aspartic là?
Pyruvat
Oxaloacetat
Iminoglutarat
Cetoglutarat
Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Alanin là?
Pyruvat
Oxaloacetat
Iminoglutarat
Cetoglutarat
Enzyme nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid?
Pepsin
Trypsin
Aminopeptidase
Chymotrypsin
Chất ức chế hoạt tính của enzym là những chất?
Kìm hãm hoạt động của coenzyme
Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động
Làm cho enzym hoạt động trở thành không hoạt động
Kìm hãm hoạt động của enzym
Yếu tố có khả năng làm thay đổi cấu hình không gian của enzyme trong phản ứng là?
Trung tâm hoạt động enzyme
Cơ chất
Sản phẩm trung gian của phản ứng
Cofactor của enzym
Enzym là chất xúc tác đặc biệt và?
Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học
Enzym được tổng hợp bằng con đường hoá học
Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hoá học
Enzym chỉ luôn ở dạng hoạt động
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym?
Nồng độ cơ chất
Nồng độ enzyme
Nhiệt độ phản ứng
Thời gian phản ứng
Trong phân tử glycerol có bao nhiêu nhóm chức alcol?
2 nhóm chức alcol
3 nhóm chức alcol
1 nhóm chức alcol
4 nhóm chức alcol
Chất tiếp nhận hormon (receptor) có thể nằm ở đâu?
Nằm ở màng tế bào
Nằm ở màng nhân
Nằm ở màng ngoài ty thể
Nằm ở màng trong ty thể
Hệ đệm nào dưới đây là hệ đệm của máu?
Hệ đệm bạch cầu hạt
Hệ đệm hồng cầu
Hệ đệm bạch cầu đơn nhân
Hệ đệm tiểu cầu
Chất nào dưới đây có thể khử độc theo phương pháp cố định và thải trừ tại gan?
Cu và Pb
Cu và thuỷ ngân
Cu và Fe
Cu và nhôm
pH máu được ổn định là nhờ. Chọn đáp án đúng nhất.
Hệ đệm của bạch cầu và điều hoà cân bằng acid–base của thận
Hệ đệm của tiểu cầu và điều hoà cân bằng acid–base của thận
Hệ đệm của bạch cầu hạt và điều hoà cân bằng acid–base của thận
Hệ đệm của máu và điều hoà cân bằng acid–base của thận
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể là loại nào dưới đây?
Dẫn xuất glucid
Dẫn xuất lipid tạp
Dẫn xuất acid tyrosin
Dẫn xuất acid tryptophan
Nhiễm acid hô hấp có biểu hiện nào dưới đây?
pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 tăng
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 tăng
pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 giảm
Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với?
AMP vòng
Receptor
ADN
Adenyl cyclase
Hormon bản chất là acid amin phát huy tác dụng bằng việc hoạt hoá gì?
AMP vòng
Receptor
ADN
Adenyl cyclase
Hormon bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới có bản chất là gì?
AMP vòng
Receptor
Enzyme
Adenyl cyclase
Glutamin tới thận sẽ phân huỷ thành chất nào?
Thành urê
Thành carbamyl phosphat
Thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4
Thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc nào dưới đây?
Tăng tổng hợp enzym
Giảm tổng hợp enzym
Ức chế enzym
Hoạt hoá enzym
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm peptid thông qua AMPv nhằm mục đích gì?
Tăng tổng hợp enzym
Giảm tổng hợp enzym
Ức chế enzym
Hoạt hoá enzym
Tỷ lệ phần trăm nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tỷ lệ nước tăng theo tuổi
Tỷ lệ nước tăng ở người béo
Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới
Tỷ lệ nước giảm ở người gầy
Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần?
Glucose
Protein
Ure
Creatinin
Tốc độ hấp thu của phân tử đường nào dưới đây là chậm nhất trong cơ thể?
Mantose
Fructose
Glucose
Galactose
Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường nào?
Mantose và glucose
Fructose và mantose
Glucose và galactose
Galactose và mantose
Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế vận chuyển tích cực là đường nào?
Mantose và glucose
Fructose và mantose
Glucose và galactose
Galactose và mantose
Cơ chế nào dưới đây là cơ chế khử độc của gan?
Khử độc bằng các phản ứng hóa học
Khử độc bằng các phản ứng trao đổi amin
Khử độc bằng các phản ứng chuyển amin
Khử độc bằng các phản ứng ion hóa
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể có bản chất là gì?
Glucid
Peptid
Acid glutamin
Acid glutamic
Các enzym nào sau đây hoạt động chủ yếu trong môi trường kiềm?
Pepsin và trypsin
Trypsin và chymotrypsin
Transaminase và trypsin
Chymotrypsin và transaminase
Hormon insulin có đặc điểm nào sau đây?
Dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Peptid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Hormon testosteron có đặc điểm nào sau đây?
Dẫn xuất steroid, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào
Dẫn xuất acid béo, không ưa nước và gắn thụ thể trong tế bào
Thể ceton có đặc điểm nào sau đây?
Chuyển hóa của acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiềm máu
Chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm toan máu
Bilirubin liên hợp là gì?
Tan trong nước, độc đối với cơ thể
Không tan trong nước, độc đối với cơ thể
Là sản phẩm thoái hóa của muối mật
Là sản phẩm tạo màu vàng cho mật
Khi cơ thể thiếu năng lượng, cơ quan nào có thể sử dụng nguồn năng lượng lấy từ thể ceton?
Não và thận
Gan và não
Tim và thận
Gan và thận
So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu.
Hoàn toàn giống nhau
Khác nhau về thành phần protein
Khác nhau không đáng kể
Khác nhau hoàn toàn
Tỷ lệ natri được tái hấp thu ở thận là bao nhiêu?
70%
60%
79%
78%
Cấu tạo hoá học của hormon là gì?
Peptid, dẫn xuất acid amin và steroid
Peptid, dẫn xuất acid amin và acid béo
Peptid, dẫn xuất acid amin và glucid
Peptid, dẫn xuất acid amin và muối
Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế nào?
Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể
Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân
Kết hợp với chất thụ thể ở trong tế bào
Kết hợp với chất thụ thể ở thể golgi
Tỷ lệ nước trong cơ thể ở những người già thường như thế nào?
Không đổi so với người trưởng thành
Tăng so với người trưởng thành
Giảm so với người trưởng thành
Bằng người trưởng thành
Áp suất thẩm thấu có tác dụng gì ở khu vực nó chiếm giữ?
Đẩy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Giữ chất dinh dưỡng và nước
Giữ các phần tử protein
Áp lực thủy tinh có tác dụng gì ở khu vực nào nó chiếm giữ?
Đẩy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Giữ chất dinh dưỡng và nước
Giữ các phân tử protein
