wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Nguyên lý Thống kê Kinh tế & Thang đo

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các lĩnh vực nghiên cứu của thống kê kinh tế là mặt lượng của tổng thể các hiện tượng kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Tính đồng nhất của tổng thể có nghĩa là tất cả các đơn vị thống trong tổng thể đều giống nhau trên tất cả các đặc điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế là nghiên cứu mặt lượng trên phạm vi số lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong một số trường hợp, thang đo thứ bậc có thể thiết kế thành thang đo khoảng bằng cách cho thêm khoảng cách từ 0-10.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Sau khi tổng hợp về mặt định tính của hiện tượng nghiên cứu, dữ liệu thống kê được trình bày bằng bảng (biểu) thống kê và đồ thị thống kê.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

GDP bình quân đầu người của Việt Nam năm 2011 là 2000 USD được gọi là một chỉ tiêu thống kê.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nếu bạn có 0 đà la có nghĩa là bạn không có sức mua, nhưng nếu bạn có 4 đà la, bạn có sức mua gấp đôi so với một người có 2 đà la. Đây là loại thang đo tỉ lệ.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Dựa vào Báo cáo của Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động TP. HCM tháng 2 năm 2019, khoảng 80% sinh viên tại TP. HCM ra trường mỗi năm có việc làm và khoảng 60% trong số đó làm trái ngành nghề. Đây là một chỉ tiêu tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

GDP của Việt Nam, doanh thu bán hàng của chuỗi siêu thị Vinmart, dân số của Thành phố Hà Nội được coi là tiêu thức thuộc tính.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng vốn chủ sở hữu (ROE) là một ví dụ về chỉ tiêu khối lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thống kê nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tổng thể sinh viên thuộc học môn Nguyên lý thống kê kinh tế là một tổng thể tiềm ẩn.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Chỉ tiêu thống kê là tiêu chí mà biểu hiện bằng số của phân ảnh quy mô, tốc độ phát triển, cơ cấu, quan hệ tỷ lệ của hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều kiện không gian và thời gian cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Doanh thu bán hàng của doanh nghiệp là một tiêu thức tố tính.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong bốn loại thang đo thống kê, thang đo định danh và thang đo thứ bậc là các thang đo định tính, trong khi thang đo khoảng và thang đo tỉ lệ là các thang đo định lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tổng thể đồng chất có thể trở thành tổng thể không đồng chất và ngược lại trong trường hợp:

a)

Đối tượng nghiên cứu thay đổi

b)

Đơn vị mẫu nghiên cứu thay đổi

c)

Mẫu nghiên cứu thay đổi

d)

Mục đích nghiên cứu thay đổi

17.

Nghiên cứu về mức độ hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đổi mới, sáng tạo trong giảng dạy của giảng viên Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội, Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội trong nghiên cứu này có thể được coi là:

a)

Tổng thể thống kê

b)

Đơn vị mẫu

c)

Mẫu

d)

Đơn vị tổng thể

18.

Một ví dụ về tổng thể tiềm ẩn là:

a)

Tổng thể các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở một địa phương

b)

Tổng thể những người làm ăn phi pháp

c)

Tổng thể các doanh nghiệp Việt Nam thành lập năm 2020

d)

Tổng thể các sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Đại học quốc gia Hà Nội

19.

Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu. Việc xác định tiêu thức thống kê cần căn cứ vào:

a)

Đối tượng nghiên cứu

b)

Đơn vị mẫu nghiên cứu

c)

Mẫu nghiên cứu

d)

Mục đích nghiên cứu

20.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về các loại chỉ tiêu thống kê?

a)

Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau

b)

Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau

c)

Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng

21.

Theo BCTC của Tập đoàn X, tại năm T, tập đoàn đạt lợi nhuận trước thuế là 2544 tỷ đồng. Đây là loại chỉ tiêu:

a)

Thời kì, khối lượng, chất lượng

b)

Thời kì, khối lượng

c)

Thời điểm, khối lượng

d)

Thời điểm, chất lượng

22.

Trong các loại thang đo sau, thang đo có điểm gốc 0 tuyệt đối là:

a)

Thang đo khoảng

b)

Thang đo tỉ lệ

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo định danh

23.

Tại nhiệt độ 0 độ C, nước bắt đầu chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. Thang đo độ C là loại thang đo:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Tỷ lệ

d)

Khoảng

24.

Một nhân viên muốn khảo sát ý kiến của khách hàng về dịch vụ của công ty theo mức độ từ thấp đến cao: rất không tốt, không tốt, bình thường, tốt, rất tốt. Thang đo thống kê được sử dụng trong tình huống trên là:

a)

Thang đo khoảng

b)

Thang đo tỉ lệ

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo định danh

25.

Khảo sát thu nhập hàng tháng của sinh viên Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN sau khi ra trường, người ta sử dụng thang đo sau: Dưới 5 triệu; 5 - 10 triệu; 10 - 15 triệu; trên 15 triệu. Đây là loại thang đo:

a)

Khoảng

b)

Tỷ lệ

c)

Thứ bậc

d)

Định danh

26.

Bất kì cuộc điều tra thống kê nào cũng phải đảm bảo các yêu cầu chính xác, kịp thời, đầy đủ.

a)

Không chắc

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Đúng

27.

Có thể dựa trên quan hệ lượng chất để phân tổ có khoảng cách tổ.

a)

Đúng

b)

Không áp dụng

c)

Chỉ áp dụng một phần

d)

Sai

28.

Sai số trong điều tra thống kê là chênh lệch giữa trị số thực tế so với trị số thu thập được của đơn vị điều tra.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ trong toàn bộ

d)

Chỉ trong mẫu

29.

Sai số do tính chất đại diện có xảy ra trong điều tra toàn bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Tùy ngành

30.

Sai số do ghi chép không xảy ra khi điều tra chọn mẫu.

a)

Đúng

b)

Không liên quan

c)

Sai

d)

Chỉ đôi lúc

31.

Điều tra thường xuyên là thu thập thông tin theo định kì nhằm thấy được đặc điểm của hiện tượng cần nghiên cứu.

a)

Chỉ áp dụng nội bộ

b)

Không rõ nghĩa

c)

Sai

d)

Đúng

32.

Điều tra không thường xuyên thu thập thông tin không liên tục, không theo sát với sự phát sinh, phát triển của hiện tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy chu kì

d)

Chỉ trong doanh nghiệp

33.

Điều tra toàn bộ là điều tra thu thập thông tin ở tất cả các đơn vị trong tổng thể thống kê.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ mẫu lớn

d)

Chỉ khi bắt buộc

34.

Nhược điểm của điều tra toàn bộ là tính đại diện của các đơn vị được điều tra không cao.

a)

Sai

b)

Không liên quan

c)

Tùy mẫu

d)

Đúng

35.

Ưu điểm của điều tra không toàn bộ là tiết kiệm chi phí, thời gian thu thập nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không đáng kể

d)

Chỉ đôi khi

36.

Trong điều tra chuyên đề, chúng ta có thể chỉ cần điều tra một hoặc một số đơn vị trong tổng thể thống kê.

a)

Phải toàn bộ

b)

Không áp dụng

c)

Sai

d)

Đúng

37.

Thu thập thông tin trực tiếp có ưu điểm là tiết kiệm chi phí, độ chính xác cao.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chỉ tiết kiệm

d)

Chỉ chính xác

38.

Thu thập thông tin gián tiếp có ưu điểm là tiết kiệm chi phí, độ chính xác cao.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ tiết kiệm

d)

Chỉ nhanh chóng

39.

Phân tổ có vai trò quan trọng trong cả quá trình nghiên cứu thống kê.

a)

Chỉ tổng hợp

b)

Chỉ bước đầu

c)

Sai

d)

Đúng

40.

Phân tổ không có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng có ít biểu hiện.

a)

Không nên dùng

b)

Chỉ khi mẫu lớn

c)

Sai

d)

Đúng

41.

Điều tra thống kê là

a)

Quá trình tổ chức thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất

b)

Báo cáo thống kê định kì, ghi chép tài liệu ban đầu một cách khoa học và thống nhất

c)

Hình thức thu thập thông tin, ghi chép tài liệu ban đầu một cách khoa học và thống nhất

d)

Quá trình điều tra chuyên môn, ghi chép tài liệu ban đầu một cách khoa học và thống nhất

42.

Thông tin thu thập được trong điều tra thống kê

a)

Tồn tại sai số 5%

b)

Bao gồm toàn bộ các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

c)

Phản ánh chính xác một cách tuyệt đối tình hình, hình thực tế của hiện tượng

d)

Phản ánh khách quan tình hình thực tế của hiện tượng

43.

Lớp KPTT cử ra 10 sinh viên đi thi cuộc thi Business Challenges, vậy mỗi một sinh viên thuộc nhóm này được coi là

a)

Tổng thể

b)

Đơn vị mẫu

c)

Đơn vị tổng thể

d)

Mẫu

44.

Điều tra chọn mẫu KHÔNG sử dụng được trong trường hợp nào?

a)

Người điều tra muốn đưa ra một nhận định nào đó nhưng chưa có tài liệu cụ thể

b)

Nghiên cứu tổng thể bộc lộ nhưng việc điều tra gắn liền với việc phá hủy đơn vị điều tra

c)

Người nghiên cứu muốn có được thông tin về mọi đơn vị trong tổng thể nghiên cứu

d)

Nghiên cứu các tổng thể tiềm ẩn

45.

Kết quả của ______ có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Đáp án A và B

46.

Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên cả nước, chúng ta phải tiến hành

a)

Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên

b)

Điều tra chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

Điều tra trọng điểm

d)

Điều tra toàn bộ

47.

Phương pháp chọn mẫu phổ thông qua tính nhất hai cấp chọn trong gian là phương pháp điều tra

a)

Chọn mẫu phân tầng

b)

Chọn mẫu theo tổ

c)

Chọn mẫu hệ thống

d)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

48.

Nhận định KHÔNG ĐÚNG với phương pháp chọn mẫu chùm là

a)

Đáp án khác

b)

Được áp dụng khi các đơn vị trong khu vực có sự khác nhau đáng kể nhưng các khối lại giống nhau về bản chất

c)

Có thể có sai số lớn nếu giữa các khu vực có sự chênh lệch

d)

Giảm chi phí điều tra

49.

Nghiên cứu về thực trạng tự chủ của Đại học Quốc gia Hà Nội, nếu coi trường Đại học Kinh tế là một đơn vị tổng thể, vậy tổng thể nghiên cứu sẽ là

a)

Tập hợp tất cả các trường đại học/khoa/viện và đơn vị khác trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

c)

Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Hà Nội

d)

Tập hợp tất cả các trường đại học trên địa bàn TP. Hà Nội

50.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về điều tra không toàn bộ

a)

Điều tra không toàn bộ giúp tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

Có thể rút ra kết luận về tổng thể trên cơ sở kết quả điều tra không toàn bộ

c)

Từ kết quả điều tra không toàn bộ có thể xác định được quy mô của tổng thể

d)

Chất lượng của tài liệu điều tra không toàn bộ thu được cao

51.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với hình thức tổ chức điều tra chuyên môn

a)

Thu thập được tài liệu liên quan tới các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội

b)

Mang tính bắt buộc theo quy định của pháp luật

c)

Thu thập được tài liệu đối với nhiều loại hình kinh tế

d)

Là hình thức tổ chức điều tra không thường xuyên

52.

Phương pháp thu thập thông tin trực tiếp là

a)

Gửi phiếu điều tra cho đơn vị điều tra qua bưu điện

b)

Gặp trực tiếp đơn vị điều tra

c)

Thu thập thông tin qua website của đơn vị điều tra

d)

Thu thập thông tin qua các chứng từ sổ sách của đơn vị điều tra

53.

Căn cứ vào nguồn cung cấp chứng ta có thể phân loại dữ liệu thống kê

a)

Phụ thuộc bối cảnh

b)

Chưa đủ dữ liệu

c)

Sai

d)

Đúng

54.

Dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Đặc trưng bằng lời mô tả, không đo lường

b)

Đo bằng thang đo, có trị số số học

c)

Chỉ thu thập bằng bảng hỏi chuẩn hóa

d)

Luôn lấy từ mẫu ngẫu nhiên chuẩn

55.

Trong điều tra chọn mẫu, sai số nào thường gặp do người ghi chép hoặc người trả lời?

a)

Sai số do tính chất đại diện

b)

Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên

c)

Sai số do cỡ mẫu quá nhỏ

d)

Sai số do đăng ký ghi chép

56.

Phát biểu nào không đúng về sai số trong điều tra?

a)

Xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê

b)

Loại bỏ nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra

c)

Có thể do đối tượng trả lời gây ra

d)

Càng lớn thì chất lượng kết quả càng giảm

57.

Tổng hợp thống kê được hiểu là quá trình nào sau đây?

a)

Tập trung, chỉnh lý và hệ thống hóa số liệu

b)

Tổng hợp, ghi chép và hệ thống hóa số liệu

c)

Thu thập và tổng hợp số liệu

d)

Thu thập và ghi chép số liệu thô

58.

Khi lựa chọn tiêu thức phân tổ, cần dựa vào yếu tố nào?

a)

Cả A và C

b)

Tiêu thức số lượng hay chất lượng

c)

Mục đích nghiên cứu

d)

Bản chất hiện tượng và điều kiện cụ thể

59.

Phân tổ thống kê thường phân theo những loại tiêu thức nào?

a)

Tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng

b)

Tiêu thức định tính và tiêu thức chất lượng

c)

Tiêu thức định tính và tiêu thức định lượng

d)

Tiêu thức số lượng và tiêu thức chất lượng

60.

Số tuyệt đối cho biết điều gì về hiện tượng nghiên cứu?

a)

Tỷ lệ thay đổi theo kỳ quan sát

b)

Mức độ biến thiên giữa các đơn vị

c)

Giá trị trung vị của tổng thể

d)

Quy mô tại thời gian và địa điểm cụ thể

61.

Số tuyệt đối có thể không có đơn vị tính đúng hay sai?

a)

Sai chỉ trong điều tra mẫu nhỏ

b)

Đúng vì là lượng đếm thuần túy

c)

Sai vì luôn gắn với đơn vị đo lường

d)

Đúng khi quy đổi về chỉ số gốc

62.

Có thể cộng các số tuyệt đối của thời kỳ khác nhau cho cùng một tiêu chí trong một tổng thể không đồng nhất?

a)

Chỉ được khi lấy trung bình cộng

b)

Không được vì khác thời gian và cấu trúc

c)

Được vì tăng tính đại diện

d)

Được nếu quy đổi về cùng đơn vị

63.

Số tương đối phản ánh đặc điểm nào nổi bật?

a)

Quan hệ tỷ lệ, mức độ phát triển

b)

Giá trị trung bình tổng thể

c)

Quy mô tại thời điểm cụ thể

d)

Độ lệch chuẩn phân phối

64.

Số trung bình có thể được tính cho một tổng thể không đồng nhất?

a)

Sai chỉ với dữ liệu định tính

b)

Đúng khi dùng trung vị thay thế

c)

Đúng nếu có trọng số chuẩn

d)

Sai vì đặc trưng cho tổng thể đồng chất

65.

Số trung vị là lượng biến của tiêu thức đứng ở đâu trong dãy đã sắp xếp?

a)

Vị trí lớn nhất trong dãy

b)

Vị trí bằng trung bình cộng

c)

Vị trí giữa của dãy tăng hoặc giảm

d)

Vị trí nhỏ nhất trong dãy

66.

Phương sai là thước đo gì của phân phối dữ liệu?

a)

Độ tập trung quanh trung bình

b)

Mức độ lệch tối đa quan sát

c)

Tỷ lệ thay đổi theo thời gian

d)

Độ đo độ phân tán chung

67.

Mốt là gì trong thống kê mô tả?

a)

Chỉ số so sánh theo quy mô

b)

Giá trị giữa của dãy sắp xếp

c)

Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất

d)

Giá trị trung bình gia quyền

68.

Độ lệch tuyệt đối bình quân nhạy cảm nhất với loại biến nào?

a)

Biến liên tục có ngoại lệ

b)

Biến đột xuất cực trị

c)

Biến định tính nhiều nhóm

d)

Biến định lượng bình thường

69.

Hệ số biến thiên dùng để làm gì trong so sánh?

a)

Chuẩn hóa độ phân tán theo trung bình

b)

Đánh giá giá trị trung bình hai hiện tượng

c)

Kiểm tra tính đồng chất mẫu

d)

Xác định mốt của phân phối tần số

70.

Căn cứ nội dung phản ánh, số tương đối phân thành các loại nào là đầy đủ nhất?

a)

Động thái, kế hoạch, kết cấu, không gian

b)

Động thái, kế hoạch, kết cấu

c)

Động thái, kế hoạch

d)

Động thái, kế hoạch, kết cấu, cường độ, không gian

71.

Số tương đối đồng thời thể hiện mức độ của hiện tượng ở nghiên cứu và ở gốc phải thỏa điều kiện nào?

a)

Cùng đơn vị tính

b)

Cùng phương pháp tính

c)

Cả A, B và C

d)

Cùng phạm vi tổng thể

72.

Số tương đối kết cấu phản ánh điều gì?

a)

Tầm quan trọng từng bộ phận trong tổng thể

b)

Quy mô của đơn vị tổng thể

c)

Mức độ phổ biến hiện tượng

d)

Xu hướng theo thời gian

73.

Số bình quân đại biểu cho tất cả các lượng biến của tổng thể nghiên cứu tính theo?

a)

Một tiêu thức cụ thể

b)

Cả A, B và C

c)

Tất cả tiêu thức nghiên cứu

d)

Tất cả tiêu thức của đơn vị thống kê

74.

Phát biểu đúng nhất về số bình quân trong thống kê kinh doanh?

a)

Dùng để so sánh hiện tượng cùng chất cùng quy mô

b)

San bằng sự chênh lệch các lượng biến nghiên cứu

c)

Phải được tính từ tổng thể đồng chất

d)

Cả A, B và C

75.

Khi tính số bình quân của tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ, đại diện mỗi tổ nên lấy bằng gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của mỗi tổ

b)

Giá trị lớn nhất của mỗi tổ

c)

Chênh lệch giữa giới hạn trên và dưới

d)

Bình quân giới hạn dưới và giới hạn trên

76.

Muốn tính tốc độ phát triển trung bình của dãy số thời gian, công thức nào phù hợp nhất?

a)

Số bình quân gia quyền

b)

Số trung bình cộng

c)

Số trung bình nhân

d)

Số trung bình điều chỉnh

77.

Số trung vị (Median) có ưu điểm nào sau đây?

a)

Loại trừ ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

b)

Phụ thuộc mạnh vào đơn vị đo lường

c)

Nhạy cảm với thay đổi của tổng thể

d)

Phục vụ tốt cho phân tích mẫu nhỏ

78.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về Mốt (Mode)?

a)

Mốt kém nhạy với sự biến thiên của tiêu thức

b)

Mốt san bằng bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến

c)

Mốt chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

d)

Cả B và C đều đúng

79.

Trong tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ, cách xác định Mốt cần dựa vào gì?

a)

Tần số và tần suất

b)

Tần suất lũy tích

c)

Tần số tuyệt đối

d)

Đường đồ phân phối

80.

Nhận định KHÔNG ĐÚNG về khoảng biến thiên (Range) là gì?

a)

Có độ chính xác cao khi so sánh hai hiện tượng

b)

Rất nhạy đối với các lượng biến đột xuất

c)

Cả A và C đều sai

d)

Đánh giá độ tập trung tốt hơn phương sai

81.

Nhược điểm chính của độ lệch tuyệt đối bình quân là gì?

a)

Nhạy cảm với lượng biến đột xuất

b)

Dễ sai số tính toán

c)

Kém chính xác thống kê

d)

Khó áp dụng cho chuỗi thời gian

82.

Phát biểu nào ĐÚNG về phương sai (Variance)?

a)

Giá trị lớn khi hiện tượng biến động nhiều

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Đánh giá độ đồng đều tốt hơn độ lệch tuyệt đối

d)

Chỉ phản ánh ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

83.

Phát biểu nào ĐÚNG về độ lệch chuẩn (Standard deviation)?

a)

Không chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

b)

Độ lệch chuẩn càng lớn biến động càng mạnh

c)

Đánh giá đồng đều tốt hơn độ lệch tuyệt đối

d)

Không có đơn vị tính đo lường

84.

Hệ số biến thiên (Coefficient of variation) có đặc điểm nào?

a)

Dùng so sánh giá trị trung bình giữa hai hiện tượng

b)

Không có đơn vị tính

c)

So sánh độ biến thiên của hai hiện tượng khác loại

d)

Là số tuyệt đối đơn vị

85.

Thu nhập bình quân một tháng của các trưởng phòng doanh nghiệp Z quý I năm 2021 là 18 triệu đồng. Chỉ tiêu mô tả phù hợp là gì?

a)

Hiện vật và thời kì

b)

Giá trị và thời điểm

c)

Giá trị và thời kì

d)

Hiện vật và thời điểm

86.

Số trung bình KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

San bằng chênh lệch giữa các đơn vị

b)

Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

c)

Kém nhạy với biến thiên của tiêu thức

d)

Nêu lên đặc trưng phân phối của dãy số

87.

Trung vị tiền lương của một công ty tháng 9 năm 2021 là 12 triệu đồng. Điều này có nghĩa gì?

a)

25% công nhân có mức lương từ 12 triệu trở lên

b)

50% công nhân có mức lương từ 12 triệu trở lên

c)

75% công nhân có mức lương từ 12 triệu trở lên

d)

100% công nhân có mức lương từ 12 triệu trở lên

88.

Đâu là số tương đối động thái đúng?

a)

Tăng trưởng của công ty A cao hơn 6% so với công ty B

b)

Doanh thu công ty A bằng 2,12 lần doanh thu công ty B

c)

Doanh thu tháng 9 giảm 10% so với tháng 8

d)

Doanh thu tháng 9 của công ty A bằng 0,95 lần so với tháng 8

89.

Dãy số phản ánh lượng tồn kho cuối các tháng năm 2021 (ghi nhận ngày 30) là dãy số thời kì đúng hay sai?

a)

Sai vì không theo thời gian

b)

Đúng vì phản ánh biến động theo chu kì

c)

Sai vì ghi nhận tại thời điểm

d)

Đúng vì mỗi tháng là một thời kì

90.

Các giá trị trong dãy số thời điểm có thể cộng lại phản ánh lượng của hiện tượng trong cả thời kì không?

a)

Không nếu có mùa vụ mạnh

b)

Có nếu cùng đơn vị đo lường

c)

Không vì là thời điểm

d)

Có vì là tổng đại lượng

91.

Thành phần dự đoán nhất của dãy số thời gian là biến động ngẫu nhiên đúng hay sai?

a)

Sai nếu có chu kì rõ rệt

b)

Đúng nếu dữ liệu ít biến động

c)

Sai vì xu hướng quyết định dài hạn

d)

Đúng vì khó mô hình hóa xu hướng

92.

Phương pháp số trung bình trượt dùng để phân tích xu hướng biến động của dãy số thời gian có thể hiện được xu hướng nào tốt nhất?

a)

Phi tuyến có chu kì mạnh

b)

Tuyến tính và dao động nhịp phẳng nhất

c)

Bất quy tắc và mùa vụ biến thiên

d)

Hàm mũ tăng trưởng đều

93.

Trong phương pháp số trung bình trượt, các giá trị của dãy số thời gian có cùng trọng số hay không?

a)

Không vì trọng số giảm dần

b)

Không nếu dữ liệu mùa vụ

c)

Có vì lấy trung bình đơn

d)

Có nếu dùng cửa sổ cố định

94.

Đối với doanh nghiệp du lịch, phân tích biến động theo thời vụ có cần chuẩn bị nguyên vật liệu dự trữ cao điểm không?

a)

Không cần vì cầu ổn định

b)

Cần vì có mùa vụ rõ rệt

c)

Cần nếu giá biến động mạnh

d)

Không nếu dùng hợp đồng dài hạn

95.

Có mối quan hệ nào giữa tốc độ tăng liên hoàn và tốc độ tăng định gốc?

a)

Không liên hệ toán học

b)

Chỉ liên hệ khi có mùa vụ

c)

Liên hệ qua tích các tốc độ liên hoàn

d)

Chỉ liên hệ khi có xu hướng

96.

Phân tích dữ liệu chuỗi thời gian được thực hiện nhằm mục đích

a)

So sánh thông tin kinh tế, kinh doanh giữa hai thời điểm

b)

Hiểu về hành vi của doanh nghiệp

c)

Thực hiện các dự báo, phỏng đoán

d)

Tất cả các phương án trên

97.

Sự sụt giảm chung về doanh số của một sản phẩm được gắn với thành phần nào của dãy số thời gian

a)

Sự biến động theo chu kì

b)

Tất cả các thành phần trên

c)

Sự biến động theo thời vụ

d)

Xu hướng

98.

Biến động theo thời vụ là

a)

Biến động ngắn hạn

b)

Biến động dài hạn

c)

Biến động đột xuất

d)

Không có đáp án đúng

99.

Thành phần của dãy số thời gian gắn với các biến động dài hạn là

a)

Biến động theo chu kì

b)

Xu hướng

c)

Biến động ngẫu nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

100.

Trong các đáp án sau, đáp án nào cho dữ liệu là dãy số thời kì

a)

Tổng số ca mắc Covid-19 tại Việt Nam trong giai đoạn 1 của đại dịch

b)

Số ca nhiễm mới Covid-19 tại Việt Nam mỗi ngày

c)

Số ca nhiễm Covid-19 tại Việt Nam tính đến 19h00 ngày 18/7/2021

d)

Tổng số ca tử vong do đại dịch Covid-19 tại các quốc gia khác nhau

101.

Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc

a)

Luôn nhỏ hơn 0

b)

Luôn lớn hơn 0

c)

Luôn là hằng số

d)

Cả 3 phương án trên đều không đúng

102.

Phần 5: Câu 2 — Chỉ số đơn yêu cầu số liệu của nhiều cá thể là

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc ngữ cảnh

d)

Không xác định

103.

Phần 5: Câu 4 — Nghiên cứu chỉ số tổng hợp không cho phép thấy được biến động của từng phần tử, đơn vị cá biệt là

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc ngữ cảnh

104.

Phần 5: Câu 6 — Chỉ số tổng hợp giá cả của Fisher được áp dụng khi có sự chênh lệch lớn giữa chỉ số tổng hợp giá cả của Laspeyres và Paasche là

a)

Phụ thuộc ngữ cảnh

b)

Không xác định

c)

Sai

d)

Đúng

105.

Điểm yếu của chỉ số Fisher là gì trong ứng dụng thực tế?

a)

Phải thu thập dữ liệu mọi thời kì

b)

Không phản ánh biến động giá

c)

Phụ thuộc vào quy mô mẫu

d)

Không dùng cho chỉ số khối lượng

106.

Chỉ số Fisher khắc phục nhược điểm nào của chỉ số Laspeyres và Paasche?

a)

Sai lệch do cấu trúc tiêu dùng

b)

Thiếu dữ liệu đầu vào

c)

Không có quyền số cố định

d)

Không tính đến biến động không gian

107.

Chỉ số giá thành kì báo cáo so với kì gốc thể hiện thông qua chỉ số nào?

a)

Chỉ số phát triển giá

b)

Chỉ số giá thành kế hoạch

c)

Chỉ số cấu thành chi phí

d)

Chỉ số tổng hợp giá

108.

Có thể cộng trực tiếp các chỉ số phản ánh sự biến động của nhiều phần tử có đặc điểm và tính chất khác nhau hay không?

a)

Không thể cộng trực tiếp

b)

Có thể nếu chuẩn hóa

c)

Có thể với quyền số đều

d)

Không nếu cùng đơn vị

109.

Phương pháp chỉ số có nhược điểm nào khi nhiều nhân tố tham gia vào biến động?

a)

Không áp dụng cho dữ liệu chéo

b)

Lệch với chỉ số Fisher

c)

Khó tách ảnh hưởng từng nhân tố

d)

Không dùng cho chuỗi thời gian

110.

Khi phân tích sự biến động của nhân tố chất lượng thì quyền số là gì?

a)

Là tỷ lệ tăng bình quân

b)

Là nhân tố khối lượng cố định ở kì gốc

c)

Là giá cố định theo kì báo cáo

d)

Là trọng số không gian

111.

Chỉ số cấu thành cố định phản ánh biến động của chỉ tiêu bình quân chung do ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Do kế hoạch nội bộ

b)

Do bản thân tiêu nghiên cứu

c)

Do thay đổi cơ cấu dân số

d)

Do biến động không gian

112.

Chỉ số ảnh hưởng kết cấu phản ánh biến động của kết cấu tổng thể nghiên cứu là gì?

a)

Đo tăng trưởng sản lượng

b)

Đo tác động thay đổi cơ cấu

c)

Đo biến động giá

d)

Đo sai số lấy mẫu

113.

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch dùng để làm gì?

a)

Đề ra mục tiêu cần đạt trong tương lai

b)

Phân tích sai số đo lường

c)

Đánh giá kết quả đã đạt

d)

So sánh các thời kì

114.

Chỉ số thực hiện kế hoạch dùng để đánh giá điều gì?

a)

Tác động giá đến khối lượng

b)

Mức độ tăng trưởng giả định

c)

Khoảng sai lệch dự báo

d)

Mức độ thực hiện kế hoạch đã đề ra

115.

Nếu chỉ số thực hiện kế hoạch về chỉ tiêu A lớn hơn 100% thì điều đó có nghĩa là gì?

a)

Bằng đúng mục tiêu đề ra

b)

Không đạt mục tiêu đề ra

c)

Đã vượt xa mục tiêu đề ra

d)

Chưa chắc đạt mục tiêu đề ra

116.

Trong hệ thống chỉ số sản lượng, chỉ số năng suất lao động phân ánh điều gì?

a)

Phần ảnh hưởng năng suất lên sản lượng

b)

Phần ảnh hưởng giá lên lượng

c)

Ảnh hưởng cơ cấu lao động

d)

Ảnh hưởng không gian đến lượng

117.

Trong hệ thống chỉ số doanh thu, chỉ số giá bán nhân với chỉ số lượng tiêu thụ phản ánh điều gì?

a)

Biến động thị phần do cầu

b)

Biến động lợi nhuận do chi phí

c)

Biến động sản lượng do cung

d)

Biến động doanh thu do ảnh hưởng giá bán

118.

Chỉ số là gì theo định nghĩa phù hợp?

a)

Số tuyệt đối hiển thị sai lệch giữa các mức độ

b)

Số tuyệt đối biểu diễn quy mô một hiện tượng

c)

Số tương đối biểu hiện so sánh giữa hai mức độ cùng một hiện tượng

d)

Số tương đối cho các loại hiện tượng khác nhau

119.

Chỉ số nào không phản ánh đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh?

a)

Chỉ số không gian phát triển

b)

Chỉ số kế hoạch tổng hợp

c)

Chỉ số phát triển không gian

d)

Chỉ số chỉ tiêu chất lượng

120.

Đâu là chỉ số phản ánh nội dung của chỉ tiêu?

a)

Chỉ số tổng hợp thời gian

b)

Chỉ số chỉ tiêu chất lượng

c)

Chỉ số kế hoạch nhiệm vụ

d)

Chỉ số phát triển không gian

121.

Đâu là chỉ số phản ánh phạm vi tính toán?

a)

Chỉ số phát triển thời gian

b)

Chỉ số không gian đơn vị

c)

Chỉ số chỉ tiêu chất lượng

d)

Chỉ số tổng hợp phạm vi

122.

Chỉ số kế hoạch biểu hiện nội dung nào không đúng?

a)

Năng lực thực hiện kế hoạch tương lai

b)

Sự biến động của mức độ thực tế so với kế hoạch

c)
d)

Bao gồm chỉ số nhiệm vụ và thực hiện

e)

So sánh giữa mức độ thực tế và kế hoạch

123.

Tác dụng của phương pháp chỉ số là gì?

a)

Biểu hiện sự biến động theo thời gian và không gian

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Nêu lên nhiệm vụ kế hoạch theo hình thức

d)

Phân tích biến động theo ảnh hưởng nhân tố

124.

Đặc điểm nào không phải của phương pháp chỉ số?

a)

Yêu cầu dữ liệu có mối quan hệ chặt chính xác

b)

Phân tích ảnh hưởng nhiều đối tượng cùng tính chất

c)

Giả định một nhân tố nghiên cứu thay đổi có nhiều nhân tố tham gia tính toán

d)

Chuyển đổi các chỉ số về dạng giống nhau để cộng trực tiếp

125.

Khi tính chỉ số tổng hợp về giá Laspeyres, quyền số có thể là gì?

a)

Lượng hàng hóa tiêu thụ kì gốc

b)

Giá hàng hóa kì báo cáo

c)

Trọng số bình quân không gian

d)

Tổng giá trị thực tế kì gốc

126.

Khi tính chỉ số tổng hợp về lượng theo Paasche, quyền số có thể là gì?

a)

Không phải các đáp án trên

b)

Doanh thu kì gốc

c)

Kết cấu doanh thu kì gốc

d)

Lượng hàng hóa tiêu thụ kì gốc

127.

Điểm mạnh của chỉ số phát triển tổng hợp Laspeyres về giá bán là gì?

a)

Phản ánh được sự thay đổi về giá theo thời gian

b)

Phản ánh biến động thực tế của doanh thu về số tuyệt đối

c)

Yêu cầu thu thập số liệu khối lượng tiêu thụ tại kì gốc

d)

Loại trừ biến động của lượng hàng hóa tiêu thụ

128.

Khi tính chỉ số không gian tổng hợp về giá giữa hai thị trường A và B, quyền số có thể là gì?

a)

Tổng lượng hàng hóa tiêu thụ ở cả hai thị trường

b)

Lượng hàng hóa tiêu thụ ở thị trường B

c)

Không dùng dữ liệu lượng hàng hóa tiêu thụ

d)

Lượng hàng hóa tiêu thụ ở thị trường A

129.

Trong chỉ số không gian tổng hợp về khối lượng hàng hóa tiêu thụ giữa hai thị trường A và B, quyền số có thể là gì?

a)

Giá bình quân cho từng thị trường

b)

Giá cố định, giả so sánh của từng mặt hàng do nhà nước quy định

c)

Giá bình quân của từng mặt hàng chung cho hai thị trường

d)

Cả A và B đều đúng

130.

Khi xây dựng công thức chỉ số phát triển tổng hợp về giá bán của nhiều mặt hàng, quyền số lượng hàng hóa tiêu thụ có tác dụng gì?

a)

Chuyển tổng thể gồm phần cộng được với nhau thành tổng gồm phần không cộng

b)

Chuyển giá bán từng mặt hàng vốn không cộng trực tiếp thành dạng tổng giá trị có thể cộng lại

c)

Biểu hiện tầm quan trọng của tiêu thụ từng loại mặt hàng

d)

Cả B và C đúng

131.

Khối lượng tiêu thụ bánh trung thu tính chung cho tất cả mặt hàng của cửa hàng X năm 2020 bằng 90% so với năm 2019. Đây là loại chỉ số nào?

a)

Chỉ số tổng hợp

b)

Chỉ số phát triển

c)

Chỉ số đơn

d)

Cả A và C

132.

Năm 2021, giá bán bánh dẻo đậu xanh không trứng loại 180g của Kinh Đô bằng 193% so với giá bán cùng loại của hãng bánh trung thu truyền thống Thanh Hương. Đây là loại chỉ số nào?

a)

Chỉ số đơn

b)

Chỉ số phát triển

c)

Cả B và C

d)

Chỉ số không gian

133.

Chỉ số Laspeyres về giá sử dụng quyền số của kỳ nào để phản ánh biến động?

a)

Quyền số kỳ gốc cố định

b)

Quyền số chuẩn ngành

c)

Quyền số trung bình hai kỳ

d)

Quyền số kỳ nghiên cứu mới

134.

Chỉ số Paasche về giá khác Laspeyres chủ yếu ở điểm nào?

a)

Dùng quyền số kỳ mới thay vì kỳ gốc

b)

Dùng giá chuẩn thay vì giá thị trường

c)

Dùng lượng chuẩn thay vì lượng thực tế

d)

Dùng doanh thu thay vì giá bán

135.

Trong so sánh giá giữa hai thị trường, chỉ số không gian tổng hợp cần quyền số nào để đảm bảo đại diện?

a)

Doanh thu từng cửa hàng riêng lẻ

b)

Khối lượng tiêu thụ kết hợp hai thị trường

c)

Tỷ trọng chi phí vận chuyển ước tính

d)

Giá bình quân cộng đơn giản

136.

Khi đánh giá năng suất lao động bằng chỉ số, yếu tố nào thường được lấy làm chỉ tiêu kết quả?

a)

Khối lượng sản phẩm hoàn thành

b)

Tổng số giờ làm thêm

c)

Giá bán bình quân

d)

Chi phí nguyên vật liệu