Font size
Worksheetsdau mat
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương nào sau đây không tham gia tạo nên sàn sọ?
Xương trán
Xương bướm
Xương thái dương
Xương khẩu cái
Xương chẩm
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các xương sau đây thuộc khối xương sọ, ngoại trừ:
Xương bướm
Xương sàng
Xương chẩm
Xương lá mía
Xương trán
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Hòm nhĩ chứa trong
Xương chẩm
Xương sàng
Xương thái dương
Xương sàng
Xương bướm
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các chi tiết sau đây thuộc xương sàng, ngoại trừ:
Xương xoăn mũi trên
Xương xoăn mũi giữa
Xương xoăn mũi dưới
Mào gà
Mảnh thẳng
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Phần nào sau đây của xương sàng chứa xoang sàng?
Mảnh sàng
Mê đạo sàng
Mảnh thẳng
Mào gà
Phễu sàng
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Sàn hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi
Cánh lớn xương bướm
Mảnh sàng của xương sàng
Mảnh ngang xương khẩu cái
Phần ổ mắt xương trán
Phần trai xương thái dương
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Hàng rào chính ngăn cách ổ nhiễm trùng trong hòm nhĩ với thuỳ thái dương của bán cầu đại não là
Thân xương bướm
Phần trai xương thái dương
Phần đá xương thái dương
Trần hòm nhĩ
Mỏm chũm
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành ngoài ổ mắt được tạo bởi các xương nào sau đây?
Xương gò má, xương bướm, xương trán
Xương gò má, xương bướm, xương thái dương
Xương gò má, xương trán, xương thái dương
Xương gò má, xương thái dương, xương hàm trên
Xương thái dương, xương trán, xương hàm trên
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Về xương thái dương, điều nào sau đây SAI?
Phần trai tạo nên thành ngoài hố sọ giữa
Mỏm trâm mọc ra từ nền của phần đá
Đi qua lỗ trâm chũm có thần kinh thiệt hầu
Hõm hàm thuộc phần trai
Phần nhĩ tạo thành một phần của ống tai ngoài
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương nào sau đây góp phần tạo nên thành trong của ổ mắt?
Xương khẩu cái
Xương lệ
Xương mũi
Xương gò má
Xương đỉnh
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các cấu trúc sau đều đi qua khe ổ mắt trên, ngoại trừ:
Động mạch mắt
Tĩnh mạch mắt trên
Thần kinh mũi mi
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Lỗ lớn xương chẩm có các cấu trúc sau đây đi qua, ngoại trừ:
Hành não
Màng não
Động mạch đốt sống
Thần kinh hạ thiệt
Rễ gai của thần kinh phụ
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Phần trước của vách mũi được tạo bởi
Xương bướm
Xương khẩu cái
Xương lá mía
Xương xoăn mũi dưới
Xương hàm trên
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Phần trên của vách mũi được tạo bởi
Xương hàm trên
Xương sàng
Xương bướm
Xương khẩu cái
Xương lá mía
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành trong ổ mũi được tạo bởi các thành phần sau đây, ngoại trừ:
Sụn vách mũi
Sụn cánh mũi lớn
Xương khẩu cái
Xương lá mía
Xương sàng
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương xoăn mũi dưới:
Là phần thấp nhất của xương sàng
Là một phần của xương mũi
Tạo nên phần dưới của vách mũi
Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi
Tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ổ mũi
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương khẩu cái có đặc điểm
Nằm ngay sau mỏm chân bướm của xương bướm
Tạo nên một phần thành bên của hầu miệng
Tạo nên một phần thành bên của hầu mũi
Tạo nên một phần thành bên của ổ mũi
Tạo nên một phần thành trên của ổ mũi
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thần kinh nào sau đây không đi qua khe ổ mắt trên?
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh mắt
Thần kinh hàm trên
Thần kinh ròng rọc
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Lỗ tĩnh mạch cảnh ở nền sọ có tĩnh mạch cảnh trong đi qua cùng với
Thần kinh VIII, thần kinh IX, thần kinh X
Thần kinh IX, thần kinh X, thần kinh XI
Thần kinh X, thần kinh XI, thần kinh XII
Thần kinh XII và động mạch cảnh trong
Thần kinh IX và động mạch cảnh trong
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Ở khớp thái dương hàm, thành phần nào sau đây chắc nhất?
Dây chằng bên ngoài
Dây chằng bướm hàm dưới
Dây chằng trâm hàm dưới
Bao khớp
Bao hoạt dịch
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua
Khe ổ mắt trên
Lỗ bầu dục
Ống thị giác
Lỗ gai
Lỗ tròn
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các xương sau đây có xoang đổ vào ổ mũi, ngoại trừ
Xương thái dương
Xương bướm
Xương trán
Xương sàng
Xương hàm trên
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ bầu dục ở nền sọ?
Thần kinh V1
Thần kinh V2
Động mạch cảnh trong
Động mạch màng não giữa
Động mạch não giữa
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ trâm chũm?
Động mạch màng não giữa
Động mạch não giữa
Dây thần kinh VII
Dây thần kinh IX
Dây thần kinh X
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương nào sau đây không có xoang?
Xương trán
Xương mũi
Xương thái dương
Xương sàng
Xương hàm trên
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Động mạch nào sau đây cấp máu cho khớp thái dương hàm?
Động mạch hàm
Động mạch mặt
Động mạch thái dương sâu
Động mạch thái dương nông
Động mạch tai sau
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Điểm nào sau đây không đúng với các cơ vùng đầu mặt?
Các cơ mặt còn được gọi là cơ bám da mặt
Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ
Các cơ nhai bám vào xương hàm dưới
Cơ cắn là cơ nhai khoẻ nhất
Tất cả các cơ vùng đầu mặt cổ đều do thần kinh mặt vận động
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Cơ nào sau đây không nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?
Cơ cắn
Cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong
Cơ hạ góc miệng
Cơ thái dương
Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các cơ sau thuộc nhóm cơ dưới móng, ngoại trừ
Cơ ức móng
Cơ vai móng
Cơ cằm móng
Cơ giáp móng
Cơ ức giáp
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?
Cơ hai thân
Cơ vai móng
Cơ ức đòn chũm
Cơ ức giáp
Cơ bậc thang trước
Tam giác cổ trước được giới hạn bởi
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, đường giữa cổ
Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, cơ hai thân
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, đường giữa cổ
Cơ nào sau đây là ranh giới giữa tam giác cổ trước và tam giác cổ sau?
Cơ vai móng
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Cơ bậc thang trước
Cơ hai thân
Tam giác cảnh được giới hạn bởi
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, xương hàm dưới
Cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ, xương hàm dưới
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ
Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, đường giữa cổ
Tam giác dưới hàm được giới hạn bởi
Xương hàm dưới, cơ vai móng, cơ hai thân
Cơ ức đòn chũm, cơ trâm móng, cơ hai thân
Xương hàm dưới, cơ ức đòn chũm, cơ hai thân
Xương hàm dưới, cơ hai thân, đường giữa cổ
Cơ vai móng, cơ hai thân, cơ ức đòn chũm
Thành phần nào sau đây nằm trong tam giác dưới hàm?
Động mạch giáp trên
Động mạch mặt
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trước
Thần giao cảm cổ
Tam giác cơ (của tam giác cổ trước) được giới hạn bởi
Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, cơ thang
Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, xương đòn
Bụng trên cơ vai móng, cơ thang, xương đòn
Trong tam giác cơ (của tam giác cổ trước) có chứa các thành phần sau, ngoại trừ
Tuyến giáp
Cơ ức giáp
Thần kinh hạ thiệt
Cơ ức móng
Thần kinh thanh quản dưới
Tam giác cổ sau được giới hạn bởi
Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn
Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang
Cơ thang, cơ vai móng, xương đòn
Cơ thang, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ
Tam giác cổ sau chia thành tam giác chẩm và tam giác trên đòn bởi
Bụng trên cơ vai móng
Bụng dưới cơ vai móng
Bờ trước cơ ức đòn chũm
Bờ sau cơ ức đòn chũm
Bờ ngoài cơ thang
Các thành phần sau đây có thể tìm thấy ở tam giác cổ sau, ngoại trừ
Thần kinh phụ
Thần kinh lang thang
Đám rối cổ
Đám rối cánh tay
Động mạch chẩm
Các thành phần sau đây được bọc trong lá nông mạc cổ, ngoại trừ
Cơ thang
Cơ ức đòn chũm
Cơ bám da cổ
Bụng trước cơ hai thân
Tuyến dưới hàm
Thần kinh vận động cho cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài là
Thần kinh hàm trên
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh phụ
Thân động mạch cánh tay đầu chia thành hai nhánh là
Động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải
Động mạch dưới đòn trái, động mạch dưới đòn phải
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
Động mạch cảnh trong phải, động mạch cảnh ngoài phải
Thành phần nào sau đây nằm trong bao cảnh?
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ
Động mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ, thần kinh lang thang
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh hoành
Động mạch cảnh chung phải, động mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ
Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức
Đốt sống cổ C2
Đốt sống cổ C1
Xương móng
Bờ trên sụn giáp
Bờ dưới sụn giáp
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là
Động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài nằm phía sau động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài đi cùng với tĩnh mạch cảnh ngoài
Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, ngoại trừ
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch giáp trên
Động mạch giáp dưới
Động mạch hầu lên
Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây SAI?
Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp
Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
Nếu cản thắt động mạch cảnh ngoài thì nên thắt ở vùng cổ chứ không thắt ở vùng mang tai
Động mạch cảnh ngoài nằm trong bao cảnh
Cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên
Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm:
Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang đốt sống cổ 6
Là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ
Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai
Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
Động mạch hầu lên
Động mạch đốt sống
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch chẩm
Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông ở vị trí
Phía sau cổ xương hàm dưới
Ngang góc hàm dưới
Ngang bờ trên sụn giáp
Ngang xương móng
Phía trước lỗ tai ngoài
Thân động mạch cánh tay đầu chia thành hai nhánh là
Động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải
Động mạch dưới đòn trái, động mạch dưới đòn phải
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
Động mạch cảnh trong phải, động mạch cảnh ngoài phải
Sau khi đi qua khỏi cổ xương hàm dưới, động mạch hàm đi ngang qua mặt ngoài của
Cơ chân bướm trong
Cơ hàm móng
Cơ chân bướm ngoài
Cơ cắn
Cơ mút
Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng?
Động mạch cảnh chung phải và động mạch cảnh chung trái xuất phát từ quai động mạch chủ
Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh lang thang và thần kinh hoành
Động mạch môi dưới là nhánh bên của
Động mạch lưỡi
Động mạch mặt
Động mạch hàm
Động mạch hầu lên
Động mạch bướm khẩu cái
Phát biểu nào sau đây về động mạch cảnh trong là SAI?
Không cho nhánh bên ở cổ
Cho nhánh cảnh nhĩ ở mặt trong xương đá
Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mặt
Cho bốn nhánh cùng ở mỏm yên trước
Cấp máu cho não và đại bộ phận các phần mềm của mặt
Thành phần nào sau đây nằm trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?
Động mạch hàm
Thần kinh lang thang
Động mạch cảnh ngoài
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh mặt
Phát biểu nào về động mạch cảnh chung là sai?
Đi trong rãnh cảnh và nằm ở phía trong tĩnh mạch cảnh trong
Không cho nhánh bên ở vùng cổ
Phình ra thành xoang cảnh trước khi chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài
Là nguồn cấp máu cho phần lớn vùng đầu, mặt, cổ
Không được thắt để cầm máu một cách dễ dàng trong phẫu thuật
Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?
Động mạch cổ sâu
Động mạch hàm
Động mạch tai sau
Động mạch lưỡi
Động mạch chẩm
Khi đi qua khe sườn – đòn, động mạch dưới đòn đổi tên thành gì?
Động mạch nách
Động mạch cánh tay
Động mạch ngực trong
Động mạch dưới vai
Động mạch trên vai
Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch dưới đòn?
Động mạch ngực trong
Động mạch trên vai
Động mạch dưới vai
Động mạch vai xuống
Động mạch giáp dưới
Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Động mạch gian sườn trên cùng; 2. Động mạch giáp dưới; 3. Động mạch cổ sâu; 4. Động mạch trên vai; 5. Động mạch ngang cổ; 6. Động mạch vai xuống. Thân sườn cổ bao gồm các nhánh nào trong danh mục trên?
1, 3
1, 5
1, 3, 4
1, 3, 5
1, 4, 5
Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Động mạch gian sườn trên cùng; 2. Động mạch giáp dưới; 3. Động mạch cổ sâu; 4. Động mạch trên vai; 5. Động mạch ngang cổ; 6. Động mạch vai xuống. Thân giáp cổ bao gồm các nhánh nào trong danh mục trên?
1, 2, 3
2, 3, 4
3, 4, 5
2, 4, 5
1, 3, 5
Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Động mạch gian sườn trên cùng; 2. Động mạch giáp dưới; 3. Động mạch cổ sâu; 4. Động mạch trên vai; 5. Động mạch ngang cổ; 6. Động mạch vai xuống. Nhánh nào trong danh mục trên có thể xuất phát trực tiếp từ động mạch dưới đòn?
2
3
4
5
6
Động mạch màng ngoài tim – hoành là nhánh của mạch nào?
Động mạch cơ hoành
Động mạch ngực trong
Động mạch gian sườn sau II
Động mạch trung thất
Động mạch chủ ngực
Về động mạch ngực trong, lựa chọn nào sau đây là sai?
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
Bắt chéo phía sau thần kinh hoành
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
Góp phần cấp máu cho cơ hoành
Thông nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
Động mạch đốt sống là nhánh bên của động mạch nào?
Động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh chung
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch cánh tay đầu
Động mạch cơ cắn là nhánh của động mạch nào?
Động mạch cảnh chung
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch dưới đòn
Động mạch mặt
Động mạch hàm
Động mạch lưỡi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ nhánh nào?
Nhánh lưng lưỡi
Nhánh động mạch lưỡi sâu
Nhánh hạnh nhân khẩu cái
Nhánh trên móng
Nhánh dưới lưỡi
Cảm giác thân thể của 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?
Thần kinh lưỡi
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh trung gian
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Phần xương của khẩu cái gồm mỏm khẩu cái xương hàm trên và cấu trúc nào sau đây?
Xương sàng
Xương lá mía
Mảnh ngang xương khẩu cái
Xương thái dương
Mảnh thẳng xương khẩu cái
Cơ nào sau đây không phải là cơ nội tại của lưỡi?
Cơ dọc lưỡi trên
Cơ dọc lưỡi dưới
Cơ thẳng lưỡi
Cơ móng lưỡi
Cơ ngang lưỡi
Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch hàm?
Động mạch góc
Động mạch huyệt răng trên
Động mạch bướm khẩu cái
Động mạch nhĩ trước
Động mạch màng não giữa
Chọn câu đúng về động mạch cảnh và các cấu trúc liên quan ở cổ.
Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ
Đi cùng bó mạch cảnh trong trong bao cảnh có thần kinh hoành và thần kinh lang thang
Động mạch cảnh trong cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ
Chọn phát biểu sai về động mạch dưới đòn.
Đi trong rãnh dưới đòn
Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân tay đầu
Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ
Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải
Tham gia cấp máu cho chi trên, não, nền cổ và thành ngực
Khi mô tả, động mạch dưới đòn được chia thành ba đoạn dựa vào cấu trúc nào?
Cơ thang
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang sau
Cơ ức đòn chũm
Cơ bậc thang giữa
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch dưới đòn?
Động mạch giáp dưới
Động mạch ngang cổ
Động mạch dưới vai
Động mạch gian sườn trên cùng
Động mạch đốt sống
Ở đoạn cổ (đoạn trong cơ bậc thang), thành phần nào sau đây không nằm ở phía trước động mạch dưới đòn trái?
Hạch cổ – ngực
Tĩnh mạch cảnh trong trái
Tĩnh mạch dưới đòn trái
Thần kinh hoành trái
Thần kinh lang thang trái
Thần kinh lang thang đi ở phía nào liên quan với đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn?
Phía trước đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Phía sau đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Phía trước đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Phía sau đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Phía sau đoạn ngoài cơ bậc thang của động mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch tay đầu
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch tay đầu được tạo thành do sự hợp lưu giữa những tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh ngoài và tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch mặt chung và tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo ở phía ngoài cơ ức đòn chũm?
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Trong số các tĩnh mạch sau, tĩnh mạch nào không thuộc nhóm tĩnh mạch nông của đầu mặt cổ?
Tĩnh mạch mặt
Tĩnh mạch mặt chung
Tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch giáp dưới
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ những tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch mặt bên phải và tĩnh mạch mặt bên trái
Tĩnh mạch mặt chung đổ về
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch thái dương nông
Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch sau hàm
Tĩnh mạch mặt chung
Tĩnh mạch cổ sâu
Hầu hết các hạch bạch huyết vùng đầu mặt đều đổ về
Các hạch hàm dưới
Các hạch dưới hàm
Các hạch cổ nông
Các hạch cổ sâu trên
Các hạch cổ sâu dưới
Các hạch sau hàu thuộc nhóm hạch
Vùng đầu mặt
Dưới hàm
Cổ nông
Cổ sâu trên
Cổ sâu dưới
Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở
Hạch sau tai
Hạch cảnh - hầu
Hạch hàm dưới
Hạch cổ nông
Hạch dưới hàm
Hạnh nhân khẩu cái nhận máu từ
Động mạch khẩu cái lên
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch hầu lên
Động mạch hàm
Cơ nào sau đây nằm giữa phần nông và phần sâu của tuyến nước bọt dưới hàm?
Cơ hàm móng
Cơ cằm lưỡi
Cơ móng lưỡi
Cơ trâm lưỡi
Cơ khít hầu trên
Khi nói về hầu, câu nào sau đây SAI?
Hầu là ngã tư của đường tiêu hóa và đường hô hấp
Các cơ ở hầu thuộc loại cơ vân
Phía sau hầu có khoang sau hầu mở vào trung thất
Phần khẩu hầu có lỗ hầu vòi tai thông hầu với hòm nhĩ
Chỗ nối với thực quản là chỗ hẹp nhất của hầu
Ngách mũi trên có lỗ đổ của
Xoang trán, xoang sàng trước
Xoang trán, xoang bướm
Xoang bướm, xoang sàng sau
Xoang sàng sau, xoang hàm
Xoang bướm, xoang hàm
Vách ngăn mũi được tạo bởi
Xương gò má, xương lệ, xương hàm trên, xương bướm
Xương lá mía, xương sàng, xương khẩu cái, xương hàm trên
Xương khẩu cái, xương bướm, xương lệ
Mảnh trong mỏm chân bướm, xương lệ, xương sàng
Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương lệ, xương sàng
Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và
Xoang hàm trên, xoang trán
Xoang sàng sau, xoang trán
Xoang bướm, xoang sàng sau
Xoang sàng giữa, xoang sàng sau
Xoang bướm, xoang hàm trên
Khi mô tả ổ miệng và hầu, câu nào sau đây SAI?
Giới hạn phía sau của ổ miệng là eo họng và thông với khẩu hầu
Giới hạn phía trên của ổ miệng là khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Giới hạn phía dưới của ổ miệng có xương hàm dưới, lưỡi và vùng dưới lưỡi
Eo họng được giới hạn hai bên bởi các cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu
Giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu chứa tuyến hạnh nhân hầu
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào lỗ nằm ở vị trí
Phần khẩu hầu
Ổ miệng chính ngay phía trước khẩu cái lưỡi
Tiền đình miệng, đối diện với răng cửa trên thứ hai
Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm trên thứ hai
Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm dưới thứ hai
Trước khi đổ vào miệng, ống tuyến mang tai xuyên qua
Cơ cắn
Cơ mút
Cơ cằm
Cơ hàm móng
Cơ vòng miệng
Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu bởi
Động mạch hàm
Động mạch thái dương nông
Động mạch cảnh ngoài
Thần kinh mặt
Ống tuyến mang tai
Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi
Thần kinh lưỡi
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh trung gian
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh lang thang
Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng, nếp phía trước gọi là
Lưỡi gà khẩu cái
Nếp khẩu cái
Cung khẩu cái-hầu
Cung khẩu cái-lưỡi
Nếp khẩu cái-hầu
Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?
Hầu được chia thành ba phần: tỵ hầu, khẩu hầu và thanh hầu
Tỵ hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm
Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu
Thanh hầu ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản
Khoang sau hầu mở vào lòng ngực qua trung thất sau
Ngách hình lê
Là nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
Nằm ở vùng tiền đình thanh quản, cạnh dây thanh âm
Giới hạn bên ngoài là sụn giáp và màng giáp móng
Giới hạn bên trong là nếp phễu-nắp, sụn giáp và sụn phễu
Là ở dưới thành môn, bên cạnh khe tiền đình
Tuyến hạnh nhân hầu nằm ở
Thành trên của tỵ hầu
Thành sau khẩu hầu
Ngách hầu
Thành sau thanh hầu
Sau cung khẩu cái hầu
Tuyến hạnh nhân khẩu cái
Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
Nằm trước eo họng
Nằm cạnh lỗ hầu vòi tai
Nằm trong khẩu cái mềm
Eo họng chính là
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu
Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu
Được giới hạn hai bên bởi hạnh nhân khẩu cái
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa
Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Động mạch giáp trên
Động mạch thanh quản dưới
Động mạch thanh quản dưới
Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây SAI?
Là một lớp mô tế bào lỏng lẻo
Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ
Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên
Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ
Mạc má hầu tham gia giới hạn khoang sau hầu
Về khí quản, câu nào sau đây SAI?
Tiếp nối với thanh quản
Được tạo bởi các vòng sụn hình chữ C
Đi từ cổ vào trung thất trên
Ở ngực, đi phía trước quai động mạch chủ
Chia thành hai phế quản ở khoảng gian đốt sống ngực 4 - ngực 5
Về mô tả tĩnh mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây SAI?
Bắt đầu từ góc hàm
Nằm trong bao cảnh
Bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm
Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
Cho nhánh nối với tĩnh mạch cảnh trong
Thành trước hòm nhĩ liên quan với
Tai trong
Túi nội dịch
Động mạch cảnh trong
Tĩnh mạch cảnh trong
Thần kinh mặt
Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh mặt lẫn thần kinh hàm dưới?
Cơ mút
Cơ vai móng
Cơ thang
Cơ giáp móng
Cơ hai thân
Các cơ tạo nên sàn của tam giác dưới hàm là cơ móng lưỡi và cơ nào?
Cơ ức móng
Cơ trám móng
Cơ giáp móng
Cơ vai móng
Cơ hàm móng
Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở tam giác nào của cổ?
Tam giác dưới hàm
Tam giác chẩm
Tam giác cảnh
Tam giác vai đòn
Tam giác cơ
Các nhánh thần kinh sau đây thuộc đám rối cổ nông, ngoại trừ nhánh nào?
Thần kinh chẩm nhỏ
Thần kinh tai sau
Thần kinh trên đòn
Thần kinh tai lớn
Thần kinh ngang cổ
Quai cổ thường được tìm thấy trong tam giác cổ nào?
Tam giác dưới hàm
Tam giác cảnh
Tam giác vai đòn
Tam giác chẩm
Tam giác cơ
Thần kinh hoành: chọn mệnh đề đúng nhất.
Được tạo bởi thần kinh gai sống cổ 3, 4, 5 và 6
Đi giữa cơ bậc thang trước và cơ bậc thang giữa
Khi xuống ngực đi phía sau cuống phổi
Trong ngực đi cùng với nhánh động mạch màng ngoài tim – hoành
Là dây thần kinh vận động đơn thuần
Khe ổ mắt trên nằm ở vị trí nào?
Giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm
Ngay phía trước cánh nhỏ xương bướm
Giữa ổ mắt và hố dưới thái dương
Phía trên phần ổ mắt xương trán
Thành trên ổ mắt
Thành phần nào sau đây nằm ở hố sọ sau? (Chọn tất cả các đáp án đúng)
Hành não
Trung não
Cầu não
Gian não
Tiểu não
Cơ nào sau đây được chi phối bởi quai cổ?
Cơ ức móng
Cơ trâm móng
Cơ cằm móng
Cơ hàm móng
Cơ giáp móng
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch cảnh trong?
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch mạc trước
Động mạch thông sau
Động mạch đốt sống: chọn mệnh đề đúng nhất.
Là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài
Không đi qua lỗ ngang của đốt sống cổ I
Cho nhánh cấp máu cho các cơ ở cổ
Đi vào sọ qua lỗ lớn xương chẩm
Vào trong sọ cho nhánh động mạch não giữa
Một bệnh nhân bị một vật cứng va chạm vào bờ dưới ổ mắt bên phải; hình chụp X‑quang cho thấy có một khe nứt ở thành dưới ổ mắt. Khả năng cao nhất khe nứt này nằm ở xương nào?
Xương gò má
Xương sàng
Xương hàm trên
Xương bướm
Xương lệ
Trong các tĩnh mạch sau, tĩnh mạch nào là con đường chính dẫn máu từ não về tim?
Tĩnh mạch mặt
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch hang
Tĩnh mạch đốt sống
Thần kinh nào sau đây không thuộc đám rối cổ?
Thần kinh chẩm lớn
Thần kinh tai lớn
Thần kinh ngang cổ
Thần kinh trên đòn
Thần kinh hoành
Thần kinh nào sau đây không thuộc đám rối cổ sâu?
Thần kinh hoành
Thần kinh cơ bậc thang
Thần kinh cơ trám
Thần kinh cơ nâng vai
Thần kinh cơ ức đòn chũm
Cảm giác da vùng cổ được chi phối chủ yếu bởi các nhánh thần kinh từ đâu?
Đám rối cánh tay
Đám rối cổ nông
Đám rối cổ sâu
Thần kinh sinh ba
Thần kinh mặt
Đám rối cổ cho nhánh nối với các thần kinh sau đây, ngoại trừ thần kinh nào?
Thần kinh mặt
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh giao cảm
Thần kinh phụ
Ở nền cổ, thành phần nào sau đây nằm giữa động mạch dưới đòn và tĩnh mạch dưới đòn?
Cơ bậc thang trước
Đám rối cánh tay
Cơ bậc thang giữa
Thần kinh lang thang
Cơ bậc thang sau
Động mạch cổ sâu cho nhánh bên nào sau đây?
Động mạch giáp dưới
Thân giáp cổ
Động mạch ngang cổ
Thân sườn cổ
Động mạch cổ lên
Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng sau cơ hai thân?
Thần kinh phụ
Thần kinh mặt
Thần kinh sinh ba
Thần kinh thiệt hầu
Quai cổ
Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng trước cơ hai thân?
Quai cổ
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh mặt
Thần kinh sinh ba
Thần kinh phụ
Một sang thương vùng cổ được phát hiện ở vị trí tương ứng với bờ trên sụn giáp; vị trí này tương ứng với mốc giải phẫu nào?
Eo tuyến giáp
Góc xương hàm dưới
Nguyên ủy của động mạch mặt
Chỗ chia đôi của động mạch cảnh chung
Chỗ chia đôi của động mạch cảnh ngoài
Phát biểu nào sau đây về xoang cảnh là đúng?
Nằm ở chỗ nguyên ủy của động mạch cảnh ngoài
Được chi phối thần kinh bởi dây VII
Hoạt động như một hóa thụ cảm
Được kích thích bởi sự thay đổi huyết áp
Nối thông tự do với xoang hang
Thành phần nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên rồi đi qua vòng gân chung?
Thần kinh trán
Thần kinh lệ
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Tĩnh mạch mắt
Về tam giác cổ sau, điều nào sau đây sai?
Giới hạn sau là bờ trước cơ thang
Có chứa bụng trước cơ vai móng
Có chứa thần kinh phụ
Có chứa động mạch chẩm
Cơ bám da cổ và mạc cổ nông tạo nên mái của tam giác
Về đám rối cổ, câu nào sau đây sai?
Tất cả các thần kinh cổ từ C1 đến C4 đều cho các sợi cảm giác của đám rối cổ
Thần kinh ngang cổ cảm giác cho vùng cổ trước và bên
Các thần kinh trên đòn phân phối cho da vùng trên xương đòn
Các thần kinh vận động cho hầu hết các cơ dưới móng là các nhánh của quai cổ
Các thần kinh từ C1 đến C4 cũng cho các sợi vận động của đám rối cổ
Ở vùng cổ, thần kinh hoành: chọn mệnh đề đúng nhất.
Bắt chéo phía trước tĩnh mạch dưới đòn
Bắt chéo phía sau động mạch dưới đòn
Đi giữa cơ bậc thang giữa và cơ bậc thang trước
Đi phía trong động mạch cảnh chung
Bắt chéo trên bề mặt cơ bậc thang trước
Các phát biểu sau về ổ mũi là đúng, ngoại trừ mệnh đề nào?
Các xương xoăn mũi nằm ở thành ngoài của ổ mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành trong và thành ngoài của ổ mũi
Một phần vách mũi được tạo bởi sụn
Phần trước nền ổ mũi được tạo bởi xương khẩu cái
Một phần thành trên ổ mũi được tạo nên bởi xương lá mía
Trên thiết đồ ngang qua cổ có động mạch giáp dưới, sẽ thấy kèm các cấu trúc sau đây, ngoại trừ cấu trúc nào?
Khí quản
Tĩnh mạch giáp dưới
Thần kinh thanh quản quặt ngược
Thần kinh lang thang
Thần kinh hạ thiệt
Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ:
Thần kinh lang thang
Động mạch cảnh chung
Tĩnh mạch cảnh trong
Thần giao cảm
Động mạch cảnh trong
Các phát biểu sau về cơ bậc thang trước là đúng, ngoại trừ:
Bắt chéo phía trước động mạch dưới đòn
Bám tận vào xương sườn I
Được bắt chéo phía trước bởi thần kinh hoành
Nằm phía trong thân giáp cổ
Phía sau có đám rối thần kinh cánh tay
Các thành phần sau đây đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh, ngoại trừ:
Thần kinh lang thang
Thần kinh phụ
Tĩnh mạch cảnh trong
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với:
Eo tuyến giáp
Sụn nhẫn
Góc xương hàm dưới
Bờ trên sụn giáp
Khuyết cảnh
Tổn thương bao khớp của khớp thái dương hàm có thể ảnh hưởng đến cơ nào sau đây?
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Cơ mút
Cơ nào sau đây có động tác đưa hàm dưới ra trước?
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Cơ mút
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ nào sau đây được xem là hoành miệng?
Bụng trước cơ hai thân
Bụng sau cơ hai thân
Cơ cằm lưỡi
Cơ cằm móng
Cơ hàm móng
Cơ nào sau đây không tham gia vận động nhãn cầu?
Cơ vòng mắt
Cơ thẳng ngoài
Cơ thẳng trong
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Cơ nào sau đây tham gia vận động dây thanh?
Cơ trám hầu
Cơ giáp móng
Cơ chéo trên
Cơ vai móng
Cơ nhẫn giáp
