wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dau mat

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương nào sau đây không tham gia tạo nên sàn sọ?

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương khẩu cái

e)

Xương chẩm

2.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các xương sau đây thuộc khối xương sọ, ngoại trừ:

a)

Xương bướm

b)

Xương sàng

c)

Xương chẩm

d)

Xương lá mía

e)

Xương trán

3.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Hòm nhĩ chứa trong

a)

Xương chẩm

b)

Xương sàng

c)

Xương thái dương

d)

Xương sàng

e)

Xương bướm

4.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các chi tiết sau đây thuộc xương sàng, ngoại trừ:

a)

Xương xoăn mũi trên

b)

Xương xoăn mũi giữa

c)

Xương xoăn mũi dưới

d)

Mào gà

e)

Mảnh thẳng

5.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Phần nào sau đây của xương sàng chứa xoang sàng?

a)

Mảnh sàng

b)

Mê đạo sàng

c)

Mảnh thẳng

d)

Mào gà

e)

Phễu sàng

6.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Sàn hố sọ trước được tạo chủ yếu bởi

a)

Cánh lớn xương bướm

b)

Mảnh sàng của xương sàng

c)

Mảnh ngang xương khẩu cái

d)

Phần ổ mắt xương trán

e)

Phần trai xương thái dương

7.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Hàng rào chính ngăn cách ổ nhiễm trùng trong hòm nhĩ với thuỳ thái dương của bán cầu đại não là

a)

Thân xương bướm

b)

Phần trai xương thái dương

c)

Phần đá xương thái dương

d)

Trần hòm nhĩ

e)

Mỏm chũm

8.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành ngoài ổ mắt được tạo bởi các xương nào sau đây?

a)

Xương gò má, xương bướm, xương trán

b)

Xương gò má, xương bướm, xương thái dương

c)

Xương gò má, xương trán, xương thái dương

d)

Xương gò má, xương thái dương, xương hàm trên

e)

Xương thái dương, xương trán, xương hàm trên

9.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Về xương thái dương, điều nào sau đây SAI?

a)

Phần trai tạo nên thành ngoài hố sọ giữa

b)

Mỏm trâm mọc ra từ nền của phần đá

c)

Đi qua lỗ trâm chũm có thần kinh thiệt hầu

d)

Hõm hàm thuộc phần trai

e)

Phần nhĩ tạo thành một phần của ống tai ngoài

10.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương nào sau đây góp phần tạo nên thành trong của ổ mắt?

a)

Xương khẩu cái

b)

Xương lệ

c)

Xương mũi

d)

Xương gò má

e)

Xương đỉnh

11.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các cấu trúc sau đều đi qua khe ổ mắt trên, ngoại trừ:

a)

Động mạch mắt

b)

Tĩnh mạch mắt trên

c)

Thần kinh mũi mi

d)

Thần kinh ròng rọc

e)

Thần kinh vận nhãn ngoài

12.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Lỗ lớn xương chẩm có các cấu trúc sau đây đi qua, ngoại trừ:

a)

Hành não

b)

Màng não

c)

Động mạch đốt sống

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Rễ gai của thần kinh phụ

13.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Phần trước của vách mũi được tạo bởi

a)

Xương bướm

b)

Xương khẩu cái

c)

Xương lá mía

d)

Xương xoăn mũi dưới

e)

Xương hàm trên

14.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Phần trên của vách mũi được tạo bởi

a)

Xương hàm trên

b)

Xương sàng

c)

Xương bướm

d)

Xương khẩu cái

e)

Xương lá mía

15.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành trong ổ mũi được tạo bởi các thành phần sau đây, ngoại trừ:

a)

Sụn vách mũi

b)

Sụn cánh mũi lớn

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương lá mía

e)

Xương sàng

16.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương xoăn mũi dưới:

a)

Là phần thấp nhất của xương sàng

b)

Là một phần của xương mũi

c)

Tạo nên phần dưới của vách mũi

d)

Góp phần tạo nên thành ngoài ổ mũi

e)

Tạo nên ngách mũi giữa với thành ngoài ổ mũi

17.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương khẩu cái có đặc điểm

a)

Nằm ngay sau mỏm chân bướm của xương bướm

b)

Tạo nên một phần thành bên của hầu miệng

c)

Tạo nên một phần thành bên của hầu mũi

d)

Tạo nên một phần thành bên của ổ mũi

e)

Tạo nên một phần thành trên của ổ mũi

18.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thần kinh nào sau đây không đi qua khe ổ mắt trên?

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh vận nhãn ngoài

c)

Thần kinh mắt

d)

Thần kinh hàm trên

e)

Thần kinh ròng rọc

19.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Lỗ tĩnh mạch cảnh ở nền sọ có tĩnh mạch cảnh trong đi qua cùng với

a)

Thần kinh VIII, thần kinh IX, thần kinh X

b)

Thần kinh IX, thần kinh X, thần kinh XI

c)

Thần kinh X, thần kinh XI, thần kinh XII

d)

Thần kinh XII và động mạch cảnh trong

e)

Thần kinh IX và động mạch cảnh trong

20.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Ở khớp thái dương hàm, thành phần nào sau đây chắc nhất?

a)

Dây chằng bên ngoài

b)

Dây chằng bướm hàm dưới

c)

Dây chằng trâm hàm dưới

d)

Bao khớp

e)

Bao hoạt dịch

21.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua

a)

Khe ổ mắt trên

b)

Lỗ bầu dục

c)

Ống thị giác

d)

Lỗ gai

e)

Lỗ tròn

22.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các xương sau đây có xoang đổ vào ổ mũi, ngoại trừ

a)

Xương thái dương

b)

Xương bướm

c)

Xương trán

d)

Xương sàng

e)

Xương hàm trên

23.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ bầu dục ở nền sọ?

a)

Thần kinh V1

b)

Thần kinh V2

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch màng não giữa

e)

Động mạch não giữa

24.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ trâm chũm?

a)

Động mạch màng não giữa

b)

Động mạch não giữa

c)

Dây thần kinh VII

d)

Dây thần kinh IX

e)

Dây thần kinh X

25.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Xương nào sau đây không có xoang?

a)

Xương trán

b)

Xương mũi

c)

Xương thái dương

d)

Xương sàng

e)

Xương hàm trên

26.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Động mạch nào sau đây cấp máu cho khớp thái dương hàm?

a)

Động mạch hàm

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch thái dương sâu

d)

Động mạch thái dương nông

e)

Động mạch tai sau

27.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Điểm nào sau đây không đúng với các cơ vùng đầu mặt?

a)

Các cơ mặt còn được gọi là cơ bám da mặt

b)

Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ

c)

Các cơ nhai bám vào xương hàm dưới

d)

Cơ cắn là cơ nhai khoẻ nhất

e)

Tất cả các cơ vùng đầu mặt cổ đều do thần kinh mặt vận động

28.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Cơ nào sau đây không nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ hạ góc miệng

e)

Cơ thái dương

29.

Chọn một trả lời phù hợp nhất. Các cơ sau thuộc nhóm cơ dưới móng, ngoại trừ

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ cằm móng

d)

Cơ giáp móng

e)

Cơ ức giáp

30.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?

a)

Cơ hai thân

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ ức giáp

e)

Cơ bậc thang trước

31.

Tam giác cổ trước được giới hạn bởi

a)

Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, đường giữa cổ

b)

Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới, cơ hai thân

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ

d)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng

e)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, đường giữa cổ

32.

Cơ nào sau đây là ranh giới giữa tam giác cổ trước và tam giác cổ sau?

a)

Cơ vai móng

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ thang

d)

Cơ bậc thang trước

e)

Cơ hai thân

33.

Tam giác cảnh được giới hạn bởi

a)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, xương hàm dưới

b)

Cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ, xương hàm dưới

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, đường giữa cổ

d)

Cơ ức đòn chũm, cơ hai thân, cơ vai móng

e)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, đường giữa cổ

34.

Tam giác dưới hàm được giới hạn bởi

a)

Xương hàm dưới, cơ vai móng, cơ hai thân

b)

Cơ ức đòn chũm, cơ trâm móng, cơ hai thân

c)

Xương hàm dưới, cơ ức đòn chũm, cơ hai thân

d)

Xương hàm dưới, cơ hai thân, đường giữa cổ

e)

Cơ vai móng, cơ hai thân, cơ ức đòn chũm

35.

Thành phần nào sau đây nằm trong tam giác dưới hàm?

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch mặt

c)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Tĩnh mạch cảnh trước

e)

Thần giao cảm cổ

36.

Tam giác cơ (của tam giác cổ trước) được giới hạn bởi

a)

Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ

b)

Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ

c)

Bụng trên cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, cơ thang

d)

Bụng dưới cơ vai móng, cơ ức đòn chũm, xương đòn

e)

Bụng trên cơ vai móng, cơ thang, xương đòn

37.

Trong tam giác cơ (của tam giác cổ trước) có chứa các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Tuyến giáp

b)

Cơ ức giáp

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Cơ ức móng

e)

Thần kinh thanh quản dưới

38.

Tam giác cổ sau được giới hạn bởi

a)

Cơ ức đòn chũm, cơ thang, xương đòn

b)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, xương đòn

c)

Cơ ức đòn chũm, cơ vai móng, cơ thang

d)

Cơ thang, cơ vai móng, xương đòn

e)

Cơ thang, cơ ức đòn chũm, đường giữa cổ

39.

Tam giác cổ sau chia thành tam giác chẩm và tam giác trên đòn bởi

a)

Bụng trên cơ vai móng

b)

Bụng dưới cơ vai móng

c)

Bờ trước cơ ức đòn chũm

d)

Bờ sau cơ ức đòn chũm

e)

Bờ ngoài cơ thang

40.

Các thành phần sau đây có thể tìm thấy ở tam giác cổ sau, ngoại trừ

a)

Thần kinh phụ

b)

Thần kinh lang thang

c)

Đám rối cổ

d)

Đám rối cánh tay

e)

Động mạch chẩm

41.

Các thành phần sau đây được bọc trong lá nông mạc cổ, ngoại trừ

a)

Cơ thang

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ bám da cổ

d)

Bụng trước cơ hai thân

e)

Tuyến dưới hàm

42.

Thần kinh vận động cho cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài là

a)

Thần kinh hàm trên

b)

Thần kinh hàm dưới

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh phụ

43.

Thân động mạch cánh tay đầu chia thành hai nhánh là

a)

Động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch dưới đòn trái, động mạch dưới đòn phải

c)

Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải

e)

Động mạch cảnh trong phải, động mạch cảnh ngoài phải

44.

Thành phần nào sau đây nằm trong bao cảnh?

a)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang

b)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ

c)

Động mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ, thần kinh lang thang

d)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh hoành

e)

Động mạch cảnh chung phải, động mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ

45.

Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức

a)

Đốt sống cổ C2

b)

Đốt sống cổ C1

c)

Xương móng

d)

Bờ trên sụn giáp

e)

Bờ dưới sụn giáp

46.

Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là

a)

Động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài nằm phía sau động mạch cảnh trong

c)

Động mạch cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ

d)

Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong

e)

Động mạch cảnh ngoài đi cùng với tĩnh mạch cảnh ngoài

47.

Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, ngoại trừ

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch giáp dưới

e)

Động mạch hầu lên

48.

Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây SAI?

a)

Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp

b)

Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong

c)

Nếu cản thắt động mạch cảnh ngoài thì nên thắt ở vùng cổ chứ không thắt ở vùng mang tai

d)

Động mạch cảnh ngoài nằm trong bao cảnh

e)

Cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên

49.

Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm:

a)

Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang đốt sống cổ 6

b)

Là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ

c)

Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai

d)

Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới

e)

Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp

50.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch lưỡi

d)

Động mạch mặt

e)

Động mạch chẩm

51.

Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông ở vị trí

a)

Phía sau cổ xương hàm dưới

b)

Ngang góc hàm dưới

c)

Ngang bờ trên sụn giáp

d)

Ngang xương móng

e)

Phía trước lỗ tai ngoài

52.

Thân động mạch cánh tay đầu chia thành hai nhánh là

a)

Động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch dưới đòn trái, động mạch dưới đòn phải

c)

Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải

e)

Động mạch cảnh trong phải, động mạch cảnh ngoài phải

53.

Sau khi đi qua khỏi cổ xương hàm dưới, động mạch hàm đi ngang qua mặt ngoài của

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ hàm móng

c)

Cơ chân bướm ngoài

d)

Cơ cắn

e)

Cơ mút

54.

Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng?

a)

Động mạch cảnh chung phải và động mạch cảnh chung trái xuất phát từ quai động mạch chủ

b)

Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh

c)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên

e)

Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh lang thang và thần kinh hoành

55.

Động mạch môi dưới là nhánh bên của

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch hầu lên

e)

Động mạch bướm khẩu cái

56.

Phát biểu nào sau đây về động mạch cảnh trong là SAI?

a)

Không cho nhánh bên ở cổ

b)

Cho nhánh cảnh nhĩ ở mặt trong xương đá

c)

Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mặt

d)

Cho bốn nhánh cùng ở mỏm yên trước

e)

Cấp máu cho não và đại bộ phận các phần mềm của mặt

57.

Thành phần nào sau đây nằm trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?

a)

Động mạch hàm

b)

Thần kinh lang thang

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Thần kinh mặt

58.

Phát biểu nào về động mạch cảnh chung là sai?

a)

Đi trong rãnh cảnh và nằm ở phía trong tĩnh mạch cảnh trong

b)

Không cho nhánh bên ở vùng cổ

c)

Phình ra thành xoang cảnh trước khi chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài

d)

Là nguồn cấp máu cho phần lớn vùng đầu, mặt, cổ

e)

Không được thắt để cầm máu một cách dễ dàng trong phẫu thuật

59.

Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch cổ sâu

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch tai sau

d)

Động mạch lưỡi

e)

Động mạch chẩm

60.

Khi đi qua khe sườn – đòn, động mạch dưới đòn đổi tên thành gì?

a)

Động mạch nách

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch dưới vai

e)

Động mạch trên vai

61.

Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch ngực trong

b)

Động mạch trên vai

c)

Động mạch dưới vai

d)

Động mạch vai xuống

e)

Động mạch giáp dưới

62.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Động mạch gian sườn trên cùng; 2. Động mạch giáp dưới; 3. Động mạch cổ sâu; 4. Động mạch trên vai; 5. Động mạch ngang cổ; 6. Động mạch vai xuống. Thân sườn cổ bao gồm các nhánh nào trong danh mục trên?

a)

1, 3

b)

1, 5

c)

1, 3, 4

d)

1, 3, 5

e)

1, 4, 5

63.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Động mạch gian sườn trên cùng; 2. Động mạch giáp dưới; 3. Động mạch cổ sâu; 4. Động mạch trên vai; 5. Động mạch ngang cổ; 6. Động mạch vai xuống. Thân giáp cổ bao gồm các nhánh nào trong danh mục trên?

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

2, 4, 5

e)

1, 3, 5

64.

Dùng các chi tiết sau để trả lời: 1. Động mạch gian sườn trên cùng; 2. Động mạch giáp dưới; 3. Động mạch cổ sâu; 4. Động mạch trên vai; 5. Động mạch ngang cổ; 6. Động mạch vai xuống. Nhánh nào trong danh mục trên có thể xuất phát trực tiếp từ động mạch dưới đòn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

65.

Động mạch màng ngoài tim – hoành là nhánh của mạch nào?

a)

Động mạch cơ hoành

b)

Động mạch ngực trong

c)

Động mạch gian sườn sau II

d)

Động mạch trung thất

e)

Động mạch chủ ngực

66.

Về động mạch ngực trong, lựa chọn nào sau đây là sai?

a)

Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang

b)

Bắt chéo phía sau thần kinh hoành

c)

Cho nhánh động mạch thượng vị trên

d)

Góp phần cấp máu cho cơ hoành

e)

Thông nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn

67.

Động mạch đốt sống là nhánh bên của động mạch nào?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch cảnh chung

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Động mạch cảnh trong

e)

Động mạch cánh tay đầu

68.

Động mạch cơ cắn là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch cảnh chung

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch dưới đòn

d)

Động mạch mặt

e)

Động mạch hàm

69.

Động mạch lưỡi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ nhánh nào?

a)

Nhánh lưng lưỡi

b)

Nhánh động mạch lưỡi sâu

c)

Nhánh hạnh nhân khẩu cái

d)

Nhánh trên móng

e)

Nhánh dưới lưỡi

70.

Cảm giác thân thể của 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh hạ thiệt

c)

Thần kinh trung gian

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Thần kinh lang thang

71.

Phần xương của khẩu cái gồm mỏm khẩu cái xương hàm trên và cấu trúc nào sau đây?

a)

Xương sàng

b)

Xương lá mía

c)

Mảnh ngang xương khẩu cái

d)

Xương thái dương

e)

Mảnh thẳng xương khẩu cái

72.

Cơ nào sau đây không phải là cơ nội tại của lưỡi?

a)

Cơ dọc lưỡi trên

b)

Cơ dọc lưỡi dưới

c)

Cơ thẳng lưỡi

d)

Cơ móng lưỡi

e)

Cơ ngang lưỡi

73.

Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch hàm?

a)

Động mạch góc

b)

Động mạch huyệt răng trên

c)

Động mạch bướm khẩu cái

d)

Động mạch nhĩ trước

e)

Động mạch màng não giữa

74.

Chọn câu đúng về động mạch cảnh và các cấu trúc liên quan ở cổ.

a)

Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh

b)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ

d)

Đi cùng bó mạch cảnh trong trong bao cảnh có thần kinh hoành và thần kinh lang thang

e)

Động mạch cảnh trong cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ

75.

Chọn phát biểu sai về động mạch dưới đòn.

a)

Đi trong rãnh dưới đòn

b)

Động mạch dưới đòn phải xuất phát từ thân tay đầu

c)

Động mạch dưới đòn trái xuất phát từ cung động mạch chủ

d)

Động mạch dưới đòn trái dài hơn động mạch dưới đòn phải

e)

Tham gia cấp máu cho chi trên, não, nền cổ và thành ngực

76.

Khi mô tả, động mạch dưới đòn được chia thành ba đoạn dựa vào cấu trúc nào?

a)

Cơ thang

b)

Cơ bậc thang trước

c)

Cơ bậc thang sau

d)

Cơ ức đòn chũm

e)

Cơ bậc thang giữa

77.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch giáp dưới

b)

Động mạch ngang cổ

c)

Động mạch dưới vai

d)

Động mạch gian sườn trên cùng

e)

Động mạch đốt sống

78.

Ở đoạn cổ (đoạn trong cơ bậc thang), thành phần nào sau đây không nằm ở phía trước động mạch dưới đòn trái?

a)

Hạch cổ – ngực

b)

Tĩnh mạch cảnh trong trái

c)

Tĩnh mạch dưới đòn trái

d)

Thần kinh hoành trái

e)

Thần kinh lang thang trái

79.

Thần kinh lang thang đi ở phía nào liên quan với đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn?

a)

Phía trước đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

b)

Phía sau đoạn trong cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

c)

Phía trước đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

d)

Phía sau đoạn sau cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

e)

Phía sau đoạn ngoài cơ bậc thang của động mạch dưới đòn

80.

Tĩnh mạch cảnh ngoài đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch cảnh trước

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch tay đầu

e)

Tĩnh mạch chủ trên

81.

Tĩnh mạch tay đầu được tạo thành do sự hợp lưu giữa những tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh trước

c)

Tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài và tĩnh mạch dưới đòn

e)

Tĩnh mạch mặt chung và tĩnh mạch sau hàm

82.

Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo ở phía ngoài cơ ức đòn chũm?

a)

Tĩnh mạch cảnh trước

b)

Tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch dưới đòn

e)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

83.

Trong số các tĩnh mạch sau, tĩnh mạch nào không thuộc nhóm tĩnh mạch nông của đầu mặt cổ?

a)

Tĩnh mạch mặt

b)

Tĩnh mạch mặt chung

c)

Tĩnh mạch sau hàm

d)

Tĩnh mạch giáp dưới

e)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

84.

Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ những tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm

b)

Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông

d)

Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài

e)

Tĩnh mạch mặt bên phải và tĩnh mạch mặt bên trái

85.

Tĩnh mạch mặt chung đổ về

a)

Tĩnh mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch cảnh trước

e)

Tĩnh mạch thái dương nông

86.

Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ

a)

Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm

b)

Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm

c)

Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông

d)

Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt

e)

Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm

87.

Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành

a)

Tĩnh mạch cảnh trước

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Tĩnh mạch sau hàm

d)

Tĩnh mạch mặt chung

e)

Tĩnh mạch cổ sâu

88.

Hầu hết các hạch bạch huyết vùng đầu mặt đều đổ về

a)

Các hạch hàm dưới

b)

Các hạch dưới hàm

c)

Các hạch cổ nông

d)

Các hạch cổ sâu trên

e)

Các hạch cổ sâu dưới

89.

Các hạch sau hàu thuộc nhóm hạch

a)

Vùng đầu mặt

b)

Dưới hàm

c)

Cổ nông

d)

Cổ sâu trên

e)

Cổ sâu dưới

90.

Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở

a)

Hạch sau tai

b)

Hạch cảnh - hầu

c)

Hạch hàm dưới

d)

Hạch cổ nông

e)

Hạch dưới hàm

91.

Hạnh nhân khẩu cái nhận máu từ

a)

Động mạch khẩu cái lên

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch lưỡi

d)

Động mạch hầu lên

e)

Động mạch hàm

92.

Cơ nào sau đây nằm giữa phần nông và phần sâu của tuyến nước bọt dưới hàm?

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ cằm lưỡi

c)

Cơ móng lưỡi

d)

Cơ trâm lưỡi

e)

Cơ khít hầu trên

93.

Khi nói về hầu, câu nào sau đây SAI?

a)

Hầu là ngã tư của đường tiêu hóa và đường hô hấp

b)

Các cơ ở hầu thuộc loại cơ vân

c)

Phía sau hầu có khoang sau hầu mở vào trung thất

d)

Phần khẩu hầu có lỗ hầu vòi tai thông hầu với hòm nhĩ

e)

Chỗ nối với thực quản là chỗ hẹp nhất của hầu

94.

Ngách mũi trên có lỗ đổ của

a)

Xoang trán, xoang sàng trước

b)

Xoang trán, xoang bướm

c)

Xoang bướm, xoang sàng sau

d)

Xoang sàng sau, xoang hàm

e)

Xoang bướm, xoang hàm

95.

Vách ngăn mũi được tạo bởi

a)

Xương gò má, xương lệ, xương hàm trên, xương bướm

b)

Xương lá mía, xương sàng, xương khẩu cái, xương hàm trên

c)

Xương khẩu cái, xương bướm, xương lệ

d)

Mảnh trong mỏm chân bướm, xương lệ, xương sàng

e)

Mảnh ngoài mỏm chân bướm, xương lệ, xương sàng

96.

Ngách mũi giữa có lỗ đổ của xoang sàng trước và

a)

Xoang hàm trên, xoang trán

b)

Xoang sàng sau, xoang trán

c)

Xoang bướm, xoang sàng sau

d)

Xoang sàng giữa, xoang sàng sau

e)

Xoang bướm, xoang hàm trên

97.

Khi mô tả ổ miệng và hầu, câu nào sau đây SAI?

a)

Giới hạn phía sau của ổ miệng là eo họng và thông với khẩu hầu

b)

Giới hạn phía trên của ổ miệng là khẩu cái cứng và khẩu cái mềm

c)

Giới hạn phía dưới của ổ miệng có xương hàm dưới, lưỡi và vùng dưới lưỡi

d)

Eo họng được giới hạn hai bên bởi các cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu

e)

Giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu chứa tuyến hạnh nhân hầu

98.

Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào lỗ nằm ở vị trí

a)

Phần khẩu hầu

b)

Ổ miệng chính ngay phía trước khẩu cái lưỡi

c)

Tiền đình miệng, đối diện với răng cửa trên thứ hai

d)

Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm trên thứ hai

e)

Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm dưới thứ hai

99.

Trước khi đổ vào miệng, ống tuyến mang tai xuyên qua

a)

Cơ cắn

b)

Cơ mút

c)

Cơ cằm

d)

Cơ hàm móng

e)

Cơ vòng miệng

100.

Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu bởi

a)

Động mạch hàm

b)

Động mạch thái dương nông

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Thần kinh mặt

e)

Ống tuyến mang tai

101.

Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh trung gian

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh lang thang

102.

Hố hạnh nhân là một hố nằm giữa hai nếp của khẩu cái mềm trong ổ miệng, nếp phía trước gọi là

a)

Lưỡi gà khẩu cái

b)

Nếp khẩu cái

c)

Cung khẩu cái-hầu

d)

Cung khẩu cái-lưỡi

e)

Nếp khẩu cái-hầu

103.

Khi mô tả về hầu, câu nào sau đây SAI?

a)

Hầu được chia thành ba phần: tỵ hầu, khẩu hầu và thanh hầu

b)

Tỵ hầu nằm ngay phía sau lỗ mũi sau và phía trên khẩu cái mềm

c)

Khẩu hầu nằm phía sau ổ miệng, phía trên thanh hầu

d)

Thanh hầu ngay phía sau thanh quản, là cửa ngõ đi vào thực quản

e)

Khoang sau hầu mở vào lòng ngực qua trung thất sau

104.

Ngách hình lê

a)

Là nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất

b)

Nằm ở vùng tiền đình thanh quản, cạnh dây thanh âm

c)

Giới hạn bên ngoài là sụn giáp và màng giáp móng

d)

Giới hạn bên trong là nếp phễu-nắp, sụn giáp và sụn phễu

e)

Là ở dưới thành môn, bên cạnh khe tiền đình

105.

Tuyến hạnh nhân hầu nằm ở

a)

Thành trên của tỵ hầu

b)

Thành sau khẩu hầu

c)

Ngách hầu

d)

Thành sau thanh hầu

e)

Sau cung khẩu cái hầu

106.

Tuyến hạnh nhân khẩu cái

a)

Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái

b)

Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân

c)

Nằm trước eo họng

d)

Nằm cạnh lỗ hầu vòi tai

e)

Nằm trong khẩu cái mềm

107.

Eo họng chính là

a)

Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu

b)

Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi

c)

Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu

d)

Được giới hạn hai bên bởi hạnh nhân khẩu cái

e)

Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa

108.

Thành phần nào sau đây đi qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa?

a)

Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên

b)

Thần kinh quặt ngược thanh quản

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch thanh quản dưới

e)

Động mạch thanh quản dưới

109.

Khi mô tả về khoang sau hầu, điểm nào sau đây SAI?

a)

Là một lớp mô tế bào lỏng lẻo

b)

Là khoang đóng kín phía trên bởi nền sọ

c)

Là khoang mở thông vào bên dưới qua trung thất trên

d)

Có thành trước là lá trước cột sống của mạc cổ

e)

Mạc má hầu tham gia giới hạn khoang sau hầu

110.

Về khí quản, câu nào sau đây SAI?

a)

Tiếp nối với thanh quản

b)

Được tạo bởi các vòng sụn hình chữ C

c)

Đi từ cổ vào trung thất trên

d)

Ở ngực, đi phía trước quai động mạch chủ

e)

Chia thành hai phế quản ở khoảng gian đốt sống ngực 4 - ngực 5

111.

Về mô tả tĩnh mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây SAI?

a)

Bắt đầu từ góc hàm

b)

Nằm trong bao cảnh

c)

Bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm

d)

Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn

e)

Cho nhánh nối với tĩnh mạch cảnh trong

112.

Thành trước hòm nhĩ liên quan với

a)

Tai trong

b)

Túi nội dịch

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch cảnh trong

e)

Thần kinh mặt

113.

Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh mặt lẫn thần kinh hàm dưới?

a)

Cơ mút

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ thang

d)

Cơ giáp móng

e)

Cơ hai thân

114.

Các cơ tạo nên sàn của tam giác dưới hàm là cơ móng lưỡi và cơ nào?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ trám móng

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ vai móng

e)

Cơ hàm móng

115.

Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở tam giác nào của cổ?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác chẩm

c)

Tam giác cảnh

d)

Tam giác vai đòn

e)

Tam giác cơ

116.

Các nhánh thần kinh sau đây thuộc đám rối cổ nông, ngoại trừ nhánh nào?

a)

Thần kinh chẩm nhỏ

b)

Thần kinh tai sau

c)

Thần kinh trên đòn

d)

Thần kinh tai lớn

e)

Thần kinh ngang cổ

117.

Quai cổ thường được tìm thấy trong tam giác cổ nào?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cảnh

c)

Tam giác vai đòn

d)

Tam giác chẩm

e)

Tam giác cơ

118.

Thần kinh hoành: chọn mệnh đề đúng nhất.

a)

Được tạo bởi thần kinh gai sống cổ 3, 4, 5 và 6

b)

Đi giữa cơ bậc thang trước và cơ bậc thang giữa

c)

Khi xuống ngực đi phía sau cuống phổi

d)

Trong ngực đi cùng với nhánh động mạch màng ngoài tim – hoành

e)

Là dây thần kinh vận động đơn thuần

119.

Khe ổ mắt trên nằm ở vị trí nào?

a)

Giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm

b)

Ngay phía trước cánh nhỏ xương bướm

c)

Giữa ổ mắt và hố dưới thái dương

d)

Phía trên phần ổ mắt xương trán

e)

Thành trên ổ mắt

120.

Thành phần nào sau đây nằm ở hố sọ sau? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Hành não

b)

Trung não

c)

Cầu não

d)

Gian não

e)

Tiểu não

121.

Cơ nào sau đây được chi phối bởi quai cổ?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ trâm móng

c)

Cơ cằm móng

d)

Cơ hàm móng

e)

Cơ giáp móng

122.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch cảnh trong?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch não sau

d)

Động mạch mạc trước

e)

Động mạch thông sau

123.

Động mạch đốt sống: chọn mệnh đề đúng nhất.

a)

Là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài

b)

Không đi qua lỗ ngang của đốt sống cổ I

c)

Cho nhánh cấp máu cho các cơ ở cổ

d)

Đi vào sọ qua lỗ lớn xương chẩm

e)

Vào trong sọ cho nhánh động mạch não giữa

124.

Một bệnh nhân bị một vật cứng va chạm vào bờ dưới ổ mắt bên phải; hình chụp X‑quang cho thấy có một khe nứt ở thành dưới ổ mắt. Khả năng cao nhất khe nứt này nằm ở xương nào?

a)

Xương gò má

b)

Xương sàng

c)

Xương hàm trên

d)

Xương bướm

e)

Xương lệ

125.

Trong các tĩnh mạch sau, tĩnh mạch nào là con đường chính dẫn máu từ não về tim?

a)

Tĩnh mạch mặt

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch hang

e)

Tĩnh mạch đốt sống

126.

Thần kinh nào sau đây không thuộc đám rối cổ?

a)

Thần kinh chẩm lớn

b)

Thần kinh tai lớn

c)

Thần kinh ngang cổ

d)

Thần kinh trên đòn

e)

Thần kinh hoành

127.

Thần kinh nào sau đây không thuộc đám rối cổ sâu?

a)

Thần kinh hoành

b)

Thần kinh cơ bậc thang

c)

Thần kinh cơ trám

d)

Thần kinh cơ nâng vai

e)

Thần kinh cơ ức đòn chũm

128.

Cảm giác da vùng cổ được chi phối chủ yếu bởi các nhánh thần kinh từ đâu?

a)

Đám rối cánh tay

b)

Đám rối cổ nông

c)

Đám rối cổ sâu

d)

Thần kinh sinh ba

e)

Thần kinh mặt

129.

Đám rối cổ cho nhánh nối với các thần kinh sau đây, ngoại trừ thần kinh nào?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh hạ thiệt

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh giao cảm

e)

Thần kinh phụ

130.

Ở nền cổ, thành phần nào sau đây nằm giữa động mạch dưới đòn và tĩnh mạch dưới đòn?

a)

Cơ bậc thang trước

b)

Đám rối cánh tay

c)

Cơ bậc thang giữa

d)

Thần kinh lang thang

e)

Cơ bậc thang sau

131.

Động mạch cổ sâu cho nhánh bên nào sau đây?

a)

Động mạch giáp dưới

b)

Thân giáp cổ

c)

Động mạch ngang cổ

d)

Thân sườn cổ

e)

Động mạch cổ lên

132.

Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng sau cơ hai thân?

a)

Thần kinh phụ

b)

Thần kinh mặt

c)

Thần kinh sinh ba

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Quai cổ

133.

Tổn thương thần kinh nào sau đây có thể gây liệt bụng trước cơ hai thân?

a)

Quai cổ

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh sinh ba

e)

Thần kinh phụ

134.

Một sang thương vùng cổ được phát hiện ở vị trí tương ứng với bờ trên sụn giáp; vị trí này tương ứng với mốc giải phẫu nào?

a)

Eo tuyến giáp

b)

Góc xương hàm dưới

c)

Nguyên ủy của động mạch mặt

d)

Chỗ chia đôi của động mạch cảnh chung

e)

Chỗ chia đôi của động mạch cảnh ngoài

135.

Phát biểu nào sau đây về xoang cảnh là đúng?

a)

Nằm ở chỗ nguyên ủy của động mạch cảnh ngoài

b)

Được chi phối thần kinh bởi dây VII

c)

Hoạt động như một hóa thụ cảm

d)

Được kích thích bởi sự thay đổi huyết áp

e)

Nối thông tự do với xoang hang

136.

Thành phần nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên rồi đi qua vòng gân chung?

a)

Thần kinh trán

b)

Thần kinh lệ

c)

Thần kinh ròng rọc

d)

Thần kinh vận nhãn ngoài

e)

Tĩnh mạch mắt

137.

Về tam giác cổ sau, điều nào sau đây sai?

a)

Giới hạn sau là bờ trước cơ thang

b)

Có chứa bụng trước cơ vai móng

c)

Có chứa thần kinh phụ

d)

Có chứa động mạch chẩm

e)

Cơ bám da cổ và mạc cổ nông tạo nên mái của tam giác

138.

Về đám rối cổ, câu nào sau đây sai?

a)

Tất cả các thần kinh cổ từ C1 đến C4 đều cho các sợi cảm giác của đám rối cổ

b)

Thần kinh ngang cổ cảm giác cho vùng cổ trước và bên

c)

Các thần kinh trên đòn phân phối cho da vùng trên xương đòn

d)

Các thần kinh vận động cho hầu hết các cơ dưới móng là các nhánh của quai cổ

e)

Các thần kinh từ C1 đến C4 cũng cho các sợi vận động của đám rối cổ

139.

Ở vùng cổ, thần kinh hoành: chọn mệnh đề đúng nhất.

a)

Bắt chéo phía trước tĩnh mạch dưới đòn

b)

Bắt chéo phía sau động mạch dưới đòn

c)

Đi giữa cơ bậc thang giữa và cơ bậc thang trước

d)

Đi phía trong động mạch cảnh chung

e)

Bắt chéo trên bề mặt cơ bậc thang trước

140.

Các phát biểu sau về ổ mũi là đúng, ngoại trừ mệnh đề nào?

a)

Các xương xoăn mũi nằm ở thành ngoài của ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành trong và thành ngoài của ổ mũi

c)

Một phần vách mũi được tạo bởi sụn

d)

Phần trước nền ổ mũi được tạo bởi xương khẩu cái

e)

Một phần thành trên ổ mũi được tạo nên bởi xương lá mía

141.

Trên thiết đồ ngang qua cổ có động mạch giáp dưới, sẽ thấy kèm các cấu trúc sau đây, ngoại trừ cấu trúc nào?

a)

Khí quản

b)

Tĩnh mạch giáp dưới

c)

Thần kinh thanh quản quặt ngược

d)

Thần kinh lang thang

e)

Thần kinh hạ thiệt

142.

Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ:

a)

Thần kinh lang thang

b)

Động mạch cảnh chung

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Thần giao cảm

e)

Động mạch cảnh trong

143.

Các phát biểu sau về cơ bậc thang trước là đúng, ngoại trừ:

a)

Bắt chéo phía trước động mạch dưới đòn

b)

Bám tận vào xương sườn I

c)

Được bắt chéo phía trước bởi thần kinh hoành

d)

Nằm phía trong thân giáp cổ

e)

Phía sau có đám rối thần kinh cánh tay

144.

Các thành phần sau đây đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh, ngoại trừ:

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh phụ

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Thần kinh hạ thiệt

145.

Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với:

a)

Eo tuyến giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Góc xương hàm dưới

d)

Bờ trên sụn giáp

e)

Khuyết cảnh

146.

Tổn thương bao khớp của khớp thái dương hàm có thể ảnh hưởng đến cơ nào sau đây?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

e)

Cơ mút

147.

Cơ nào sau đây có động tác đưa hàm dưới ra trước?

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ mút

d)

Cơ cắn

e)

Cơ thái dương

148.

Cơ nào sau đây được xem là hoành miệng?

a)

Bụng trước cơ hai thân

b)

Bụng sau cơ hai thân

c)

Cơ cằm lưỡi

d)

Cơ cằm móng

e)

Cơ hàm móng

149.

Cơ nào sau đây không tham gia vận động nhãn cầu?

a)

Cơ vòng mắt

b)

Cơ thẳng ngoài

c)

Cơ thẳng trong

d)

Cơ chéo trên

e)

Cơ chéo dưới

150.

Cơ nào sau đây tham gia vận động dây thanh?

a)

Cơ trám hầu

b)

Cơ giáp móng

c)

Cơ chéo trên

d)

Cơ vai móng

e)

Cơ nhẫn giáp