wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dị ứng thuốc là gì?

a)

Tác dụng chính của thuốc

b)

Phản ứng miễn dịch bất thường với thuốc

c)

Quá liều thuốc

d)

Chuyển hóa thuốc ở gan

2.

Dị ứng thuốc typ I thuộc cơ chế nào?

a)

IgG

b)

IgE

c)

Tế bào T

d)

Phức hợp miễn dịch

3.

Thuốc hay gây sốc phản vệ nhất trong kháng sinh là:

a)

Tetracyclin

b)

Penicillin

c)

Metronidazol

d)

Rifampicin

4.

Hội chứng Stevens–Johnson thường gặp với nhóm thuốc nào?

a)

Paracetamol

b)

NSAIDs

c)

Sulfonamid hoặc thuốc chống co giật

d)

Thuốc lợi tiểu

5.

Phản ứng dị ứng muộn thường xuất hiện:

a)

Trong 5 phút

b)

Trong 30 phút

c)

Sau >1 giờ

d)

Sau 1 tuần

6.

Biểu hiện nguy hiểm nhất của dị ứng thuốc là:

a)

Ngứa

b)

Mày đay

c)

Phát ban

d)

Sốc phản vệ

7.

Xét nghiệm hỗ trợ chẩn đoán dị ứng thuốc là:

a)

Siêu âm

b)

ECG

c)

Skin test

d)

X-quang

8.

Khi nghi ngờ dị ứng thuốc, xử trí đầu tiên là:

a)

Tăng liều

b)

Đổi thuốc khác

c)

Ngừng thuốc ngay

d)

Uống nhiều nước

9.

Thuốc cấp cứu đầu tiên trong phản vệ:

a)

Corticoid

b)

Kháng histamin

c)

Adrenalin

d)

Paracetamol

10.

Biện pháp dự phòng quan trọng nhất:

a)

Uống vitamin

b)

Khai thác tiền sử dị ứng

c)

Ăn uống đủ chất

d)

Tập thể dục

11.

Hen phế quản là:

a)

Bệnh nhiễm trùng phổi

b)

Viêm cấp đường thở

c)

Viêm mạn tính đường thở kèm tắc nghẽn hồi phục

d)

Ung thư phổi

12.

Ba quá trình trung tâm trong hen là:

a)

Viêm – Co thắt – Tăng đáp ứng phế quản

b)

Nhiễm trùng – Phù – Xơ hóa

c)

Giãn phế quản – Xơ hóa – Tắc nghẽn

d)

Ho – Khó thở – Khò khè

13.

Tế bào viêm quan trọng nhất trong hen dị ứng:

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Hồng cầu

d)

Tiểu cầu

14.

Yếu tố môi trường kích phát hen KHÔNG bao gồm:

a)

Dị nguyên

b)

Ô nhiễm

c)

Vitamin C

d)

Nhiễm virus hô hấp

15.

Tiêu chuẩn tắc nghẽn đường thở trên hô hấp ký:

a)

FEV1/FVC > 90%

b)

FEV1/FVC < 70%

c)

FEV1 tăng

d)

PEF tăng

16.

Test giãn phế quản dương tính khi:

a)

FEV1 tăng >5%

b)

FEV1 tăng >10%

c)

FEV1 tăng >12% và >200 mL

d)

PEF giảm

17.

Thuốc cắt cơn hen phổ biến nhất:

a)

Theophylline

b)

Salbutamol

c)

Prednisolone

d)

Montelukast

18.

Corticoid dạng hít có vai trò:

a)

Giãn phế quản nhanh

b)

Điều trị viêm đường thở

c)

Kháng sinh

d)

Long đờm

19.

Bệnh nhân hen khó kiểm soát dù dùng thuốc tối ưu được xếp loại:

a)

Hen nhẹ

b)

Hen trung bình

c)

Hen nặng

d)

Hen rất nặng

20.

Mục tiêu điều trị hen KHÔNG bao gồm:

a)

Kiểm soát triệu chứng

b)

Ngăn ngừa đợt cấp

c)

Điều trị khỏi hoàn toàn

d)

Cải thiện chất lượng sống

21.

Sốc phản vệ là:

a)

Phản ứng dị ứng nhẹ

b)

Phản ứng quá mẫn typ II

c)

Mức độ nặng nhất của phản vệ gây tụt huyết áp và suy hô hấp

d)

Chỉ gây mày đay

22.

Cơ chế chính gây sốc phản vệ là:

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgE và không phụ thuộc IgE

d)

T lymphocyte

23.

Nguyên nhân hàng đầu gây phản vệ là:

a)

Thức ăn

b)

Nọc côn trùng

c)

Thuốc

d)

Thời tiết

24.

Thuốc quan trọng nhất cứu sống bệnh nhân sốc phản vệ là:

a)

Corticoid

b)

Kháng histamin

c)

Adrenalin

d)

Dopamin

25.

Đường dùng adrenalin đầu tay trong phản vệ là:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Uống

d)

Tiêm trong da

26.

Thời gian tiêm nhắc lại adrenalin khi chưa ổn định là:

a)

1–2 phút

b)

3–5 phút

c)

10–15 phút

d)

30 phút

27.

Dấu hiệu nguy kịch trong phản vệ độ III là:

a)

Mày đay

b)

Đau bụng

c)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt, tụt huyết áp

d)

Ngứa da

28.

Chẩn đoán phản vệ được xác định khi:

a)

Chỉ có mày đay

b)

Chỉ có khó thở

c)

Có 1 trong 3 bệnh cảnh lâm sàng sau tiếp xúc dị nguyên

d)

Có sốt

29.

Biện pháp dự phòng quan trọng nhất là:

a)

Tiêm corticoid

b)

Hỏi tiền sử dị ứng và tránh dị nguyên

c)

Cho kháng sinh

d)

Test phản ứng tất cả thuốc

30.

Tất cả trường hợp phản vệ cần theo dõi tối thiểu:

a)

1 giờ

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

24 giờ

31.

Dị nguyên là:

a)

Bất kỳ chất nào vào cơ thể

b)

Kháng nguyên gây nhiễm trùng

c)

Chất gây phản ứng dị ứng

d)

Kháng thể đặc hiệu

32.

Điều kiện KHÔNG cần thiết để một chất trở thành dị nguyên là:

a)

Có bản chất lạ

b)

Phân tử lượng lớn

c)

Luôn là protein tinh khiết

d)

Có tính kháng nguyên

33.

Dị nguyên ngoại sinh thường gây phản ứng qua:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgM

34.

Chất trung gian hóa học chính gây triệu chứng dị ứng là:

a)

Serotonin

b)

Histamine

c)

Prostaglandin

d)

Cytokine

35.

Dị nguyên nội sinh chủ yếu liên quan đến bệnh nào?

a)

Bệnh nhiễm trùng

b)

Ung thư

c)

Bệnh tự miễn

d)

Bệnh di truyền

36.

Ví dụ nào sau đây là dị nguyên ngoại sinh không nhiễm trùng?

a)

Virus cúm

b)

Candida

c)

Phấn hoa

d)

Giun sán

37.

Myelin là dị nguyên nội sinh trong bệnh:

a)

Lupus

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Đa xơ cứng

d)

Hen phế quản

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mày đay?

a)

Kéo dài nhiều ngày

b)

Để lại sẹo

c)

Ngứa nhiều, tồn tại < 24 giờ

d)

Không liên quan dị ứng

39.

Phù Quincke nguy hiểm nhất vì:

a)

Gây ngứa nhiều

b)

Kéo dài lâu

c)

Có thể phù đường hô hấp

d)

Dễ tái phát

40.

Chất trung gian chính gây triệu chứng mày đay là:

a)

Histamine

b)

Serotonin

c)

Bradykinin

d)

Prostaglandin

41.

Thuốc nền tảng trong điều trị mày đay là:

a)

Kháng sinh

b)

Corticoid

c)

Kháng histamine H1

d)

Adrenaline

42.

Nhóm thuốc kháng histamine H1 thế hệ 2 có ưu điểm:

a)

Gây buồn ngủ nhiều

b)

Ít tác dụng phụ

c)

Hấp thụ chậm

d)

Ít hiệu quả

43.

Adrenaline được chỉ định khi:

a)

Mày đay nhẹ

b)

Ngứa nhiều về đêm

c)

Phù Quincke đe dọa tính mạng

d)

Mày đay mạn tính

44.

Biện pháp phòng bệnh mày đay KHÔNG đúng là:

a)

Tránh dị nguyên

b)

Giữ ẩm cơ thể

c)

Tắm sông, biển thường xuyên

d)

Tránh căng thẳng

45.

Viêm mao mạch dị ứng thường gặp nhất ở nhóm tuổi nào?

a)

Người cao tuổi

b)

Người trưởng thành

c)

Trẻ em 2–16 tuổi

d)

Trẻ sơ sinh

46.

Dấu hiệu đặc trưng nhất của viêm mao mạch dị ứng là:

a)

Sốt cao

b)

Ban xuất huyết không mất màu khi ấn

c)

Ngứa nhiều

d)

Sưng hạch

47.

Cơ chế sinh bệnh chính của viêm mao mạch dị ứng là:

a)

Nhiễm khuẩn trực tiếp

b)

Lắng đọng phức hợp miễn dịch IgA

c)

Thiếu vitamin

d)

Rối loạn đông máu

48.

Tổn thương thận trong viêm mao mạch dị ứng thường biểu hiện:

a)

Suy thận cấp nặng

b)

Tiểu máu và protein niệu

c)

Không bao giờ ảnh hưởng

d)

Luôn phải lọc máu

49.

Cơ quan KHÔNG thuộc bộ tứ tổn thương điển hình của HSP là:

a)

Da

b)

Khớp

c)

Phổi

d)

Đường tiêu hóa

50.

Yếu tố quyết định tiên lượng trong viêm mao mạch dị ứng là:

a)

Mức độ đau khớp

b)

Số lượng ban xuất huyết

c)

Mức độ tổn thương thận

d)

Tuổi bệnh nhân

51.

Điều trị viêm mao mạch dị ứng chủ yếu là:

a)

Kháng sinh liều cao

b)

Phẫu thuật

c)

Điều trị triệu chứng và theo dõi

d)

Truyền máu thường xuyên

52.

Kháng thể lắng đọng chủ yếu trong viêm mao mạch dị ứng là:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

53.

Xơ cứng bì là bệnh thuộc nhóm nào?

a)

Thoái hóa

b)

Tự miễn

c)

Truyền nhiễm

d)

Di truyền trội

54.

Đặc điểm bệnh sinh nổi bật của xơ cứng bì là:

a)

Giảm sản xuất collagen

b)

Tăng sản xuất collagen bất thường

c)

Nhiễm khuẩn mạn tính

d)

Thoái hóa mô

55.

Thể xơ cứng bì nào có tiên lượng xấu hơn?

a)

Xơ cứng bì khu trú

b)

Xơ cứng bì Morphea

c)

Xơ cứng bì hệ thống thể lan tỏa

d)

Xơ cứng bì dạng đai

56.

Hiện tượng Raynaud đặc trưng bởi:

a)

Da đỏ khi nóng

b)

Co thắt mạch khi lạnh hoặc stress

c)

Ban xuất huyết

d)

Ngứa da toàn thân

57.

Kháng thể thường gặp trong xơ cứng bì thể lan tỏa là:

a)

Anti-centromere

b)

Anti-dsDNA

c)

Anti-Topo I (Scl-70)

d)

Anti-CCP

58.

Cơ quan nội tạng thường ảnh hưởng nặng và gây tử vong trong xơ cứng bì là:

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Lách

d)

Tụy

59.

Tiêu chuẩn ACR/EULAR 2013 chẩn đoán xơ cứng bì:

a)

Có 1 triệu chứng điển hình

b)

Có kháng thể ANA dương tính

c)

Tổng điểm ≥ 9

d)

Có tổn thương da

60.

Mục tiêu chính của điều trị xơ cứng bì là:

a)

Chữa khỏi hoàn toàn

b)

Loại bỏ mô xơ bằng phẫu thuật

c)

Kiểm soát triệu chứng và ngăn biến chứng

d)

Điều trị kháng sinh dài ngày

61.

Dị ứng thức ăn là:

a)

Phản ứng bất lợi của hệ miễn dịch sau ăn

b)

Ngộ độc do vi khuẩn

c)

Phản ứng sinh lý bình thường

d)

Không tiêu hóa được thức ăn

62.

Nhóm thức ăn hay gây dị ứng nhất:

a)

Trứng

b)

Sữa

c)

Đậu phộng

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Dị ứng thức ăn thường là:

a)

Dị ứng muộn

b)

Dị ứng tức thì

c)

Không liên quan miễn dịch

d)

Do nhiễm trùng

64.

Biểu hiện nguy hiểm nhất của dị ứng thức ăn:

a)

Mề đay

b)

Phù Quincke

c)

Sốc phản vệ

d)

Đỏ ban

65.

Dấu hiệu cần cấp cứu ngay trong dị ứng thức ăn:

a)

Ngứa nhẹ

b)

Phát ban nhẹ

c)

Sưng môi, cổ họng, khó thở

d)

Đau bụng nhẹ

66.

Nhóm tuổi nguy cơ cao nhất đối với dị ứng thức ăn:

a)

Người lớn

b)

Thanh thiếu niên

c)

Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

d)

Người già

67.

Thuốc quan trọng nhất trong sốc phản vệ do dị ứng thức ăn:

a)

Kháng histamin

b)

Corticoid

c)

Adrenaline

d)

Kháng sinh

68.

Triệu chứng điển hình nhất của SLE là:

a)

Ban xuất huyết

b)

Ban cánh bướm

c)

Ngứa da

d)

Mề đay

69.

Tỉ lệ nữ/nam trong SLE:

a)

1/1

b)

3/1

c)

5/1

d)

9/1

70.

Cơ chế bệnh sinh chủ yếu của SLE là:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Rối loạn miễn dịch tự miễn

c)

Thiếu hụt miễn dịch

d)

Dị ứng

71.

Tổn thương thận trong SLE, trừ:

a)

Protein niệu > 500mg/24h

b)

Tiểu máu

c)

Hội chứng thận hư

d)

Protein niệu < 500mg/24h

72.

Xét nghiệm đặc hiệu nhất cho SLE trong các lựa chọn sau:

a)

CRP

b)

RF

c)

ANA

d)

ASO

73.

Điều kiện chẩn đoán SLE theo ACR 1997:

a)

≥ 2 tiêu chí

b)

≥ 3 tiêu chí

c)

≥ 4 tiêu chí

d)

≥ 5 tiêu chí

74.

Thuốc nền tảng điều trị SLE nhẹ – trung bình:

a)

Kháng sinh

b)

Hydroxychloroquine

c)

Adrenaline

d)

Heparin

75.

Yếu tố làm nặng bệnh lupus ban đỏ hệ thống:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Tránh nắng

c)

Tia cực tím

d)

Chế độ ăn hợp lý

76.

Viêm da atopi thường gặp nhất ở:

a)

Người cao tuổi

b)

Trẻ sơ sinh và trẻ em

c)

Thanh niên

d)

Phụ nữ mang thai

77.

Triệu chứng điển hình của viêm da atopi:

a)

Da loét sâu, sốt cao

b)

Da khô, ngứa, đỏ, bong tróc

c)

Không ngứa

d)

Đau nhiều

78.

Đặc điểm đúng của viêm da dị ứng tiếp xúc:

a)

Lan toàn thân

b)

Không liên quan miễn dịch

c)

Chỉ xuất hiện tại vùng tiếp xúc dị nguyên

d)

Không có mụn nước

79.

Điều KHÔNG nên làm khi bị viêm da atopi:

a)

Dưỡng ẩm da

b)

Tránh dị nguyên

c)

Gãi vùng tổn thương

d)

Uống đủ nước

80.

Vị trí thường gặp của viêm da atopi:

a)

Lưng – bụng

b)

Khuỷu tay, khoeo, mặt, cổ

c)

Ngực – vai

d)

Bàn tay và bàn chân

81.

Nguyên nhân chính của viêm da dị ứng tiếp xúc

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Tiếp xúc dị nguyên/kích ứng

d)

Rối loạn nội tiết

82.

Xét nghiệm thường tăng trong bệnh da dị ứng

a)

CRP

b)

IgE toàn phần

c)

RF

d)

ASO

83.

Corticoid bôi tại chỗ

a)

Bôi tùy ý

b)

Bôi càng nhiều càng tốt

c)

Không dùng cho trẻ em

d)

Dùng đúng liều, tránh bôi mặt

84.

Biến chứng hay gặp của viêm da atopi

a)

Đái tháo đường

b)

Hen phế quản

c)

Viêm gan

d)

Lao phổi

85.

Phòng bệnh quan trọng nhất là

a)

Uống kháng sinh

b)

Tránh dị nguyên & dưỡng ẩm da

c)

Bôi corticoid kéo dài

d)

Gãi để đỡ ngứa

86.

Dị nguyên là gì?

a)

Một loại vitamin

b)

Dị nguyên là bất kỳ chất nào có khả năng kích thích phản ứng miễn dịch trong cơ thể.

c)

Một loại tế bào máu

d)

Một loại enzyme tiêu hóa

87.

Bệnh nào sau đây là một ví dụ về bệnh tự miễn do dị nguyên nội sinh?

a)

Hen suyễn.

b)

Viêm khớp dạng thấp.

c)

Viêm mũi dị ứng.

d)

Eczema.

88.

Dị nguyên ngoại sinh là gì?

a)

Các chất do chính cơ thể tạo ra, gây ra phản ứng miễn dịch.

b)

Các chất từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây ra phản ứng dị ứng.

c)

Các tế bào ung thư.

d)

Các tế bào bị tổn thương hoặc chết

89.

Viêm mao mạch dị ứng chủ yếu ảnh hưởng đến nhóm tuổi nào?

a)

Người cao tuổi

b)

Người trưởng thành

c)

Trẻ em từ 2-16 tuổi

d)

Trẻ sơ sinh

90.

Dấu hiệu đặc trưng nhất của viêm mao mạch dị ứng là gì?

a)

Sốt cao liên tục

b)

Phát ban dạng xuất huyết không mất màu khi ấn

c)

Sưng hạch bạch huyết toàn thân

d)

Viêm kết mạc mắt

91.

Viêm mao mạch dị ứng chủ yếu ảnh hưởng đến cơ quan nào?

a)

Da, khớp, thận, đường tiêu hóa

b)

Tim và phổi

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Gan và tụy

92.

Xét nghiệm nào giúp đánh giá tổn thương thận trong viêm mao mạch dị ứng?

a)

Công thức máu

b)

Xét nghiệm nước tiểu tìm protein và hồng cầu

c)

Chụp X-quang ngực

d)

Nội soi dạ dày

93.

Phát ban do viêm mao mạch dị ứng thường xuất hiện nhiều nhất ở đâu?

a)

Mặt và cổ

b)

Ngực và lưng

c)

Cẳng tay, cẳng chân, mông, đùi

d)

Bàn tay và bàn chân

94.

Các yếu tố có liên quan đến dịch tễ học của VMMMDU là gì:

a)

Tuổi

b)

Mùa

c)

Chủng tộc

d)

Các đáp án trên

95.

Dấu hiệu đánh giá mức độ nguy kịch (độ III) trong phản vệ là

a)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt, huyết áp tụt

b)

Khó thở, tức ngực

c)

Đau quặn bụng

d)

Mày đay

96.

Trong phản vệ, tiêm Adrenalin áp dụng cho

a)

Mức độ I và II

b)

Mức độ I và III

c)

Mức độ II và III

d)

Mức độ I, II và III

97.

Đối tượng nào phải xử trí ban đầu ca cấp cứu Sốc phản vệ

a)

Bác sĩ

b)

Điều dưỡng, hộ sinh viên

c)

Kỹ thuật viên, nhân viên y tế khác

d)

Tất cả các đáp án trên

98.

Nguyên nhân hàng đầu gây phản vệ là gì?

a)

Nọc côn trùng

b)

Thức ăn

c)

Thuốc

d)

Thời tiết

99.

Chẩn đoán xác định trường hợp điển hình sốc phản vệ là

a)

Khi xuất hiện 1 trong các triệu chứng gợi ý sau khi tiếp xúc với chất nghi ngờ là dị nguyên

b)

Khi xuất hiện 1 trong 3 bệnh cảnh lâm sàng

c)

Khi mới chỉ có triệu chứng hô hấp

d)

Cả 3 đáp án trên

100.

Adrenalin thường được tiêm cho người bệnh ở mức độ II trở đi ngay sau khi xác định phản vệ, đường tiêm thường là

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm trong da

101.

Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân xơ cứng bì?

a)

Trào ngược dạ dày-Thực quản

b)

Đau khớp và sưng khớp

c)

Hiện tượng Raynaud

d)

Cả 3 đáp án trên

102.

Xơ cứng bì có thể ảnh hưởng đến cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Đường tiêu hóa

d)

Tất cả các cơ quan trên

103.

Hiện tượng Raynaud trong xơ cứng bì đặc trưng bởi điều gì?

a)

Co thắt mạch máu ở tay và chân khi gặp lạnh hoặc căng thẳng

b)

Đỏ bừng mặt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao

c)

Xuất hiện các đốm xuất huyết trên da

d)

Giảm sắc tố da toàn thân

104.

Xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán xơ cứng bì?

a)

ANA (Kháng thể kháng nhân)

b)

RF (Yếu tố thấp khớp)

c)

HbA1c (Định lượng đường huyết trung bình)

d)

CRP (Protein phản ứng C)

105.

Dạng xơ cứng bì nào có tiên lượng xấu hơn?

a)

Xơ cứng bì khu trú

b)

Xơ cứng bì toàn thể

c)

Xơ cứng bì thể Morphea

d)

Cả 3 thể trên có tiên lượng như nhau

106.

Mày đay có thể phân loại dựa trên yếu tố nào?

a)

Theo thời gian bệnh

b)

Theo nguyên nhân bệnh

c)

Có thể cùng lúc có nhiều hơn hai loại mày đay xuất hiện trên cùng một BN

d)

Tất cả các câu trên

107.

Mày đay và phù Quincke là tình trạng bệnh lý phổ biến nhất và chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số có ít nhất một lần bị mày đay – phù Quincke trong đời?

a)

10 đến 20%

b)

10 đến 15%

c)

15 đến 20%

d)

15 đến 25%

108.

Chẩn đoán bệnh lý mày đay do ánh sáng, thực hiện nghiêm pháp nào?

a)

Tiếp xúc ánh sáng cực tím.

b)

Tiếp xúc ánh sáng nhìn thấy với bước sóng khác nhau.

c)

Cả A&B đúng.

d)

Cả A&B sai.

109.

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc giãn phế quản ?

a)

Salbutamol

b)

Prednisolone

c)

Ipratropium

d)

Theophylline

110.

Mục tiêu điều trị hen là gì?

a)

Phòng các triệu chứng cấp tính

b)

Duy trì chức năng phổi bình thường

c)

Điều trị hết bệnh hen

d)

Xác định và kiểm soát các yếu tố làm bùng phát hen phế quản.

111.

Tế bào sản xuất kháng thể

a)

lympho bào B

b)

lympho bào T

c)

tế bào plasma (tương bào,plasmocyte)

d)

đại thực bào

112.

Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

113.

Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì)?

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgM và IgE

114.

Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nhiễm vi khuẩn lỵ

b)

Nhiễm vi khuẩn lao

c)

Nhiễm virut

d)

Tất cả đều đúng

115.

Những tế bào nào trong các tế bào dưới đây tham gia trực tiếp trong các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Lympho bào T

b)

Lympho bào B

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tế bào plasma

116.

Dị nguyên ngoại sinh là gì?

a)

Các chất do chính cơ thể tạo ra, gây ra phản ứng miễn dịch

b)

Các chất từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây ra phản ứng dị ứng

c)

Các tế bào ung thư

d)

Các tế bào bị tổn thương hoặc chết

117.

Dị nguyên được phân loại dựa trên nguồn gốc như thế nào?

a)

Dị nguyên mạnh và dị nguyên yếu

b)

Dị nguyên ngoại sinh và dị nguyên nội sinh

c)

Dị nguyên hô hấp và dị nguyên thức ăn

d)

Dị nguyên tiếp xúc và dị nguyên tiêm truyền

118.

Viêm da atopy thường gặp ở đối tượng nào nhất?

a)

Người cao tuổi

b)

Trẻ em và trẻ sơ sinh

c)

Thanh niên

d)

Phụ nữ mang thai

119.

Triệu chứng điển hình của viêm da atopy là gì?

a)

Da nổi mụn nước, lở loét, sốt cao

b)

Da khô, ngứa, đỏ, có thể bong tróc

c)

Xuất hiện vết loét sâu trên da

d)

Da sưng đỏ nhưng không ngứa

120.

Khi bị viêm da atopy, điều nào dưới đây là không nên làm?

a)

Gãi lên vùng da bị tổn thương

b)

Sử dụng kem dưỡng ẩm hằng ngày

c)

Uống đủ nước

d)

Tránh tiếp xúc với các chất kích ứng

121.

Nguyên nhân chính gây viêm da dị ứng tiếp xúc là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Tiếp xúc với chất gây dị ứng hoặc kích ứng

d)

Rối loạn nội tiết

122.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là triệu chứng của viêm da dị ứng tiếp xúc?

a)

Mẩn đỏ, ngứa da

b)

Phồng rộp, mụn nước

c)

Đau bụng, tiêu chảy

d)

Bong tróc da

123.

Phát ban do viêm mao mạch dị ứng thường xuất hiện nhiều nhất ở đâu?

a)

Mặt và cổ

b)

Ngực và lưng

c)

Cẳng tay, cẳng chân, mông, đùi

d)

Bàn tay và bàn chân

124.

Biểu hiện lâm sàng của viêm mao mạch dị ứng xuất hiện đầu tiên ở da là gì?

a)

Xuất huyết

b)

Ngứa

c)

Bỏng rát

d)

Các biểu hiện trên

125.

Năm 1990 Hội Thấp khớp Hoa Kỳ (ARA) đưa ra 4 tiêu chuẩn chẩn đoán viêm mao mạch dị ứng; chẩn đoán xác định khi bệnh nhân có từ bao nhiêu tiêu chuẩn trở lên?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

126.

Điều trị viêm mao mạch dị ứng chủ yếu là gì?

a)

Dùng kháng sinh liều cao

b)

Điều trị triệu chứng và theo dõi biến chứng

c)

Phẫu thuật cắt bỏ vùng tổn thương

d)

Truyền máu liên tục

127.

Biến chứng nghiêm trọng nhất của viêm mao mạch dị ứng là gì?

a)

Viêm màng não

b)

Suy thận mạn

c)

Mù lòa

d)

Suy tim

128.

Adrenalin thường được tiêm cho người bệnh ở mức độ II trở đi ngay sau khi xác định phản vệ; đường tiêm thường là gì?

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm trong da

129.

Thời gian tiêm nhắc lại adrenalin là bao lâu?

a)

3-5 phút

b)

5-10 phút

c)

1-3 phút

d)

5-15 phút

130.

Xơ cứng bì là bệnh thuộc nhóm nào?

a)

Bệnh lý thoái hóa

b)

Bệnh tự miễn

c)

Bệnh truyền nhiễm

d)

Bệnh di truyền trội

131.

Hiện tượng Raynaud trong xơ cứng bì đặc trưng bởi điều gì?

a)

Co thắt mạch máu ở tay và chân khi gặp lạnh hoặc căng thẳng

b)

Đỏ bừng mặt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao

c)

Xuất hiện các đốm xuất huyết trên da

d)

Giảm sắc tố da toàn thân

132.

Xét nghiệm nào có giá trị trong chẩn đoán xơ cứng bì?

a)

ANA (kháng thể kháng nhân)

b)

RF (yếu tố thấp khớp)

c)

HbA1c (định lượng đường huyết trung bình)

d)

CRP (protein phản ứng C)

133.

Biến chứng nghiêm trọng nhất của xơ cứng bì là gì?

a)

Loét da không lành

b)

Xơ hóa phổi và tăng áp động mạch phổi

c)

Đau khớp kéo dài

d)

Giảm sắc tố da

134.

Phương pháp điều trị xơ cứng bì chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Điều trị triệt để nguyên nhân gây bệnh

b)

Kiểm soát triệu chứng và ngăn ngừa biến chứng

c)

Loại bỏ mô xơ bằng phẫu thuật

d)

Chữa khỏi hoàn toàn bệnh

135.

Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nhiễm vi khuẩn lỵ

b)

Nhiễm vi khuẩn lao

c)

Nhiễm virut

d)

Tất cả đều đúng

136.

Những tế bào nào trong các tế bào dưới đây tham gia trực tiếp trong các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Lympho bào T

b)

Lympho bào B

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tế bào plasma

137.

Thuốc giãn phế quản nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Salbutamol

b)

Theophylline

c)

Ipratropium

d)

Terbutaline

138.

Điều trị hen phế quản mạn tính bao gồm các biện pháp sau, ngoại trừ?

a)

Sử dụng thuốc kiểm soát dài hạn

b)

Sử dụng kháng sinh định kỳ

c)

Tránh các yếu tố kích hoạt cơn hen

d)

Theo dõi chức năng phổi định kỳ

139.

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc giãn phế quản?

a)

Salbutamol

b)

Prednisolone

c)

Ipratropium

d)

Theophylline

140.

Mục tiêu điều trị hen là gì?

a)

Phòng các triệu chứng cấp tính

b)

Duy trì chức năng phổi bình thường

c)

Điều trị hết bệnh hen

d)

Xác định và kiểm soát các yếu tố làm bùng phát hen phế quản

141.

Cơ chế bệnh sinh của bệnh Lupus ban đỏ hệ thống là gì?

a)

Không rõ cơ chế

b)

Chủ yếu do di truyền

c)

Tác động qua lại giữa yếu tố di truyền, nội tiết, môi trường

d)

Sự tác động trực tiếp của môi trường

142.

Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống về dịch tễ học: nhận định nào đúng?

a)

Đứng hàng thứ hai trong các bệnh mô liên kết

b)

Phụ nữ da trắng mắc bệnh nhiều hơn da đen

c)

Tỉ lệ nam/nữ là 1/9

d)

Tần suất mắc bệnh gia tăng theo tuổi

143.

Biểu hiện phổ biến nhất của dị ứng thuốc là gì?

a)

Đau bụng

b)

Phát ban, nổi mề đay

c)

Chóng mặt

d)

Buồn ngủ

144.

Thuốc nào sau đây thường gây dị ứng nhiều nhất?

a)

Paracetamol

b)

Penicillin

c)

Aspirin

d)

Ibuprofen

145.

Người từng dị ứng thuốc nên làm gì khi đi khám bệnh?

a)

Không cần báo bác sĩ

b)

Báo cho bác sĩ biết để tránh thuốc đó

c)

Uống thuốc trước rồi khám sau

d)

Tự mua thuốc uống ở nhà

146.

Khi nghi ngờ bị dị ứng thuốc, nên làm gì đầu tiên?

a)

Tự ý đổi sang thuốc khác

b)

Ngừng dùng thuốc và báo ngay cho bác sĩ

c)

Tăng liều thuốc để “quen dần”

d)

Uống nhiều nước để thải thuốc ra ngoài

147.

Dị ứng thuốc có thể xảy ra sau:

a)

Liều đầu tiên

b)

Liều thứ hai trở đi

c)

Sau một thời gian dùng thuốc

d)

Cả A, B và C đều đúng

148.

Mày đay mạn tính xuất hiện trong thời gian nào?

a)

Trên 7 tuần

b)

Dưới 7 tuần

c)

Trên 6 tuần

d)

Dưới 6 tuần

149.

Tế bào miễn dịch nào phóng thích Histamine gây ngứa trong sự dị ứng?

a)

Tế bào mast

b)

Tế bào lympho

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu ưa base

150.

Mày đay có thể phân loại dựa trên yếu tố nào?

a)

Theo thời gian bệnh

b)

Theo nguyên nhân bệnh

c)

Có thể cùng lúc có nhiều hơn hai loại mày đay xuất hiện trên cùng một BN

d)

Tất cả các câu trên