wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra E1 E2 tin học 8

Total questions: 73

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Địa chỉ thay đổi khi sao chép công thức là:

a)

1.   Địa chỉ tương đối

b)

2.   Địa chỉ tuyệt đối

c)

3.   Địa chỉ hỗn hợp

2.

Dạng địa chỉ tuyệt đối:

a)

B$1:$10

b)

$B1:$D10

c)

B$1$:$10$

d)

$B$1:$D$10

3.

Dạng địa chỉ hỗ hợp:

a)

B$1:$10

b)

$B1:$D10

c)

B$1$:$10$

d)

$B$1:$D$10

4.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
5.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

6.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

7.

Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

b)

Để dễ tra cứu

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

8.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

9.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả

10.

Nháy chọn một ô trong cột sau đó ta nhấn nút như hình trên trong dải lệnh Data thì kết quả sẽ là

a)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu tăng dần

b)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu giảm dần

c)

Để sắp danh sách đẹp hơn

d)

Không làm gì cả

11.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
12.

Địa chỉ tuyệt đối của ô C3 là

a)

$C$3

b)

$3$C

c)

%C%3

d)

&C&3

13.

Wrap text có tính năng gì?

a)

Tự động thay thế từ viết tắt.

b)

Tự động sửa lỗi

c)

Tự động rà soát chính tả.

d)

Ngắt dòng trong ô tính

14.

Chức năng Filter nằm trong tab nào của Excel?

a)

Data

b)

Home

c)

Formulas

d)

View

15.

Tab nào trên Ribbon chứa chức năng "Sort" và "Filter"?

a)

Formulas

b)

Review

c)

Data

d)

View

16.

Loại địa chỉ ô nào sẽ được điều chỉnh ở vị trí mới dựa trên vị trí tương đối của ô nhập công thức ban đầu?

a)

Một địa chỉ ô tuyệt đối.

b)

Một địa chỉ ô cố định.

c)

Một địa chỉ ô quay vòng.

d)

Một địa chỉ ô tương đối.

17.

Làm thế nào để bạn chọn các khu vực khác nhau của một bảng tính cùng một lúc?

a)

Sử dụng phím Alt khi bạn nhấp để chọn các ô khác.

b)

Sử dụng phím Windows khi bạn nhấp để chọn các ô khác.

c)

Sử dụng phím F1 khi bạn nhấp để chọn các ô khác.

d)

Sử dụng phím Ctrl khi bạn nhấp để chọn các ô khác.

18.

câu 1. Địa chỉ D3 là địa chỉ?

A. Tuyệt đối dòng B. Tương đối

C. Tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột D. Tuyệt đối cột

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Địa chỉ A$1 được gọi là địa chỉ:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Tất cả đều sai

20.

Địa chỉ A1 được gọi là địa chỉ:

a)

địa chỉ tương đối

b)

địa chỉ tuyệt đối

c)

địa chỉ hỗn hợp

d)

tất cả các đáp án đều sai

21.
Trong Excel, làm thế nào để sắp xếp dữ liệu sau khi đã chọn khối phần dữ liệu cần sắp xếp?
a)
Data → Filter…
b)
Data → Sort…
c)
Data → Form…
d)
Data → Index…
22.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

23.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

24.

Để tạo được biểu đồ sau, em đã chọn miền dữ liệu nào?

a)

khối A3:A7 và khối B3:B7

b)

khối A3:D7

c)

khối A3:A7 và khối C3:C7

d)

khối A3:A7 và khối D3:D7

25.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :

a)

Chart Title

b)

Axis Titles

c)

Legend

d)

Data Lables

27.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

c)

Chú giải cho các trục

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Hãy sắp xếp các bước tạo biểu đồ sau cho đúng thứ tự?

1.Chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts

2.Chỉ định miền dữ liệu

3.Vào thẻ lệnh Insert

a)

1-->2-->3

b)

3-->2-->1

c)

2-->1-->3

d)

2-->3-->1

29.

Biểu đồ trên đây không có thành phần nào?

a)

tiêu đề trục ngang

b)

tiêu đề trục dọc

c)

tiêu đề biểu đồ

d)

chú giải

30.

Để thay đổi dạng biểu đồ, em chọn biểu đồ cần thay đổi, vào thẻ lệnh Design và chọn lệnh.........?

a)

Labels

b)

Charts

c)

Change Chart Type

d)

Format

31.

Để ẩn hoặc hiện chú giải, em vào thẻ lệnh Layout, chọn lệnh ............ trong nhóm lệnh Labels?

a)

Axis Titles

b)

Chart Title

c)

Legend

32.

Sắp xếp dữ liệu là

a)

Hoán đổi vị trí các hàng

b)

Hoán đổi vị trí các cột

c)

Hoán đổi vị trí các khối

d)

Hoán đổi vị trí các ô

33.

Các lệnh sắp xếp và biểu tượng của chúng là

a)
b)
c)
d)
34.

Các lệnh lọc và biểu tượng của chúng?

a)
b)
c)
d)
35.

1: Nháy lệnh Filter

2: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần lọc

3.Chọn các giá trị cần lọc hoặc các điều kiện

Sắp xếp các bước để được qui trình lọc

a)

1-2-3

b)

2-3-1

c)

2-1-3

d)

3-1-2

36.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

37.

Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất):
1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc
2: Click vào dấu  \nabla   hiển thị trên cột đang chọn.
3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter
4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.
5: chọn Number Filter sau đó chọn
6: nhấn OK để hiển thị kết quả.
Câu trả lời đúng là:

a)

1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6

b)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

c)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

d)

tất cả đều sai

38.

Chọn câu trả lời sai

Những yêu cầu nào sau đây cần đến việc lọc dữ liệu?

a)

In danh sách các bạn học sinh nữ trong một lớp để tặng quà 8/3.

b)

Tìm những bạn học sinh trong một lớp có cùng ngày sinh nhật là 24/3.

c)

Xếp loại học lực cuối năm cho các học sinh trong một lớp dựa vào điểm trung bình môn học cuối năm.

d)

Lập danh sách các bạn học sinh giỏi học kì I từ danh sách của một lớp dựa trên xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm.

39.

Để ra các nước giành được hơn 70 huy chương vàng, em chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào Data --> Filter

b)

Vào Data --> Sort A to Z

c)

Vào Data --> Sort Z to A

40.

Muốn sắp xếp cột Tên của bảng Kết quả khảo sát lớp 8A ở Hình sau theo thứ tự bảng chữ cái thì chọn vùng dữ liệu nào dưới đây để sắp xếp?

a)
  • B1:E12 

b)
  • B2:E11 

c)
  • B3:E12

d)
  • A1:E12

41.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

a)
  • Delete Level

b)
  • Copy Level

c)
  • Add Level
d)
  • Đáp án khác

42.

Chức năng của nút lệnh được đánh số 3 trong nhóm lệnh Sort&Filter trong Excel là gì?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

c)

Tùy chỉnh sắp xếp dữ liệu (sắp xếp cho nhiều cột dữ liệu)

d)

Lọc dữ liệu

43.

Yêu cầu nào sau đây cần đến việc lọc dữ liệu?

a)

In danh sách các bạn học sinh nữ trong 1 lớp sinh tháng 11

b)

Lấy ra những bạn học sinh giỏi cuối năm của lớp dựa vào điểm TBM

c)

Tìm những bạn học sinh trong một lớp có cùng ngày sinh nhật

d)

Lập danh sách các bạn học sinh giỏi học kì I

44.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả

45.

Để Thoát khỏi chế độ lọc:

Chọn lại lệnh Data → Nhóm Sort&Filter → chọn lệnh ???

a)

View

b)

AutoFilter

c)

Filter

d)

Sort&Filter

46.

Sắp xếp dữ liệu có mấy dạng?

a)

1 dạng

b)

2 dạng

c)

3 dạng

d)

4 dạng

47.

Quan sát hình sau (chú ý cột điểm miệng). Theo em, thao tác gì đã được thực hiện ?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp giảm dần

c)

Sắp xếp tăng dần

d)

Hiển thị dữ liệu

48.

Trong thực tế, việc sắp xếp dữ liệu có thể được thực hiện theo những cách nào?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí

c)

Sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí và theo nhiều tiêu chí

d)

Chỉ có sắp xếp dữ liệu theo 1 tiêu chí

49.

Công thức tại ô tính E4 là = C4 + D4, khi sao chép đến ô tính E5 sẽ thành

a)

=C4 + D4

b)

=C4 + D5

c)

=C5 + D5

d)

=C5 + D4

50.

Công thức tại ô tính E4 là = $C$4 + D4, khi sao chép đến ô tính E5 sẽ thành

a)

=$C$4 + D4

b)

=$C$4 + D5

c)

=$C$5 + $D$5

d)

=C5 + $D$4

51.

Cho công thức tại ô E4=C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5=C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tương đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ ô tính

52.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

53.

Để chèn hình vào văn bản em chọn:

a)

Insert + Shapes

b)

Insert + Chart

c)

Insert + Picture

d)

Insert + SmartArt

54.

Để chèn tranh ảnh vào văn bản em chọn:

a)

Insert + Shapes

b)

Insert + Chart

c)

Insert + Picture

d)

Insert + SmartArt

55.

Em sử dụng nút lệnh nào sau đây để thay đổi cách hiển thị tranh trong văn bản?

a)
b)
c)
d)
56.

Em sử dụng nút lệnh nào sau đây để có thể cắt xén tranh ảnh?

a)
b)
c)
d)
57.

Trong MS Word, để bố trí hình ảnh chìm xuống dưới văn bản ta chọn :

a)

Square

b)

Tight

c)

Behind Text

d)

In Front of Text

58.

Để định dạng văn bản kiểu danh sách liệt kê dạng thứ tự ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
59.

Để định dạng văn bản kiểu danh sách liệt kê theo ký hiệu ta sử dụng:

a)
b)
c)
d)
60.

Để đánh số trang cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
61.

Để thêm nội dung văn bản vào các đối tượng sơ đồ hay hình vẽ em thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột vào đối tượng cần thêm

b)

Nháy chuột phải vào đối tượng chọn Add Text

c)

Nháy chuột vào đối tượng rồi thêm nội dung

d)

Nháy vào đối tượng chọn Draw Texbox

62.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chứa hình ảnh minh họa

d)

Đáp án khác

63.

Số trang thường được đặt ở?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

64.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

65.

Footer là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

66.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

Đáp án khác

67.

Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa?

a)

Chú thích

b)

Số trang

c)

Tên văn bản, tên tác giả

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

68.

Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?

a)

Close Header and Footer

b)

Footer

c)

Bottom of Page/ Plain Number 2

d)

Header

69.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động

c)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản

d)

Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

70.

Để chọn cách trình bày, vị trí cho hình ảnh trong văn bản, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Picture Format

d)

File

71.

Để chọn mẫu khung hình ảnh trong văn bản, em chọn công cụ nào trong thẻ lệnh Picture Format?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Để chọn vị trí hình ảnh trong văn bản, em chọn công cụ nào trong thẻ lệnh Picture Format?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.


Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau

a)

a) Em có thể mở danh sách mẫu trình bày bằng cách chọnnút lệnh Wrap Text trong thẻ lệnh Picture Format

b)

b) Thẻ lệnh Picture Format luôn luôn hiển thị trên thanh bảng chọn.

c)

c) Chỉ có thể thay đổi vị trí cho hình ảnh trong văn bản khi hình ảnh đó được chọn

d)

d) Thẻ lệnh Picture Format chỉ hiển thị trên thanh bảng chọn khi hình ảnh trong văn bản được chọn.