wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Sinh 4

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 câu ĐÚNG trong các câu sau?

a)
  • Tất cả các hormone đều có bản chất protein

b)
  • Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do

c)
  • Protein, Cetonic là các chất có mặt trong nước tiểu bất thường.

d)
  • Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu.

2.

Phát biểu nào dưới đây Đúng?

a)
  • Nước nhập gồm nước uống và nước trong thức ăn tổng cộng 2,5 lít/ngày

b)
  • Nhu cầu muối Na+ là cao nhất khoảng 20g/ngày

c)
  • Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

d)
  • Muối không tham gia điều hòa thăng bằng acid base

3.

Nhiễm kiềm hô hấp có các biểu hiện nào?

a)

pH máu tăng, pCO2 tăng và và HCO3- giảm

b)

pH máu tăng, pCO2 giảm và và HCO3- tăng

c)

pH máu tăng, pCO2 tăng và và HCO3- tăng

d)

pH máu tăng, pCO2 giảm và và HCO3- giảm

4.

Nhiễm acid hô hấp có các biểu hiện sau nào ?

a)

pH máu giảm, pCO2 tăng và và HCO3- tăng

b)

pH máu giảm, pCO2 giảm và và HCO3- tăng

c)

pH máu giảm, pCO2 tăng và và HCO3- giảm

d)

pH máu giảm, pCO2 giảm và và HCO3- giảm

5.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với?

a)
  • AMP vòng


b)
  • Receptor

c)
  • ADN

d)
  • Adenyl cyclase.

6.

Hormon bản chất là acid amin phát huy tác dụng bằng việc hoạt hóa?

a)
  • AMP vòng

b)
  • Receptor

c)
  • ADN

d)
  • Adenyl cyclase

7.

Hormon bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới bản chất là?

a)
  • AMP vòng

b)
  • Receptor

c)
  • Enzym

d)
  • Adenyl cyclase

8.

Glutamin tới thận sẽ phân hủy thành chất nào?

a)
  • Thành urê

b)
  • Thành carbamyl phosphat

c)

  • Thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

d)
  • Thành NH3, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

9.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc?

a)
  • Tăng tổng hợp enzym.

b)
  • Giảm tổng hợp enzym.

c)
  • Ức chế enzym.

d)
  • Hoạt hoá enzym.

10.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm peptid thông qua AMPv nhằm?

a)
  • Tăng tổng hợp enzym.

b)
  • Giảm tổng hợp enzym.

c)
  • Ức chế enzym.

d)
  • Hoạt hoá enzym.

11.

Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là?

a)
  • Tỷ lệ nước tăng theo tuổi

b)
  • Tỷ lệ nước tăng ở người béo

c)
  • Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới

d)
  • Tỷ lệ nước giảm ở người gầy

12.

Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần?

a)

Protein

b)

Acid Uric

c)

Glucose

d)

Acid béo

13.

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

a)
  • Hoàn toàn giống nhau

b)
  • Khác nhau về thành phần protein

c)
  • Khác nhau không đáng kể

d)
  • Khác nhau hoàn toàn.

14.

Tỷ lệ Natri được tái hấp thu ở thận là bao nhiêu?

a)

70%

b)

60%

c)

79%

d)

78%

15.

Cấu tạo hóa học Hormon là:

a)
  • Peptid, dẫn xuất acid amin và steroid

b)
  • Peptid, dẫn xuất acid amin và acid béo

c)

Peptid, dẫn xuất acid amin và glucid

d)

Peptid, dẫn xuất acid amin và muối

16.

Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế?

a)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể.

b)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân.

c)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở trong tế bào.

d)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở thể golgi.

17.

Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế?

a)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể.

b)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân.

c)
  • Kết hợp cới chất thụ thể ở thể golgi.

d)
  • Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào

18.

Tại tế bào đích hormon Steroid và hormon tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây?

a)
  • Dễ dàng khuyếch tán qua màng tế bào.

b)
  • Không thể qua màng tế bào.

c)
  • Qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển.

d)
  • Qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

19.

Tại tế bào đích Hormon Steroid và tuyến giáp, có đặc điểm nào sau đây?

a)
  • Không thể qua màng tế bào.

b)
  • Muốn qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển.

c)
  • Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

d)
  • Kết hợp với thụ thể trong bào tương tế bào

20.

Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây?

a)
  • Không dễ dàng qua màng tế bào

b)
  • Muốn qua màng tế bắt buộc phải kết hợp với chất màng

c)
  • Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

d)
  • Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào.

21.

Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây?

a)
  • Muốn qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển.

b)
  • Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng.

c)
  • Kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào.

d)
  • Gắn với chất thụ thể ở màng của tế bào đích.

22.

Trong huyết tương Natri và clo có vai trò gì?

a)
  • Vai trò trong tạo áp suất thẩm thấu

b)
  • Vai trò dẫn truyền thần kinh

c)
  • Vai trò tạo áp lực thủy tĩnh

d)
  • Vai trò tạo áp lực keo.

23.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của?

a)
  • Các hệ thống đệm bạch huyết

b)
  • Hoạt động của hệ tuần hoàn.

c)
  • Hoạt động trao đổi khí của phổi

d)
  • Hoạt động của hệ nội tiết.

24.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của?

a)
  • Hệ thống đệm bạch huyết

b)
  • Hoạt động sinh lý của thận

c)
  • Hoạt động của hệ nội tiết.

d)
  • Hoạt động của hệ tuần hoàn.

25.

Trong huyết tương hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có khả năng?

a)
  • Đệm đứng sau hệ đệm protein

b)
  • Đệm đứng sau hệ đệm phosphat

c)
  • Đệm nhanh và hiệu quả nhất

d)
  • Đệm đứng sau hệ đệm hemoglobin.

26.

Trong huyết tương albumin có vai trò gì?

a)
  • Tạo áp lực thủy tĩnh

b)
  • Tạo áp suất thẩm thấu

c)
  • Tạo áp suất keo

d)
  • Tạo áp suất máu

27.

Trong huyết tương albumin có vai trò gì?

a)
  • Vận chuyển đường

b)
  • Vận chuyển acid amin

c)
  • Vận chuyển cholesterol

d)
  • Vận chuyển các chất kém hòa tan

28.

Theo cơ chế cố định và thải trừ, các chất độc khi đến gan sẽ được?

a)
  • giữ lại và đào thải nguyên dạng.

b)
  • giữ lại, chuyển hóa và đào thải

c)
  • giữ lại và đào thải phần lớn.

d)
  • giữ lại và đào thải một phần.

29.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây?

a)
  • Từ tuyến yên

b)
  • Từ tuyến tụy

c)
  • Từ tủy thượng thận

d)
  • Tuyến sinh dục.

30.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tuỵ

c)

Tuỷ thượng thận

d)

Vỏ thượng thận

31.

Hormon Aldosterol có tác dụng gì?

a)
  • Tăng tái hấp thu Na⁺ ở ống lượn xa.

b)
  • Tăng tái hấp thu Bicarbonat ở ống lượn xa.

c)
  • Tăng tái hấp thu K⁺ ở ống lượn xa.

d)
  • Tăng tái hấp thu Cl⁻ ở ống lượn xa.

32.

Hormon Aldosterol có tác dụng gì?

a)
  • Tăng bài tiết K⁺ ở ống lượn xa.

b)
  • Tăng bài tiết H⁺ ở ống lượn xa.

c)
  • Tăng bài tiết Ca²⁺ ở ống lượn xa.

d)
  • Tăng bài tiết Cl⁻ ở ống lượn xa.

33.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào?

a)
  • Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng.

b)
  • Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.

c)
  • Tuyến sinh dục, tuyến yên.

d)
  • Tuyến tuỷ thượng thận, tuyến sinh dục

34.

Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là bao nhiêu?

a)
  • 4 đến 6 gam cho Na⁺, Cl⁻

b)
  • Có đầy đủ trong thức ăn.

c)
  • 5-6 gam trong thức ăn cho K⁺

d)
  • 1-2 gam trong thức ăn Mg.

35.

Gan có khả năng khử độc cho cơ thể vì?

a)
  • Gan tổng hợp được protein

b)
  • Gan chứa các enzym GOT và GPT

c)
  • Gan điều hoà đường huyết

d)
  • Gan chứa các enzym oxy hoá

36.

Chức năng chuyển hoá protid ở gan là?

a)
  • Gan có khả năng tổng hợp NH₃ từ Ure

b)
  • Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH₃ giảm

c)
  • Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

d)
  • Gan có khả năng tổng hợp Ure từ NH₃

37.

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng?

a)

Thận tái hấp thu HCO3-

b)

Tái tạo lại HCO₃ bằng cách đào thải H+

c)

Bài tiết hoàn toàn Na+

d)

Bài tiết H+ và giữ lại Na+

38.

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng?

a)
  • Thận tái hấp thu hoàn toàn HCO₃⁻

b)
  • Tái tạo lại HCO₃ bằng cách đào thải H⁺

c)
  • Thận tái hấp thu 100% Glucose

d)
  • Bài tiết H⁺ và giữ lại Na⁺

39.

Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì sao?

a)
  • Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai.

b)
  • Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ

c)
  • Chiếm 80% trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành.

d)
  • Tham gia các phản ứng lý hóa trong cơ thể.

40.

Chất điện giải nào có nhiều ở dịch nội bào hơn là ngoại bào?

a)

Na+ và Cl-

b)

K+ và PO43-

c)

Na+ và HCO3-

d)

K+ và Cl-

41.

Tính chất nào sau đây sai với nhóm hormon steroid?

a)
  • Dễ dàng qua màng tế bào

b)
  • Cần chất vận chuyển trong máu

c)
  • Không tan trong nước

d)
  • Không cần chất vận chuyển

42.

Khi cơ thể thiếu năng lượng, cơ quan nào có thể sử dụng nguồn năng lượng lấy từ thể Cetonic?

a)

Não và thận

b)

Gan và não

c)

Tim và thận

d)

Gan và thận

43.

Nhiễm kiềm chuyển hóa có các biểu hiện nào?

a)
  • pH máu tăng, pCO₂ giảm và và HCO₃⁻ giảm.

b)
  • pH máu tăng, pCO₂ giảm và và HCO₃⁻ tăng.

c)
  • pH máu tăng, pCO₂ tăng và và HCO₃⁻ tăng.

44.

Nhiễm acid chuyển hóa có các biểu hiện sau?

a)
  • pH máu giảm, pCO₂ giảm và HCO₃⁻ giảm.

b)
  • pH máu giảm, pCO₂ giảm và HCO₃⁻ tăng.

c)
  • pH máu giảm, pCO₂ tăng và HCO₃⁻ giảm.

d)
  • pH máu giảm, pCO₂ tăng và HCO₃⁻ tăng.

45.

Trong cơ thể muối mật có chức năng gì?

a)
  • Tổng hợp acid mật nguyên phát

b)
  • Tổng hợp Choleseron

c)
  • Nhũ tương hóa thức ăn chứa lypid

d)
  • Hấp thu các vitamin.