wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa lí - Trắc nghiệm

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta

a)

được phát triển thời gian gần đây.

b)

đang áp dụng các công nghệ mới.

c)

chỉ dùng các nguyên liệu tại chỗ.

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

2.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống phân bố tương đối rộng chủ yếu là do

a)

trình độ lao động tăng, mức sống dân cư nâng cao.

b)

nguyên liệu nhập phong phú, nguồn vốn đa dạng.

c)

lao động dồi dào, nguồn nguyên liệu đa dạng.

d)

nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường rộng lớn.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

b)

Có ranh giới địa lí xác định.

c)

Có nhiều điểm dân cư sinh sống.

d)

Chính phủ quyết định thành lập.

4.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp nước ta là

a)

Sử dụng tốt tài nguyên.

b)

Tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

Đẩy nhanh đô thị hoá, phân bổ lại dân cư.

d)

Thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

5.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ nước ta hiện nay?

a)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp.

6.

Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tư vấn và bảo hiểm.

b)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

c)

Bảo hiểm và ngân hàng.

d)

Tài chính và ngân hàng.

7.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp cả nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách.

c)

Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.

d)

Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc - nam.

8.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

đặc điểm phạm vi lãnh thổ.

c)

đặc điểm vị trí địa lí.

d)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

9.

Ở những vùng kinh tế chậm phát triển, dịch vụ kém phát triển chủ yếu do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khí hậu khắc nghiệt

c)

dân cư thưa thớt, sức mua thấp.

d)

thiếu lao động phổ thông.

10.

Khi thu nhập bình quân đầu người tăng, loại hình dịch vụ nào sau đây thường phát triển nhanh hơn?

a)

Dịch vụ thiết yếu.

b)

Dịch vụ sản xuất truyền thống.

c)

Dịch vụ tiêu dùng.

d)

Dịch vụ khai thác.

11.

Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?

a)

Tài chính ngân hàng.

b)

Giáo dục và đào tạo.

c)

Ngành nội thương.

d)

Giao thông vận tải biển.

12.

Mạng lưới giao thông vận tải đường bộ nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên.

b)

các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

c)

nhiều vốn và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ.

d)

nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng.

13.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thái Nguyên.

b)

Thanh Hoá.

c)

Bắc Giang.

d)

Lạng Sơn.

14.

Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với Trung Quốc có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây đối với an ninh - quốc phòng?

a)

Thuận lợi cho phát triển nông nghiệp hàng hoá.

b)

Đẩy mạnh giao lưu kinh tế biên giới.

c)

Tăng cường bảo vệ chủ quyền và an ninh biên giới quốc gia.

d)

Phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.

15.

Loại cây ăn quả nào sau đây được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ khí hậu mát mẻ?

a)

Thanh long.

b)

Chuối.

c)

Mận.

d)

Dứa.

16.

Cây chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là do

a)

nhu cầu xuất khẩu lớn.

b)

điều kiện khí hậu mát mẻ.

c)

nguồn lao động dồi dào.

d)

gần các trung tâm công nghiệp lớn.

17.

Vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Bò sữa.

b)

Lợn.

c)

Trâu.

d)

Gia cầm.

18.

Bò được nuôi phổ biến ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu nhằm

a)

lấy sữa cung cấp cho đô thị.

b)

kết hợp lấy thịt và sức kéo.

c)

phục vụ xuất khẩu.

d)

phục vụ du lịch.

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta?

a)

Công nghiệp sản xuất điện.

b)

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.

d)

Công nghiệp dệt, may và giày, dép.

20.

Nhân tố nào tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.

d)

Trình độ lao động và nguyên liệu nhập.

21.

Khu công nghệ cao của nước ta hiện nay

a)

sản xuất và kinh doanh các sản phẩm công nghệ cao.

b)

xuất hiện ở hầu hết các đô thị trên cả nước.

c)

chỉ thu hút nhân lực công nghệ cao trong nước.

d)

chỉ tập trung ưu tiên lĩnh vực công nghệ thông tin.

22.

Sự hình thành các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm

a)

phát triển sản xuất nông nghiệp.

b)

giảm vai trò của đô thị.

c)

thu hút đầu tư, sử dụng hiệu quả hạ tầng và đất đai.

d)

khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên.

23.

Vai trò chủ yếu của ngành dịch vụ đối với nền kinh tế là

a)

cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất.

c)

thúc đẩy quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá.

d)

khai thác tài nguyên thiên nhiên.

24.

Ngành dịch vụ góp phần quan trọng vào chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng dịch vụ trong GDP.

d)

Tăng khai thác tài nguyên.

25.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yếu đến sự phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Nhu cầu của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi.

26.

Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là

a)

khoa học công nghệ.

b)

vị trí địa lí.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

đặc điểm dân số.

27.

Việc đô thị hóa nhanh thường kéo theo sự phát triển mạnh của các ngành dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ công cộng, thương mại, vận tải.

b)

Dịch vụ nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

Dịch vụ khai thác tài nguyên.

d)

Dịch vụ thuỷ sản.

28.

Phát triển ngành dịch vụ hợp lí sẽ góp phần quan trọng nhất vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Khai thác tối đa tài nguyên.

b)

Phát triển kinh tế gắn với nâng cao đời sống dân cư.

c)

Giảm dân số.

d)

Mở rộng diện tích sản xuất.

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

b)

Phát triển mạnh tuyến hướng tây - đông.

c)

Phương tiện đang được đầu tư, hiện đại hoá.

d)

Đã xây dựng được nhiều tuyến vận tải mới.

30.

Mạng lưới giao thông vận tải đường thuỷ nội địa nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do

a)

có ít sông lớn.

b)

sông có độ dốc lớn và hay lũ.

c)

sông có nhiều khúc quanh co.

d)

phù sa bồi lấp và chế độ nước thất thường.

31.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vừa giáp Lào vừa giáp Trung Quốc?

a)

Điện Biên.

b)

Lai Châu.

c)

Hà Giang.

d)

Lạng Sơn.

32.

Địa hình núi cao, hiểm trở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa gì trong chiến lược quốc phòng?

a)

Thuận lợi cho giao thông vận tải.

b)

Thuận lợi cho sự phát triển cơ sở hạ tầng.

c)

Tạo điều kiện cho giao lưu kinh tế.

d)

Tạo điều kiện xây dựng thế trận phòng thủ vững chắc.

33.

Cây công nghiệp nào sau đây thể hiện rõ nhất việc khai thác hiệu quả đất đồi núi của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Chè.

d)

Hồ tiêu.

34.

Phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ góp phần quan trọng vào

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp.

b)

đẩy nhanh đô thị hoá.

c)

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp theo hướng hàng hoá.

d)

tăng nhanh số lượng lao động.

35.

Đàn bò sữa trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được nuôi nhiều nhất ở

a)

Yên Bái, Mộc Châu.

b)

Mộc Châu, Tuyên Quang.

c)

Yên Bái, Tuyên Quang.

d)

Mộc Châu, Thái Nguyên.

36.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh nào sau đây để chăn nuôi đàn gia súc lớn?

a)

Nông nghiệp hàng hoá phát triển.

b)

Nguồn thức ăn, khí hậu phù hợp.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Gần các vùng tiêu thụ lớn.

37.

Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ

a)

than và khí tự nhiên.

b)

dầu nhập nội và than nâu.

c)

dầu nhập nội và gió.

d)

thuỷ điện và than bùn.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất điện nước ta?

a)

Được hình thành và bắt đầu phát triển khá muộn.

b)

Cơ cấu sản lượng điện có sự thay đổi qua các năm.

c)

Giá trị sản xuất và sản lượng ngày càng tăng lên.

d)

Được phát triển ở nhiều địa phương trên lãnh thổ.

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có ranh giới xác định và tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Trung tâm công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

40.

Việc các trung tâm công nghiệp hình thành và phát triển thường gắn liền với yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích đất nông nghiệp lớn.

b)

Nguồn tài nguyên rừng phong phú.

c)

Vị trí giao thông thuận lợi và thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Khí hậu mát mẻ quanh năm.

41.

Ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc lưu thông hàng hoá và mở rộng thị trường nước ta?

a)

Thương mại.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Thông tin liên lạc.

d)

Du lịch.

42.

Vai trò nào sau đây của ngành dịch vụ thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa sản xuất và tiêu dùng ở nước ta?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Bảo đảm lưu thông hàng hoá và dịch vụ.

c)

Giảm áp lực dân số ở nông thôn.

d)

Thúc đẩy khai thác tài nguyên.

43.

Yếu tố nào sau đây khiến cho ngành dịch vụ tập trung nhiều ở các đô thị lớn của nước ta?

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

Mật độ dân cư cao và nhu cầu tiêu dùng lớn.

d)

Truyền thống sản xuất lâu đời.

44.

Sự phát triển nhanh của các loại hình dịch vụ hiện đại nước ta hiện nay chủ yếu gắn liền với

a)

vị trí địa lí thuận lợi.

b)

đặc điểm phân bố dân cư.

c)

sự phát triển của khoa học – công nghệ.

d)

nguồn lao động dồi dào.

45.

Ngành dịch vụ nào giữ vai trò nền tảng, tạo điều kiện cho các ngành kinh tế khác phát triển?

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

d)

Tài chính – ngân hàng.

46.

Sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ nước ta hiện nay tác động rõ nhất tới đời sống người dân thông qua việc

a)

tăng diện tích đất sản xuất.

b)

khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

nâng cao mức sống và đáp ứng nhu cầu xã hội.

d)

giảm quy mô dân số.

47.

Ở nước ta, tuyến giao thông đường biển nội địa quan trọng nhất là

a)

tuyến nội địa trong vịnh Bắc Bộ.

b)

tuyến nội địa trong vịnh Thái Lan.

c)

tuyến dọc duyên hải miền Trung.

d)

tuyến Bắc – Nam.

48.

Giao thông vận tải đường hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hoá cơ sở vật chất.

d)

nhận được nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Mật độ dân số thấp.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Chủ yếu là dân tộc Tày.

d)

Quy mô dân số đông.

50.

Ý nghĩa chủ yếu của vị trí địa lí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đối với an ninh – quốc phòng nước ta là

a)

tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế với các nước láng giềng.

b)

thuận lợi cho phát triển các tuyến giao thông xuyên biên giới.

c)

góp phần phát triển khu kinh tế cửa khẩu.

d)

giữ vai trò chiến lược trong bảo vệ biên giới phía Bắc.

51.

Loại cây trồng nào sau đây phù hợp nhất với điều kiện khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Sầu riêng.

b)

Mít.

c)

Hồ tiêu.

d)

Cây dược liệu.

52.

Các nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định các loại rau của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích lớn và ngày càng mở rộng?

a)

Tận dụng lợi thế tự nhiên và có thị trường mở rộng.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng và có đất tốt.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển và có đất tốt.

d)

Thị trường mở rộng và có giao thông phát triển.

53.

Địa bàn nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nổi bật về phát triển chăn nuôi bò sữa?

a)

Yên Bái và Hà Giang.

b)

Tuyên Quang và Cao Bằng.

c)

Mộc Châu và một số vùng phụ cận.

d)

Lạng Sơn và Bắc Kạn.

54.

Cơ sở tự nhiên quan trọng nhất giúp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chăn nuôi gia súc lớn là

a)

gần các trung tâm tiêu thụ lớn.

b)

công nghiệp chế biến phát triển sớm.

c)

diện tích đồng cỏ và khí hậu phù hợp.

d)

lao động có trình độ cao.

55.

Ngành công nghiệp nào sau đây thuộc nhóm công nghiệp năng lượng?

a)

Dệt may.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Sản xuất điện.

d)

Da – giày.

56.

Công nghiệp năng lượng có vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế – xã hội nước ta vì

a)

tạo nhiều hàng tiêu dùng.

b)

sử dụng ít vốn.

c)

cung cấp năng lượng cho nền kinh tế.

d)

phân bố đồng đều.

57.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp tập trung các hoạt động công nghiệp gắn với đô thị lớn và vừa là

a)

khu công nghệ cao.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

58.

Vai trò quan trọng nhất của khu công nghệ cao đối với phát triển kinh tế – xã hội nước ta là

a)

tăng nhanh diện tích đất công nghiệp.

b)

thu hút lao động phổ thông.

c)

nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

giảm chi phí sản xuất.

59.

Sự phát triển của ngành dịch vụ góp phần trực tiếp vào quá trình nào sau đây?

a)

Công nghiệp hoá nông thôn.

b)

Đô thị hoá nông nghiệp.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.

d)

Phân bổ lại tài nguyên.

60.

Ngành dịch vụ phát triển sẽ tác động như thế nào đến đời sống xã hội?

a)

Làm giảm tốc độ đô thị hoá.

b)

Gây sức ép lên tài nguyên.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống dân cư.

d)

Làm giảm nhu cầu lao động.

61.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy các ngành dịch vụ phát triển cả về quy mô, cơ cấu và chất lượng theo hướng hiện đại?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Khoa học – công nghệ.

c)

Thị trường.

d)

Vị trí địa lí.

62.

Ở những nơi giao thông kém phát triển, ngành dịch vụ thường

a)

phát triển mạnh.

b)

phát triển chậm và quy mô nhỏ.

c)

có cơ cấu hiện đại.

d)

ít chịu tác động.

63.

Một địa phương cơ sở hạ tầng còn hạn chế, nhân tố nào cần được ưu tiên phát triển?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Khoa học – công nghệ.

c)

Thị trường.

d)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật.

64.

Sự gia tăng thu nhập của dân cư tác động đến ngành dịch vụ theo hướng

a)

giảm nhu cầu sử dụng dịch vụ.

b)

không làm thay đổi cơ cấu dịch vụ.

c)

mở rộng quy mô và nâng cao chất lượng dịch vụ.

d)

hạn chế hoạt động thương mại.

65.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành GTVT nước ta hiện nay?

a)

Chi phí vận chuyển đường bộ.

b)

Đường sắt phân bố rộng khắp.

c)

Có đủ các loại hình vận tải.

d)

Chưa có vận tải hàng không.

66.

Loại hình GTVT có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất nước ta là

a)

Đường bộ.

b)

Đường thủy nội địa.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

67.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ vùng TD&MNBB?

a)

Là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta.

b)

Phạm vi lãnh thổ bao gồm 17 tỉnh.

c)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

d)

Phía đông nam tiếp giáp với vùng kinh tế năng động bậc nhất nước ta.

68.

Ý nghĩa quan trọng nhất của vị trí địa lí vùng TD&MNBB đối với an ninh - quốc phòng là

a)

phát triển mạnh giao thương quốc tế.

b)

khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

bảo vệ biên giới phía Bắc Tổ quốc.

d)

mở rộng không gian cư trú.

69.

Loại cây ăn quả nào sau đây gắn với các cao nguyên, thung lũng mát mẻ của vùng TD&MNBB?

a)

Xoài.

b)

Sầu riêng.

c)

Đào.

d)

Dứa.

70.

Việc trồng các loại rau ôn đới ở Sa Pa và Mộc Châu chủ yếu do tác động của nhân tố nào?

a)

Đất đai.

b)

Khí hậu.

c)

Nguồn nước.

d)

Dân cư đông.