Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thép hợp kim thấp là tổng lượng hợp kim nhỏ hơn?

a)

1,5%

b)

2%

c)

2,5%

d)

4,3%

2.

Chọn vật liệu hợp lí nhất để chế tạo mẫu bậc lớn, phức tạp, sản xuất đơn chiếc trong khuôn cát?

a)

Gỗ

b)

Thép cacbon

c)

Gang

d)

Thạch cao

3.

Chọn ra vật liệu có tính đúc tốt nhất?

a)

CD90

b)

GX 15-32

c)

Bk8

d)

GC 40-03

4.

Loại khuôn nào dưới đây khi đúc làm vật liệu nguội nhanh nhất?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn mẫu chảy

c)

Khuôn kim loại

d)

Khuôn đúc li tâm

5.

Chỉ ra tổ chức chủ yếu của gang trắng?

a)

Ledeburit

b)

Xementit

c)

Macdenxit

d)

Peclit

6.

Phương pháp gia công kim loại nào sau đây tạo ra sản phẩm dạng tấm?

a)

Dập thép tấm

b)

Cán

c)

Kéo

d)

Rèn tự do

7.

Loại khuôn nào dưới đây thích hợp chế tạo vật đúc kích thước lớn?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn kim loại

c)

Khuôn vỏ mỏng

d)

Khuôn đúc áp lực

8.

Vật liệu nào dưới đây chỉ giữ được độ cứng ở nhiệt độ nhỏ hơn 250 độ C?

a)

CD100

b)

95W18V2

c)

T15K6

d)

Bk8

9.

Hai chữ số trong que hàn N46 biểu thị chỉ tiêu?

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn chảy kim loại mối hàn

c)

Kích thước hình học

10.

Loại vật liệu nào dưới đây là vây hàn cứng?

a)

30%Pb + 70%Sn

b)

10%Pb + 90%Sn

c)

20%Pb + 80%Sn

d)

10%Ag + 90%CuS

11.

Phương pháp hàn TIG dùng loại điện cực hàn nào?

a)

Cuộn dây thép

b)

Que hàn thép

c)

Điện cực vonfram

d)

Điện cực đồng

12.

Tính chất nào sau đây thuộc về chỉ tiêu đánh giá tính đúc của kim loại?

a)

Tính dẻo

b)

Tính chống ăn mòn

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chảy loãng

13.

Tổ chức nào dưới đây của hợp kim Fe-C là thép cùng tích?

a)

Ferit

b)

Ostenit

c)

Ledeburit

d)

Peclit

14.

Vật liệu nào dưới đây chỉ giữ được độ cứng ở nhiệt độ dưới 250 độ C?

a)

CD100

b)

95W18V2

c)

T15K6

d)

Bk8

15.

Phương pháp nhiệt luyện nào dưới đây làm cho C45 có cơ tính tổng hợp tốt nhất?

a)

Tôi

b)

Thường hóa

c)

Ram

d)

Tôi + ram

16.

Mục đích chính của phương pháp tôi?

a)

Nâng cao độ dẻo

b)

Nâng cao độ thấm tôi

c)

Nâng cao độ cứng

d)

Nâng cao độ dai va chạm

17.

Loại khuôn đúc phù hợp cho vật đúc nhỏ, yêu cầu chính xác, không phải rút mẫu?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn mẫu chảy

c)

Khuôn đất sét

d)

Khuôn trên nền mỏng

18.

Công đoạn nào có thể bỏ khi sản xuất vật đúc trong khuôn cát?

a)

Chế tạo hỗn hợp làm khuôn

b)

Làm khuôn

c)

Sấy khuôn

19.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây là phương pháp gia công nguội?

a)

Ép kim loại

b)

Dập cắt

c)

Dập thép tấm

d)

Rèn tự do

20.

Phương pháp đúc nào không cần mẫu?

a)

Đúc trong hòm khuôn

b)

Đúc khuôn mẫu chảy

c)

Đúc trong khuôn vỏ mỏng

d)

Đúc ống li tâm

21.

Trong các hợp kim Fe-C dưới đây, loại nào là gang trước cùng tinh?

a)

C=4,0%

b)

3,1%

c)

4,5%

d)

1,4%

22.

Phương pháp tôi nhằm mục đích nào dưới đây là chính?

a)

Cải thiện tính hàn

b)

Ổn định tổ chức

c)

Khử ứng suất dư

d)

Tăng độ cứng

23.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ thép cacbon chất lượng thường?

a)

C45

b)

CT38

c)

C30Mn

d)

CD120A

24.

Loại gang nào sau đây khó gia công cắt gọt nhất?

a)

Gang xám ferit

b)

Gang dẻo

c)

Gang trắng

d)

Gang cầu

25.

Loại vật liệu nào sau đây không thể tôi được?

a)

C40

b)

Bk8

c)

100Cr

d)

CD100

26.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây thường dùng phôi liệu dạng tấm?

a)

Ép kim loại

b)

Dập cắt

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

27.

Để cán, người ta lợi dụng tính chất nào của kim loại?

a)

Đàn hồi

b)

Độ dẻo

c)

Độ dai va chạm

d)

Độ cứng

28.

Gia công áp lực dựa trên loại biến dạng nào dưới đây?

a)

Biến dạng phá hủy

b)

Biến dạng đàn hồi

c)

Biến dạng dẻo

d)

Biến dạng nhiệt

29.

Chỉ ra vật liệu giữ được độ cứng ở nhiệt độ lớn hơn 1000 độ C?

a)

90W9V2

b)

T5W18V2

c)

T15K6

30.

Chỉ ra phương pháp hàn dùng điện cực không nóng chảy?

a)

MAG

b)

Hàn xi điện

c)

MIG

d)

TIG

31.

Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim?

a)

Chống ăn mòn

b)

Nhiễm từ

c)

Tính thiên tích

d)

Chống ăn mòn

32.

Loại vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất?

a)

CT31

b)

CD80A

c)

90W19V2

d)

GZ55-03

33.

Chọn phương pháp hàn thép dày, đường hàn dài, thẳng, sản xuất hàng loạt, mối hàn sấp, năng suất cao nhất?

a)

Hàn hồ quang tay

b)

MIG

c)

Hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

MAG

34.

Chọn phương pháp gia công để tăng đường kính ống thép phi 200, SL=500s mà không hao phí vật liệu?

a)

Kéo

b)

Tiện

c)

Rèn khuôn

d)

Rèn tự do

35.

Trong khoảng nhiệt độ 20-700, thép ở trạng thái nào?

a)

Fe có từ tính

b)

Fe không từ tính

c)

Fe α

d)

Fe γ

36.

Đặc điểm nào có hại của vật liệu khi gia công nóng?

a)

Dễ bị oxi hóa

b)

Dễ biến dạng

c)

Có tổ chức thô

d)

Tính dẻo cao

37.

Thay đổi nào sau đây nói lên được thực chất của biến hóa thù hình của kim loại?

a)

Lí tính

b)

Thành phần hóa học

c)

Cơ tính

d)

Ổ cơ bản và tính chất cơ lí

38.

Chỉ ra thép không gỉ?

a)

90W9

b)

BK3

c)

15Cr13Ni9

d)

12CrNi3A15

39.

Phương pháp hàn nào sau đây có nguồn nhiệt độ cao nhất?

a)

Hàn vảy

b)

Hàn hồ quang

c)

Hàn điện

d)

Hàn khí

40.

Thứ nguyên nào dưới đây biểu thị giới hạn bền kéo của vật liệu?

a)

[KGM]

b)

[Nm]

c)

[N/mm²]

d)

[N]

41.

Loại nào là hợp kim cứng hệ cacbit?

a)

BK10

b)

95W9V2

c)

T30K4

42.

Chọn khoảng nhiệt độ nào dưới đây là hợp lí nhất gia công nóng thép C40?

a)

200–400°C

b)

400–600°C

c)

800–1200°C

d)

600–1800°C

43.

Các thành phần nào dưới đây của bộ mẫu tạo thành lòng khuôn đúc?

a)

Hộp lõi

b)

Mẫu

c)

Mẫu đậu hơi

d)

Mẫu đậu ngót

44.

Vị trí không gian của mối hàn nào dưới đây gọi là mối hàn trần?

a)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm φ=0–60°, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

b)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm φ=120–180°, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

c)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm φ=60–120°, mối hàn song song phương nằm ngang

d)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mặt phẳng nằm φ=60–120°, mối hàn không song song phương nằm ngang

45.

Phương pháp nào có thể hàn trần với điện cực là cuộn dây hàn?

a)

TIG

b)

Hàn tự động dưới lớp thuốc

c)

MIG

d)

Hàn điểm

46.

Loại máy công cụ nào không thể gia công lỗ?

a)

Máy mài phẳng

b)

Máy khoan cầu

c)

Máy doa

d)

Máy tiện

47.

Chọn loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt trụ?

a)

Máy mài phẳng

b)

Máy khoan cầu

c)

Máy bào giường

d)

Máy phay

48.

Nhận máy nào dưới đây có chuyển động chính là chuyển động quay trong của dao?

a)

Xọc

b)

Tiện

c)

Bào

d)

Phay

49.

Chọn lượng chạy dao đúng cho nguyên công mài tròn ngoài?

a)

0,25 mm/phút

b)

0,25 mm/vòng

c)

2,5 mm/s hành trình kép

d)

0,025 mm/vòng

50.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện trục có đường kính 50 mm, chiều sâu cắt 1,5 mm, tốc độ cắt 62,8 m/phút.

a)

100 v/ph

b)

200 v/ph

c)

300 v/ph

d)

400 v/ph

51.

Loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt phẳng?

a)

Máy khoan bàn

b)

Máy khoan cầu

c)

Máy bào

d)

Máy tiện

52.

Chuyển động chính là chuyển động thẳng qua lại của dao thuộc nhóm máy nào?

a)

Khoan

b)

Tiện

c)

Phay

d)

Xọc

53.

Loại vật liệu nào sau đây cacbon tồn tại chủ yếu ở liên kết hóa học?

a)

Gang cầu

b)

Gang trắng

c)

Gang dẻo

d)

Gang cùng tinh

54.

Vật liệu nào sau đây dùng phương pháp tôi để tăng độ cứng?

a)

GC 25-3

b)

GZ 30-4

c)

100Cr

d)

Bk3

55.

Chỉ ra vật liệu được nấu chảy trong lò đứng?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

GX 21-41

d)

Chì

56.

Trong các phương pháp nhiệt luyện dưới đây, phương pháp nào chỉ nung đến nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ A1?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Ủ khuếch tán

d)

Thường hóa

57.

Loại khuôn nào dưới đây trong khi đúc cần kim nguội bằng nước trong khi điền đầy kim loại lỏng?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn đúc áp lực

c)

Khuôn đúc ly tâm

d)

Khuôn đúc liên tục

58.

Vật liệu nào dưới đây không dùng nấu chảy gang trong lò đứng?

a)

Gang thỏi lò cao

b)

Thép vụn

c)

Quặng sắt

d)

Than cốc

59.

Phương pháp hàn nào thường dùng nguồn hàn có đặc tính ngoài dốc liên tục?

a)

Hàn tiếp xúc

b)

Hàn đường

c)

Hàn hồ quang tay

d)

Hàn tự động

60.

Khuôn nào làm giảm mạnh nhất tính chảy loãng?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn kim loại

c)

Khuôn đất sét

d)

Khuôn mẫu chảy

61.

Chọn phương pháp gia công thích hợp để tạo phôi từ thép thanh tròn φ50, số lượng 500 chiếc thành thép vuông 30×30 với số lượng trên 500 chiếc mà không hao phí vật liệu.

a)

Cán

b)

Rèn khuôn

c)

Phay

d)

Đúc

62.

Phương pháp có thể hàn trần dùng dây hàn là thép không gỉ?

a)

MAG

b)

MIG

c)

Hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

Hàn xi điện

63.

Loại thép nào dưới đây cần phải thấm cacbon rồi mới tôi?

a)

CT51

b)

C20

c)

40Cr

d)

55Mn

64.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến tính công nghệ đúc của vật liệu?

a)

Độ thấm tôi

b)

Độ thấm tư

c)

Độ bền

d)

Độ co

65.

Dụng cụ cắt nào dưới đây có thông số hình học không khống chế được?

a)

Mũi khoan

b)

Dao phay

c)

Đá mài

66.

Lượng chạy dao điện tính bằng mm/hành trình kép thuộc nhóm nào?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Bào

d)

Mài

67.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt dùng cho nguyên công mài?

a)

35 m/ph

b)

35 m/giây

c)

3,5 mm/vòng

d)

0,35 mm/răng

68.

Trong các trị số dưới đây, hãy chọn lượng chạy dao dùng cho nguyên công bào?

a)

0,5 mm/răng

b)

0,5 mm/vòng

c)

0,5 mm/hành trình kép

d)

0,5 mm/ph

69.

Góc nào sau đây của dao tiện ảnh hưởng đến ma sát và mặt đang gia công?

a)

Góc trước

b)

Góc sau

c)

Góc nghiêng

d)

Góc mũi dao

70.

Hãy chỉ ra loại máy cắt có sử dụng cơ cấu con cóc bánh cóc cho chuyển động chạy dao?

a)

Tiện

b)

Mài

c)

Bào

d)

Phay

71.

Loại máy công cụ nào sau đây không thể gia công lỗ?

a)

Máy mài

b)

Máy khoan cầu

c)

Máy bào

d)

Máy tiện

72.

Để gia công chính xác lỗ côn có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Bào

b)

Dao (doa)

c)

Xọc

d)

Khoan

73.

Có thể dùng phương pháp nào sau đây để gia công chi tiết hình côn có chiều dài phần côn 300 mm, góc côn α=30∘\alpha=30^\circ , tan⁡α=(D−d)/2l\tan\alpha=(D-d)/2l ?

a)

Xoay bàn dao trên

b)

Đánh lệch ụ sau

c)

Dùng dao bản rộng

d)

Kết hợp b và c

74.

Chiều sâu cắt t của nhóm máy nào sau đây t=d/2t=d/2 (mm) và d là đường kính dao cắt?

a)

Xọc

b)

Khoan

c)

Bào

d)

Mài

75.

Máy nào sau đây có thể gia công được mặt phẳng?

a)

K135

b)

Máy khoan bàn

c)

Máy doa nghiêng

d)

Máy bào giường

76.

Chuyển động chính là quay tròn của dao, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào?

a)

Xọc

b)

Tiện

c)

Bào

d)

Phay

77.

V=πDn/1000V=\pi Dn/1000 (m/ph), D là đường kính phôi. Tốc độ cắt V của nhóm máy nào?

a)

Tiện

b)

Bào

c)

Phay

d)

Khoan

78.

Trong các trị số dưới đây hãy chọn tốc độ cắt đúng cho nguyên công mài?

a)

25 m/ph25\,\text{m/ph}

b)

25 m/s25\,\text{m/s}

c)

2,5 mm/haˋnh trıˋnh keˊp2{,}5\,\text{mm/hành trình kép}

d)

0,25 m/ra˘ng0{,}25\,\text{m/răng}

79.

Phương pháp nào sau đây gia công được lỗ cho phôi chưa có sẵn lỗ?

a)

Mài

b)

Khoan

c)

Doa

d)

Phay

80.

Góc nào ảnh hưởng đến sự thoát phoi?

a)

Góc trước

b)

Góc sau

c)

Góc nghiêng

d)

Góc sắc

81.

Phương pháp nào dùng để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc, độ bóng và chính xác thấp?

a)

Doa

b)

Bào

c)

Mài

d)

Phay

82.

Chọn loại máy công cụ để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay?

a)

Máy mài

b)

Máy khoan

c)

Máy xọc

d)

Máy bào giường

83.

Cho công thức S=Sz⋅z⋅nS=S_z\cdot z\cdot n (mm/ph) với S là lượng chạy dao, SzS_z là lượng chạy dao cho một răng (mm/răng), z là số răng của dao, n là số vòng quay của dao. Hỏi S là chuyển động dao của nhóm máy nào?

a)

Mài

b)

Bào

c)

Tiện

d)

Phay

84.

Phương pháp gia công nào có khả năng cho độ bóng bề mặt chi tiết gia công cao nhất?

a)

Bào

b)

Doa

c)

Khoan

d)

Rèn tự do

85.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện có đường kính D=500 mmD=500\,\text{mm} , tốc độ cắt v=41,4 m/phv=41{,}4\,\text{m/ph} . Chọn giá trị gần đúng.

a)

100 v/ph100\,\text{v/ph}

b)

200 v/ph200\,\text{v/ph}

c)

300 v/ph300\,\text{v/ph}

d)

400 v/ph400\,\text{v/ph}

86.

Chuyển động chính là quay tròn của phôi, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào?

a)

Khoan

b)

Tiện

c)

Mài

d)

Phay

87.

Phương pháp nào sau đây có thể gia công bề mặt lỗ chính xác nhất?

a)

Xọc

b)

Doa

c)

Khoan

d)

Khoét

88.

Phương pháp nào sau đây không gia công được răng bánh răng?

a)

Bào

b)

Mài

c)

Tiện

d)

Phay

89.

V=πDn/1000V=\pi Dn/1000 (m/ph), D là đường kính phôi. Tốc độ cắt V của nhóm máy nào?

a)

Tiện

b)

Bào

c)

Phay

d)

Khoan

90.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt đúng cho nguyên công mài?

a)

25 m/ph25\,\text{m/ph}

b)

25 m/s25\,\text{m/s}

c)

2,5 mm/haˋnh trıˋnh keˊp2{,}5\,\text{mm/hành trình kép}

d)

0,25 m/ra˘ng0{,}25\,\text{m/răng}

91.

Phương pháp nào dưới đây gia công được lỗ trên phôi chưa có lỗ sẵn?

a)

Mài

b)

Khoan

c)

Doa

d)

Phay

92.

Phương pháp nào sau đây để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc, độ bóng và độ chính xác thấp?

a)

Doa

b)

Bào

c)

Mài

d)

Phay

93.

Chọn loại máy công cụ nào để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay?

a)

Máy mài

b)

Máy khoan

c)

Máy bào giường

d)

Máy xọc

94.

Chỉ ra loại máy cắt có thực hiện chạy dao vòng?

a)

Phay

b)

Doa

c)

Mài tròn

d)

Khoan

95.

Chỉ ra loại máy có dụng cụ cắt thực hiện cả hai chuyển động cơ bản?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Bào

96.

Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính thiên tích

b)

Tính chảy loãng

c)

Tính co ngót

d)

Tính bền nhiệt độ

97.

Vật liệu nào sau đây dễ cắt nhất bằng ngọn lửa SO2+C2H2SO_{2}+C_{2}H_{2} ?

a)

GX 15-32

b)

90W18V2

c)

CD80A

98.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng điện cực dây và khí trơ bảo vệ?

a)

TIG

b)

MAG

c)

MIG

d)

Hàn xi điện

99.

Khi tiện vật liệu GX 15-32 sẽ cho ta loại phoi nào?

a)

Dây

b)

Xếp

c)

Vụn

d)

Dây + xếp

100.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim cứng 1 cacbit?

a)

95W18V2

b)

T15K6

c)

BK8

d)

CD130