Search Header Logo
PAST SIMPLE AND PRESENT PERFECT

PAST SIMPLE AND PRESENT PERFECT

Assessment

Presentation

English

7th - 8th Grade

Medium

Created by

Ngọc Phùng

Used 45+ times

FREE Resource

5 Slides • 15 Questions

1

PAST SIMPLE AND PRESENT PERFECT

by Ngọc Anh Phùng

2

​PAST SIMPLE

media

3

​CÁCH DÙNG:

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

​DẤU HIỆU

​- yesterday

​- last week, last month

​- 2 days ago

​- in 2000

4

Fill in the Blanks

Type answer...

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

Fill in the Blanks

Type answer...

7

Fill in the Blanks

Type answer...

8

Fill in the Blanks

Type answer...

9

​PRESENT PERFECT

media

10

CÁCH DÙNG

​- Diễn tả hành dộng đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại VD: I have lived in Hanoi for 12 years.

DẤU HIỆU

​- Never (chưa bao giờ), ever (đã từng), just (vừa mới), already (đã rồi), yet (chưa), how long (bao lâu), before (trước đây), recently/ lately/ so far (gần đây), up to now/ up the present (cho tới bây giờ), …..

- in the past (ten) years: trong (mười) năm qua

- in the last (years): những (năm) gần đây

- this is the first time/ the second time: đây là lần đầu tiên/ lần thứ hai

- since + mốc thời gian (since 2000/ last summer, …)

- for + khoảng thời gian (for ages/ two years ,…), for a long time = for ages (trong một khoảng thời gian dài), …

11

Fill in the Blanks

Type answer...

12

Fill in the Blanks

Type answer...

13

Fill in the Blanks

Type answer...

14

Fill in the Blanks

Type answer...

15

Multiple Choice

His mother hasn’t prepared the meal (already/ yet/just).

1

already

2

yet

3

just

16

Multiple Choice

Yesterday, ago là dấu hiệu thì nào 

1

Quá khứ đơn

2

Hiện tại hoàn thành 

17

Multiple Choice

Since +______

1

Mốc thời gian

2

Khoảng thời gian

18

Multiple Choice

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả điều gì

1

Diễn tả hành dộng đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại

2

Diễn tả hành dộng đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ 

19

Multiple Choice

so far, up to now, up to present dấu hiệu thì gì

1

Hiện tai hoàn thành

2

Quá khứ đơn

20

Multiple Choice

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành 

1

S + Ved

2

S + have/has + VII

3

S + is/am/are + Ving

4

S + will + V

PAST SIMPLE AND PRESENT PERFECT

by Ngọc Anh Phùng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

SLIDE