Search Header Logo
DINH DƯỠNG CƠ BẢN

DINH DƯỠNG CƠ BẢN

Assessment

Presentation

Other

12th Grade

Hard

Created by

Đức Trịnh

FREE Resource

74 Slides • 20 Questions

1

media

2

media

3

media

4

media

5

media

6

media

7

media

8

media

9

media

10

media

11

media

12

media

13

media

14

media

15

media

16

media

17

media

18

media

19

media

20

media

21

media

22

media

23

media

24

media

25

media

26

media

27

media

28

media

29

media

30

media

31

media

32

media

33

media

34

media

35

media

36

media

37

media

38

media

39

media

40

media

41

media

42

media

43

media

44

media

45

media

46

media

47

media

48

media

49

media

50

media

51

media

52

media

53

media

54

media

55

media

56

media

57

media

58

media

59

media

60

media

61

media

62

media

63

media

64

media

65

media

66

media

67

media

68

media

69

media

70

media

71

media

72

media

73

media

74

media

75

Multiple Choice

Đạm (Protein) cung cấp bao nhiêu Kcal/ gram:

1

9

2

4

3

6

4

5

76

Multiple Choice

Nhóm dưỡng chất cung cấp năng lượng cho cơ thể

1

Đại dưỡng chất

2

Vi dưỡng chất

3

Nước

4

Đại dưỡng chất và Vi dưỡng chất

77

Multiple Choice

Trong chế độ ăn ĐẦY ĐỦ  và CÂN ĐỐI, chất béo (lipid) chiếm bao nhiêu % trong khẩu phần ăn?

1

10-20%

2

45-65%

3

25-35%

4

48%

78

Multiple Choice

Nguồn dinh dưỡng cung cấp năng lượng chính cho cơ thể là

1

Chất béo + chất đạm

2

Chất béo + chất bột đường

3

Chất bột đường + chất đạm

4

Chất béo

79

Multiple Choice

Nguồn thực phẩm cung cấp protein (chất đạm) cho cơ thể là?

1

Gạo, ngô, khoai, sắn, ngũ cốc

2

Dầu thực vật và mỡ động vật

3

Thịt, cá, trứng, sữa

4

Rau xanh, trái cây

80

Multiple Choice

Thành phần cấu tạo nhỏ nhất của Đạm (Protein) được hấp thu vào máu để nuôi dưỡng tế bào là

1

Acid béo

2

Acid amin

3

Đường đơn

4

Lipid

81

Multiple Choice

Có bao nhiêu loại acid amin thiết yếu

1

11

2

9

3

12

4

10

82

Multiple Choice

Loại Protein có hàm lượng acid amin thiết yếu cao và dễ tiêu hóa- dễ hấp thu là

1

Protein nguyên vẹn

2

Protein thực vật

3

Protein thủy phân

4

Protein chất lượng cao

83

Multiple Choice

Protein trong sữa mẹ và trong sữa bò tồn tại dưới dạng

1

Whey

2

Casein

3

Soy

4

Whey và Casein

84

Multiple Select

Đặc điểm của đạm (protein) thủy phân là

1

Chuỗi dài các acid amin

2

Dễ hấp thu

3

Chuỗi ngắn 

4

Tiêu hóa nhanh không cần muối mật

85

Multiple Choice

Chất béo (lipid) được cấu tạo từ các

1

Đường đơn

2

Acid amin

3

Acid béo

4

Vitamin tan trong dầu

86

Multiple Choice

Tác dụng của DHA và AA đối với trẻ nhỏ

1

Phát triển não bộ và võng mạc

2

Phát triển khung xương

3

Hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh

4

Tái tạo và bảo vệ khối cơ

87

Multiple Choice

Loại thực phẩm nào sau đây KHÔNG CHỨA chất béo Transfat?

1

Mì gói chiên bằng dầu

2

Cá viên chiên

3

Chuối chiên, bánh bao chiên

4

Dầu cá

88

Multiple Choice

Chất xơ thuộc nhóm chất nào sau đây

1

Chất đạm

2

Chất béo

3

Chất bột đường

4

Khoáng chất

89

Multiple Choice

Chất xơ FOS (Fructose Oligosaccharide) thuộc nhóm

1

Đường đơn

2

Đường đôi

3

Đường đa

4

Đường phức

90

Multiple Choice

Loại khoáng chất chủ yếu cấu thành xương và răng là

1

Canxi

2

Sắt 

3

Molybden

4

Kali

91

Multiple Choice

Nhu cầu lượng nước trung bình cho cơ thể (tính cho người trưởng thành)

1

2 lít/ ngày

2

30ml/ kg/ ngày

3

25ml/kg/ngày

4

40ml/kg/ ngày

92

Multiple Choice

Bộ phần nào trong cơ thể là nơi hấp thu chính chất dinh dưỡng

1

Đại tràng (ruột già)

2

Tá tràng

3

Dạ dày

4

Ruột non

93

Multiple Choice

Hoạt động diễn ra ở ruột già (đại tràng) là

1

Hấp thu chất dinh dưỡng còn lại sau khi được hấp thu tại ruột non

2

Hấp thu nước và chất điện giải

3

Nghiền nát thức ăn

4

Co bóp và trộn muối mật

94

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của Vitamin?

1

Cơ thể không tự tổng hợp được

2

Là các phân tử hữu cơ

3

Cơ thể cần với lượng nhỏ

4

Có cấu trúc phân tử lớn

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 94

SLIDE