
(Hoá học 8) Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Presentation
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Medium
Minh Như
Used 3+ times
FREE Resource
15 Slides • 31 Questions
1
(Hoá học 8) Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
by Minh Như
2
PHẦN THI KHỞI ĐỘNG
(Kiểm tra bài cũ)
3
Multiple Choice
Hiện tượng vật lí là:
Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác
Không có sự biến đổi
Hình thành chất mới khác với chất ban đầu
4
Multiple Choice
Hiện tượng hóa học là:
Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác
Chất chỉ bị biến đổi về trạng thái, hình dạng
Chất không có sự biến đổi nào
5
Multiple Choice
Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học là:
Sự thay đổi về màu sắc của chất
Sự thay đổi về trạng thái của chất
Sự thay đổi về hình dạng của chất
Sự xuất hiện chất mới khác chất ban đầu
6
Multiple Select
Những hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí?
Hiện tượng thủy triều
Nến bị nóng chảy
Băng tan
Đốt cháy lưu huỳnh sinh ra khí lưu huỳnh đioxit
7
Multiple Select
Những hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
Dưa muối lên men chua
Mưa axit làm ăn mòn các công trình kiến trúc, nghệ thuật
Đốt cháy Hiđro trong không khí
Vào mùa hè băng ở 2 cực tan chảy
8
Multiple Choice
Chọn câu sai:
Xay hạt tiêu là hiện tượng vật lí
Gấp quần áo là hiện tượng hóa học
Đốt cháy đường là hiện tượng hóa học
Hoà tan đường là hiện tượng vật lí
9
Multiple Choice
Giải thích chính xác nhất về hiện tượng thức ăn để lâu bị ôi thiu?
Đây là hiện tượng vật lí xảy ra vì nhiệt độ
Thức ăn có mùi hôi khó chịu
Thức ăn thường bị đổi màu
Hiện tượng hóa học vì bị các vi khuẩn hoạt sinh gây thối rữa
10
Multiple Choice
Khi trời lạnh ta thấy mỡ bị đóng thành váng. Đun nóng các váng mỡ tan chảy. Nếu đun quá lửa sẽ có một phần bị cháy đen và có mùi khét. Chọn câu đúng?
Khi trời lạnh mỡ đóng thành váng là hiện tượng vật lí
Mỡ tan chảy khi đun nóng là hiện tượng hóa học
Đun quá lửa mỡ bị cháy đen và có mùi khét là hiện tượng vật lí
Không có hiện tượng hoá học nào xảy ra
11
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
12
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA
- Chất bị biến đổi: bột Fe và bột S
13
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA
- Chất bị biến đổi: bột Fe và bột S
- Chất mới tạo thành: Sắt (II) sunfua
14
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA
- Chất bị biến đổi: bột Fe và bột S
- Chất mới tạo thành: Sắt (II) sunfua
(Chất phản ứng - Chất tham gia)
(Sản phẩm)
15
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA
- Chất bị biến đổi: bột Fe và bột S
- Chất mới tạo thành: Sắt (II) sunfua
(Chất phản ứng - Chất tham gia)
(Sản phẩm)
Biểu diễn phản ứng:
16
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA
- Chất bị biến đổi: bột Fe và bột S
- Chất mới tạo thành: Sắt (II) sunfua
(Chất phản ứng - Chất tham gia)
(Sản phẩm)
Biểu diễn phản ứng:
Phương trình chữ:
Cách đọc:
Sắt tác dụng với Lưu huỳnh tạo thành Sắt (II) sunfua
17
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA
=> Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hoá học
+ Chất ban đầu, bị biến đổi gọi là chất phản ứng (chất tham gia)
+ Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm
- Trong quá trình phản ứng:
+ Lượng chất phản ứng giảm dần
+ Lượng sản phẩm tăng dần
18
Phần thi: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
(VẬN DỤNG)
19
Theo dõi phản ứng sau
20
Multiple Choice
Chất phản ứng (chất tham gia) trong phản ứng trên là:
Đường
Nước
Than
Nước và than
21
Multiple Select
Sản phẩm trong phản ứng trên là:
Đường
Nước
Than
Đường và nước
22
Multiple Choice
Phương trình chữ nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng hoá học phân huỷ đường?
Đường → Nước + Than
Đường + Nước → Than
Đường + Than → Nước
Than + Nước → Đường
23
Multiple Choice
Phương trình chữ của phản ứng đọc như thế nào?
Đường → Nước + Than
Đường bị phân huỷ thành nước và than
Đường tạo thành nước tác dụng với than
Đường tạo thành nước và than
24
Multiple Choice
Trong quá trình phản ứng lượng đường trong ống nghiệm thay đổi như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Không tăng, không giảm
Lúc tăng, lúc giảm
25
Multiple Choice
Trong quá trình phản ứng lượng sản phẩm (nước và than) thay đổi như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Lúc tăng, lúc giảm
Không tăng, không giảm
26
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
II. DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí H2 và khí O2 tạo thành H2O
27
Multiple Select
Trước phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
O liên kết với O
H liên kết với H
Các nguyên tử không liên kết với nhau
H liên kết với O
28
Multiple Choice
Trong quá trình phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
O liên kết với O
H liên kết với H
Các nguyên tử không liên kết với nhau
H liên kết với O
29
Multiple Choice
Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
O liên kết với O
H liên kết với H
Các nguyên tử không liên kết với nhau
2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O
30
Multiple Choice
Trong quá trình phản ứng số lượng nguyên tử H và số lượng nguyên tử O có thay đổi không?
Có thay đổi
Không thay đổi
31
Multiple Select
Trong quá trình phản ứng những phân tử nào bị biến đổi?
O2
H2
H2O
32
Multiple Choice
Trong quá trình phản ứng phân tử nào được tạo thành?
O2
H2
H2O
33
Multiple Choice
Trong phản ứng hoá học vì sao lại có sự biến đổi từ phân tử này thành phân tử khác?
Do liên kết giữa các nguyên tử bị thay đổi
Do số lượng các nguyên tử bị thay đổi
Do cả hai nguyên nhân trên
34
Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
II. DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
=> Kết luận: Trong phản ứng hoá học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác
35
Phần thi: VỀ ĐÍCH
(Củng cố bài học)
36
Multiple Select
Chất tham gia trong phản ứng hoá học trên là:
Khí hiđro (H2)
Khí clo (Cl2)
Khí hiđro clorua (HCl)
37
Multiple Choice
Sản phẩm trong phản ứng hoá học trên là:
Khí hiđro (H2)
Khí clo (Cl2)
Khí hiđro clorua (HCl)
38
Multiple Select
Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào bị giảm dần?
Khí hiđro (H2)
Khí clo (Cl2)
Khí hiđro clorua (HCl)
39
Multiple Choice
Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
Khí hiđro (H2)
Khí clo (Cl2)
Khí hiđro clorua (HCl)
40
Multiple Select
Trước phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
Các nguyên tử H liên kết với nhau
Các nguyên tử Cl liên kết với nhau
Nguyên tử H liên kết với nguyên tử Cl
41
Multiple Select
Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
Các nguyên tử H liên kết với nhau
Các nguyên tử Cl liên kết với nhau
Nguyên tử H liên kết với nguyên tử Cl
42
Multiple Choice
Trong suốt quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử Cl có thay đổi không?
Có sự thay đổi
Không thay đổi
43
Multiple Choice
Trước và sau phản ứng, liên kết giữa nguyên tử H và nguyên tử Cl có thay đổi không?
Có sự thay đổi
Không thay đổi
44
Multiple Choice
Các phân tử trước và sau phản ứng có khác nhau không?
Có sự khác nhau
Không khác nhau
45
Multiple Choice
Giải thích vì sao trong phản ứng hoá học trên phân tử H2 và phân tử Cl2 bị biến đổi thành phân tử HCl?
Do liên kết giữa các nguyên tử H và Cl bị thay đổi
Do số lượng nguyên tử H và Cl bị thay đổi
Do cả hai nguyên nhân trên
46
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm chắc định nghĩa "Phản ứng hoá học"
- Giải thích được bản chất của phản ứng hoá học: vì sao có sự biến đổi từ chất này sang chất khác
- BTVN: 1, 2, 3, 4 (SGK - tr50)
(Hoá học 8) Tiết 20. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
by Minh Như
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 46
SLIDE
Similar Resources on Wayground
41 questions
Ôn Tập Cuối Kỳ 2
Presentation
•
10th Grade
40 questions
G9.Revision
Presentation
•
9th Grade
37 questions
Sinh học 7 - Tuần 3
Presentation
•
7th Grade
36 questions
Lịch sử 7
Presentation
•
7th Grade
31 questions
Ngành ruột khoang
Presentation
•
7th Grade
39 questions
Tin học giữa kì 1
Presentation
•
8th Grade
39 questions
BÀI 25 TIÊU HÓA Ở KHOANG MIỆNG
Presentation
•
KG
40 questions
Lịch sử 7
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
55 questions
Unit # 12 Solutions Test Review KAP
Quiz
•
8th Grade
41 questions
Atomic Structure and Periodic Table Unit Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Chemical bonding
Quiz
•
7th - 8th Grade
40 questions
Science ACAP Review
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Solutions and Their Properties
Interactive video
•
6th - 10th Grade