Search Header Logo
Bài 2: Dãy số

Bài 2: Dãy số

Assessment

Presentation

Mathematics

11th Grade

Hard

Created by

Trường Đăng

Used 1+ times

FREE Resource

11 Slides • 0 Questions

1

Bài 2: Dãy số

by Trường Đăng

2

​1. Định nghĩa

Dãy số vô hạn là một dãy vô hạn các con số được xác định bởi một quy tắc.

​Ví dụ: 1 2 3 4 5 6 ...

​ 1 3 6 9 12 15 ...

​Mỗi một con số trong dãy được gọi là một số hạng.

​Số hạng thứ n của dãy số được kí hiệu là: un.

​Ví dụ: Số hạng đầu u1 = 1 số hạng thứ hai u2 = 2 (nhớ ghi thêm).

​Câu hỏi: tìm u8, un của dãy số trên và giải thích.

​Số hạng un còn được gọi là số hạng tổng quát của dãy số.

​Dãy số được kí hiệu là (un).

3

​Ví dụ 1

​Cho dãy số (un) = n2 + 2n là một dãy số vô hạn. Hãy xác định các số hạng sau của dãy số: số hạng đầu; u3; u11; u100.

4

​1. Định nghĩa

​Dãy số hữu hạn

5

​2. Cách cho một dãy số

6

​2. Cách cho một dãy số

​2. Dãy số cho bằng công thức truy hồi.

​Ví dụ 3: Cho dãy số (un): u1 = 1.

​ un+1 = un + 2.

​a) Hãy tìm số hạng u3, u5, u10.

​b) Tìm công thức tổng quát của dãy số trên.

7

​2. Cách cho một dãy số

​2. Dãy số cho bằng công thức truy hồi.

​Ví dụ 4: Cho dãy số (un): u1 = 1, u1 = 2.

​ un+2 = un+1 + un .

​a) Hãy chỉ ra 5 số hạng đầu của dãy số trên.

​b) Giá trị a = 8 là số hạng thứ mấy.

8

​3. Dãy số tăng, dãy số giảm

​Dãy số (un) được gọi là tăng nếu un+1 > un.

​​Dãy số (un) được gọi là giảm nếu un+1 < un.

​Phương pháp xét tính tăng giảm của một dãy số:

Phương pháp 1: Xét hiệu H = un+1 - un

​_ Nếu H > 0 với mọi n thuộc N* thì dãy tăng.

​​_ Nếu H < 0 với mọi n thuộc N* thì dãy giảm.

​Phương pháp 2: Nếu un > 0 với mọi n thuộc N* thì ta lập tỉ số T = un+1 /un.

​_ Nếu T > 1 thì dãy số tăng.

​​_ Nếu T < 1 thì dãy số giảm.

9

​Ví dụ 5

10

​4. Dãy số bị chặn

11

​Ví dụ 6

Bài 2: Dãy số

by Trường Đăng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE