Search Header Logo
Grammar - Tenses Revision - Present Simple, Continuous, Perfect

Grammar - Tenses Revision - Present Simple, Continuous, Perfect

Assessment

Presentation

English

7th Grade

Medium

Created by

Trà Nguyễn

Used 23+ times

FREE Resource

12 Slides • 50 Questions

1

Grammar - Tenses Revision (1)

Present Simple, Present Continuous, Present Perfect

2

media

3

​Cách dùng

  1. hành động lặp đi lặp lại: I usually get the bus to school.

  2. tình trạng cố định, lâu dài: She works as a nurse.

  3. sự thật, thực tế: The sun rises in the East.

  4. lịch trình của tàu, xe, TV: The match finishes at 7:45 P.M.

4

Multiple Choice

We usually grow vegetables in our garden.

1

hành động lặp đi lặp lại

2

lịch trình của tàu, xe, TV

3

sự thật, thực tế

4

tình trạng cố định, lâu dài

5

Multiple Choice

Every morning, the sun shines in my bedroom window and wakes me up.

1

hành động lặp đi lặp lại

2

lịch trình của tàu, xe, TV

3

sự thật, thực tế

4

lịch trình của tàu, xe, TV

6

Multiple Choice

The train leaves at 5 a.m.

1

sự thật, thực tế

2

lịch trình của tàu, xe, TV

3

hành động lặp đi lặp lại

4

tình trạng cố định, lâu dài

7

Multiple Choice

Eating carrots regularly helps you see better.

1

hành động lặp đi lặp lại

2

sự thật, thực tế

3

tình trạng cố định, lâu dài

4

lịch trình của tàu, xe, TV

8

Multiple Choice

The Japanese eat a lot of fish, so they are very intelligent.

1

lịch trình của tàu, xe, TV

2

hành động lặp đi lặp lại

3

sự thật, thực tế

4

tình trạng cố định, lâu dài

9

​Công thức

(+) I, you, số nhiều + Vbare

Số ít, Không đếm được + Vs/es

(-) I, you, số nhiều + don’t Vbare

Số ít, Không đếm được + doesn’t Vbare

(?) Do + I, you, số nhiều + Vbare?

Does + Số ít, Không đếm được + Vbare?

10

Multiple Choice

How often ……………. you ………………. to the cinema? (go)

1

do you go

2

does you go

3

do you goes

4

does he goes

11

Fill in the Blank

My best friend …………………………. meat. She’s a vegetarian. (not eat)

12

Fill in the Blank

I ………………………………………. a bike every day. Only at weekends. (not ride)

13

Fill in the Blank

We usually ………………………… the weekends in the mountains in our summer house. (spend)

14

Fill in the Blank

Water ............................. at 0ºC. (freeze)

15

Fill in the Blank

It rarely ............................. in summer. (rain)

16

media

17

​Cách dùng

  1. hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói: Betty is chatting with her cousin on the Internet right now.

  2. tình trạng tạm thời: Mary is working at a fast food restaurant this summer.

  3. sự sắp xếp trong tương lai: They’re flying to Budapet next Wednesday.

  4. đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn: My sister is always borrowing my clothes without asking me first.

18

Multiple Choice

I am travelling to Japan this summer.

1

hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói

2

đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn

3

tình trạng tạm thời

4

sự sắp xếp trong tương lai

19

Multiple Choice

She is always shouting at me.

1

hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói

2

đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn

3

tình trạng tạm thời

4

sự sắp xếp trong tương lai

20

Multiple Choice

Hung comes from Vinh but he is staying with his relatives in Ho Chi Minh city at the moment.

1

hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói

2

đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn

3

tình trạng tạm thời

4

sự sắp xếp trong tương lai

21

Multiple Choice

Be quiet! The baby is sleeping in his bedroom.

1

hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói

2

đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn

3

tình trạng tạm thời

4

sự sắp xếp trong tương lai

22

Multiple Choice

We are visiting our grandparents next weekend.

1

hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói

2

đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn

3

tình trạng tạm thời

4

sự sắp xếp trong tương lai

23

Multiple Choice

Look! It is raining heavily! We can’t go out now.

1

hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói

2

đi với từ “always” / “constantly” để bày tỏ ý phàn nàn

3

tình trạng tạm thời

4

sự sắp xếp trong tương lai

24

​Công thức

(+) S + am / is / are V-ing

(-) S + am / is / are NOT V-ing

(?) Am / Is / Are + S + V-ing?

25

Fill in the Blank

I (not talk) ............................. to her at present

26

Fill in the Blank

Next Sunday is Nga’s birthday. She (hold) ............................. a big birthday party.

27

Fill in the Blank

Look! Jane (play) ............................. the guitar.

28

Fill in the Blank

Tonight, we .............................. (not/go) to our teacher’s wedding party.

29

Fill in the Blank

That girl .............................. (cry) loudly in the party now.

30

Fill in the Blank

I (not talk) ............................. to her at present.

31

media

32

Fill in the Blank

Ted .............................. (take) a shower right now.

33

Fill in the Blank

What .............................. (we / have) for dinner tonight?

34

Fill in the Blank

My brother .............................. (have) a daughter and a son.

35

Fill in the Blank

I .............................. (not / solve) some math problems at the moment.

36

Fill in the Blank

My grandfather often .............................. (come) over for dinner at the weekends.

37

Fill in the Blank

My school .............................. (begin) at nine every day.

38

Fill in the Blank

What time .............................. (you / wake up) on weekdays?

39

Fill in the Blank

What .............................. (you / do) tomorrow night?

40

media

41

​Cách dùng

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

Tim has washed his car. It’s clean now.

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

I’ve already read that book.

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

She’s written three letters since this morning.

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

Mrs Jenkins has been the head teacher for three years.

42

Multiple Choice

I have just cleaned the floor, so it’s clean now.

1

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

2

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

3

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

4

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

43

Multiple Choice

Someone has stolen my bike.

1

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

2

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

3

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

4

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

44

Multiple Choice

I have met him twice.

1

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

2

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

3

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

4

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

45

Multiple Choice

We haven’t been on holiday since 2003.

1

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

2

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

3

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

4

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

46

Multiple Choice

My parents have had this house for a long time.

1

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

2

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

3

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

4

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

47

Multiple Choice

I haven’t visited Laura since last week.

1

hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả rõ ràng ở hiện tại

2

hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

3

nhấn mạnh vào số lần thực hiện

4

hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết chắc thời điểm

48

​Công thức

(+) S + have been / has + Pii

(-) S + have NOT been / has NOT + Pii

(?) Have / Has + S + Pii?

49

Fill in the Blank

I’m really hungry. I ………………………… my breakfast yet. (not have)

50

Fill in the Blank

The children ………………………… their homework, so they can go out. (finish)

51

Fill in the Blank

We ………………………… in this house for 20 years. (live)

52

Fill in the Blank

The postman ………………………… the letters yet. (not deliver)  

53

Fill in the Blank

………………………… any books from the library? (Anna / borrowed)

54

media

55

Fill in the Blank

1.   Each of the 50 states                 ___ an official state flower so far. (adopt)

\\\

56

Fill in the Blank

Question image

  Since 1965, the maples tree with the leaves              the most well-known Canadian symbol. (become)

57

Fill in the Blank

Question image

.   At present, the National Cherry Blossom Festival                             in Washington, D.C. to celebrate spring’s arrival. (occur)

58

Fill in the Blank

Question image

  Māori                                recognized as an official language of New Zealand since the Maori Language Act of 1987. (be)

59

Fill in the Blank

   Canada                             made up of 10 provinces and 3 territories. (be)

60

Fill in the Blank

Australia                           a range of different landscapes, including urban areas, mountain ranges, desert and rain forests. (have)

61

Fill in the Blank

Question image

  Annually, the National Eisteddfod festival of Wales                                     place for eight days at the start of August. (take)

62

Fill in the Blank

8.   The Statue of Liberty                             over 12 million immigrants entering the USA through New York Harbor since 1900. (welcome)

Grammar - Tenses Revision (1)

Present Simple, Present Continuous, Present Perfect

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 62

SLIDE