

giáo dục
Presentation
•
Education
•
1st Grade
•
Medium
Anh Trâm
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 171 Questions
1
Multiple Choice
Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế ?
A. sản xuất.
B. tiêu dùng.
C. phân phối.
D. trao đổi.
2
Multiple Choice
Trong các hoạt động của nền kinh tế, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động
A. ít quan trọng.
B. bình thường nhất.
C. thiết yếu nhất.
D. cơ bản nhất.
3
Multiple Choice
Trong các hoạt động của nền kinh tế, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác là
A. hoạt động sản xuất
B. hoạt động phân phối.
C. hoạt động tiêu dùng
D. hoạt động trao đổi.
4
Multiple Choice
Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?
A. Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng
B. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập
C. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập
D. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tran
5
Multiple Choice
: Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm
A. sản xuất
B. phân phối.
C. tiêu dùng
D. trao đổi.
D. trao đổi.
6
Multiple Choice
Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là
A. sản xuất của cải vật chất.
B. phân phối cho sản xuất
C. phân phối cho tiêu dùng.
D. tiêu dùng cho sản xuất.
7
Multiple Choice
Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người
A. lao động.
B. tiêu dùng.
C. phân phối.
D. sản xuất.
8
Multiple Choice
Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò
A. giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.
B. là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.
.
C. phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.
D. là động lực kích thích người lao động.
9
Multiple Choice
Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là
A. trung gian.
B. nâng đỡ
.
C. quyết định
D. triệu tiêu
10
Multiple Choice
Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là
A. trao đổi trong sản xuất.
B. tiêu dùng cho sản xuất.
C. sản xuất của cải vật chất.
D. phân phối cho sản xuất
11
Multiple Choice
Trong các hoạt động của nền kinh tế, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?
A. Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.
B. Người nông dân thu hoạch lúa mùa
C. Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.
D. Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm
12
Multiple Choice
Trong nền kinh tế, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất
A. Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.
B. Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm.
C. Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.
D. Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.
13
Multiple Choice
: Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất ?
A. sản xuất.
B. lao động.
C. phân phối.
D. tiêu dùng.
14
Multiple Choice
:: Trong nền kinh tế, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?
A. Sử dụng gạo đe nấuăn.
B. Chế biến gạo thành phẩm
C. Phân bổ gạo để cứu đói.
D. Bán gạo lấy tiền mua vở
15
Multiple Choice
:Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để
A. tạo ra sản phẩm. .
B. tiêu dùng sản phẩm.
C. trao đổi sản phẩm.
D. triệt tiêu sản phẩm.
16
Multiple Choice
:Giám đốc công ty M tiến hành phân bổ vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động
A. sản xuất.
B. tiêu dùng.
C. trao đổi.
D. phân phối.
17
Multiple Choice
:Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?
A. Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế..
B. Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm
C. Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khoẻ người dân.
D. Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hoá đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.
18
Multiple Choice
:Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?
A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng
B. Hoạt động phân phối - trao đổi
C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển
D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ
19
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?
A. Mang quần áo ra chợ bán.
B. May quần áo để bán.
C. Trao đổi quần áo với nhau.
D. Bán lại quần áo đã nhập.
20
Multiple Choice
:Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động
A. tiêu
dùng
B. phân phối.
C. sản xuất
D. trao đổi.
21
Multiple Choice
: Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động
A. tiêu dùng.
B. lao động.
C. sản xuất.
D. phân phối.
22
Multiple Choice
Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây ?
A. Trồng lúa chất lượng cao.
B. Vận chuyển vật liệu vào kho.
C. Mang rau ra chợ bán.
D. Nấu cháo cho mẹ
23
Multiple Choice
:Việc làm nào dưới đây gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội
A. Phân bổ vật tư sản xuất.
B. Vận chuyển hàng hóa.
C. Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi.
D. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
24
Multiple Choice
: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?
A. Động lực cho sản xuất phát triển. .
B. “Đơn đặt hàng" cho sản xuất.
C. Điều tiết hoạt động trao đổi.
D. Quyết định phân phối thu nhập
25
Multiple Choice
:Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất ?
A. sản xuất.
B. tiêu dùng.
.
C. phân phối.
D. lao động.
26
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động nào dưới đây gắn liền với hoạt động trao đổi ?
A. Hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu.
.
B. Đẩy mạnh việc bán hàng trực tuyến.
C. Xuất khẩu hàng hóa ra ngước ngoài.
D. Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa xuất khẩu.
27
Multiple Choice
::Bài hát “ Hát về cây lúa hôm nay” có đoạn trích : Và bàn tay xưa cấy trong gió bấc, chân lội bùn sâu dưới trời mưa phùn. Và đôi vai xưa kéo cày thay trâu … Cho đến hôm nay, những chàng trai đang lái máy cày và bao cô gái đang ngồi máy cấy…. Hoạt động nào được đề cập trong bài hát trên?
A. lao động.
B. tiêu dùng.
C. sản xuất.
D. phân phối.
28
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?
A. chủ thể nhà nước.
B. chủ thể tiêu dùng.
C. chủ thể sản xuất.
D. chủ thể trung gian.
29
Multiple Choice
:Chủ thể sản xuất là những người
A. phân phối hàng hóa, dịch vụ.
B. hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.
C. trao đổi hàng hóa, dịch vụ.
D. sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ
30
Multiple Choice
:Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?
A. Tiết kiệm năng lượng.
B. Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.
C. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
D. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển
31
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
A. chủ thể trung gian.
B. Nhà đầu tư chứng khoán.
C. chủ thể doang nghiệp.
D. chủ thể nhà nước.
32
Multiple Choice
Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?
A. Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
B. Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.
C. Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả
D. Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.
33
Multiple Choice
:Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?
A. Chủ thể trung gian
B. Doanh nghiệp Nhà nước
C. Các điểm bán hàng
D. Chủ thể sản xuất
34
Multiple Choice
: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?
A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.
B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.
C. Đảm bảo xã hội ổn định.
D. Đảm bảo ổn định chính trị.
35
Multiple Choice
: Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
A. độc lập.
B. cầu nối
C. cuối cùng.
C. cuối cùng.
36
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?
A. chủ thể trung gian.
B. chủ thể nhà nước
C. chủ thể tiêu dùng.
D. chủ thể sản xuất.
37
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?
.
A. Mua gạo về ăn.
B. Giới thiệu việc làm.
C. Sản xuất hàng hóa.
D. Phân phối hàng hóa.
38
Multiple Choice
:Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?
A. Người môi giới việc làm.
B. Nhà phân phối.
C. Người mua hàng.
D. Đại lý bán lẻ.
39
Multiple Choice
:: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
.
A. Hộ kinh doanh.
B. Người kinh doanh.
C. Người sản xuất.
D. Người tiêu dùng
40
Multiple Choice
Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?
.
A. Hộ kinh tế gia đình.
B. Ngân hàng nhà nước.
C. Nhà đầu tư bất động sản.
D. Trung tâm siêu thị điện máy
41
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
A. Kho bạc nhà nước.
B. Người hoạt động kinh doanh.
C. Người tiêu dùng
. D. Ngân hàng nhà nước.
42
Multiple Choice
:Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể
A. phân phối.
B. sản xuất.
C. nhà nước.
D. tiêu dùng.
43
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là
A. chủ thể tiêu dùng.
B. chủ thể trung gian.
C. chủ thể nhà nước
D. chủ thể sản xuất.
44
Multiple Choice
:: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước
A. Quản lý vĩ mô nền kinh tế. .
B. Quản lý căn cước công dân.
C. Thực hiện tiến bộ xã hội.
D. Thực hiện an sinh xã hội
45
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?
A. Kho bạc nhà nước các cấp.
B. Nhà máy sản xuất phân bón.
C. Trung tâm môi giới việc làm.
D. Ngân hàng chính sách xã hội.
46
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?
A. Kho bạc nhà nước các cấp.
B. Nhà máy sản xuất phân bón.
C. Trung tâm môi giới việc làm.
D. Ngân hàng chính sách xã hội.
47
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của chủ thể nhà nước?
A. Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.
B. Hoàn thiện hệ thống pháp luật.
C. Môi giới bất động sản.
D. Tìm hiểu giá cả thị trường
48
Multiple Choice
Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?
A. Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.
B. Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.
C. Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.
D. Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh
49
Multiple Choice
:Một trong những vai trò của chủ thể nhà nước là
A. thúc đẩy lạm phát gia tăng.
B. tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học.
C. giảm tỷ lệ trẻ mù chữ.
D. quản lý vĩ mô nền kinh tế.
50
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?
.
A. chủ thể sản xuất.
B. chủ thể nhà nước
C. chủ thể tiêu dùng.
D. chủ thể trung gian
51
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là
A. chủ thể tiêu dùng.
B. chủ thể trung gian.
C. chủ thể nhà nước
D. chủ thể sản xuất.
52
Multiple Choice
:Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?
A. Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.
B. Là mục đích cuối cùng của sản xuất
C. Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
D. Thúc đẩy phân phối hàng
hóa thuận lợi.
53
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
A. Người tiêu dùng.
B. Cơ quan nhà nước.
C. Nhà đầu tư.
D. Người ship hàng.
54
Multiple Choice
:Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là
A. làm công tác từ thiện
B. triệt tiêu đối thủ.
C. tiêu dùng.
D. lợi nhuận.
55
Multiple Choice
:Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?
A. Chủ thể sản xuất
B. Chủ thể tiêu dùng
C. Chủ thể trung gian
D. Chủ thể Nhà nước
56
Multiple Choice
Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?
A. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.
B. Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.
C. Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.
D. Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.
57
Multiple Choice
Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
A. Người mua hàng.
B. Người vận chuyển.
C. Người sản xuất.
D. Cơ quan thuế.
58
Multiple Choice
Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?
A. Người sản xuất kinh doanh
B. Chủ thể trung gian
C. Chủ thể Nhà nước
D. Người tiêu dùng
59
Multiple Choice
:Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với
A. sản xuất.
B. nhà đầu tư
C. doanh nghiệp.
D. tiêu dùng.
60
Multiple Choice
:Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?
A. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
B. giữ bí mật bí quyết kinh doanh.
C. tìm kiếm thị trường có lợi.
D. thu lợi nhuận về mình.
61
Multiple Choice
:: Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất với
A. doanh nghiệp.
B. tiêu dùng.
C. sản xuất.
D. nhà nước.
62
Multiple Choice
Nội dung nào dưới đây là vai trò cùa chủ thể trung gian?
A. Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.
B. Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ trên thị trường.
C. Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.
D. Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội c
63
Multiple Choice
:Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?
A. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
B. Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.
C. Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.
D. Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
64
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?
A. Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa.
B. Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.
C. Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.
D. Giới thiệu việc làm cho người lao động.
65
Multiple Choice
:Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?
A. Phối phối thực phẩm.
B. Sản xuất thực phẩm.
C. Chế biến thực phẩm.
D. Xuất khẩu thực phẩm.
66
Multiple Choice
Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp
:
A. tiêu dùng sản phẩm.
B. phân phối lợi nhuận.
C. sản xuất hàng hóa.
D. cung cấp nguồn vô
67
Multiple Choice
Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
àng.
A. Hộ kinh doanh.
B. Nhà đầu tư.
C. Doanh nghiệp.
D. Người ship hàng
68
Multiple Choice
:Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
A. Công nhân.
B. Người mua.
C. Tiền tệ.
D. Hàng hóa.
69
Multiple Choice
Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?
A. Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.
B. Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.
C. Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.
D. Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.:
70
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. làm trung gian trao đổi.
B. đo lường giá trị hàng hóa.
C. thừa nhận giá trị hàng hóa.
D. biểu hiện bằng giá cả.
71
Multiple Choice
:Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Cầu – cạnh tranh..
B. Cầu – nhà nước
C. Cầu – sản xuất.
D. cung – cầu
72
Multiple Choice
:Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
A. Người làm dịch vụ.
B. Nhà nước.
C. Thị trường
D. Người sản xuất.
73
Multiple Choice
:: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Cung cấp thông tin.
C. Kích thích tiêu dùng.
D. Phương tiện cất trữ.
74
Multiple Choice
:Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
A. Phạm vi hoạt động
B. Đối tượng hàng hoá
C. Tính chất và cơ chế vận hành
D. Vai trò của các đối tượng mua bán
75
Multiple Choice
:Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
D. Thừa nhận giá trị sử dụng của hàng hoá
76
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. biểu hiện giá trị hàng hóa.
B. làm môi giới trao đổi
C. thông tin giá cả hàng hóa.
D. trao đổi hàng hóa.
:
77
Multiple Choice
:Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
B. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
C. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
D. tiền tệ, người mua, người bán.
78
Multiple Choice
Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
A. Cung cấp thông tin.
B. Tiền tệ thế giới.
C. Thúc đẩy độc quyền.
D. Phương tiện cất trữ.
79
Multiple Choice
Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Thưởng – phạt.
B. Cho – nhận.
C. Trên – dưới
D. Mua – bán.
80
Multiple Choice
Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường
A. trong nước và quốc tế.
B. hoàn hảo và không hoàn hảo.
C. truyền thống và trực tuyến.
D. cung - cầu về hàng hóa.
:
81
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. trao đổi hàng hóa.
B. thực hiện hàng hóa.
C. đánh giá hàng hóa.
D. thông tin.
82
Multiple Choice
:Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?
A. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
B. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế
C. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới
83
Multiple Choice
:Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
A. thực hiện.
B. thông tin.
C. mua – bán.
D. kiểm tra
84
Multiple Choice
:Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?
A. Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi.
B. Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.
C. Đối tượng mua bán, trao đổi.
D. Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.
85
Multiple Choice
Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán
:
A. Thị trường gạo, cà phê, thép.
B. Thị trường tiêu dùng, lao động.
C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo
. D. Thị trường trong nước và quốc tế.
86
Multiple Choice
Loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán
A. Thị trường gạo, cà phê, thép.
B. Thị trường tiêu dùng, lao động.
C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.
D. Thị trường trong nước và quốc tế.
87
Multiple Choice
:Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
A. Sản xuất – tiêu dùng.
B. Hàng hóa – tiền tệ.
C. Trung gian – nhà nước.
D. Phân phối – sản xuất.
88
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
:
A. thực hiện giá trị.
B. kiểm tra hàng hóa.
C. đánh giá.
D. trao đổi hàng hóa.
89
Multiple Choice
Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Thông tin.
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
C. Thực hiện giá trị.
D. Điều tiết sản xuất.
90
Multiple Choice
Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây ?
A. Cung - cầu.
B. Hàng hóa – tiền tệ.
C. mua – bán.
D. Ông chủ - nhân viên
91
Multiple Choice
:Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán….là căn cứ vào
A. phạm vi không gian.
B. tính chất vận hành.
C. đối tượng giao dịch, mua bán.
D. vai trò sản phẩm.
92
Multiple Choice
:Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?
A. Thanh toán.
B. Thông tin.
C. Điều phối.
D. Thực hiện.
93
Multiple Choice
Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. thương trường.
B. quan hệ đối ngoại.
C. yếu tố sản xuất
D. thị trường.
94
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
A. điều tiết tiêu dùng.
B. nộp thuế sử dụng đất.
C. phương tiện lưu thông.
D. trả nợ tiền vật liệu.
95
Multiple Choice
:Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
A. Kiểm tra.
B. Thanh toán.
C. Điều tiết.
D. Cất trữ.
96
Multiple Choice
:Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không được thị trường chấp nhận khi đó chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?
A. Phân hóa giữa những người sản xuất. .
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
C. Thông tin cho người sản xuất.
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông
97
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
A. Hạ giá thành sản phẩm.
B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
C. Đổi mới công nghệ sản xuất.
D . Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
98
Multiple Choice
Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
A. giá trị sử dụng
B. tiêu dùng sản phẩm.
C. phân phối sản phẩm.
D. giá cả hàng hoá.
99
Multiple Choice
:Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như
A. thượng đế
B. mệnh lệnh.
C. ý niệm tuyệt đối.
D. bàn tay vô hình
100
Multiple Choice
:Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
A. giá cả cá biệt.
B. giá cả thị trường.
C. giá trị thặng dư.
D. giá trị sử dụng.
101
Multiple Choice
:Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:
A. Thị trường.
B. Cơ chế thị trường.
C. Giá cả thị trường.
D. Kinh tế thị trường
102
Multiple Choice
:Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
A. tăng cường đầu cơ tích trữ.
B. hủy hoại môi trường sống.
C. xuất hiện nhiều hàng giả.
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
103
Multiple Choice
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. đầu tư đổi mới công nghệ.
B. bán hàng giả gây rối thị trường.
C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.:
104
Multiple Choice
Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?
A. Quỵ luật cạnh tranh
B. Quỵ luật lưu thông tiền tệ
C. Quỵ luật cung - cẩu
D. Quy luật giá trị
105
Multiple Choice
:Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
A. Đầu cơ tích trữ để nâng giá
B. Khuyến mãi giảm giá.
C. Hạ giá thành sản phẩm.
D. Tư vấn công dụng sản phẩm
106
Multiple Choice
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
B. hợp lý hóa sản xuất.
C. kích thích đầu cơ găm hàng.
D. hủy hoại môi trường.:
107
Multiple Choice
Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế đó là
A. cơ chế tự cung tự cấp.
B. cơ chế kế hoạch hoá tập trung.
C. Cơ chế chỉ huy của Chính phủ.
D. Cơ chế thị trường.
108
Multiple Choice
Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. cơ chế tự điều tiết.
B. cơ chế tự cân bằng.
C. cơ chế thị trường.
D. cơ chế rủi ro.
109
Multiple Choice
:Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?
A. Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.
B. Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.
C. Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.
D. Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.
110
Multiple Choice
Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
A. Quy luật giá trị.
B. Niềm tin tôn giáo.
C. Quan hệ cung cầu sản phẩm.
D. Thị hiếu người tiêu dùng.
111
Multiple Choice
:Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
A. Bộ trưởng thương mại.
B. Chủ tịch hội đồng quản trị.
C. Người mua.
D. Nhà quản lý tiềm năng.
112
Multiple Choice
: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả?
A. Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh.
.
B. Giá cả điều tiết quỵ mô sản xuất của các doanh nghiệp.
C. Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng.
D. Giá cả thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội.
113
Multiple Choice
:Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
B. Kích thích đổi mới công nghệ.
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lự
114
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại
A. quốc gia giàu có.
B. thời điểm cụ thể.
C. một cơ quan nhà nước.
D. một địa điểm giao hàng.
:
115
Multiple Choice
Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về
A. khái niệm giá cả thị trường.
B. quy luật của giá cả thị trường.
C. bản chất của giá cả thị trường.
D. chức năng giá cả thị trường.
116
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực cơ chế thị trường?
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
B. Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
C. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
D. Giành thị trường có lợi để bán hàng.
117
Multiple Choice
:Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. chạy theo lợi nhuận làm hàng giả .
B. nâng cao năng suất lao động
C. triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.
D. lạm dụng chất cấm
118
Multiple Choice
:Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
A. tận diệt nguồn tài nguyên.
B. phân bổ mọi nguồn thu nhập.
C. kích thích sản xuất phát triển.
D. chi đều mọi nguồn lợi nhuận.
119
Multiple Choice
Nhận định nào dưới đây không nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
A. Có thể gây ra tình trạng Nhà nước bị thất thu thuế.
B. Là công cụ quản lý vĩ mô nền kinh tế.
C. Tiềm ẩn rủi ro làm cho nền kinh tế mất cân đối.
D. Có thể gây ra tình trạng người sản xuất bị thua lỗ.:
120
Multiple Choice
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. hủy hoại tài nguyên môi trường.
B. tung tin bịa đặt về đối thủ.
C. đổi mới quản lý sản xuất
D. sử dụng những thủ đoạn phi pháp.:
121
Multiple Choice
Cơ chế thị trường là gì
:
A. Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.
B. cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.
C. Cơ chế hoạt động theo ý chí cùa Nhà nước.
D. Cơ chế phục vụ cho lợi ích tối cao của người tiêu dùng
122
Multiple Choice
:Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính
A. bắt buộc.
B. cưỡng chế.
C tự điều chỉnh.
D. tự can thiệp.
123
Multiple Choice
Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?
A. Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường
B. Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh
C. Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịch Tết tăng cao, Công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày.
D. Công ti R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu
124
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường được gọi là
A. giá trị sử dụng.
B. giá trị hàng hóa.
C. giá cả thị trường.
D. giả cả nhà nước
125
Multiple Choice
Một trong những chức năng của giá cả thị trường là chức năng
A. Vận hành.
B. Điều hành.
C. Thông tin.
D. Chỉ huy
126
Multiple Choice
:Giá cả thị trường được hình thành
A. trên thị trường.
B. do người sản xuất áp đặt.
C. do nhà quản lý.
D. do ý chí người mua hàng.
127
Multiple Choice
:Hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây vận dụng tốt cơ chế thị trường?
A. Tiệm thuốc T đẩy giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc khan hiếm.
B. Công ti H ngưng bán xăng dầu và tích trữ khi nghe tin giá xăng tăng lên.
C. Doanh nghiệp mở rộng vùng trồng nguyên liệu khi đơn hàng của các đối tác tăng cao.
D. Cửa hàng vậttưỵ tế B đã bán khẩu trang ỵ tế bán với giá cao khi nhu cẩu mua của người dân tăng cao.
128
Multiple Choice
Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?
A. Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí Nhà nước
B. Chức năng lưu thông hàng hoá
C. Chức năng phân bổ các nguồn lực
D. Chức năng thông tin
:
129
Multiple Choice
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. hủy hoại môi trường tự nhiên.
B. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
C. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
D. làm giả thương hiệu.
130
Multiple Choice
Nội dung nào dưới đây không phản ánh ưu điểm của cơ chế thị trường?
A. Tăng cường thao túng thị trường của doanh nghiệp.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C. Tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
D. Kích thích chủ thể kinh tế cải tiến kĩ thuật.:
131
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
A. tung tin bịa đặt về đối thủ.
B. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
C. Tìm kiếm các hợp đồng có lợi
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống
132
Multiple Choice
:Xét về bản chất của giá cả thị trường, hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây không đúng?
A. Khi giá hoa hồng tăng lên, nhiều hộ nông dân mở rộng quỵ mô trồng hoa.
B. Cửa hàng B ngừng bán xăng và treo biển "Hết xăng" khi thấy thông tin xăng tăng giá.
C. Cửa hàng trà sữa T tính thêm chi phí vào giá hàng hoá đối với dịch vụ giao hàng tận noi.
D. Doanh nghiệp T tăng giá bán gas vì nhà cung cấp tăng giá.
133
Multiple Choice
:Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa
A. người tiêu dùng với nhau.
B. người phân phối và trao đổi.
người bán.
C. người sản xuất với nhau.
D. người mua và người bán
134
Multiple Choice
Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
A. Sở thích nghệ thuật.
B. Quy luật cạnh tranh.
C. Phong cách tiêu dùng.
D. Tâm lý tiêu dùng.:
135
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
A. Bán hàng giả gây rối thị trường.
B. Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất.:
136
Multiple Choice
Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định
A. tiêu dùng hợp lý.
B. vượt biên trái phép.
C. phân chia lợi nhuận.
D. tận diệt nguồn tài nguyên.
137
Multiple Choice
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
B. Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
138
Multiple Choice
Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào?
A. Thu viện trợ.
B. Thu từ dầu thô.
C. Thu từ đầu tư phát triển.
D. Thu nội địa.
139
Multiple Choice
:Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.
B. Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.
C. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.
D. Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.
140
Multiple Choice
Ngân sách nhà nước là
:
A. bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định
B. quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.
C. khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.
D. khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân.
141
Multiple Choice
Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.
:
A. nhà nước.
B. địa phương
C. địa phương
D. trung ương.
142
Multiple Choice
Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là
A. tài chính nhà nước.
B. kho bạc nhà nước.
C. tiền tệ nhà nước.
D. ngân sách nhà nước.
143
Multiple Choice
Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?
:
A. Tổng thu nhỏ hơn tổng chi
B. Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.
C. Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi
D. Tổng thu lớn hơn tổng ch
144
Multiple Choice
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia
B. Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.
C. Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước
D. Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp:
145
Multiple Choice
Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là
:
A. công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.
B. tạo lập quỹ phòng chống thiên tai
C. tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .
D. công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.
146
Multiple Choice
:Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?
A. quyền sử dụng
B. quyền quyết định
C. quyền sở hữu
D. quyền sở hữu và quyết định
147
Multiple Choice
Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?
A. Chi cải cách tiền lương.
B. Các khoản chi quỹ từ thiện.
C. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.
D. Dự phòng ngân sách nhà nước.
148
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?
A. Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.
B. Chi đầu tư phát triển.
C. Chi quỹ bảo trợ quốc tế.
D. Chi quỹ bảo trợ trẻ em.
149
Multiple Choice
Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
:
A. hoàn trả trực tiếp cho người dân.
B. chia đều sản phẩm thặng dư.
C. duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.
D. phân chia mọi nguồn thu nhập.
150
Multiple Choice
Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc
A. không hoàn trả trực tiếp.
B. thu nhưng không chi.
C. chi nhưng không thu.
D. hoàn trả trực tiếp.
151
Multiple Choice
Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?
A. Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.
B. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.
D. Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
152
Multiple Choice
:Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?
A. Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.
B. Tạo một nền tảng chính trị ổn định.
C. Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.
D. Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển
153
Multiple Choice
Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?
:
A. Phân phối lại thu nhập cho người dân.
B. Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.
C. Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.
D. Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế
154
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?
A. Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.
B. Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.
C. Để tạo nên sự giàu có cho đất nước.
D. Để ổn định chính trị-xã hội, phát triển kinh tế.
155
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có khoản chi nào?
A. Tinh giảm biên chế.
B. Đầu tư phát triển.
C. Trả nợ lãi.
D. Thu viện trợ
156
Multiple Choice
Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?
A. Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...
B. Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,..
C. Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán làm nghĩa vụ quốc tế.
D. Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.:
157
Multiple Choice
Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.
B. Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.
C. Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.
D. Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đổng ý của Quốc hội.
:
158
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp
A. địa phương
B. trung ương.
C. nhà nước.
D. tỉnh, huyện
159
Multiple Choice
:Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở
A. Luật Ngân sách nhà nước.
B. nguyện vọng của nhân dân.
C. tác động của quần chúng
D. ý chí của nhà nước
160
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?
A. Thu các công trình phát triển nông thôn.
B. Thu từ các dịch vụ tư nhân.
C. Thu từ dầu thô, thu nội địa.
D. Thu các dịch vụ y tế bắt buộc
161
Multiple Choice
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?
A. Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.
B. Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách
C. Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung
D. Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách
162
Multiple Choice
:Nhận định nào dưới đây nói về vai trò của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.
B. Ngân sách nhà nước là các khoản thu, chi được dự toán.
C. Ngân sách nhà nước được thực thi vì lợi ích quốc gia
D. Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn lực tài chính
163
Multiple Choice
:Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là:
A. chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên.
B. chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên.
C. chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ.
D. chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên
164
Multiple Choice
Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có các khoản thu nào dưới đây?
A. Thu từ dầu thô.
B. Quỹ dự trữ tài chính
C. Thu viện trợ.
D. Thu nội
165
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?
A. Một quý.
B. Hai năm.
C. Năm năm
D. Một năm.
166
Multiple Choice
Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản thu nào dưới đây ?
A. Dự phòng ngân sách nhà nước.
B. Cải cách tiền lương.
C. Thu viện trợ.
D. Quỹ dự trữ tài chính.
167
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách
A. cấp địa phương.
B. cấp trung ương.
C. trung ương và địa phương.
D. trung ương và quốc gi
168
Multiple Choice
:Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
A. xóa bỏ cạnh tranh.
B. xóa bỏ giàu nghèo.
C. gia tăng độc quyền. .
D. điều tiết thị trường
169
Multiple Choice
:Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản chi nào dưới đây
A. Cải cách tiền lương.
B. Cân đối từ hoạt động xuất khẩu.
C. Cân đối từ hoạt động nhập khẩu.
D. Thu viện trợ, thu từ dầu thô.
170
Multiple Choice
:Theo quy đinh của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là
A. Nhà nước.
B. Thủ tướng.
C. Tổng bí thư.
D. Chủ tịch nước.
171
Multiple Choice
:
Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế ?
A. sản xuất.
B. tiêu dùng.
C. phân phối.
D. trao đổi.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 171
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
177 questions
THIẾT KẾ ĐIỀU HÀNH TOUR
Lesson
•
University
180 questions
pháp luật.1
Lesson
•
University
177 questions
Ôn tập hk2 KHTN 6D
Lesson
•
6th Grade
140 questions
Đố vui 45 câu tương tác đội tuyển (số Tết 2022)
Lesson
•
KG - 10th Grade
163 questions
Địa lý kinh tế VN và TG
Lesson
•
12th Grade
141 questions
SINH HỌC
Lesson
•
9th - 12th Grade
136 questions
Văn minh Đại Việt
Lesson
•
10th Grade
161 questions
ÔN TẬP CHIẾN SĨ THÔNG THÁI
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade