

đề 6 tctt ngày 2/11/2020
Presentation
•
Other
•
2nd Grade
•
Easy
Hải Lê
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 60 Questions
1
Multiple Choice
1.1: Cơ sở nền tảng của chức năng phân phối thông qua hệ thống tài chính:
a. Chủ thể gặp phải rủi ro khi dòng vốn luân chuyển
b. Nhu cầu của chủ thể dư thừa và chủ thể thiếu hụt vốn
c. Chủ thể quan tâm đến hiệu quả khi đưa ra quyết định phân bổ vốn
d. Chủ thể quan tâm đến tính lỏng của tài sản tài chính
2
Multiple Choice
1.2: Đặc điểm của thị trường sơ cấp:
a. Là thị trường phát hành chứng khoán đầu tiên ra công chúng
b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch khu vực
c. Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán
d. Không làm tăng hay giảm nguồn vốn của đơn vị phát hành
3
Multiple Choice
1.3: Vai trò điều tiết vĩ mô nền kinh tế của tài chính công được thể hiện thông qua:
a. Các chính sách ưu đãi thuế khuyến khích sản xuất hoặc hạn chế tiêu dùng
b. Các chính sách đàu tư vốn xây dựng cơ sở hạ tầng
c. Các chính sách ưu tiên vốn cho các ngành có lợi thế xuất khẩu và then chốt
d. Tất cả đều đúng
4
Multiple Choice
1.4: Thâm hụt ngân sách nhà nước không thể được tài trợ bằng:
a. Giảm thuế thu nhập cho doanh nghiệp và cá nhân
b. Phát hành trái phiếu chính phủ
c. Giảm chi tiêu công
d. Vay nợ nước ngoài
5
Multiple Choice
1.5: Biện pháp nào sau đây được dùng để tăng doanh thu của doanh nghiệp:
a. Đẩy nhanh tốc độ thanh toán
b. Xác định giá bán hợp lý
c. Nâng cao chất lượng sản phẩm
d. Tất cả các phương án đều đúng.
6
Multiple Choice
1.6: Ý nghĩa của việc nghiên cứu nguồn vốn của một doanh nghiệp là:
a. Đưa ra các quyết định về các biện phát, chính sách huy động vốn
b. Đưa râ các quyết định trong công tác quản trị dòng tiền
c. Đưa ra các biện pháp tiết kiệm chi phí huy động vốn
d. Đưa ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại vốn
7
Multiple Choice
1.7: Căn cứ theo đặc điểm của công cụ tài chính, thị trường tài chính gồm:
a. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
b. Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2
c. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần
d. Không có câu nào đúng
8
Multiple Choice
1.8: Chủ thể phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là:
a. Chính phủ
b. NHTW
c. Các doanh nghiệp
d. Cả a,b,c
9
Multiple Choice
1.9: Hoạt động của công ty tài chính không bao gồm:
a. Cho vay khách hàng
b. Đầu tư trên thị trường tài chính
c. Bồi thường rủi ro cho khách hàng mua bảo hiểm
d. Phát hành giấy tờ có giá để huy động vốn
10
Multiple Choice
1.10: Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình:
a. Quỹ đầu tư
b. Ngân hàng thương mại
c. Tổ chức tín dụng hợp tác
d. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng
11
Multiple Choice
1.11: Nguồn vốn của ngân hàng thương mại:
a. Được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh
b. Được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán
c. Được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh và thực hiện các dịch vụ ngân hàng
d. Được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư
12
Multiple Choice
1.12: Tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức nhận tiền gửi?
a. Ngân hàng thương mại
b. Công ty chứng khoán
c. Quỹ tín dụng nhân dân
d. Ngân hàng phát triển
13
Multiple Choice
1.13: Đường cong lãi suất là:
a. Tập hợp lãi suất hoàn vốn của các trái phiếu với thời gian đáo hạn khác nhau
b. Tập hợp lãi suất coupon của các trái phiếu với thời gian đáo hạn khác nhau
c. Tập hợp lãi suất chiết khấu của các trái phiếu với thời gian đáo hạn khác nhau
d. Tập hợp lãi suất thực của các trái phiếu với thời gian đáo hạn khác nhau
14
Multiple Choice
1.14: Giả sử lãi suất danh nghĩa là 7%, tỷ lệ lạm phát dự tính là 4%. Lãi suất thực dự tính sẽ là:
a. 11%
b. -3%
c. 3%
d. Không có phương án nào đúng
15
Multiple Choice
1.15: Lãi suất kép là:
a. Lãi suất áp dụng cho khoản đầu tư có một kì hạn thanh toán
b. Lãi của kì trước được nhập vào vốn gốc để tính lãi cho kì sau
c. Lãi suất được tính một lần trên số vốn gốc cho suốt kì hạn vay
d. Lãi suất không tính đến giá trị đầu tư lại của lợi tức thu được trong thời gian sử dụng tiền vay
16
Multiple Choice
1.16: Nhân tố nào sau đây tác động ngược chiều đến cung quỹ cho vay:
a. Tài sản và thu nhập
b. Tỉ suất lợi tức dự tính của công cụ nợ
c. Tính lỏng của công cụ nợ
d. Rủi ro của công cụ nợ
17
Multiple Choice
1.17: Quá trình tạo tiền gửi được bắt đầu khi:
a. NHTM thực hiện việc thanh toán bằng tiền mặt
b. NHTM thực hiện nhận tiền gửi thanh toán
c. NHTM thực hiện cho vay bằng chuyển khoản
d. Không có phương án nào đúng
18
Multiple Choice
1.18: Trong mô hình AD- AS, lạm phát do cầu kéo xảy ra khi:
a. Đường AS dịch chuyển sang trái
b. Đường AS dịch chuyển sang phải
c. Đường AD dịch chuyển sang trái
d. Đường AD dịch chuyển sang phải
19
Multiple Choice
1.19: Các kênh phát hàng tiền Trung ương không bao gồm:
a. Nghiệp vụ thị trường mở
b. Giao dịch của NHTW trên thị trường ngoại hối
c. Thị trường nội tệ liên ngân hàng
d. NHTW cho các NHTM vay.
20
Multiple Choice
1.20: Cầu tiền dự phòng nhằm:
a. Đáp ứng các nhu cầu chỉ tiêu theo kế hoạch trong tương lai
b. Đáp ưng các nhu cầu chỉ tiêu không dự tính được trong tương lai
c. a và b
d. Không có phương án đúng
21
Multiple Choice
1.21: Công cụ linh hoạt và hiệu quả cao nhất trong điều hành CSTT của NHTW là:
a. Tái cấp vốn
b. Dự trữ bắt buộc
c. Nghiệp vụ TTM
d. Tất cả các công cụ trên
22
Multiple Choice
1.22: Ưu điểm của công cụ DTBB là:
a. Tác động bình đẳng
b. Tính quyền lực cao
c. Tác động mạnh
d. Tất cả các đáp án trên
23
Multiple Choice
1.23: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, tiền cơ sở (MB) sẽ giảm xuống khi nào:
a. Các ngân hàng thương mại rút tiền mặt từ ngân hàng trung ương
b. Ngân hàng trung ương cho vay chiết khấu với các ngân hàng thương mại
c. Ngân hàng trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
d. Không có phương án nào đúng
24
Multiple Choice
1.24: Theo quy định tại Luật NHNN, NHNN Việt Nam thực hiện tái cấp vốn cho các TCTD theo các hình thức nào sau đây:
a. Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố GTCG
b. Mua lại GTCG của các TCTD
c. Chiết khấu GTCG của các TCTD và các hình thức tái cấp vốn khác
d. Cả a và c
25
Multiple Choice
Tiền tệ là:
a. Một loại hàng hóa đặc biệt
b . Một phạm trù kinh tế - lịch sử
c . Vật ngang giả dùng trong trao đổi
d . Tất cả các cầu trên đều dùng
26
Multiple Choice
Lãi suất tín dụng trong nền kinh tế là:
Một loại giá đặc biệt
Chi phí cơ hội của việc sử dụng tiền theo thời gian
Giá cả của mối quan hệ cung cầu
Tất cả các trường hợp trên
27
Multiple Choice
Lãi suất tiền gửi của các ngân hàng thương mại luôn là :
a . Lớn hơn lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại
b . Phụ thuộc vào thời hạn gửi tiền của khách hàng
c . Đây là chi phí thấp nhất cho các ngân hàng thương mại
28
Multiple Choice
Lãi suất tái chiết khấu được áp dụng khi :
a . Ngân hàng thương mại cho doanh nghiệp vay
b . Ngân hàng trung ương cho vay doanh nghiệp
c . Ngân hàng trung ương cho vay ngân hàng thương mại
29
Multiple Choice
Thời hạn của lãi suất liên ngân hàng là :
a . Trung và dài hạn
b . Linh hoạt gồm cả ngăn , trung và dài hạn
c. ngắn hạn
30
Multiple Choice
Lãi suất danh nghĩa là :
a . Lãi suất phản ảnh thu nhập thực sự của chủ thể có vốn
b . Lãi suất chưa được điều chỉnh lại theo sự thay đổi về lạm phát
c . Lãi suất tỷ lệ nghịch với lạm phát trong nền kinh tế
31
Multiple Choice
Lãi suất thấp sẽ làm :
a Tăng tiên gửi , tăng tiền vay
b . Giảm tiền gửi , tăng tiên vay
c . Giảm tiền gửi , giảm tiền vay
d . Tăng tiền gửi, giảm tiền vay
32
Multiple Choice
Lãi suất thị trường và giá trái phiếu trên thị trường vận động :
Cùng chiêu với nhau
Ngược chiều với nhau
Theo định hướng của NHTW
Theo định hung của ủy ban chứng khiến quốc gia
33
Multiple Choice
Cầu quỹ cho vay sẽ tăng nếu
a. Lạm phát dự tính giảm
b. Lợi tức dự tính của các cơ hội đầu tư giảm
c. Tình trạng thâm hụt NSNN gia tăng
34
Multiple Choice
Cung quỹ cho vay sẽ tăng nếu:
a. Tài sản và thu nhập của các chủ thể giảm
b. Tỷ suất lợi tức của công cụ nợ tăng
c. Rủi ro của công cụ nợ tăng
35
Multiple Choice
Lợi tức dự tính của các cơ hội đầu tư tăng sẽ làm:
a. Tăng nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất nếu cung vốn không đổi
b. Giảm nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất nếu cung vốn không đổi
c. Tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất nếu cung vốn không đổi
d. Giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất nếu cung vốn không đổi
36
Multiple Choice
Lạm phát dự tính tăng sẽ làm:
a. Tăng nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất
b. Tăng nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất
c. Giảm nhu cầu vay vốn và giảm lãi suất
d. Giảm nhu cầu vay vốn và tăng lãi suất
37
Multiple Choice
Tài sản và thu nhập của công chúng tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm:
a. Tăng khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất
b. Giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất
c. Tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất
d. Giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất
38
Multiple Choice
Mức cung tiền vệ sẽ tăng lên khi:
a . Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng
b. NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông
c. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống
d. Tất cả các trường hợp trên
39
Multiple Choice
Khối tiền M2 bao gồm:
a. M1 và các tài sản kém lỏng hơn M2
b. M1 và tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng
c. Khối tiền M1 và tiền gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng
d. Tất cả đều sai
40
Multiple Choice
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền sẽ:
a. giảm
b. tăng
c. không xác định được
d. không thay đổi
41
Multiple Choice
Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:
a. Tiền dự trữ của các NHTM tăng
b. NHTW phát hành thêm tiền vào lưu thông
c. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống
d. Tất cả các trường hợp trên
42
Multiple Choice
Cơ sở tiền tệ MB sẽ thay đổi ntn nếu NHTW bán 100 tỷ trái phiếu cho các NHTM trên TTM?
a. Tăng
b. Giảm
c. Không đổi
d. Không có cơ sở xác định về sự thay đổi của MB
43
Multiple Choice
Mức cầu tiền tệ phụ thuộc vào nhân tố:
a. Thu nhập của các chủ thể
b. Chi phí cơ hội
c. Tài sản của chủ thể
d. Thói quen và sở thích của công chúng
e. Tất cả các nhân tố trên
44
Multiple Choice
Tài sản nợ của NHTW có:
a. Cho vay CP
b. TS ngoại tệ
c. TM lưu thông ngoài NHTW
d. Cho vay các NH
45
Multiple Choice
TS có của NHTW có:
a. Cho vay các NH
b. Tiền gửi của các NH
c. Tiền gửi của CP
d. TM lưu thông ngoài NHTW
46
Multiple Choice
Cầu tiền giao dịch nhằm đáp ứng:
a. Nhu cầu dự phòng của các chủ thể
b. Nhu cầu giao dịch của các chủ thể
c. Nhu cầu đầu tư của các chủ thể
d. cả a và c
47
Multiple Choice
Khối tiền M1 bao gồm:
a. TM lưu thông ngoài hệ thống NH
b. TM lưu thông ngoài hệ thống NH và tiền gửi không kỳ hạn tại các NH
c. Toàn bộ TM do NHTW phát hành
d. Tiền gửi không kỳ hạn tại hệ thống NH
48
Multiple Choice
Khối tiền M2 bao gồm:
a. Khối tiền M1, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn và kỳ phiếu, trái phiếu do NH phát hành
b. Khối tiền M1, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn
c. Khối tiền M1, kỳ phiếu, trái phiếu do NH phát hành
d. Tiền gửi có kỳ hạn và trái phiếu do NH phát hành
49
Multiple Choice
Sự khác biệt giữa sự hình thành hệ thống ngân hàng trên thế giới so với Việt Nam:
a . Ngân hàng thương mại ra đời trước
b . Những ngân hàng đầu tiên thuộc sở hữu của tư nhân
c. Ra đời sớm hơn Việt Nam
d . Tất cả các phương án trên
50
Multiple Choice
Ưu điểm của mô hình tổ chức Ngân hàng trung ương trực thuộc Chính phủ là :
a . Sự chủ động của Ngân hàng trung trong trong điều hành chính sách tiền tệ
b . Chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa sẽ có sự kết hợp chặt chẽ .
c . Mục tiêu ổn định tiền tệ sẽ không bị ảnh hưởng bởi mục tiêu tăng trưởng kinh tế trong điều hành chính sách tiền tệ
51
Multiple Choice
Ngân hàng trung ương phát hành tiền trên nguyên tắc :
a . Quy định về lượng tiền cung ứng của Chính phủ trong từng giai đoạn
b. Lãi suất điều chỉnh của NHTW
c. Có đảm bảo về khối lượng hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra và đưa vào lưu thông
52
Multiple Choice
Kênh phát hành tiền của NHTW là:
a. Thị trường vàng và ngoại tệ
b. Qua các ngân hàng trung gian
c. Qua các DNNN
d. cả a và b
53
Multiple Choice
NHTW là NH của Chính phủ khi:
a. NHTW là trung tâm thanh toán cho các NH
b. NHTW tham gia vào hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô
c. NHTW mở tài khoản và nhận tiền gửi của các NH
54
Multiple Choice
Nhược điểm của công cụ dự trữ bắt buộc là:
a. Kém chặt chẽ
b. Không linh hoạt
c. Không đảm bảo được sự an toàn cho các NHTM
55
Multiple Choice
Khi NHTW bán tín phiếu kho bạc cho các NHTM:
a. Lượng tiền cung ứng ra nền kinh tế tăng lên
b. Lượng tiền cung ứng ra nền kinh tế không thay đổi
c. Lượng tiền cung ứng ra nền kinh tế giảm
56
Multiple Choice
Công cụ dự trữ bắt buộc và chính sách tái cấp vốn thường được sử dụng:
a. NHTW dễ dàng thực hiện
b. Tác động mạnh đến khối lượng tiền cung ứng
c. Ưu nhược điểm của 2 công cụ có thể bù đắp cho nhau mang lại hiệu quả cao
57
Multiple Choice
Hai trong số những công cụ gián tiếp của CSTT là:
a. Hạn mức tín dụng và dự trữ bắt buộc
b. Khung "lãi suất tối thiểu về tiền gửi- lãi suất tối đa về tiền vay" và chính sách lãi suất tái chiết khấu
c. Nghiệp vụ TTM và dự trữ bắt buộc
d. Hạn mức tín dụng và chính sách tái cấp vốn
58
Multiple Choice
Nghiệp vụ TTM được hiểu như sau:
a . Là hoạt động làm giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại
b . Việc ngân hàng trung ương quản lý việc mua bán chứng khoán của các ngân hàng thương mại trên thị trường tiền tệ
c . Là cơ chế tác động trực tiếp tới lãi suất kinh doanh của hệ thống ngân hàng
d. Là hoạt động mua bán GTCG của NHTW trên thị trường tiền tệ
59
Multiple Choice
Mục tiêu cuối cùng của CSTT:
a. Tăng trưởng kinh tế
b. Công ăn việc làm
c. Ổn định tiền tệ
d. Cả a, b và c
60
Multiple Choice
Nội dung của CSTT:
a. Kiểm soát chi tiêu của Chính phủ
b. Kiểm soát mức cung tiền
c. Kiểm soát tiền lương
d. Tất cả các ý kiến trên
1.1: Cơ sở nền tảng của chức năng phân phối thông qua hệ thống tài chính:
a. Chủ thể gặp phải rủi ro khi dòng vốn luân chuyển
b. Nhu cầu của chủ thể dư thừa và chủ thể thiếu hụt vốn
c. Chủ thể quan tâm đến hiệu quả khi đưa ra quyết định phân bổ vốn
d. Chủ thể quan tâm đến tính lỏng của tài sản tài chính
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
59 questions
On tap GK2 khói 10- Đia lí
Presentation
•
KG
52 questions
150 đến 200
Presentation
•
2nd Grade
53 questions
12_Lesson2.cdb
Presentation
•
1st Grade
58 questions
Cardinal number
Presentation
•
3rd Grade
50 questions
TNTV Mã 6
Presentation
•
3rd Grade
46 questions
Bài 5 Tập tin
Presentation
•
2nd Grade
57 questions
TIN 6_ChudeC-Bài 2: Truy Cập Thông Tin Trên Internet
Presentation
•
2nd Grade
50 questions
Bống
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Telling Time to 5 Minutes
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
50 questions
Math Review
Quiz
•
2nd Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Math Review
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
2nd Grade