

Sinh học
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Easy
Nguyễn T
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 90 Questions
1
Multiple Choice
Trong cấu tạo da của người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?
A. Tầng tế bào sống
B. Tầng sừng
C. Tuyến nhờn
D. Tuyến mồ hôi
2
Multiple Choice
Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì?
A. Tuyến nhờn
B. Mạch máu
C. Sắc tố da
D. Thụ quan
3
Multiple Choice
Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?
A. Mạch máu
B. Tuyến mồ hôi
C. Cơ co chân lông
D. Thụ quan
4
Multiple Choice
Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là?
A. Màng cơ sở
B.Màng tiền đình
C. Màng nhĩ
D. Màng cửa bầu
5
Multiple Choice
Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?
A. Gan bàn chân
B. Má
C. Đầu gối
D. Bắp chân
6
Multiple Choice
Lông mày có tác dụng gì?
A. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt
B. Bảo vệ trán
C. Hạn chế bụi bay vào mắt
D. Giữ ẩm cho đôi mắt
7
Multiple Choice
Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng
B. Cách nhiệt
C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài
D. Dự trữ đường
8
Multiple Choice
Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào xếp sít nhau?
A. Lớp mỡ
B. Tầng sừng
C. Cơ co chân lông
D. Mạch máu
9
Multiple Choice
Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh?
A. Tắm nắng vào buổi trưa
B. Để đầu trần đi lại dưới trời nắng
C. Thường xuyên mát xa cơ thể
D. Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt
10
Multiple Choice
Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?
A. Tầng tế bào sống
B. Tuyến nhờn
C. Thụ quan
D. Tuyến mồ hôi
11
Multiple Choice
Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu % số vi khuẩn bám trên da?
A. 40%
B. 35%
C. 85%
D. 99%
12
Multiple Choice
Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta tránh áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Thường xuyên tập thể dục, thể thao
B. Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức
C. Tắm nắng vào sáng sớm (6-7 giờ vào mùa hè hoặc 8-9 giờ vào mùa đông)
D. Tắm ngay khi hoạt động mạnh, nhiều mồ hôi
13
Multiple Choice
Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?
A. Tuyến nhờn
B. Lông và bao lông
C. Tuyến mồ hôi
D. Tầng tế bào sống
14
Multiple Choice
Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì?
A. Tránh để da bị xây xát
B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ
C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da
D. Tập thể dục thường xuyên
15
Multiple Choice
Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người?
A. Bò
B. Cá mập
C. Khỉ
D. Ếch
16
Multiple Choice
Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa
B. Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần
C. Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt
D. Tất cả các phương án trên
17
Multiple Choice
Ở thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?
A. Tiểu não
B. Trụ não
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
18
Multiple Choice
Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần thực hiện ngay thao tác nào sau đây?
A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch
B. Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch
C. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng
D. Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn
19
Multiple Choice
Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da?
A. Uốn ván
B. Tiêu chảy cấp
C. Viêm gan A
D. Thủy đậu
20
Multiple Choice
Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
21
Multiple Choice
Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?
A. Cấu tạo
B. Chức năng
C. Tần suất hoạt động
D. Thời gian hoạt động
22
Multiple Choice
Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là:
A. Hạch thần kinh
B. Dây thần kinh
C. Cúc xináp
D. Nơron
23
Multiple Choice
Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron?
A. Thân nơron
B. Sợi trục
C. Sợi nhánh
D. Cúc xináp
24
Multiple Choice
Nơron có chức năng gì?
A. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
B. Trả lời các kích thích
C. Tiếp nhận và xử lí các kích thích
D. Cảm ứng và xử lí các kích thích
25
Multiple Choice
Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Không có khả năng phân chia
B. Có nhiều sợi trục
C. Có một sợi nhánh
D. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục
26
Multiple Choice
Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron?
A. Giữa các tế bào miêlin
B. Đầu sợi nhánh
C. Cuối sợi trục
D. Thân nơron
27
Multiple Choice
Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCL 1% hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không
B. Tất cả các chi đều co
C. Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại
D. Tất cả các chi đều không co
28
Multiple Choice
Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?
A. Rễ li tâm
B. Rễ cảm giác
C. Rễ vận động
D. Rễ hướng tâm
29
Multiple Choice
Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não?
A. 1 tỉ tế bào
B. 100 tỉ tế bào
C. 1000 tỉ tế bào
D. 10 tỉ tế bào
30
Multiple Choice
Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?
A. 31 đôi
B. 12 đôi
C. 26 đôi
D. 15 đôi
31
Multiple Choice
Rễ sau ở tủy sống là?
A. Rễ cảm giác hoặc rễ vận động
B. Rễ cảm giác
C. Rễ vận động
D. Rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động
32
Multiple Choice
Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên của ếch rồi kích thích bằng HCL 1% hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không
B. Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại
C. Tất cả các chi đều không co
D. Tất cả các chi đều co
33
Multiple Choice
Ở tủy sống rễ trước có vai trò gì?
A. Phân tích và xửa lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm
B. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thủ cảm về trung ương
C. Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương đi các cơ quan đáp ứng
D. Tất cả các phương án trên
34
Multiple Choice
Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?
A. Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vận động)
B. Vì nó vừa thu vừa nhận, vừa trả lời kích thích
C. Vừa nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động
D. Tất cả các phương án trên
35
Multiple Choice
Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy?
A. Rễ vận động
B. Hạch thần kinh
C. Lỗ tủy
D. Hành não
36
Multiple Choice
Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não?
A. Tủy sống
B. Hạch thần kinh
C. Não trung gian
D. Tiểu não
37
Multiple Choice
Ở tủy sống rễ sau có vai trò gì?
A. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thủ cảm về trung ương
B. Tất cả các phương án trên
C. Phân tích và xửa lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm
D. Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương đi các cơ quan đáp ứng
38
Multiple Choice
Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống?
A. Não trung gian
B. Não giữa
C. Cầu não
D. Hành não
39
Multiple Choice
Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây?
A. Hành não
B. Cầu não
C. Não giữa
D. Tiểu não
40
Multiple Choice
Liền phía sau trụ não là:
A. Não giữa
B. Đại não
C. Tiểu não
D. Hành não
41
Multiple Choice
Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?
A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người
B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa
C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữa thăng bằng cơ thể
D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt
42
Multiple Choice
Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên tiểu não?
A. Cầu não
B. Tiểu não
C. Não giữa
D. Não trung gian
43
Multiple Choice
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Ở người, nhân xám của....... là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não
A. Tiểu não
B. Não trung gian
C. Trụ não
44
Multiple Choice
Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có dạng như thế nào?
A. Hình tháp
B. Hình nón
C. Hình trứng
D. Hình sao
45
Multiple Choice
Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?
A. 2300-2500 cm2
B. 2000-2300 cm2
C. 1800-2000 cm2
D. 2500-2800 cm2
46
Multiple Choice
Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não?
A. 6 đôi
B. 31 đôi
C. 12 đôi
D. 24 đôi
47
Multiple Choice
Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng?
A. Cuống não
B. Tiểu não
C. Hành não
D. Cầu não
48
Multiple Choice
Vỏ não người có bề dày khoảng:
A. 1-2mm
B. 2-3mm
C. 3-5mm
D. 7-8mm
49
Multiple Choice
Ở vỏ não người, rãnh đình là nơi ngăn cách:
A. Thùy chẩm với thùy đỉnh
B. Thủy đỉnh và thùy thái dương
C. Thùy trán với thùy đỉnh
D. Thùy thái dương và thủy chẩm
50
Multiple Choice
Vùng thị giác nằm ở vùng nào của vỏ não?
A. Thùy chẩm
B. Thùy thái dương
C. Thùy đỉnh
D. Thùy trán
51
Multiple Choice
Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong
B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền
C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong
D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền
52
Multiple Choice
Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Ở người, hơn...... bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh.
A. 4/5
B. 3/4
C. 2/3
D. 5/6
53
Multiple Choice
Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở
A. Hành tủy và tủy sống
B. Não trung gian hoặc trụ não
C. Tiểu não hoặc não giữa
D. Tủy sống hoặc tiểu não
54
Multiple Choice
Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán?
A. Vùng vị giác
B. Vùng hiểu tiếng nói
C. Vùng thính giác
D. Vùng vận động ngôn ngữ
55
Multiple Choice
Dây thần kinh thị giác là:
A. dây số I
B. dây số IX
C. dây số II
D. dây số VIII
56
Multiple Choice
Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?
A. 5 lớp
B. 4 lớp
C. 2 lớp
D. 3 lớp
57
Multiple Choice
Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:
A. Các tế bào thụ cảm thị giác ở mang lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thủy chẩm
B. Các ttếbaof thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉn
C. Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán
D. Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm
58
Multiple Choice
Loại tế bào nào dưới đây là tế bào thụ cảm thị giác?
A. Tế bào hạch
B. Tế bào nón
C. Tế bào trứng
D. Tế bào máu
59
Multiple Choice
Tế bào nón tiếp nhận kích thích nào dưới đây?
A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh
B. Ánh sáng mạnh và màu sắc
C. Ánh sáng yếu và màu sắc
D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc
60
Multiple Choice
Ở mắt người, điểm mù là nơi:
A. Đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác
B. Nơi tập trung tế bào nón
C. Nơi tập trung tế bào que
D. Nơi đi ra của các sợi trục liên lạc
61
Multiple Choice
Cận thị là:
A. Tật mà hai mắt nằm quá gần nhau
B. Tật mà mắt không có khả năng nhìn gần
C. Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần
D. Tật mà mắt chỉ có khả năng nhùn xa
62
Multiple Choice
Mống mắt còn có tên gọi khác là:
A. Lòng đen
B. Lỗ đồng tử
C. Điểm vàng
D. Điểm mù
63
Multiple Choice
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Nhờ khả năng điều tiết của....... mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. Thể thủy tinh
B. Thủy dịch
C. Dịch thủy tinh
D. Màng giác
64
Multiple Choice
Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?
A. Màng giác
B. Thủy dịch
C. Dịch thủy tinh
D. Thể thủy tinh
65
Multiple Choice
Viễn thị thường gặp ở:
A. Thai nhi
B. Trẻ em
C. Thanh niên
D. Người lớn tuổi
66
Multiple Choice
Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây:
1. Do cầu mắt quá dài
2. Do cầu mắt ngắn
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần
A. 1,2,3,4
B. 1,3
C. 2,4
D. 2,3
67
Multiple Choice
Kính hội tụ còn có tên gọi khác là:
A. Kính râm
B. Kính cận
C. Kính lão
D. Kíp lúp
68
Multiple Choice
Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo:
A. Kính hiển vi
B. Kính hội tụ
C. Kính viễn vọng
D. Kính phân kì
69
Multiple Choice
Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:
A. Kính phân kì
B. Kính lúp
C. Kính râm
D. Kính hội tụ
70
Multiple Choice
Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị:
1. Do cầu mắt quá dài
2. Do cầu mắt ngắn
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần
A. 1,4
B. 1,3
C. 2,3
D. 2,4
71
Multiple Choice
Tong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất?
A. Đau mắt hột
B. Đau mắt đỏ
C. Đục thủy tinh thể
D. Thoái hóa điểm vàng
72
Multiple Choice
Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần tránh điều gì?
A. Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%
B. Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh
C. Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt
D. Đưa tay bẩn lên dụi mắt
73
Multiple Choice
Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ
A. Xương bàn đạp
B. Xương búa
C. Xương đòn
D. Xương đe
74
Multiple Choice
ở tai giữa chúng ta tồn tại mấy loại xương?
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
75
Multiple Choice
các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở đâu?
A. Màng cơ sở
B. Màng tiền đình
C. Màng bên
D. Màng cửa bầu dục
76
Multiple Choice
Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?
A. Tim đập nhanh khi thấy có chó dại chạy đến gần
B. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc
C. Xếp hàng chờ mua bánh Trung Thu
D. Môi tím tái khi trời rét
77
Multiple Choice
Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn có chủng loài với nhau
D. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa
78
Multiple Choice
Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?
A. Ốc tai và ống bán khuyên
B. Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên
C. Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên
D. Bộ phận tiền đình và ốc tai
79
Multiple Choice
Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?
A. Xử lí các kích thích về sóng âm
B. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
C. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
D. Truyền sóng âm về não bộ
80
Multiple Choice
Mỗi bên tai người có bao nhiêu ống bán khuyên?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
81
Multiple Choice
Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?
A. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiểu nguy cơ viêm tai giữa
B. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ
C. Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống tiếng ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm...)
D. Tất cả các phương án trên
82
Multiple Choice
Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây?
A. Mang tính chất cá thể, không di truyền
B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống
C. Dễ mất đi khi không được củng cố
D. Số lượng không hạn định
83
Multiple Choice
Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?
A. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời
B. Mang tính chất bẩm sinh
C. Cung phản xạ đơn giản
D. Bền vững theo thời gian
84
Multiple Choice
Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
A. Vã mồ hôi khi luyện tập quá sức
B. Rụt tay lại khi chạm vào vật nóng
C. Bỏ chạy khi có báo cháy
D. Nổi gai ốc khi có gió lạnh lùa
85
Multiple Choice
Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?
A. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức
B. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc
C. Co chân lại khi bị kim châm
D. Đỏ bừng mặt khi uống rượu
86
Multiple Choice
Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây?
A. Các chức năng của vỏ não
B. Đường liên hệ thần kinh tạm thời
C. Kích thích không điều kiện
D. Tất cả các phương án trên
87
Multiple Choice
Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện?
A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài
B. Vã mồ hôi khi ăn đồ cay nóng
C. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu
D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn
88
Multiple Choice
Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiện ở loài chó?
A. C. Đacuyn
B. G. Simon
C. I. V. Paplôp
D. G. Menđen
89
Multiple Choice
Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?
A. Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện
B. Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn
C. Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện
D. Tất cả các phương án trên
90
Multiple Choice
Phản xạ có điều kiện có ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người?
A. Có tính linh hoạt cao, giúp con người dễ dàng thay đổi thói quen để thích nghi với điều kiện sống mới
B. Mang tính bền vững, giúp con người giữ được các phẩm chất đã được hình thành qua thời gian sinh sống
C. Có tính chất cá thể, tạo ra sự đa dạng sinh học trong nội bộ loài người
D. Tất cả các phương án trên
Trong cấu tạo da của người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?
A. Tầng tế bào sống
B. Tầng sừng
C. Tuyến nhờn
D. Tuyến mồ hôi
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 90
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
87 questions
Chapter 19 part 3
Presentation
•
12th Grade
82 questions
Cell Transport Review
Presentation
•
9th - 10th Grade
85 questions
ALL SCIENCE EVERYTHING
Presentation
•
5th - 9th Grade
82 questions
Cell Transport EOC Review Lesson
Presentation
•
9th - 10th Grade
82 questions
Willowridge Cell Cycle PMAT and Cell Differentiation
Presentation
•
8th - 10th Grade
88 questions
World War I
Presentation
•
11th Grade
87 questions
Unit 11- Immunity
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Biology
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG