

Bài học Amin
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Trần Trang
Used 8+ times
FREE Resource
4 Slides • 51 Questions
1
AMIN
2
Multiple Choice
Chất nào sau đây không phải là amin?
CH3NH2
C2H5OH
(CH3)3N
C6H5NH2
3
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
4
Multiple Choice
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
5
Multiple Choice
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
6
Categorize
CH3NHC2H5
(CH3)2CHNH2
C6H5NH2
(CH3)3N
CH3NH2
C2H5NH2
(CH3)2NH
CH3NHC3H7
CH3NHCH2CH2CH3
(CH3)2NC2H5
CH3–CO–NH2
Sắp xếp amin theo bậc
7
Multiple Choice
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng CTPT C3H9N là
2.
3.
4.
5.
8
Multiple Choice
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 có cùng CTPT C3H9N là
2.
3.
4.
5.
9
Multiple Choice
Số đồng phân cấu tạo của amin cùng CTPT C4H11N là
10.
8.
4.
5.
10
Multiple Choice
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
2.
3.
4.
5.
11
Reorder
Cách gọi tên thay thế của amin
Tên hidrocacbon tương ứng
vị trí
amin
12
Multiple Choice
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
13
Reorder
Cách gọi tên thường của amin
tên gốc H_C (đuôi yl)
+
amin
14
Multiple Choice
tên thường của amin bên là
propanamin
isopropanamin
isopropylamin
N-propanamin
15
Multiple Choice
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
16
Multiple Choice
Etylmetylamin có công thức là
CH3NHC2H5.
CH3NHCH3.
C2H5NHC6H5.
CH3NHCH2CH2CH3.
17
Multiple Choice
Anilin có công thức là
CH3NHCH3
CH3NH2
C6H5NH2.
(CH3)3N.
18
Multiple Choice
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
CH3-NH-CH3 (đimetylamin).
CH3-CH2-CH2NH2 (propylamin).
CH3CH(CH3)-NH2 (isopropylamin).
C6H5NH2 (alanin).
19
Multiple Choice
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H8N2
C2H7N.
C4H11N.
C2H6N2.
20
Multiple Choice
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
Saccarozơ
Etyl axetat
Glucozơ
Metylamin
21
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
22
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin là chất khí, dễ tan trong nước.
Các amin khí có mùi tương tự như amoniac, độc.
Anilin là chất lỏng, ít tan trong nước lạnh, màu đen.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
23
- Anilin là chất lỏng, sôi ở 184°C, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan trong etanol và benzen
- Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu đen vì bị oxi hóa bởi oxi trong không khí
24
Multiple Choice
Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Anilin.
Metylamin.
Etylamin.
Đimetylamin.
25
Multiple Choice
Anilin để trong không khí lâu ngày chuyển màu gì
Đen
Xanh
Đỏ
Vàng
26
Multiple Choice
Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
CH3-NH2
(CH3)2CH-NH2
CH3-NH-CH3
(CH3)3N
27
Amin bậc 3 (CH3)3N: có nhiều tác nhân đẩy e hơn nhưng do hiệu ứng không gian nên có tính base thấp hơn amin bậc 2
Giữa (CH3)2CH-NH2 và CH3-NH-CH3: thì amin bậc 2 CH3-NH-CH3 có 2 gốc −CH3 đẩy e trực tiếp sẽ mạnh hơn gốc −(CH3)2−CH nên tính base của CH3−NH−CH3 mạnh hơn
28
Multiple Choice
Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
Anilin
Amoniac
Đimetylamin
Etyl amin
29
Multiple Choice
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
C2H5NH2.
NH3.
C6H5NH2 (anilin).
CH3NH2.
30
Multiple Choice
Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Amoniac
Đimetylamin
Etyl amin
31
Reorder
Sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C6H5NH2
NH3
CH3NH2
C2H5NH2
CH3NHCH3
32
Multiple Choice
Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
C6H5NH2.
NH3.
CH3CH2NH2.
CH3NHCH2CH3.
33
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
34
Multiple Choice
Sục khí metylamin vào nước thu được dung dịch làm
quì tím hóa xanh.
quì tím không đổi màu.
phenolphtalein hóa xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
35
Fill in the Blanks
Type answer...
36
Multiple Choice
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch của chất nào sau đây?
HCl.
NaOH.
NaCl
NH3
37
Multiple Choice
Metylamin không tác dụng với chất nào dưới đây?
H2SO4.
HNO3.
NaOH.
HCl.
38
Multiple Select
Amin phản ứng được với
axit
bazơ
muối của kl từ sau Mg
quì tím
O2
39
Multiple Choice
Metylamin không phản ứng với
H2(xúc tác Ni, to).
O2(to).
dung dịch H2SO4.
dung dịch HCl.
40
Drag and Drop
41
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?
đimetyl amin.
benzyl amin.
metyl amin.
phenyl amin.(anilin)
42
Multiple Choice
Ảnh hưởng của nhóm amin (–NH2) đến gốc phenyl (C6H5–) trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với
axit clohiđric.
nước.
nước brom.
axit axetic.
43
Multiple Choice
Mùi tanh của cá chủ yếu được gây nên bởi một số amin, nhiều nhất là trimetylamin. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến, các đầu bếp thường dùng
giấm ăn.
ancol etylic.
nước muối.
nước vôi.
44
Multiple Select
Dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
etyl amin
natri axetat
amoniac
anilin
amoni clorua
45
Multiple Choice
Nước brom không phân biệt được dung dịch anilin và dung dịch chất nào dưới đây?
Stiren.
Etylamin.
Phenol.
Benzylamin.
46
Multiple Choice
Dùng nước Br2 không phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây?
Anilin và amoniac.
Anilin và stiren.
Anilin và alylamin (CH2=CH–CH2–NH2).
Anilin và phenol.
47
Multiple Select
Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng cặp thuốc thử là
quì tím, dung dịch Br2.
dung dịch Br2, quì tím.
dung dịch NaOH, dung dịch Br2.
dung dịch HCl, dung dịch Br2
48
Phenol C6H5OHvà anilin C6H5NH2 đều tác dụng với dd Br2
49
Categorize
HCl
H2SO4
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
Phản ứng với anilin C6H5NH2
50
Multiple Select
Phát biểu đúng là
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
Tất cả các amin đều tác dụng với axit.
Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O
51
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin béo đều mạnh hơn NH3.
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.
Tất cả các amin đều làm quỳ tím hóa xanh.
52
Multiple Select
Nhận định đúng với cả etylamin và anilin là
là chất khí ở điều kiện thường
là amin bậc một
làm đổi màu quỳ tím ẩm
tác dụng với axit clohiđric
tác dụng với nước brom
53
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, chất nào dưới đây ở trạng thái lỏng?
Đimetylamin
Phenol
Tristearin
Toluen
54
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng?
Các amin đều làm quỳ tím hóa xanh.
Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn.
Các amin đều tan tốt trong nước.
Các amin đều phản ứng với dung dịch HCl.
55
Multiple Choice
Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Etylamin dễ tan trong H2O.
Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
AMIN
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
SLIDE
Similar Resources on Wayground
52 questions
tuần 35
Presentation
•
12th Grade
50 questions
Ôn tập vĩ mô
Presentation
•
University
47 questions
Diatonic Harmony Review
Presentation
•
University
46 questions
Chương 1: Lập trình C++
Presentation
•
University
48 questions
Materi PPKn Bab 6 Lembaga Negara
Presentation
•
10th - 12th Grade
50 questions
Lớp 6 - Ôn thi GHK1
Presentation
•
KG
51 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Enthalpy - endo/exo and PED
Quiz
•
11th - 12th Grade
17 questions
Types of Chemical Reaction
Presentation
•
7th - 12th Grade
120 questions
Chemistry Final Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
47 questions
Q1 Chem Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Half-Life
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 10 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases Properties
Quiz
•
9th - 12th Grade