Search Header Logo
ôn tập địa chất

ôn tập địa chất

Assessment

Presentation

University

Practice Problem

Easy

Created by

25_11a3_ Nhi

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 97 Questions

1

Multiple Choice

tỷ trọng của thạch anh (Quartz)

1

3.27-3.5

2

2.65

3

2.53-2.56

4

2.6-2.8

2

Multiple Choice

tất cả đều có ánh thủy tinh trừ

1

thaạch anh

2

orthoclas

3

chalcedon

4

plagioclas

3

Multiple Choice

đâu là khoáng vật phụ và thứ yếu

1

fluorit

2

gypsm

3

halit

4

dolomit

4

Multiple Select

đâu là khoáng vật tạo đá

1

fluorit

2

dolomit

3

apatit

4

calcit

5

Multiple Choice

độ cứng và tỉ trọng của fluorit

1

4

3-3.2

2

7

2.65

3

6.5-7

3.27-3.5

4

6

2.53-2.56

6

Multiple Choice

khoáng vật nào có 4 hướng cát khai hoàn toàn

1

calcit

2

fluorit

3

hornblend

4

staurolit

7

Multiple Select

đâu là các khoáng vật phụ và thứ yếu

1

apatit

2

hematit

3

fluorit

4

pyroxen

5

mica

8

Multiple Select

đâu là khoáng vật có vết vỡ không phẳng

1

tourmaline

2

talc

3

granat

4

fluorit

5

sphalerit

9

Multiple Choice

độ cứng và tỉ trọng của felspat kali (orthoclas)

1

4

3-3.2

2

6.5-7

3.27-3.5

3

6

2.53-2.56

4

6-6.5

2.6-2.8

10

Multiple Choice

cthh của fluorit

1

Al2O(SiO4)

2

Silicat Mg Li Na Ca Fe Mn

3

CaF2

4

Al2O3

11

Multiple Choice

cthh của orthoclas

1

CaAl2Si2O8

2

silicat KAl ngậm nước

3

NaAlSi3O8

4

KAlSi3O8

12

Multiple Choice

đâu là cát khai của orthoclas dùng để phân biệt với plagioclas

1

2 hướng gần thẳng góc (mặt cát khai thường có mạch nhỏ song song)

2

cát khai hoàn toàn 2 hướng vuông góc

3

3 mặt cát khai hoàn toàn

4

4 hướng cát khai

13

Multiple Choice

vết vỡ của felspat

1

vỏ sò

2

không phẳng

3

dòn

4

trôn ốc

14

Multiple Choice

felspat kali thường có màu

1

trắng, kem, vàng

2

xám, xám đen, xanh dương

3

trong suốt, nhiều màu

4

xanh oliu

15

Multiple Choice

độ cứng và tỉ trọng của plagioclas

1

1

2.7-2.8

2

2

2.1-2.2

3

6-6.5

2.6-2.8

4

6

2.53-2.56

16

Multiple Choice

khoáng vật nào có cát khai 2 hướng vuông góc

1

apatit

2

orthoclas

3

olivin

4

plagioclas

17

Multiple Choice

tất cả đều có ánh thủy tinh trừ

1

orthoclas

2

plagioclas

3

fluorit

4

pyrit

18

Multiple Choice

cthh của plagioclas Na, Ca

1

NaAlSi3O8

CaAl2Si2O8

2

SiO2

3

CaF2

4

PbS

19

Multiple Select

felspat có độ cứng lớn hơn

1

apatit

2

halit

3

thạch anh

4

fluorit

20

Multiple Choice

cthh của staurolit (thập tự khoáng)

1

ZnS

2

silicat Mg, Li, Na, Ca, Fe, Mn

3

silicat Al, Fe.H2O

21

Multiple Choice

đỏ nâu nhạt, đen phớt nâu là màu của khoáng vật nào

1

staurolit

2

olivin

3

orthoclas

4

pyrit

22

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của staurolit

1

4

3-3.2

2
3

6.5-7

3.27-3.5

4

7-7.5

3.7-3.8

23

Multiple Choice

cát khai của staurolit

1

2 mặt cát khai vuông góc

2

1 hướng cát khai xấu

3

3 hướng cát khai

4

2 mặt cát khai gần thẳng góc

24

Multiple Choice

tất cả đều có vết vạch trắng trừ

1

fluorit

2

sphalerit

3

staurolit

4

felspat

25

Multiple Choice

staurolit dễ nhận biết nhờ

1

trên mặt tinh thể có vết sọc

2

có mạch nhỏ song song trên mặt cát khai

3

hình dạng lăng trụ lớn, ngắn, các song tinh đặc trưng dạng chữ thập

26

Multiple Select

thập tự khoáng có độ cứng cao hơn

1

fluorit

2

felspat

3

talc

4

topaz

5

sphalerit

27

Multiple Choice

silicat Al, Fe.H2O là cthh của

1

staurolit

2

kyanit

3

granat

4

fluorit

28

Multiple Choice

tất cả đều không cát khai trừ

1

tourmalin

2

magnetit

3

corundum

4

staurolit

29

Multiple Choice

Al2O(SiO4) là cthh của

1

kyanit

2

thạch anh

3

calcit

4

orthoclas

30

Multiple Choice

kyanit có ánh

1

thủy tinh

2

mỡ

3

nhựa

31

Multiple Choice

tất cả đều cát khai hoàn toàn trừ

1

p

2

topaz

3

kyanit

4

granat

32

Multiple Choice

tất cả đều có vết vỡ trôn ốc trừ

1

apatit

2

olivine

3

kyanit

4

dolomit

33

Multiple Select

độ cứng dọc và ngang của kyanit lần lượt là

1

4-4.5

2

6-7

3

4

4

2.53-2.56

34

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của kyanit

1

6.5-7

3.27-3.5

2

4-4.5 dọc

6-7 ngang

3.65-3.69

3

4

3-3.2

4

6-6.5

2.6-2.8

35

Multiple Choice

topaz thuộc nhóm khoáng vật

1

tạo quặng

2

tạo đá

3

phụ và thứ yếu

36

Multiple Choice

cthh của kyanit

1

ZnS

2

PbS

3

Al2O(SiO4)

4

SiO2

37

Multiple Choice

tất cả đều là khoáng vật tạo đá trừ

1

chalcedon

2

topaz

3

felspat

4

thạch anh

5

pyroxen

38

Multiple Select

đâu là những khoáng vật phụ và thứ yếu

1

fluorit

2

topaz

3

gypsum

4

kyanit

5

apatit

39

Multiple Select

đâu là khoáng vật phụ và thứ yếu

1

kyanit

2

apatit

3

halit

4

topaz

5

calcit

dolomit

40

Multiple Choice

độ cứng và tỉ trọng của topaz (hoàng ngọc)

1

7-7.5

3-3.2

2

7-7.5

3.7-3.8

3

8

3.4-3.6

4

4

3-3.2

41

Multiple Choice

tỷ trọng của topaz

1

3.7-3.8

2

3.65-3.69

3

3.4-3.6

4

3-3.2

42

Multiple Choice

topaz có hình dạng tinh thể

1

lăng trụ 6 mặt chóp bằng

2

lăng trụ 6 mặt chóp nhọn

43

Multiple Choice

đâu là cthh của topaz

1

Al2(SiO4)(F,OH)2

2

Al2O(SiO4)

3

Al2O3

44

Multiple Choice

Al2(SiO4)(F,OH)2 là cthh của

1

hematit

2

pyrit

3

fluorit

4

topaz

45

Multiple Select

topaz nặng hơn

1

thạch anh

2

felspat

3

magnetit

4

corundum

46

Multiple Select

topaz cứng hơn

1

galen

2

apatit

3

halit

4

magnetit

47

Multiple Select

độ cứng của apatit là 5

vậy apatit cứng hơn

1

olivine

2

calcit

3

gypsum

4

hematit

48

Multiple Choice

tỷ trọng của apatit

1

3.4-3.6

2

3.7-3.8

3

3.16-3.22

4

3-3.2

49

Multiple Select

khoáng vật nào có tỉ trọng lớn hơn 3

1

apatit

2

felspat

3

topaz

4

quartz

50

Multiple Choice

cthh của apatit

1

Ca5(PO4)3(F,Cl)

2

CaAl2Si2O8

3

CaF2

51

Multiple Choice

vết vạch của apatit có màu

1

xanh dương

2

trắng đến xám vàng

3

nâu đỏ

52

Multiple Choice

Ca5(PO4)3(F,Cl) là cthh của

1

tourmalin

2

staurolit

3

fluorit

4

apatit

53

Multiple Choice

apatit có độ cứng và tỉ trọng nhỏ hơn

1

staurolit

2

halit

3

galen

4

talc

54

Multiple Choice

độ cứng từ nhỏ đến lớn theo thứ tự là

1

talc topaz quartz calcit gypsum staurolit galen fluorit apatit corundum halit

2

topaz quartz calcit galen halit corundum gypsum staurolit apatit fluorit

3

talc galen gypsum fluorit apatit quartz topaz kyanit corundum

4

talc halit calcit fluorit apatit orthoclas quartz topaz corundum

55

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của galen

1

7-7.5

3.7-3.8

2

9

3.9-4.05

3

2-3

7.2-7.6

4

4

3-3.2

56

Multiple Choice

cthh của galen

1

Al2O3

2

ZnS

3

PbS

4

FeS2

57

Multiple Choice

tất cả đều có ánh thủy tinh trừ

1

corundum

2

apatit

3

galen

4

topaz

58

Multiple Choice

vết vạch của galen

1

đỏ đến nâu đỏ

2

xám chì

3

nâu vàng, sáng

59

Multiple Choice

galen có

1

3 hướng cát khai không thẳng góc

2

3 hướng cát khai thành góc 90 độ

3

4 hướng cát khai

60

Multiple Choice

khoáng vật nào nặng hơn

1

corundum

2

staurolit

61

Multiple Choice

corundum có dạng tinh thể

1

lăng trụ lớn, ngắn

2

thùng tô nô, hình trụ lưỡng tháp đầu bằng

62

Multiple Choice

tỷ trọng của corundum

1

3-3.2

2

2.53-2.56

3

7.2-7.6

4

3.9-4.05

63

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của corindon

1

7

2.65

2

9

3.9-4.05

3

8

3.4-3.6

4

7-7.5

3.7-3.8

64

Multiple Choice

cthh của corundum

1

silicat Al, Fe.H2O

2

Al2O3

3

Fe2O3

65

Multiple Choice

corundum có cát khai ko

1

Không

2

Có

66

Multiple Choice

SiO2 là cthh của

1

quartz

2

topaz

3

corundum

4

calcit

67

Multiple Choice

tất cả đều có cát khai hoàn toàn trừ

1

calcit

2

mica

3

thạch anh

4

galen

68

Multiple Choice

quartz có dạng

1

lăng trụ 6 mặt chóp nhọn

sọc ngang

2

lăng trụ 6 mặt chóp nhọn

sọc dọc

3

lăng trụ 6 mặt chóp bằng

sọc ngang

4

lăng trụ 6 mặt chóp bằng

sọc dọc

69

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của olivin

1

6.5-7

3.27-3.5

2

3

2.7

3

3.5-4

2.8-2.9

4

6.5-7.5

3.5-4.2

70

Multiple Choice

olivin thường có màu

1

xám, xám đen

2

xanh oliu, ko màu, lục vàng nhạt

3

ko màu, vàng, lục, hồng

71

Multiple Choice

olivin có cát khai

1

hoàn toàn

2

ko hoàn toàn

3

ko cát khai

72

Multiple Choice

cthh của olivin

2

silicat Al, Fe.H2O

3

(Mg,Fe)2SiO4

73

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của pyroxen

1

5-6

3.2-3.6

2

8

3.4-3.6

3

7-7.5

3.7-3.8

4

7-7.5

3-3.2

74

Multiple Select

đâu là khoáng vật tạo đá

1

galen

2

kyanit

3

topaz

4

olivine

5

pyroxen

75

Multiple Choice

pyroxen thường có màu

1

tối

2

sáng

76

Multiple Choice

augit (1 loại của pyroxen) có

1

3 hướng cát khai gần vuông góc

2

3 hướng cát khai vuông góc

3

2 hướng cát khai gần vuông góc

4

2 hướng cát khai vuông góc

77

Multiple Choice

cthh của pyroxen

1

slicat Mg Li Na Ca Fe Mn

2

silicat Al Fe Mg Ca

3

SiO2

78

Multiple Choice

tourmaline thuộc nhóm khoáng vật

1

tạo đá

2

phụ và thứ yếu

3

tạo quặng

79

Multiple Choice

đâu là những khoáng vật phụ và thứ yếu

1

topaz apatit hematit magnetit quartz galen

2

apatit tourmaline fluorit kyanit granat gypsum

3

kyanit corundum topaz apatit fluorit calcit dolomit

4

tourmaline apatit corundum staurolit granat

80

Multiple Choice

độ cứng và tỷ trọng của tourmalin

1

6.5-7

3.27-3.5

2

4

3-3.2

3

7-7.5

3-3.2

4

7

6.

81

Multiple Choice

silicat Mg Li Na Ca Fe Mn là cthh của

1

tourmalin

2

quartz

3

pyroxen

4

apatit

82

Multiple Choice

những khoáng vật nào ko có cát khai

1

topaz corundum apatit

2

tourmaline corundum apatit

3

kyanit

fluorit

granat

4

staurolit

tourmalin

topaz

83

Multiple Choice

hình dạng tinh thể của tourmaline

1

dạng tấm

2

dạng trụ 3 mặt kéo dài

3

lăng trụ 6 mặt chóp đều

84

Multiple Choice

tourmalin có tỷ trọng ngang

1

galen

2

staurolit

3

fluorit

4

topaz

85

Multiple Choice

Question image

đây là khoáng vật gì

1

topaz

2

corundum

3

apatit

4

kyanit

86

Multiple Choice

Question image

đây là

1

tourmalin

2

staurolit

3

corundum

4

pyroxen

87

Multiple Choice

Question image

đây là

1

galen

2

đá vỏ chai

3

tourmalin

4

corundum

88

Multiple Choice

Question image

đây là khoáng vật

1

quartz

2

kyanit

3

apatit

4

olivin

89

Multiple Choice

Question image

đây là

1

corundum

2

quartz

3

galen

4

plagioclas

90

Multiple Choice

Question image

đây là

1

galen

2

hematit

3

sphalerit

4

felspat Ca

91

Multiple Choice

Question image

đây là

1

apatit

2

plagioclas Na

3

gabro

4

plagioclas Ca

92

Multiple Choice

Question image

đây là

1

plagioclas Ca

2

olivin

3

plagioclas Na

4

andesit

93

Multiple Choice

Question image

đây là

1

plagioclas Na

2

calcit

3

orthoclas

4

thạch anh

5

gypsum

94

Multiple Choice

Question image

đây là

1

calcit

2

olivin

3

apatit

4

kyanit

95

Multiple Choice

Question image

đây là

1

hematit

2

magnetit

3

andesit

4

gabro

96

Multiple Choice

Question image

đây là

1

magnetit

2

gabro

3

andesit

4

corundum

97

Multiple Choice

Question image

đây là

1

đá biến chất

2

đá magma

3

calcit

4

plagioclas ca

tỷ trọng của thạch anh (Quartz)

1

3.27-3.5

2

2.65

3

2.53-2.56

4

2.6-2.8

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 97

MULTIPLE CHOICE