Search Header Logo
QUESTIONS

QUESTIONS

Assessment

Presentation

English

6th Grade

Medium

Created by

Anh Tuyet

Used 1+ times

FREE Resource

11 Slides • 134 Questions

1

Multiple Choice

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

1

What time

2

Why

3

How

2

Multiple Choice

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

1

What time

2

Why

3

How

3

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về thời gian (khi nào?)

1

when

2

what

3

why

4

how

4

Multiple Choice

Question image

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

1

Mary usually have lunch at school.

2

Mary usually have lunch at 11.30

3

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

5

Multiple Choice

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

1

Who

2

Which

3

What

4

How

6

Multiple Choice

When is Daniel's birthday party?
1
In her bedroom.
2
She lives in Tel Aviv
3
She is sleeping now.
4
On September 6th.

7

Multiple Choice

HOW OLD nghĩa là:

1

Bao nhiêu tuổi?

2

Bao nhiêu?

3

Gì, Cái gì?

4

Như thế nào?

8

Multiple Choice

Question image

- "___________________"

- "Three."

1

How many dogs do you have?

2

Where are your dogs?

3

Why do you have dogs?

4

When did you buy dogs?

9

Multiple Choice

Question image
1

What is that?

2

Who is that?

3

How is that?

4

Where is that?

10

Multiple Choice

Elit.
1
Where do you live?
2
How do you feel?
3
What is your mother's name?
4
When do you eat breakfast?

11

Multiple Choice

Where did you go last summer?

1

I went to Murcia.

2

I went in August.

3

I went with my family.

4

Because I like the beach.

12

Multiple Choice

___ tall are you?

1

What

2

Who

3

Which

4

How

13

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

I met my classmate last Sunday.

?

14

Fill in the Blank

Make a question:

I have Science on Wednesday

15

Multiple Choice

White
1
Who are you?
2
When did you come?
3
What is your favorite color?
4
How do you feel?

16

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

...........are you smiling? - Because I'm happy.

17

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

...........are you smiling? - Because I'm happy.

18

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........will you be back? - AT 8 o'clock.

19

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........is it from your house to the train station? - Five kilometers.

20

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........is your mobile? - $5

21

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does your sister study? -At the university

22

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

23

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

24

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

?

25

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

26

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

?

27

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does your sister study? -At the university

28

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does it take you to get home? -10 minutes

29

Multiple Choice

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

1

How many

2

How much

3

How

30

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........will you be back? - AT 8 o'clock.

31

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về thời gian (bao lâu)

1

How often

2

How long

3

How far

4

How much

32

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........people are there in the hall? - About 40 people.

33

Multiple Choice

Sử dụng "What" để hỏi về ________

1

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

2

Thời gian ; Giờ giấc

3

Địa điểm ; Nơi chốn

34

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........phone is it? - Alex's.

35

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về nơi chốn (ở đâu?)

1

when

2

where

3

what

4

why

36

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........do you go to school? - By bus.

37

Multiple Choice

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

1

I have four pens

2

I use a pen to write a letter to my friend.

3

I have one blue pen and two pens

38

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........is it from your house to the train station? - Five kilometers.

39

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về lí do (tại sao?)

1

when

2

where

3

what

4

why

40

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........is your mobile? - $5

41

Multiple Choice

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

1

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

2

Số lượng

3

Lý do

42

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........will you go to London? - Next month.

43

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về cách thức, phương tiện (thế nào, bằng cách nào?)

1

When

2

how

3

what

4

why

44

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does your sister study? -At the university

45

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi phù hợp

- "__________ does he arrive home?"

- " In the afternoon."

46

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does it take you to get home? -10 minutes

47

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về vật, ý kiến, hành động (gì, cái gì?)

1

when

2

where

3

what

4

why

48

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

49

Multiple Choice

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

1

How old

2

How many

3

How much

4

How

50

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

51

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về sở hữu (của ai)

1

Whose

2

What

3

Where

4

Why

52

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

53

Multiple Choice

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

1

Where

2

Which

3

What

4

How

54

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

55

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về sự lựa chọn

1

how

2

which

3

what

4

what time

56

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

57

Multiple Choice

HOW OLD nghĩa là:

1

Bao nhiêu tuổi?

2

Bao nhiêu?

3

Gì, Cái gì?

4

Như thế nào?

58

Multiple Choice

Which

1

Cái nào

2

cái gì

3

Như thế nào

4

Khi nào

59

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về số lượng, giá cả -không đếm được (bao nhiêu?)

1

How often

2

How much

3

how many

4

how far

60

Multiple Choice

What

1

cái gì

2

như thế nào

3

khi nào

4

ở đâu

61

Multiple Choice

Question image

- "___________________"

- "Three."

1

How many dogs do you have?

2

Where are your dogs?

3

Why do you have dogs?

4

When did you buy dogs?

62

Multiple Choice

How

1

như thế nào

2

Khi nào

3

ở đâu

4

tại sao

63

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về số lượng, giá cả -đếm được (bao nhiêu?)

1

How often

2

How much

3

How many

4

How far

64

Multiple Choice

When

1

khi nào

2

ở đâu

3

tại sao

4

ai?

65

Multiple Choice

Question image
1

What is that?

2

Who is that?

3

How is that?

4

Where is that?

66

Multiple Choice

where

1

ở đâu

2

tại sao

3

ai?

4

của ai?

67

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về giờ (mấy giờ)

1

What time

2

What kind

3

How often

4

How much

68

Multiple Choice

Why

1

tại sao

2

ai?

3

của ai?

4

bao nhiêu

69

Multiple Choice

Question image
1

Where is the cat?

2

Who is the cat?

3

What is the cat?

4

How is the cat?

70

Multiple Choice

who

1

ai

2

của ai

3

bao nhiêu

4

bao lâu

71

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về khoảng cách (bao xa)

1

How many

2

How far

3

How much

4

How often

72

Multiple Choice

whose

1

của ai

2

bao nhiêu

3

bao lâu

4

cái nào

73

Fill in the Blank

Question image

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

74

Multiple Choice

How much/how many

1

bao nhiêu

2

bao lâu

3

cái nào

4

cái gì

75

Multiple Choice

Từ nào sau đây Hỏi thông tin về mức độ thường xuyên (bao lâu 1 lần)

1

How many

2

How far

3

How much

4

How often

76

Multiple Choice

how long

1

bao lâu

2

cái nào

3

cái gì

4

như thế nào

77

Multiple Choice

Question image

_________ is your favourite sport?

1

When

2

Why

3

Who

4

What

78

Multiple Choice

Do you know ______ language is spoken in kenya

1

which

2

who

3

what

4

how

79

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

...........are you smiling? - Because I'm happy.

80

Multiple Choice

______ is your blood type?

1

Which

2

Who

3

What

4

How

81

Multiple Choice

Question image

______ do you live?

1

Why

2

Where

3

When

4

Who

82

Multiple Choice

A: ______ do you play tennis?

B: For exercise.

1

Why

2

Who

3

Which

4

What

83

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........will you be back? - AT 8 o'clock.

84

Multiple Choice

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

1

Where

2

Which

3

What

4

How

85

Multiple Choice

Question image

______ is he from?

1

Why

2

What

3

Who

4

Where

86

Multiple Choice

______ much do you weigh?

1

How

2

Which

3

What

4

Who

87

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........people are there in your class? - About 30 people.

88

Multiple Choice

A: _____ hat is this?

B: It's my brother's

1

Which

2

Who

3

What

4

Whose

89

Multiple Choice

Question image

_______ is your name?

1

Who

2

When

3

Where

4

What

90

Multiple Choice

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

1

Where

2

Who

3

What

4

How

91

Explanation Slide...

30 people: 30 người => chỉ số lượng đếm được => How many

92

Multiple Choice

_____ tall are you?

1

Which

2

Who

3

What

4

How

93

Multiple Choice

Question image

_______ do you have English?

1

What

2

When

3

Who

4

Why

94

Multiple Choice

A: _____ do you like your tea?

B: I like it with cream and sugar.

1

How

2

Which

3

What

4

Who

95

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........phone is it? - Khanh's.

96

Multiple Choice

______ picture do you prefer, this one or that one?

1

Which

2

Who

3

What

4

How

97

Multiple Choice

Question image

________ is your favourite color?

1

What

2

When

3

Who

4

Where

98

Multiple Choice

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

1

Who

2

Which

3

What

4

How

99

Explanation Slide...

Khanh's: của Khánh => sở hữu =>Whose

100

Multiple Choice

A: ______ book is this?

B: It's mine.

1

Which

2

Who

3

What

4

Whose

101

Multiple Choice

Question image

________ do you do on Friday?

1

What

2

When

3

Where

4

Who

102

Multiple Choice

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

1

Who

2

When

3

What

103

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........do you go to school? - By bike.

104

Multiple Choice

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

1

I have dinner with my parents.

2

I have dinner at home.

3

I have dinner at 7.30 p.m.

105

Multiple Choice

__________ do you feel this morning?

1

What

2

Who

3

How

4

Where

106

Multiple Choice

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

1

What time

2

Why

3

How

107

Explanation Slide...

By bike: xe đẹp => phương tiện => How

108

Multiple Choice

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

1

How many

2

How much

3

How

109

Multiple Choice

_____ old are you? - I'm 34.

1

How

2

When

3

What

110

Multiple Choice

Sử dụng "What" để hỏi về ________

1

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

2

Thời gian ; Giờ giấc

3

Địa điểm ; Nơi chốn

111

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

.........is it from your house to the train station? - Five kilometers.

112

Multiple Choice

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

1

I have four pens

2

I use a pen to write a letter to my friend.

3

I have one blue pen and two pens

113

Explanation Slide...

Five kilometers: 5 kilomet => quảng đường => bao xa => How far

114

Multiple Choice

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

1

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

2

Số lượng

3

Lý do

115

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........is your mobile? - $5

116

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi phù hợp

- "__________ does he arrive home?"

- " In the afternoon."

117

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........will you go to Ha Noi? - Next year.

118

Multiple Choice

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

1

How old

2

How many

3

How much

4

How

119

Explanation Slide...

Next year: năm tới => chỉ thời gian cụ thể => Khi nào => When

120

Multiple Choice

Question image

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

1

Mary usually have lunch at school.

2

Mary usually have lunch at 11.30

3

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

121

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does your sister study? -At the Dam Quang Trung school

122

Multiple Choice

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

1

Where

2

Which

3

What

4

How

123

Explanation Slide...

At the Dam Quang Trung school: tại trường ĐQT => nơi chốn =>Where

124

Multiple Choice

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

1

Where

2

Who

3

What

4

How

125

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

........does it take you to get home? -10 minutes

126

Multiple Choice

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

1

Who

2

Which

3

What

4

How

127

Explanation Slide...

10 minutes: 10 phút => khoảng thời gian => bao lâu =>How long

128

Multiple Choice

HOW OLD nghĩa là:

1

Bao nhiêu tuổi?

2

Bao nhiêu?

3

Gì, Cái gì?

4

Như thế nào?

129

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

130

Multiple Choice

At the park.
1
Who are you?
2
Where are the kids?
3
When do you wake up?
4
How many dogs do you have?

131

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Khanh goes to school by bike.

?

132

Multiple Choice

When is Daniel's birthday party?
1
In her bedroom.
2
She lives in Tel Aviv
3
She is sleeping now.
4
On September 6th.

133

Explanation Slide...

By bike: bằng xe đạp => chỉ phương tiện =>How Thì hiện tại đơn mượn trợ động từ does cho KhanhMượn trợ động từ do/does thì động từ chính nguyên mẫu

134

Multiple Choice

Question image

- "___________________"

- "Three."

1

How many dogs do you have?

2

Where are your dogs?

3

Why do you have dogs?

4

When did you buy dogs?

135

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

?

136

Multiple Choice

Question image
1

What is that?

2

Who is that?

3

How is that?

4

Where is that?

137

Explanation Slide...

in front of the class: trước lớp => chỉ nơi chốn => Whereteacher số ít mượn doesMượn trợ động từ do/does thì động từ chính nguyên mẫu

138

Multiple Choice

Question image
1

Where is the cat?

2

Who is the cat?

3

What is the cat?

4

How is the cat?

139

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

?

140

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

...........are you smiling? - Because I'm happy.

141

Explanation Slide...

My brother: anh trai tôi =>chỉ người => WhoBrother đứng đầu câu làm chủ ngữ thì chỉ cần thay bằng Who

142

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........will you be back? - AT 8 o'clock.

143

Fill in the Blank

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

?

144

Fill in the Blank

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

..........people are there in the hall? - About 40 people.

145

Explanation Slide...

twice a week: 2 lần 1 tuần =>chỉ mức độ thường xuyên => How oftenMượn trợ động từ do/does thì động từ chính nguyên mẫu

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

1

What time

2

Why

3

How

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 145

MULTIPLE CHOICE