

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
undefined undefined
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chứng từ kế toán?
Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế
Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan
Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra
Chứng minh tính khả thi của sự kiện
2
Multiple Choice
Chứng từ tiền tệ là loại nào dưới đây?
Phiếu thu, phiếu chi
Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản thanh lý TSCĐ
Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
Bảng thanh toán lương, thưởng, ăn ca
3
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?
Thời hạn thanh toán
Ngày tháng phát sinh nghiệp vụ
Quy mô nghiệp vụ kinh tế
Nội dung nghiệp vụ kinh tế
4
Multiple Choice
Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 1 là:
Sử dụng chứng từ
Kiểm tra chứng từ
Bảo quản và lưu trữ chứng từ
Lập chứng từ
5
Multiple Choice
Theo trình tự luân chuyển chứng từ thì bước 4 là:
Sử dụng chứng từ
Kiểm tra chứng từ
Bảo quản và lưu trữ chứng từ
Lập chứng từ
6
Multiple Choice
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ chấp hành?
Lệnh xuất kho
Hóa đơn giá trị gia tăng
Phiếu nhập kho
Phiếu thu
7
Multiple Choice
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ bên trong?
Bảng chấm công
Phiếu kế toán
Hóa đơn bán hàng
Hóa đơn mua hàng
8
Multiple Choice
Yếu tố “hình thức thanh toán” KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.
. Đúng
Sai
9
Multiple Choice
Yếu tố “nội dung nghiệp vụ kinh tế” KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.
Đúng
Sai
10
Multiple Choice
Nội dung kiểm tra chứng từ là:
Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ
Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và kiểm tra tính chính xác của số liệu thông tin trên chứng từ
Kiểm tra việc chấp hành quy chế quản lý nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế tài chính.
Tất cả các nội dung trên đều đúng
11
Multiple Choice
…….. kế toán là căn cứ chứng minh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành.
Chứng từ
Tài khoản
Sổ
Báo cáo
12
Multiple Choice
Phân loại chứng từ theo địa điểm lập thì chứng từ được chia thành chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành.
Đúng
Sai
13
Multiple Choice
Phân loại chứng từ theo công dụng thì chứng từ được chia thành chứng từ bên trong (nội bộ) và chứng từ bên ngoài
Đúng
Sai
14
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?
Định khoản kế toán
Quy mô nghiệp vụ kinh tế
Ngày và số chứng từ
D. Tên, địa chỉ, chữ ký của những người có liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
15
Multiple Choice
Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán:
Lập chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.
Lập chứng từ - Sử dụng chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.
Lập chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Sử dụng chứng từ.
Kiểm tra chứng từ - Lập chứng từ - Sử dụng chứng từ - Bảo quản và lưu trữ chứng từ.
16
Multiple Choice
Tính giá là phương pháp dùng thước đo nào để tính toán và xác định giá trị của tài sản?
Thước đo giá trị
Thước đo hiện vật
Thước đo lao động
Thước đo thời gian
17
Multiple Choice
Nguyên tắc tính giá tài sản là:
Xác định đối tượng tính giá cho phù hợp.
Phân loại chi phí hợp lý.
Lựa chọn tiêu thức để phân bổ chi phí.
Tất cả các đáp án trên đều đúng
18
Multiple Choice
Chi phí sản xuất là:
Chi phí phát sinh liên quan đến việc sản xuất, chế tạo sản phẩm, thực hiện lao vụ dịch vụ trong phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất
Chi phí phát sinh liên quan đến việc thu mua vật tư, tài sản, hàng hoá.
Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra dùng cho việc điều hành tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh của toàn doanh nghiệp
Chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá.
19
Multiple Choice
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:
Chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý trong phạm vi phân xưởng, đội sản xuất
Chi phí liên quan đến các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chức năng của doanh nghiệp.
Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản trích theo lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ dùng để trực tiếp sản xuất, chế tạo sản phẩm
20
Multiple Choice
Tính giá các tài sản trong đơn vị phải đảm bảo … về nội dung, phương pháp nhằm đưa ra các chỉ tiêu kế toán có thể so sánh được với nhau.
Thống nhất
Đầy đủ
Chính xác
Khách quan
21
Multiple Choice
Chỉ tiêu nào dưới đây KHÔNG phản ánh giá trị của tài sản cố định?
Nguyên giá
Giá trị xuất kho
Giá trị hao mòn
Giá trị còn lại
22
Multiple Choice
Giá trị còn lại của tài sản cố định được xác định bằng:
Nguyên giá tài sản cố định
Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với số khấu hao trong kỳ
. Giá thị trường của tài sản cố định
Chênh lệch giữa nguyên giá tài sản cố định với giá trị hao mòn lũy kế
23
Multiple Choice
Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ KHÔNG phụ thuộc vào chi phí nào sau đây:
Chi phí bán hàng
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ
Chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ
24
Multiple Choice
Đối với tài sản cố định mua ngoài, khoản chiết khấu thương mại được:
Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định
Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định
Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
Ghi tăng các khoản giảm trừ doanh thu.
25
Multiple Choice
Đối với TSCĐ mua ngoài, chi phí lắp đặt, chạy thử được:
Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định
Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định
Ghi tăng chi phí hoạt động tài chính
Ghi tăng chi phí khác
26
Multiple Choice
Nguyên giá của tài sản cố định là 300.000.000đ. Hao mòn lũy kế bằng 240.000.000đ. Giá trị còn lại của tài sản cố định là bao nhiêu?
300.000.000đ
60.000.000đ
240.000.000đ
540.000.000đ
27
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển tài sản cố định về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:
300 triệu đồng
310 triệu đồng
330 triệu đồng
340 triệu đồng
28
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:
300 triệu đồng
310 triệu đồng
330 triệu đồng
341 triệu đồng
29
Multiple Choice
Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán:
Tăng giá trị hàng hóa nhập kho
Giảm giá trị hàng hóa nhập kho
Tăng thu nhập khác
Giảm chi phí khác
30
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:
310 triệu đồng
311 triệu đồng
330 triệu đồng
341 triệu đồng
31
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:
310 triệu đồng
311 triệu đồng
330 triệu đồng
341 triệu đồng
32
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 440 triệu đồng. Do mua hàng với số lượng lớn nên người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 1%. Kế toán ghi nhận giá trị nguyên vật liệu nhập kho là:
400 triệu đồng
440 triệu đồng
396 triệu đồng
435,6 triệu đồng
33
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 550 triệu đồng. Do thanh toán sớm nên người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 2 triệu đồng. Kế toán ghi nhận giá trị nguyên vật liệu nhập kho là:
498 triệu đồng
500 triệu đồng
502 triệu đồng
550 triệu đồng
34
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có:
- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 400 triệu đồng
- Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: 1.500 triệu đồng
- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 100 triệu đồng
Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là: dở dang ĐK + PS trong kì – dở dang CK
1.500 triệu đồng
1.800 triệu đồng
2.000 triệu đồng
2.200 triệu đồng
35
Multiple Choice
Doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp). Trong kỳ có số liệu sau:
- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ = chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ = 0
- Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được:
+ Nguyên vật liệu trực tiếp: 1.000 triệu đồng
+ Nhân công trực tiếp: 600 triệu đồng
+ Chi phí sản xuất chung: 500 triệu đồng
Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:
A. 1.100 triệu đồng
B. 1.500 triệu đồng
C. 1.600 triệu đồng
D. 2.100 triệu đồng
36
Multiple Choice
Phương pháp tính giá nào dưới đây sẽ cho kết quả đơn giá xuất kho bằng nhau đối với tất cả các lần xuất kho trong kỳ?
Giá thực tế đích danh
Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
Giá nhập trước xuất trước
Giá bình quân sau mỗi lần nhập (liên hoàn)
37
Multiple Choice
Giá trị nguyên vật liệu tồn cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu theo phương pháp bình quân liên hoàn (bình quân sau mỗi lần nhập) là giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ.
Đúng
Sai
38
Multiple Choice
Giá trị nguyên vật liệu tồn cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu theo phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO) là giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ.
Đúng
Sai
39
Multiple Choice
Số tiền giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa được hạch toán giảm giá trị hàng hóa nhập kho
Đúng
Sai
40
Multiple Choice
Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 200.000 triệu đồng; giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 300.000 triệu đồng; các chỉ tiêu khác không thay đổi thì tổng giá thành sản xuất sẽ giảm 100 triệu đồng.
Đúng
Sai
41
Multiple Choice
Giá thực tế vật tư, hàng hóa xuất kho không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Số lượng vật tư, hàng hóa xuất kho
Giá đơn vị vật tư, hàng hóa xuất kho
Phương pháp tính giá vật tư, hàng hóa xuất kho
Phương pháp tính giá thành sản phẩm
42
Multiple Choice
Mua 1 lô vật tư với giá chưa thuế GTGT 10% là 300 triệu đồng. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hết 11 triệu đồng, gồm cả thuế GTGT 10%. Biết DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Hỏi giá nhập kho của lô vật liệu là:
300 triệu đồng
330 triệu đồng
310 triệu đồng
311 triệu đồng
43
Multiple Choice
Mua một tài sản cố định có giá chưa thuế GTGT 10% là l10 triệu đồng. Chi phí lắp đặt chạy thử là 11 triệu đồng gồm cả thuế GTGT 10%. Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Nguyên giá của thiết bị đó là:
A. 132 triệu đồng
B. 121 triệu đồng
C. 111 triệu đồng
D. 120 triệu đồng
44
Multiple Choice
Chi phí nào dưới đây là chi phí phục vụ chung cho sản xuất sản phẩm trong phạm vi phân xưởng?
Sản xuất chung
Nguyên vật liệu trực tiếp
Nhân công trực tiếp
Bán hàng.
45
Multiple Choice
Chỉ tiêu giá trị còn lại của tài sản cố định phụ thuộc vào … của tài sản cố định và giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định
Nguyên giá
Giá mua
Giá bán
Giá nhập kho
46
Multiple Choice
Chi phí nào không phải là chi phí sản xuất:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí quản lý doanh nghiệp
47
Multiple Choice
Toàn bộ chi phí bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm tài sản ở trạng thái sẵn sàng sử dụng là:
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Hao mòn lũy kế
Chi phí khấu hao
48
Multiple Choice
Tài sản cố định tại doanh nghiệp bao gồm: Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình và tài sản cố định …
Thuê tài chính
Thuê hoạt động
Đi thuê
Bất động sản đầu tư
49
Multiple Choice
Công ty cổ phần Minh Tú chuyên kinh doanh mặt hàng X. Công ty tính giá xuất kho hàng X theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Tài liệu tháng 01 năm N:
- Tồn kho đầu tháng: 10.000kg, đơn giá 50.000đ/kg
- Ngày 5: Mua 10.000kg, đơn giá 52.000đ/kg
- Ngày 6: Mua 10.000kg, đơn giá: 51.000đ/kg
- Ngày 8: Bán 10.000kg
Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:
500.000.000đ
510.000.000đ
520.000.000đ
530.000.000đ
50
Multiple Choice
Công ty cổ phần Minh Tú chuyên kinh doanh mặt hàng X. Công ty tính giá xuất kho hàng X theo phương pháp nhập trước, xuất trước. Tài liệu tháng 01 năm N:
- Tồn kho đầu tháng: 10.000kg, đơn giá 50.000đ/kg
- Ngày 5: mua 10.000kg, đơn giá 52.000đ/kg
- Ngày 6: mua 10.000kg, đơn giá: 51.000đ/kg
- Ngày 8: bán 10.000kg
Tổng giá trị xuất kho hàng hóa X ngày 8 là:
500.000.000đ
510.000.000đ
520.000.000đ
530.000.000đ
Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chứng từ kế toán?
Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế
Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan
Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra
Chứng minh tính khả thi của sự kiện
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
52 questions
đi tù V2
Lesson
•
12th Grade
50 questions
ôn đề cương
Lesson
•
12th Grade
40 questions
Toán
Lesson
•
12th Grade
50 questions
chương 3 xh
Lesson
•
University
45 questions
CHƯƠNG 4
Lesson
•
University
43 questions
NAH-real final
Lesson
•
University
41 questions
CĐ1 Gene và sự tái bản DNA
Lesson
•
12th Grade - University
39 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
19 questions
8.I_Review_TEACHER
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
14 questions
The Cold War
Quiz
•
KG - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
Famous Logos
Quiz
•
7th Grade - University