Search Header Logo
ôn 50 câu past 3

ôn 50 câu past 3

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nhung Hồng

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Câu 103. “Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng không chịu thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

2

Multiple Choice

Câu 104. “Hàng hóa được phép xuất khẩu vào khu chế xuất tại Việt Nam và doanh nghiệp trong khu chế xuất được phép nhập khẩu vào thị trường Việt Nam” là:

a. Đối tượng chịu thuế

b. Miễn thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

3

Multiple Choice

Câu 105. “Hàng hóa viện trợ nhân đạo hoặc viện trợ không hoàn lại của các chính phủ, tổ chức liên hợp quốc, tổ chức liên chính phủ, tổ chức quốc tế, phi chính phủ…. cho Việt Nam và ngược lại.” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng chịu thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

4

Multiple Choice

Câu 106 “Chủ hàng hóa xuất, nhập khẩu” là:

a. Đối tượng chịu thuế

b. Miễn thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

5

Multiple Choice

Câu 107. “Tổ chức nhận ủy thác xuất, nhập khẩu hàng hóa” là:

a. Đối tượng không chịu thuế

b. Đối tượng nộp thuế

c. Miễn thuế

d. Đối tượng chịu thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

6

Multiple Choice

Câu 108. “Cá nhân có hàng hóa xuất, nhập khẩu khi xuất, nhập cảnh, gửi hoặc nhận hàng qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng nộp thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Đối tượng không chịu thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

7

Multiple Choice

Câu 109: “Hàng tạm nhập tái xuất và ngược lại để tham dự hội chợ, triển  lãm, giới thiệu sản phẩm, máy móc, thiết bị dụng cụ nghề nghiệp phục vụ công việc trong thời hạn nhất định” là:

a. Đối tượng nộp thuế

b. Miễn thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Đối tượng chịu thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

8

Multiple Choice

Câu 110: “Đại lý làm thủ tục hải quan được những đối tượng trên ủy quyền nộp thuế xuất, nhập khẩu.” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng chịu thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

9

Multiple Choice

Câu 111: “Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài và ngược lại nhưng chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan đó hoặc từ khu phi thuế quan này qua khu phi thuế quan khác” là:

a. Đối tượng không chịu thuế

b. Đối tượng nộp thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Miễn thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

10

Multiple Choice

Câu 112: “Tổ chức tín dụng hoạt động theo quy định của luật các tổ chức tín dụng nộp thay thuế theo quy định của pháp luật quản lý thuế” là:

a. Đối tượng không chịu thuế

b. Đối tượng nộp thuế

c. Miễn thuế

d. Đối tượng chịu thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

11

Multiple Choice

Câu 113: “Hàng tạm nhập tái xuất và ngược lại để tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm, máy móc, thiết bị dụng cụ nghề nghiệp phục vụ công việc trong thời hạn nhất định” là:

a. Đối tượng nộp thuế

b. Đối tượng chịu thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Miễn thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

12

Multiple Choice

Câu 114: “Hàng hóa nhập khẩu để gia công cho phía nước ngoài hoặc hàng hóa Việt Nam xuất khẩu ra nước ngoài gia công” là:

a. Đối tượng nộp thuế

b. Miễn thuế

c. Đối tượng không chịu thuế

d. Đối tượng chịu thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

13

Multiple Choice

Câu 115: “Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh quốc tế nộp thay thuế cho đối tượng nộp thuế” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng chịu thuế

c. Đối tượng nộp thuế

d. Đối tượng không chịu thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

14

Multiple Choice

Câu 116: Bản chất của thuế là:

a. Kiểm chế lạm phát

b. Huy động nguồn thu cho ngân sách Nhà nước

c. Điều tiết thu nhập, góp phần đảm bảo công bằng xã hội

d. Phục vụ giai cấp thống trị xã hội

1

a

2

b

3

c

4

d

15

Multiple Choice

Câu 117: Căn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế được phân loại thành:

a. Thuế trực thu và thuế gián thu

b. Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

c. Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

d. Không có câu nào đúng

1

a

2

b

3

c

4

d

16

Multiple Choice

Câu 119: Ba chức năng cơ bản của thuế là:

a. Đảm bảo thu ngân sách Nhà nước; điều tiết nền kinh tế; Bảo hộ một số ngành trong nước

b. Nuôi sống bộ máy Nhà nước; Cân bằng thu nhập; điều tiết vĩ mô nền kinh tế

c. Đảm bảo nguồn thu cho ngân sách Nhà nước; điều hòa thu nhập, thực hiện công bằng xã hội; điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d. Nuôi sống bộ máy Nhà nước, Thực hiện phân phối lại thu nhập; Thực hiện chức năng ngoại thương

1

a

2

b

3

c

4

d

17

Multiple Choice

Câu 120: Hàng hóa mua bán giữa các DN/KCX theo Luật thuế xuất, nhập khẩu quy định hiện hành là hàng hóa thuộc diện:

a. Chịu thuế xuất khẩu

b. Chịu thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu

c. Không thuộc diện chịu thuế xuất, nhập khẩu

d. Chịu thuế nhập khẩu

1

a

2

b

3

c

4

d

18

Multiple Choice

Câu 121: Thời hạn nộp thuế XNK đối với hàng hóa XNK phi mậu dịch và tiểu ngạch biên giới là:

a. 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo thuế

b. Nộp ngay khi xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập vào VN

c. 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo thuế

d. 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

19

Multiple Choice

Câu 122: Thời điểm tính thuế nhập khẩu là:

a. Ngày hàng về tới cảng đến

b. Ngày đăng ký tờ khai hàng hóa nhập khẩu

c. Ngày được cấp giấy phép nhập khẩu

d. Ngày hàng được bốc dỡ lên bờ

1

a

2

b

3

c

4

d

20

Multiple Choice

Câu 123: Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu theo Luật thuế xuất nhập khẩu của Việt Nam là:

a. Hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu hoặc biên giới Việt Nam

b. Hàng hóa xuất, nhập khẩu qua cửa khẩu hoặc biên giới Việt Nam

c. Hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam

d. Hàng hóa xuất, nhập khẩu qua biên giới Việt Nam

1

a

2

b

3

c

4

d

21

Multiple Choice

Câu 124: Những hàng hóa nhập khẩu sau đây được xét miễn thuế nhập khẩu:

a. Hàng tạm nhập để tham dự hội chợ, triển lãm rồi tái xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu để bán tại các cửa hàng miễn thuế, hàng mang theo hành lý cá nhân theo quy định

b. Hàng mang theo hành lý cá nhân theo quy định, hàng hóa nhập khẩu để bán tại các cửa hàng miễn thuế.

c. Hàng mang theo hành lý cá nhân vượt quá quy định, hàng hóa nhập khẩu để bán tại các cửa hàng miễn thuế

d. Hàng nhập khẩu dùng mục đích tiêu dùng cá nhân, hàng tạm nhập để tham dự hội chợ, triển lãm rồi tái xuất

1

a

2

b

3

c

4

d

22

Multiple Choice

Câu 125: Những hàng hóa nhập khẩu sau đây được xét miễn thuế nhập khẩu:

a. Hàng nhập khẩu dùng trực tiếp an ninh quốc phòng, quà biếu tặng của nước ngoài cho các tổ chức Việt Nam

b. Hàng nhập khẩu dùng mục đích tiêu dùng cá nhân, quà biếu tặng của nước ngoài cho các tổ chức Việt Nam

c. Hàng nhập khẩu dùng trực tiếp an ninh quốc phòng, cho nghiên cứu khoa học, cho giáo dục và đào tạo, quà biếu tặng của nước ngoài cho các tổ chức Việt Nam không quá 30 trd

d. Hàng nhập khẩu dùng trực tiếp an ninh quốc phòng, quà biếu tặng của nước ngoài cho các tổ chức Việt Nam không quá 30 trd

1

a

2

b

3

c

4

d

23

Multiple Choice

Câu 126: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là loại thuế đánh vào:

a. Các mặt hàng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thế quan và ngược lại

b. Tất cả đều sai

c. Các mặt hàng được phép xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam

d. Tất cả đều đúng

1

a

2

b

3

c

4

d

24

Multiple Choice

Câu 127: Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có các đặc điểm sau:

a. Là loại thuế gián thu

b. Tất cả đều đúng

c. Là loại thuế gắn liền với hoạt động ngoại thương

d. Tất cả đều sai

1

a

2

b

3

c

4

d

25

Multiple Choice

Câu 128: Vai trò của thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trong nền kinh tế là:

a. Tất cả các câu trên đều đúng

b. Là nguồn thu quan trọng cho ngân sách nhà nước

c. Góp phần giảm bớt nạn thất nghiệp

d. Là công cụ thuế quan để bảo hộ ngành sản xuất trong nước

1

a

2

b

3

c

4

d

26

Multiple Choice

Câu 129: Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:

a. Hàng quá cảnh

b. Hàng hóa xuất nhập khẩu qua biên giới, cửa khẩu Việt Nam

c. Tất cả các câu trên đều đúng

d. Hàng viện trợ nhân đạo

1

a

2

b

3

c

4

d

27

Multiple Choice

Câu 130: Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:

a. Dầu khí, hàng viện trợ không hoàn lại, hàng hóa chuyển khẩu

b. Dầu khí, hàng bán vào khu chế xuất, hàng quá cảnh

c. Tất cả các câu trên đều sai

d. Tất cả các câu trên đều đúng

1

a

2

b

3

c

4

d

28

Multiple Choice

Câu 131: Trường hợp nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a. Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan.

b. Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan.

c. Tất cả đều đúng

d. Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào trong nước.

1

a

2

b

3

c

4

d

29

Multiple Choice

Câu 132: Trường hợp nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a. Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào trong nước.

b. Tất cả đều sai.

c. Hàng hóa trong nước bán cho doanh nghiệp trong khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan.

d. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

1

a

2

b

3

c

4

d

30

Multiple Choice

Câu 133: Trường hợp nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a. Tất cả đều sai

b. Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan.

c. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài.

d. Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác.

1

a

2

b

3

c

4

d

31

Multiple Choice

Câu 134: Trường hợp nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a. Tất cả đều sai.

b. Hàng hóa là nguyên liệu của doanh nghiệp trong nước nhập khẩu để gia công cho nước ngoài.

c. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan.

d. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài.

1

a

2

b

3

c

4

d

32

Multiple Choice

Câu 135: Trường hợp nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a. Quy trình công nghệ phục vụ sản xuất mua từ nước ngoài.

b. Phần mềm quản lý mua từ nước ngoài.

c. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.

d. Tất cả đều đúng.

1

a

2

b

3

c

4

d

33

Multiple Choice

Câu 136: Trong các đáp án sau đây đâu là mục tiêu giám sát Hải quan. Lựa chọn đáp án đúng?

A. Giám sát phải đảm bảo là tiền đề cho việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra hải quan, tính thuế và được thực hiện với tất cả các đối tượng

B. GSHQ nhằm ngăn ngừa, phát hiện để xử lý những hành vi vi phạm pháp luật, che giấu, tàng trữ HH. phương tiện, hoạt động buôn lậu, gian lận thương mại và các hành vi vi phạm pháp luật liên quan khác

C. GSHQ phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi HH XK, NK; PTVT, XC, NC, quá cảnh được đặt trong địa bàn hoạt động của HQ cho đến khi HH, PTVT được thông quan

1

a

2

b

3

c

4

d

34

Multiple Choice

Câu 137: Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:

A. Khai và nộp tờ khai hải quan

B. Đưa hàng hóa và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.

C. Khai và nộp tờ khai hải quan; Đưa hàng hóa và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải; nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật

1

a

2

b

3

c

35

Multiple Choice

Câu 138: Cho các nguyên tắc cơ bản sau:

a. GSHQ phải được tiến hành một cách công khai, minh bạch

b. GSHQ phải được tiến hành bình đẳng

c. Các quy định liên quan đến hoạt động GS phải đảm bảo tính nhất quán, hợp pháp và theo hướng phù hợp với xu hướng hiện đại hóa HQ

d. Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan

e. GSHQ phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi HH XK, NK; PTVT, XC, NC, quá cảnh được đặt trong địa bàn hoạt động của HQ cho đến khi HH, PTVT được thông quan

f. GSHQ không nhất thiết phải xây dựng trên cơ sở minh bạch, phù hợp với thông lệ quốc tế về GSHQ

g. Hoạt động GSHQ phải tạo thuận lợi cho hoạt động giao lưu thương mại quốc tế và đảm bảo mục đích thực hiện chức năng QL của CQHQ

Đâu là hoạt động giám sát hải quan dựa trên các nguyên tắc cơ bản. Lựa chọn đáp án đúng?

A. a,b,c,e,g

B. a,c,e,g,d

C. a,b,c,d,f

1

a

2

b

3

c

36

Multiple Choice

Câu 139: Căn cứ vào phương thức thực hiện thủ tục hải quan, thủ tục hải quan được phân thành?

A. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa và thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải

B. Thủ tục hải quan truyền thống và thủ tục hải quan hiện đại

C. Thủ tục hải quan hiện đại và thủ tục hải quan điện tử

1

a

2

b

3

c

37

Multiple Choice

Câu 140: Theo công ước Kyoto, Hải Quan được hiểu theo cách như thế nào?

A. Hải quan là cơ quan do NN thiết lập để thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động XK, NK, XC, NCC, quá cảnh.

B. Hải quan là cơ quan của Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Luật hải quan, thu thuế hải quan và thu thuế khác. Đồng thời cũng chịu trách nhiệm thi hành các luật lệ khác có liên quan đến việc XK,NK, vận chuyển hay lưu kho hàng hóa

C. Hải quan được xem xét ở các ghiệp vụ: Kiểm tra Hải quan; Giám sát hải quan; Kiểm soát hải quan

1

a

2

b

3

c

38

Multiple Choice

Câu: Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan?

A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

B. Phương tiện vận tải

C. Người xuất cảnh, nhập cảnh

1

a

2

b

3

c

39

Multiple Choice

Câu 141: Mức độ kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa đối với luồng vàng:

A. Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và có kiểm tra thực tế HH

B. Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và miễn kiểm tra thực tế HH

C. Kiểm tra chi tiết hồ sơ và miễn kiểm tra thực tế HH

D. Kiểm tra chi tiết hồ sơ và có kiểm ktra thực tế HH

1

a

2

b

3

c

4

d

40

Multiple Choice

Câu 142: Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:

A. Khai và nộp tờ khai hải quan

B. Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

C. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật

D. Tất cả các công việc trên

1

a

2

b

3

c

4

d

41

Multiple Choice

Câu 143: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Luật hải quan là:

A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

B. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập

C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu

1

a

2

b

3

c

42

Multiple Choice

Câu 144: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định của Luật hải quan là:

A. Chậm nhất 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

B. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh

C. Chậm nhất là 02 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh

1

a

2

b

3

c

43

Multiple Choice

Câu 145: Theo quy định của Luật hải quan tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây:

A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu

B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

C. Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

1

a

2

b

3

c

44

Multiple Choice

Câu 146: Nội dung đăng kí tờ khai hải quan gồm những nội dung nào?

A. Phân luồng tờ khai

B. Quản lý tờ khai đăng kí và luân chuyển tờ khai

C. Cả hai ý trên đều đúng

1

a

2

b

3

c

45

Multiple Choice

Câu 147: Trường hợp nào sau đây không được khai bổ sung trong thông quan

A. Trước thời điểm cơ quan hải quan thông báo kết quả phân luồng tờ khai hải quan cho người khai hải quan.

B. Theo yêu cầu của cơ quan hải quan khi cơ quan hải quan phát hiện sai sót.

C. Tự ý khai bổ sung dù hàng hoá đã quá 60 ngày kể từ ngày thông quan

1

a

2

b

3

c

46

Multiple Choice

Câu 148: Các quy định về khai hải quan không có điều gì trong những điều sau

A. Các thông tin khai báo phải phù hợp, thống nhất với thông tin của các chứng từ liên quan tới đối tượng khai hải quan như Hoá đơn thương mai, Vận đơn, Bảng kê chi tiết, …

B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai

C. Khai hải quan không đúng với thời gian quy định

1

a

2

b

3

c

47

Multiple Choice

Câu 149: Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã được thông quan nhưng vẫn đang trong địa bàn hoạt động hải quan, nếu cơ quan hải quan phát hiện dấu hiệu vi phạm thì bộ phận nào quyết định kiểm tra hồ sơ hải quan kiểm tra thực tế hàng hóa xử lý theo quy định pháp luật và chịu chi phí phát sinh trong trường hợp không phát hiện vi phạm?

A. Chi cục hải quan

B. Chi cục trưởng chi cục hải quan

C. Công chức hải quan thực hiện quản lý, kiểm tra thực tế hàng hóa

1

a

2

b

3

c

48

Multiple Choice

Câu 150: Tạm dừng thông quan được áp dụng trong trường hợp nào?

A. Hàng hóa đủ điều kiện xuất khẩu nhập khẩu nhưng chưa nộp thuế, được tổ chức bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp.

B. Có nhầm lẫn trong số lượng kê khai

C. Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu quyền để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

1

a

2

b

3

c

49

Multiple Choice

Câu 151: Luật Hải quan Việt Nam ra đời khi nào:

A. 24/12/1990

B. 17/02/2001

C. 23/06/2014

1

a

2

b

3

c

50

Multiple Choice

Câu 152: Mục đích của công ước Kyoto:

A. Loại bỏ những khác biệt giữa các thủ tục và hoạt động thực tiễn hải quan có thể gây trở ngại cho các thủ tục hải quan

B. Đáp ứng những yêu cầu của thương mại quốc tế và của hải quan trong việc tạo thuận lợi, hài hòa và đơn giản hóa thủ tục hải quan và hoạt động thực tiễn hải quan

C. Đảm bảo các chuẩn mực cho việc kiểm tra hải quan và đáp ứng được những thay đổi lớn về các phương pháp và kỹ thuật quản lý và kinh doanh

1

a

2

b

3

c

Câu 103. “Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam” là:

a. Miễn thuế

b. Đối tượng không chịu thuế

c. Đối tượng chịu thuế

d. Đối tượng nộp thuế

1

a

2

b

3

c

4

d

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE