

SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Presentation
•
Chemistry
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Nguyen Anh
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là
Dimitri. I. Mendeleev.
Niels Bohr.
Ernest Rutherford.
John Dalton.
2
Multiple Choice
Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố là phi kim?
Na.
S.
Al.
Be.
3
Multiple Choice
Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?
Magnesium.
Iron.
Sodium.
Mercury.
4
Multiple Choice
Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính?
Neon.
Chlorine.
Silver.
Silicon.
5
Multiple Choice
Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?
Nitrogen.
Bromine.
Argon.
Mercury.
6
Multiple Choice
Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường
ở đầu nhóm.
ở cuối nhóm.
ở đầu chu kì.
ở cuối chu kì.
7
Multiple Choice
Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?
Chlorine, bromine, fluorine.
Beryllium, carbon, oxygen.
Fluorine, carbon, bromine.
Neon, helium, argon.
8
Multiple Choice
Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
Nhóm IA.
Nhóm IVA.
Nhóm IIA.
Nhóm VIIA.
9
Multiple Choice
phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một …(1)…trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(2)…Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(3)…
(1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô.
(1) ô, (2) họ, (3) nhóm.
(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.
(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm chính.
10
Multiple Choice
Thông tin trên ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:
số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số lớp electron của nguyên tố đó.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố và số điện tích hạt nhân của nguyên tố đó.
11
Multiple Choice
Cho biết một nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +17. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, có 7 electron.
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, có 17 electron.
Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA; là kim loại; có 17 proton, có 7 electron.
Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, có 7 electron.
12
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.
Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
13
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
Các nguyên tố trong chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
14
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.
Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau.
Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.
Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
15
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.
16
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.
Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.
Các nguyên tố lanthanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được sắp xếp riêng thành hai dãy ở cuối bảng.
17
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.
Ở điều kiện thường. tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.
Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.
Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.
18
Multiple Choice
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
O, S, Se.
N, O, F.
Na, Mg, K.
Ne, Na, Mg.
19
Multiple Choice
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?
Li, Si, Ne.
Mg, P, Ar.
K, Fe, Ag.
B, Al, In.
20
Multiple Choice
Lí do những nguyên tố hoá học của nhóm IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:
Vì chúng là những kim loại không hoạt động.
Vì chúng là những kim loại hoạt động.
Vì chúng do con người tạo ra.
Vì chúng là kim loại kém hoạt động.
21
Multiple Choice
Cho các nguyên tố sau: Ge, S, Br, Pb, C, Mo, Ba, Ar, Hg. Số nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm lần lượt là
4, 4, 1.
4, 3, 2.
5, 2, 2.
5, 3, 1.
22
Multiple Choice
Cho các nguyên tố sau: Na, Br, K, Ca, Ar, Ba, Be, O, N, Ne. Số nguyên tố kim loại trong các nguyên tố trên là
4.
5.
6.
7.
23
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(1) Bảng tuần hoàn hiện nay sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
(2) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
(3) Số thứ tự của nhóm A luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(4) Các nguyên tố nhóm halogen hầu hết là các nguyên tố kim loại.
(5) Tất cả các nguyên tố nhom VIIIA đều là khí hiếm.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
4.
3.
24
Multiple Choice
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của
khối lượng.
số proton.
tỉ trọng.
số neutron.
25
Multiple Choice
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc
nguyên tử khối tăng dần.
điện tích hạt nhân tăng dần
tính kim loại tăng dần.
tính phi kim tăng dần.
26
Multiple Choice
Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
Số thứ tự của nguyên tố.
Số electron lớp ngoài cùng.
Số hiệu nguyên tử.
Số lớp electron.
27
Multiple Choice
Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
Số electron lớp ngoài cùng.
Số hiệu nguyên tử.
Số lớp electron.
Số thứ tự của nguyên tố.
28
Multiple Choice
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là
số proton trong nguyên tử.
số neutron trong nguyên tử.
số electron trong hạt nhân.
số proton và neutron trong hạt nhân.
29
Multiple Choice
Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?
Chu kì.
Nhóm.
Loại.
Họ.
30
Multiple Choice
Các nguyên tố hoá học trong nhóm IIA có điểm gì chung?
Có cùng số nguyên tử.
Tính chất hoá học tương tự nhau.
Không có điểm chung.
Có cùng khối lượng.
31
Multiple Choice
Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
1.
2.
3.
7.
32
Multiple Choice
Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
5.
7.
8.
9.
33
Multiple Choice
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
3 và 3.
4 và 3.
3 và 4.
4 và 4.
34
Multiple Choice
Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
2 nguyên tố.
8 nguyên tố.
10 nguyên tố.
18 nguyên tố.
35
Multiple Choice
Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
2 nguyên tố.
18 nguyên tố.
36 nguyên tố.
20 nguyên tố.
36
Multiple Choice
Cho biết các nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố M có vị trí trong bảng tuần hoàn như sau:
Ô số 9, chu kì 3, nhóm IA.
Ô số 12, chu kì 3, nhóm IA.
Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.
Ô số 10, chu kì 2, nhóm IA.
37
Multiple Choice
Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
Z = 13.
Z = 10.
Z = 12.
Z = 11.
38
Multiple Choice
Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là
Clo.
Photpho.
Nitơ.
Lưu huỳnh.
39
Multiple Choice
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
chu kỳ 3, nhóm VI.
chu kỳ 3, nhóm VII.
chu kỳ 7, nhóm III.
chu kỳ 7, nhóm VI.
40
Multiple Choice
Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
chu kỳ 2, nhóm IVA.
chu kỳ 2, nhóm IIA.
chu kỳ 4, nhóm IIA.
chu kỳ 4, nhóm IVA.
41
Multiple Choice
Hạt nhân nguyên tử X có 15 proton. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.
số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.
số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA.
số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.
42
Multiple Choice
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm VIIA.
. số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IIA.
số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA.
số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm IA.
43
Multiple Choice
Nguyên tố Z có số hiệu nguyên tử là 40. Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là
số thứ tự 40, chu kì 4, nhóm IVB.
số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IVB.
số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IIB.
số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IVA.
44
Multiple Choice
Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là
45
Multiple Choice
Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?
Iodine
Bromine.
Fluorine
Chlorine
Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là
Dimitri. I. Mendeleev.
Niels Bohr.
Ernest Rutherford.
John Dalton.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
39 questions
VĂN 7 - BÀI 5.2
Presentation
•
7th Grade
32 questions
3.5 Absolute Values
Presentation
•
KG
40 questions
Demo K12 Lớp 8 Bài 28
Presentation
•
8th Grade
35 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
8th Grade
35 questions
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Presentation
•
6th - 8th Grade
38 questions
Tự chọn 8 - Period 2: The present simple tense
Presentation
•
6th - 9th Grade
44 questions
Bài 6 Văn hóa ứng xử qua phương tiện truyền thông số
Presentation
•
7th Grade
40 questions
UNIT 1+2
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
15 questions
Soccer World Cup Quiz Questions
Quiz
•
7th Grade
44 questions
7th Math Review
Quiz
•
7th Grade
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
18 questions
Subtracting Integers
Quiz
•
7th Grade
16 questions
Summer school Trivia
Quiz
•
5th - 8th Grade
16 questions
Logos
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Middle School Fun Trivia Questions
Quiz
•
7th - 8th Grade
70 questions
Latin America Review
Quiz
•
7th Grade