Search Header Logo
phát âm s/es

phát âm s/es

Assessment

Presentation

English

5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thao Nguyen

Used 6+ times

FREE Resource

13 Slides • 24 Questions

1

media

Topic:

Teacher: Jenny

2

​​Mục đích của việc thêm s/es ,'s

Có nhiều lý do để thêm s và es hay ‘s vào đuôi của từ :

- Để tạo thành danh từ số nhiều (cat - cats)

- Để chia động từ (snow - snows)

- Để thể hiện sự sở hữu (coach's)

- Để viết tắt từ (coach's nghĩa là coach is)

3 cách phát âm "s", "es":

1. đọc là /s/; 2. đọc là /iz/; 3.đọc là /z/

3

I/ Đuôi "s/es" được phát âm thành âm /iz/:

khi âm tận cùng trong từ gốc được phát âm thành một trong các âm thuộc họ /s/, bao gồm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

​Hình thức chính tả phổ biến của các âm này là: se, ss, ch, sh, x, z, ge, ce, ….( "Sẽ sẵn sàng chung shức xin zô góp cơm")

​E.g: Classes – / klɑ:siz/; Washes – /wɒ∫iz/; Watches – / wɒt∫iz/;

Changes – /t∫eindʒiz/: thay đổi​

4

​​II/ Đuôi "s/es" được phát âm thành âm vô thanh /s/:

khi âm tận cùng trong từ gốc là một âm vô thanh. /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/ (Chúng ta cứ tạm dịch là "Thời phong kiến phương Tây" cho dễ nhớ)

​E.g.:

cooks - /cʊks/; Books – /bʊks/; Lamps – /læmps/; Laughes – / lɑ:fs/; Breathes – / bri:ðs/; Units - /ˈjuːnɪts/

5

III/ Đuôi "s/es" được phát âm thành âm hữu thanh /z/:

khi âm tận cùng trong từ gốc là một âm hữu thanh.

E.g.:

Carries - /ˈkær.iz/: mang, vác

Plays – / pleiz/: chơi

Bags – / bægz/: chiếc túi

Speeds – / spi:dz/: tốc độ

6

media

7

media

Cách phát âm đuôi “s, es”

/p/

/k/

/f/

/t/

stops, hopes

cooks, makes

roofs, laughs,
photographs

cats , kites

ce
se
ge
ch
x
sh
z
s
ss

(p, pe)

(k, ke)

(f, gh, ph)

(t, te)

faces

cases

changes

watches

boxes

dishes

prizes

buses

glasses

Còn lại

dogs , tables

chickens

/s/

/iz/

/z/

8

media

​Pronunciation

9

media

1. A. coughs

B. sings

C. stops

D. sleeps

2. A. signs

B. profits

C. becomes

D. survives

3. A. walks

B. steps

C. shuts

D. plays

4. A. wishes

B. practices

C. introduces

D. leaves

5. A. grasses

B. stretches

C. comprises

D. potatoes

/s/

/z/

/s/

/s/

/z/

/z/

/z/

/s/

/s/

/s/

/s/

/z/

/iz/

/iz/

/iz/

/z/

/iz/

/iz/

/iz/

/z/

10

media

6. A. desks

B. maps

C. plants

D. chairs

7. A. pens

B. books

C. phones

D. tables

8. A. dips
B.
deserts
C. books

D. camels

9. A. miles

B. attends

C. drifts

D. glows

10. A. mends

B. develops

C. values

D. equals

/s/

/s/

/z/

/s/

/z/

/z/

/z/

/s/

/s/

/s/

/s/

/z/

/z/

/z/

/s/

/z/

/z/

/s/

/z/

/z/

11

media

11. A. repeats

B. classmates

C. amuses

D. attacks

12. A. humans

B. dreams

C. concerts

D. songs

13. A. manages

B. laughs

C. photographs

D. makes

14. A. dishes

B. oranges

C. experiences

D. chores

15. A. fills

B. adds

C. stirs

D. lets

/s/

/s/

/s/

/iz/

/s/

/z/

/s/

/s/

/z/

/s/

/s/

/s/

/iz/

/iz/

/iz/

/z/

/z/

/z/

/z/

/s/

12

media

16. A. wants

B. books

C. stops

D. sends

17. A. books

B. dogs

C. cats

D. maps

18. A. biscuits

B. magazines

C. newspapers

D. vegetables

19. A. knees

B. peas

C. trees

D. niece

20. A. cups

B. stamps

C. books

D. pens

/s/

/s/

/z/

/s/

/s/

/s/

/s/

/z/

/s/

/z/

/z/

/z/

/s/

/s/

/s/

/iz/

/s/

/s/

/s/

/z/

13

media

21. A. houses

B. faces

C. hates

D. places

22. A. schools

B. yards

C. labs

D. seats

23. A. names

B. lives

C. dances

D. tables

24. A. nights

B. days

C. years

D. weekends

25. A. pens

B. markers

C. books

D. rulers

26. A. shakes

B. nods

C. waves

D. bends

27. A. horse

B. tools

C. houses

D. chairs

28. A. faces

B. houses

C. horses

D. tables

29. A. presidents

B. roofs

C. caps

D. rulers

30. A. sweets

B. watches

C. dishes

D. boxes

/ iz/

/ iz/

/ s/

/ iz/

/ z/

/ z/

/ s/

/ z/

/ z/

/ z/

/ z/

/ iz/

/ s/

/ z/

/ z/

/ z/

/ z/

/ z/

/ s/

/ z/

/ z/

/ z/

/ z/

/ s/

/ z/

/ z/

/ z/

/ iz/

/ iz/

/ iz/

/ iz/

/ z/

/ s/

/ s/

/ s/

/ z/

/ s/

/ iz/

/ iz/

/ iz/

14

Multiple Choice

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

1

cloths

2

clothes

3

stops

4

makes

15

Multiple Choice

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

1

boxes

2

buzzes

3

bens

4

horses

16

Multiple Choice

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

1

D

2

C

3

B

4

A

18

Multiple Choice

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

1

books

2

oranges

3

maps

4

cooks

19

Multiple Choice

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

1

keeps

2

gives

3

cleans

4

prepares

20

Multiple Choice

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

1

landed

2

needed

3

opened

4

wanted

21

Multiple Choice

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

1

calls

2

glasses

3

smiles

4

learns

22

Multiple Choice

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

1

cloths

2

clothes

3

stops

4

makes

23

Multiple Choice

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

1

weighs

2

lakes

3

bathes

4

stays

24

Multiple Choice

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

1

breaths

2

takes

3

photographs

4

bathes

25

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

beds

2

doors

3

plays

4

students

26

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

arms

2

suits

3

chairs

4

doors

27

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

boxes

2

classes

3

potatoes

4

finishes

28

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

relieves

2

invents

3

buys

4

deals

29

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

dreams

2

heals

3

kills

4

tasks

30

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

resources

2

stages

3

preserves

4

focuses

31

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

carriages

2

whistles

3

assures

4

costumes

32

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

offers

2

mounts

3

pollens

4

swords

33

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

sports

2

households

3

minds

4

plays

34

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

pools

2

trucks

3

umbrellas

4

workers

35

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

programs

2

individuals

3

subjects

4

celebrations

36

Multiple Choice

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

barracks

2

series

3

means

4

headquarters

37

Multiple Choice

Question image

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

1

crossroads

2

species

3

works

4

mosquitoes

media

Topic:

Teacher: Jenny

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 37

SLIDE