Search Header Logo
hóa 11

hóa 11

Assessment

Presentation

Computers

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Xuân Lâm

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 181 Questions

1

Multiple Choice

phản ứng thuận nghịch là phản ứng

1

trong cùng điều kiện , pứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

2

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

3

có ptrinh hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

4

xảy ra giữa hai chất khí

2

Multiple Choice

mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ pứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào ?

1

vt = 2vn

2

vt = vn # 0

3

vt = 0,5 vn

4

vt = vn = 0

3

Multiple Choice

trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng hái ban đầu

1

pứng thuận đã dừng

2

nồng độ chất tham gia và spham bằng nhau

3

nồng độ của các chất trong hệ k đổi

4

pứng nghịch đã dừng

4

Multiple Choice

tại nhiệt độ không đổi , ở trạng thái cân bằng

1

pứng hóa hc k xảy ra

2

tốc độ pứng hóa học xảy ra chậm dần

3

thành phần các chất hỗn hợp pứng không thay đổi

4

thành phần các chất hỗn hợp pứng vẫn liên tục thay đổi

5

Multiple Choice

khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

1

cân bằng tĩnh

2

cân bằng bền

3

cân bằng động

4

cân bằng khôg bền

6

Multiple Choice

cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

1

không thuận nghịch

2

thuận nghịch

3

một chiều

4

oxi hóa -

7

Multiple Choice

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : " Cân bằng hóa học là trạng thái của pứng thuận nghịch khi tốc độ pứng thuận ... tốc độc pứng nghịch "

1

nhỏ hơn

2

bằng

3

lớn hơn

4

khác

8

Multiple Choice

khi pứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì có

1

không xảy ra nữa

2

chỉ xảy ra theo chiều thuận

3

vẫn tiếp tục xảy ra

4

chỉ xảy ra theo chiều nghịch

9

Multiple Choice

cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) → 2HI(g) ΔrH0 298 > 0

cân bằng k bị chuyển dịch khi

1

tăng nhiệt độ của hệ

2

tăng nồng độ H2

3

giảm nồng độ HI

4

giảm áp suất chung của hệ

10

Multiple Choice

cho cân bằng hóa học : 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g)

1

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

2

cân bằng chuyển dịch theo nghịch khi giảm nồng độ o2

3

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pứng

4

cân bằng chuyển dịch theo nghịch khi giảm nòng độ so3

11

Multiple Choice

các yếu tố ảnh hưởng đế cân bằng hóa học là

1

nồng độ , nhiệt độ và chất xúc tác

2

nồng độ , áp suất và diện tích bề mặt

3

áp suất , nhiệt độ và chất xúc tác

4

nồng độ , nhiệt độ và áp suất

12

Multiple Choice

Biểu thức tính hằng số cân bằng ( Kc ) của pứng tổng quát : aA + bB ⇄ cC + dD

1

Kc = [A] . [B] / [C] . [D]

2

Kc = [A]a . [B]b /

[C]c . [D]d

3

Kc = [C]c . [D]d /

[A]a . [B]b

4

Kc = [C] . [D] /

[A] . [B]

13

Multiple Choice

biểu thức tính hằng số cân bằng của pứng : H2(g) + I2(g) → 2HI(g) là

1

Kc = [HI]2 /

[H2] . [I2]

2

Kc = [HI] /

[H2] . [I2]

3

Kc = [H2] . [I2] /

[HI]

4

Kc = [H2] . [I2] /

[HI]2

14

Multiple Choice

biểu thức tính hằng số cân bằng của pứng : CaO(s) + CO2(g)  ⇌ CaCO3(s)    

1
2
3
4

15

Multiple Choice

hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

1

nồng độ

2

áp suất

3

chất xúc tác

4

nhiệt độ

16

Multiple Choice

yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phàn ứng

1

nhiệt độ

2

nồng độ

3

chất xúc tác

4

áp suất

17

Multiple Choice

cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH0 298 > 0

cân bằng trên chuyển dịch khi

1

giảm áp suất chung của hệ

2

tăng nồng độ H2

3

giảm nồng độ HI

4

tăng nhiệt độ của hệ

18

Multiple Choice

hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :

CO (g)  +  H2O (g)  ⇄   CO2 (g)  +  H2 (g) ΔrH0 298 < 0

cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

1

tăng áp suất chung của hệ

2

thêm khí H2 vào hệ

3

cho chất xúc tác vào hệ

4

giảm nhiệt độ của hệ

19

Multiple Choice

cho cân bằng sau trong bình kín : 2NO2(g) (đỏ nâu) ⇄ N2O4(g) (không màu)

biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần . Pứng thuận có

1

ΔrH0 298 > 0 pứng tỏa nhiệt

2

ΔrH0 298 > 0 pứng thu nhiệt

3

ΔrH0 298 < 0 pứng tỏa nhiệt

4

ΔrH0 298 < 0 pứng thu nhiệt

20

Multiple Choice

trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :

CO (g)  +  H2O (g)  ⇄   CO2 (g)  +  H2 (g)  ΔrH0 298 > 0

xét các động sau đến cân bằng :

(a) tăng nhiệt độ

(b) thêm một lượng hơi nước

(c) giảm áp suất chung của hệ

(d) dùng chất xúc tác

(e) thêm một lượng C02

trong những tác động trên , các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuân là

1

(a) và (e)

2

(b) (c) và (d)

3

(d) và (e)

4

(a) (c) và (e)

21

Multiple Choice

phenolphthalein là một chất chỉ thị pH phổ biến trong các thí nghiệm hóa học . Nó thay đổi màu sắc phụ thuộc vào độ pH của dung dịch . Khi thêm phenolphthalein vào dung dịch có pH=9 , hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai ?

  • Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng vì phenolphthalein có màu hồng trong dd base

1

đúng

2

sai

22

Multiple Choice

phenolphthalein là một chất chỉ thị pH phổ biến trong các thí nghiệm hóa học . Nó thay đổi màu sắc phụ thuộc vào độ pH của dung dịch . Khi thêm phenolphthalein vào dung dịch có pH=9 , hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai ?

  • Dung dịch sẽ k đổi màu vì phenolphthalein chỉ đổi màu ở pH dưới 7

1

đún

2

sai

23

Multiple Choice

phenolphthalein là một chất chỉ thị pH phổ biến trong các thí nghiệm hóa học . Nó thay đổi màu sắc phụ thuộc vào độ pH của dung dịch . Khi thêm phenolphthalein vào dung dịch có pH=9 , hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai ?

  • phenolphthalein tạo kết tủa với ion trong dd

1

đúng

2

sai

24

Multiple Choice

Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7

  • nồng độ ion H+ dd nước mưa bị ô nhiễm là 10 mũ 4,5

1

đún

2

sai

25

Multiple Choice

Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7

  • nồng độ ion H+ trong dd nước mưa k bị ô nhiễm là 10 mũ -5,7

1

đún

2

sai

26

Multiple Choice

Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7

  • nồng độ H+ trong nước bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa k bị ô nhiễm

1

đún

2

sai

27

Multiple Choice

Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7

  • nồng độ OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trg nước mưa k bị ô nhiễm

1

đún

2

sai

28

Multiple Choice

cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,

saccharose ( C12H22O11 )

  • ptrinh điện li của KOH là : KOH → K+ + OH-

1

đún

2

sai

29

Multiple Choice

cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,

saccharose ( C12H22O11 )

  • glucose ( C6H12O6 ) và CuSO4 là chất k điện li

1

đún

2

sai

30

Multiple Choice

cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,

saccharose ( C12H22O11 )

  • trong các hợp chất trên có 6 chất điện li mạnh

1

đún

2

sai

31

Multiple Choice

cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,

saccharose ( C12H22O11 )

  • N2 O2 là chất điện li yếu

1

đún

2

saii

32

Multiple Choice

cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4-, PO4 3- , NH3 , S2- , HP03 2-

  • theo thuyết Bronsted - Lowry CH3COO- , S2-, PPO4 3- là base

1

đún

2

sai

33

Multiple Choice

cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4-, PO4 3- , NH3 , S2- , HP03 2-

  • CH3COO- + H2O ⇄ CH3COOH + OH- trong ptrinh này CH3COO- đóng vai trò là acid

1

đún

2

sai

34

Multiple Choice

cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4-, PO4 3- , NH3 , S2- , HP03 2-

  • theo thuyết Bronsted - Lowry HI là acid

1

đún

2

sai

35

Multiple Choice

cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4 - , PO4 3- , NH3 , S2- , HP04 2-

  • theo thuyết Bronsted - Lowry , H2PO4 - , HP04 2- là các chất lưỡng tính

1

đún

2

sai

36

Multiple Choice

đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4

  • nước chanh có môi trường acid

1

đún

2

sai

37

Multiple Choice

đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4

  • nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10 mũ -2,4 mol/L

1

đún

2

sai

38

Multiple Choice

đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4

  • nồng độ [H+] của nước chanh là 0,24 mol /L

1

đún

2

sai

39

Multiple Choice

đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4

  • nồng độ của ion [OH-] của nước chanh lớn hơn 10 mũ -7 mol/L

1

đún

2

sai

40

Multiple Choice

Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8

  • nồng độ ion [OH-] là 10 mũ -11,2

1

đún

2

sai

41

Multiple Choice

Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8

  • dd tạo thànhh làm cho quỳ tím hóa đỏ

1

đún

2

sai

42

Multiple Choice

Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8

  • dd tạo thành có tính base

1

đún

2

sai

43

Multiple Choice

Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8

  • dd tạo thành làm dd phenolphthalein chuyển sang màu hồng

1

đún

2

sai

44

Multiple Choice

các dd acid , base , muối dẫn điện được là do dd trong chúng có các

1

anion ( ion âm )

2

cation ( ion dương )

3

ion trái dấu

4

chất

45

Multiple Choice

chất nào sau đây là chất điện li

1

Cl2

2

HNO3

3

MgO

4

CH4

46

Multiple Choice

chất nào sau đây không phải chất điện li

1

KOH

2

H2S

3

HNO3

4

C2H5OH

47

Multiple Choice

chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

1

HClO3

2

Ba(OH)2

3

MgCl2

4

C6H12O6

48

Multiple Choice

dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện

1

dd muối ăn

2

dd rượu

3

dd benzene trong ancol

4

dd đường

49

Multiple Choice

dd chất nào sau đây không dẫn điện được

1

CH3COONA trong nước

2

HCl trong C6H6 (benzene)

3

Ca(OH)2 trong nước

4

NaHSO4 trong nước

50

Multiple Choice

chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh

1

H2O

2

NaCl

3

C2H5OH

4

CH3COOH

51

Multiple Choice

trường hợp nào sau đây dẫn điện được

1

KCl rắn , khan

2

Glucose tan trong nước

3

HBr hòa tan trong nước

4

CaCl2 rắng , khan

52

Multiple Choice

chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

1

CO2

2

NaOH

3

H2o

4

H2S

53

Multiple Choice

chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

1

C2H5OH

2

H2O

3

NaHCO3

4

NH3

54

Multiple Choice

chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu

1

NaHCO3

2

C2H5OH

3

H2O

4

NH4Cl

55

Multiple Choice

chất nào sau đây là chất điện yếu

1

HNO3

2

NaCl

3

FeCl2

4

CH3COOH

56

Multiple Choice

phương trình điện li viết đúng là

1
2
3
4

57

Multiple Choice

phương trình điện li nào sau đây k đúng ???

1
2
3
4

58

Multiple Choice

trong dd nitric acid ( bỏ qua sự phân li của H2O ) có những phần tử nào

1

H+ , NO3-

2

H+ , NO3- , HNO3

3

H+ , NO3- , HNO3

4

H+ , NO3- , HNO3 , H20

59

Multiple Choice

trong dd acetic acid ( bỏ qua sự phân li của H2O ) có những phần tử nào ??

1

H+ , CH3COO-

2

H+ , CH3COO- , H2O

3

CH3COOH , H+ , CH3COO- , H20

4

CH3COOH , CH3COO- , H+

60

Multiple Choice

dd chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

1

HCl

2

NaOH

3

Na2SO4

4

KCl

61

Multiple Choice

dd chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

1

K2SO4

2

KOH

3

HCl

4

NaCl

62

Multiple Choice

dd chất nào sau đây k làm đổi màu quỳ tím

1

HCl

2

Ba(OH)2

3

HClO4

4

Na2SO4

63

Multiple Choice

dd nào sau đây có pH>7

1

NaCl

2

HNO3

3

H2SO4

4

NaOH

64

Multiple Choice

dd chất nào sau đây có pH >7

1

NaNO3

2

H2SO4

3

KOH

4

KCl

65

Multiple Choice

dd nào sau đây có pH < 7

1

BaCl2

2

HNO3

3

Na2SO4

4

KOH

66

Multiple Choice

dd nào sau đât có pH= 7

1

NaCl

2

NaOH

3

HNO3

4

H2SO4

67

Multiple Choice

dd nào sau đây có pH < 7

1

NH4Cl

2

Na2CO3

3

NaSO4

4

KOH

68

Multiple Choice

dd nào sa đây có pH > 7

1

AgNO3

2

H2SO4

3

K2CO3

4

FeCl3

69

Multiple Choice

dd chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

1

H2SO4

2

NaCl

3

C2H5OH

4

KOH

70

Multiple Choice

dd chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ????

1

HCl

2

KNO3

3

C2H5OH

4

CHO3COONa

71

Multiple Choice

các nhận định sau đây về phân tử nitrogen

  • trong cấu tạo của phân tử nitrogen có ba liên kết đơn bền vững

1

đún

2

sai

72

Multiple Choice

các nhận định sau đây về phân tử nitrogen

  • chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là 0

1

đún

2

sai

73

Multiple Choice

các nhận định sau đây về phân tử nitrogen

  • có liên kết cộng hóa trị có cực

1

đún

2

sai

74

Multiple Choice

các nhận định sau đây về phân tử nitrogen

  • thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

1

đún

2

sai

75

Multiple Choice

nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???

  • không màu và nhẹ hơn không khí

1

đún

2

sai

76

Multiple Choice

nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???

  • hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện ??

1

đún

2

sai

77

Multiple Choice

nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???

  • thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường ?

1

đún

2

sai

78

Multiple Choice

nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???

  • khó hóa lỏng và tan nhiều trong nước ?

1

đún

2

saii

79

Multiple Choice

Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?

  • ở điều kiện thường , nitrogen là chất khí

1

đún

2

sai

80

Multiple Choice

Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?

  • nitrogen tan rất ít trong nước ?

1

đún

2

sai

81

Multiple Choice

Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?

  • nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp

1

đún

2

sai

82

Multiple Choice

Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?

  • nitrogen nặng hơn không khí

1

đún

2

sai

83

Multiple Choice

nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?

  • trong tự nhiên , pứng giữa nitrogen và oxygen ( trong coen mưa dông kèm sấm sét ) là qtrinh tạo và cung cấp phân đạm nitrate cho đất )

1

đún

2

sai

84

Multiple Choice

nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?

  • ở trạng thái tự nhiên , nitrogen chỉ tồn tại dạng đơn chất

1

đún

2

sai

85

Multiple Choice

nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?

  • trong pứng , tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen , nitrogen đóng vai trò là chất khử

1

đún

2

sai

86

Multiple Choice

nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?

  • trong lĩnh vực y tế , nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu , tế bài , dịch cơ thể , tinh trùng...

1

đún

2

sai

87

Multiple Choice

trong tự nhiên , đơn chất nitrogen có nhiều trong

1

mỏ khoáng

2

cơ thể người

3

không khí

4

nước biển

88

Multiple Choice

trong không khí , chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất

1

O2

2

CO2

3

N2

4

NO

89

Multiple Choice

Ở dạng hợp chất , nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

1

KNO3

2

HNO3

3

BA(NO3)2

4

NaNO3

90

Multiple Choice

Diêu tiêu Chile ( hay diêm tiêu natri ) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây

1

Potassium sulfate

2

Sodium nitrate

3

Potassium nitrate

4

Sodium chloride

91

Multiple Choice

vị trí của nguyên tố N (Z=7 ) trg bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

1

ô số 7 , chu kì 3 , nhóm VA

2

ô số 7 , chu kì 2 , nhóm VIA

3

ô số 7 , chu kì 2 , nhóm VA

4

ô số 3 , chu kì 2 , nhóm VIA

92

Multiple Choice

đặc điểm cấu tạo của phânn tử N2 là

1

có 1 liên kết ba

2

có 2 liên kết đôi

3

có 2 liên kết ba

4

có 1 liên kết đôi

93

Multiple Choice

trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây

1

-3 , +3 , +5

2

-3 , 0 , +3 , +5

3

-3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5

4

-3, +1, +2, +3 ,+4,+5

94

Multiple Choice

tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2 ?

1

chất khí

2

nặng hơn không khí

3

không màu

4

tan ít trong nước

95

Multiple Choice

trong pứng : N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)

N2 thể hiện

1

tính khử

2

tính base

3

tính acid

4

tính oxi hóa

96

Multiple Choice

trong pứng : N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g)

N2 thể hiện

1

tính base

2

tính acid

3

tính oxi hóa

4

tính khử

97

Multiple Choice

khi có sấm chớp , khí quyển sinh ra khí

1

CO

2

SO2

3

CO2

4

NO

98

Multiple Choice

ứng dụng nào sau đây không phải của N2

1

tổng hợp NH3

2

bảo quản máu

3

diệt khuẩn , khử trùng

4

bảo quản thực phẩm

99

Multiple Choice

hóa trị và số oxi hóa của nitrogen trong axit HNO3 là

1

IV và +4

2

V và +5

3

IV và +5

4

IV +3

100

Multiple Choice

trong cnghiep , ngta thường điều chế N2 từ

1

ammonia

2

không khí

3

ammoni nitrate

4

nitric acid

101

Multiple Choice

liên kết hóa học trong phân tử hợp chất nitrogen là

1

liên kết ion

2

liên kết hydrogen

3

liên kết cộng hóa trị

4

liên kết cho - nhận

102

Multiple Choice

để điều chế nitrogen trg phòng thí nghiệm , ngta phân hủy muối nào sau đây

1

KNO3

2

NH4NO3

3

NH4NO2

4

NH4Cl

103

Multiple Choice

"Đạm" 2 lá là phân đạm vừa có ion nitrate, vừa có ion ammonium . Công thức hóa học của phân tử đạm 2 lá là

1

NH4NO3

2

NaNO3

3

NH4Cl

4

(NH4)

104

Multiple Choice

phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có chớp sét

1

2NO + O2 ⇌ 2NO2

2

N2 + O2 ⇌ 2NO

3

N2 + 3H2 ⇄ 2NH3

4

4NO2 + 2H2O→ 4HNO3+ O2

105

Multiple Choice

nitrogen pứng được với tất cả các chất trg nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

1

Li , H2 ,Al

2

O2 , Ca , Mg

3

Li , Mg , Al

4

H2 , O2

106

Multiple Choice

vai trò của NH3 trg pứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

1

chất khử

2

acid

3

chất oxi hóa

4

107

Multiple Choice

ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

1

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trg nhóm

2

phân tử nitrogen có liên kết ba khác bền

3

phân thử không phân cực

4

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

108

Multiple Choice

phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất

1

NaNO3

2

K2CO3

3

NH4NO3

4

109

Multiple Choice

phát biểu nào sau đây không đún ??

1

ở điều kiện thường , N2 ở trạng thái khí , k màu , k mùi , k vị , nặng hơn không khí

2

ammonia là chất khí , k màu , tan nhiều trg nước , có mùi khai và xốc , nhẹ hơn không khí

3

tất cả các muối ammonium đều tan trong nước

4

nitrogen k duy trì sự cháy và sự hô hấp

110

Multiple Choice

để điều chế HNO3 trg phòng thí nghiệm , các chất hóa chất cần sử dụng là

1

dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc

2

dd NaNO3 và dd HCl

3

tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc

4

tinh thể NaNO3 và dd

111

Multiple Choice

trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

1

thủy phân Mg3N2

2

phân hủy khí NH3

3

nhiệt phân NaNO2

4

đun hỗn hợp NaNO2 VÀ NH4Cl

112

Multiple Choice

nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??

  • ammonia lỏng được dùng làm chất lạnh trong thiết bị lạnh

1

đún

2

sai

113

Multiple Choice

nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??

  • để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước , có thể dẫn khi NH3 đi qua bình đựng dd H2SO4 đặc

1

đún

2

sai

114

Multiple Choice

nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??

  • khi cho quỳ tính ẩm vào lọ đựng khí NH3 , quỳ tím chuyển thành màu đỏ

1

đún

2

sai

115

Multiple Choice

nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??

  • nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máy và các mẫu vật sinh học

1

đún

2

sai

116

Multiple Choice

trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai

  • muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion , phân thử gồm cation ammonium và anion hydroxide

1

đún

2

sai

117

Multiple Choice

trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai

  • tất cả ammonium đều dễ tan trong nước , khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium anion gốc acid

1

đún

2

sai

118

Multiple Choice

trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai

  • dd muối ammoium pứng vs dd base đặc , nóng thoát ra chất khi làm quỳ tím hóa đỏ

1

đún

2

sai

119

Multiple Choice

trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai

  • khi nhiệt phân các muối ammonium lun có khí NH3 thoát ra

1

đún

2

sai

120

Multiple Choice

xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ

Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai

  • cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi thêm H2 và chuyển dịch theo chiều nghịch khi thêm N2

1

đún

2

sai

121

Multiple Choice

xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ

Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai

  • khi tăng thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

1

đún

2

sai

122

Multiple Choice

xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ

Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai

  • giá trị của hằng số cân bằng pứng chiều thuận ( chiều tạo NH3 ) lớn hơn chiều nghịch ( chiều tạo N2 và H2 )

1

đún

2

sai

123

Multiple Choice

xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ

Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai

  • Khi tăng nhiệt độ , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

1

đún

2

sai

124

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia

  • phân cực mạnh

1

đún

2

sai

125

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia

  • có hai cặp electron k liên kết

1

đún

2

sai

126

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia

  • có độ bền nhiệt rất cao

1

đún

2

sai

127

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia

  • có khả năng nhận proton

1

đún

2

sai

128

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :

  • chứa liên kết cộng hóa trị

1

đún

2

sai

129

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :

  • là base trong nước

1

đún

2

sai

130

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :

  • là acid trong nước

1

sai

2

đún

131

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :

  • chứa nguyên tử N có số oxi hóa -3

1

đún

2

sai

132

Multiple Choice

phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia

  • ammonia là base khi tác dụng với nước

1

đún

2

sai

133

Multiple Choice

phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia

  • ammonia được sử dụng là chất làm lạnh

1

đún

2

sai

134

Multiple Choice

phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia

  • muối ammonium là tinh thể ion dễ tán trg nước

1

đún

2

sai

135

Multiple Choice

phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia

  • các muối ammonium đều rất bền với nhiệt

1

đún

2

sai

136

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai

  • cho vài giọt phenolphthalein vào dd NH3 , phenolphthalein chuyển sang màu xanh

1

đún

2

sai

137

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai

  • ở trạng thái lỏng nguyên chất , các phân tử nitrogen tạo được liên kết hydrogen với nhau

1

đún

2

sai

138

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai

  • khi tác dụng với nước hydrochlori acid , ammonia đóng vai trò là base

1

đún

2

sai

139

Multiple Choice

mỗi phát biểu sau là đún hay sai

  • khí NH3 nặng hơn không khí

1

đún

2

saii

140

Multiple Choice

trong ammionia , nitrogen có số oxi hóa là

1

+4

2

+3

3

-3

4

+

141

Multiple Choice

liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

1

cộng hóa trị có cực

2

cộng hóa trị không cực

3

ion

4

kim loại

142

Multiple Choice

dạng hình học của phân tử ammonia là

1

đường thẳng

2

hình chóp tam giác

3

hình tứ diện

4

hình tam giác đều

143

Multiple Choice

cho vài giọt quỳ tím vào dd HN3 thì dd chuyển thành

1

màu xanh

2

màu đỏ

3

màu hồng

4

màu vàng

144

Multiple Choice

hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

1

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

2

giấy quỳ mất màu

3

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

4

giầy quỳ không chuyển màu

145

Multiple Choice

nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dd HCl đặc và HN3 đặc . Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

1

khói màu trắng

2

khói màu nâu

3

khói màu vàng

4

khói màu tím

146

Multiple Choice

tính chất hóa học của NH3 là

1

tính acid , tính base

2

tính base , tính khử

3

tính base , tính oxi

4

tính acid , tính khử

147

Multiple Choice

dd NH3 pứng được với dd nào sau đây

1

KCl

2

HCl

3

KOH

4

NaOH

148

Multiple Choice

dd NH3 có thể tác dụng được với các dd

1

KNO3 , H2SO4

2

Fe(NO3)3 , AlCl3

3

Ba(NO3)2 , HNO3

4

HCl , CaCl2

149

Multiple Choice

vai trò của NH3 trong pứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

1

chất khử

2

acid

3

chất oxi hóa

4

base

150

Multiple Choice

để tạo độ xốt cho một số loại bánhh , có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?

1

NH4HCO3

2

CaCO3

3

NH4NO2

4

(NH4)

151

Multiple Choice

có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dd kiềm thấy thoát ra một chất khí . chất khí đó là

1

H2

2

NO

3

NO2

4

NH3

152

Multiple Choice

tính base của NH3 do

1

trên N còn cặp e tự do

2

NH3 tan được nhiều trong nước

3

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

4

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

153

Multiple Choice

muối có trong khai sử dụng làm bánh là

1

Na2CO3

2

NH4HSO3

3

NH4Cl

4

NH4HCO3

154

Multiple Choice

nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium

1

muối ammonium bền với nhiệt

2

tất cả các muối ammonium đều tan trong nước

3

các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước

4

các muối ammoium đều là chất điện li

155

Multiple Choice

cho pứng , 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl . Kết luận nào sau đây đúng

1

NH3 là chất khử

2

Cl2 là chất khử

3

Cl2 vừa oxi hóa vừa khử

4

NH3 là chất oxi hóa

156

Multiple Choice

Question image

trong các pứng đưới đây , pứng nào NH3 thể hiện tính base

1

A

2

C

3

B

4

D

157

Multiple Choice

Question image

pứng nhiệt phân nào dưới đây k đún

1

C

2

B

3

D

4

A

158

Multiple Choice

pứng của NH3 và HCl tạo ra "khói trắng " có công thức hóa hc là

1

HCl

2

N2

3

NH3

4

NH4Cl

159

Multiple Choice

Question image

pứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử

1

A

2

B

3

C

4

D

160

Multiple Choice

dd nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

1

KCl

2

NaOH

3

NH3

4

NaOH

161

Multiple Choice

hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu

1

vàng

2

nâu

3

đỏ

4

xanh

162

Multiple Choice

cho từ từ dd (NH4)2SO4 vào dd Ba(OH)2 . Hiện tượng xảy ra

1

có kết tủa trắng

2

có khí mùi khai bay lên

3

không có hiện tượng

4

có khí mùi khai bay lên và có kết tủa màu trắng

163

Multiple Choice

trong phân tử NH4NO3 , nitơ có số oxi là

1

-3 , +5

2

+2

3

-1 , +3

4

+

164

Multiple Choice

liên kết trong phân tử NH3 là liên kết

1

kim loại

2

cộng hóa trị có cực

3

ion

4

công hóa trị k cực

165

Multiple Choice

hiện tượng quan sát được ( tại vị trí chứa CuO ) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là

1

CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ

2

CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng

3

CuO không thay đổi màu

4

CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh

166

Multiple Choice

chất có thể dùng để làm khô khí NH3

1

H2SO4 đặc

2

CuSO4 khan

3

P2O5

4

CaO

167

Multiple Choice

NH3 có những tính chất nào sau đây ?

(1) hòa tan tốt trong nước

(2) nặng hơn không khí

(3) tác dụng với axit

(4) khử được một số oxit kim loại

(5) khử được hidro

(6) dd NH3 làm xanh quỳ tím

1

2 ,4 , 5

2

1,3,4,6,

3

1,2,3

4

1 , 4 , 6

168

Multiple Choice

chất có thể làm khô khí NH3 là

1

P2O5

2

KOH rắn

3

CúO4 khan

4

H2SO4 đặc

169

Multiple Choice

Question image
1

A

2

C

3

B

4

D

170

Multiple Choice

Question image
1

SO3

2

NO

3

N2

4

SO2

171

Multiple Choice

Question image
1

SO3

2

NO

3

N2

4

SO2

172

Multiple Choice

dd tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

1

H2S

2

NO

3

SO2

4

NH3

173

Multiple Choice

Question image
1

phân hủy

2

nhiệt phân

3

thu nhiệt

4

tỏa nhiệt

174

Multiple Choice

Question image

câu 38

1

NH3

2

N2

3

NO

4

N2O

175

Multiple Choice

ammonia có tính khử vì

1

nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa -3 ( mức thấp nhất của N )

2

ammonia là chất khí , nhẹ hơn không khí

3

trong phân tử NH3 có nguyên tố hidrogen

4

ammonia tan trong nước tạo dd có chứa ion OH-

176

Multiple Choice

Question image
1

N2

2

NO

3

N2O

4

NH3

177

Multiple Choice

Question image
1

NO

2

N2O

3

N2

4

NH3

178

Multiple Choice

ứng dụng nào sau đây khồn phải có muối ammonium

1

làm phân bón hóa học

2

điều chế ammonia

3

làm chất phụ gia thực phẩm

4

làm thuốc long đơm , thuốc bổ sung chất điện giải

179

Multiple Choice

tả lót trẻ em sau khi được giặt sạch còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia . Để khứ hoàn toàn mùi ammonia thì ngta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong nhà . Hãy chọn chất hóa chất thích hợp

1

giấm chua

2

phèn chua

3

muối ăn

4

nước gừng

180

Multiple Choice

Question image

ptrinh háo học nào sau đây sai

1

A

2

B

3

C

4

D

181

Multiple Choice

Question image

phát biểu k đúng là

1

A

2

B

3

C

4

D

phản ứng thuận nghịch là phản ứng

1

trong cùng điều kiện , pứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

2

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

3

có ptrinh hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

4

xảy ra giữa hai chất khí

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 181

MULTIPLE CHOICE