

hóa 11
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Xuân Lâm
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 181 Questions
1
Multiple Choice
phản ứng thuận nghịch là phản ứng
trong cùng điều kiện , pứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
có ptrinh hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
xảy ra giữa hai chất khí
2
Multiple Choice
mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ pứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào ?
vt = 2vn
vt = vn # 0
vt = 0,5 vn
vt = vn = 0
3
Multiple Choice
trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng hái ban đầu
pứng thuận đã dừng
nồng độ chất tham gia và spham bằng nhau
nồng độ của các chất trong hệ k đổi
pứng nghịch đã dừng
4
Multiple Choice
tại nhiệt độ không đổi , ở trạng thái cân bằng
pứng hóa hc k xảy ra
tốc độ pứng hóa học xảy ra chậm dần
thành phần các chất hỗn hợp pứng không thay đổi
thành phần các chất hỗn hợp pứng vẫn liên tục thay đổi
5
Multiple Choice
khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
cân bằng tĩnh
cân bằng bền
cân bằng động
cân bằng khôg bền
6
Multiple Choice
cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
không thuận nghịch
thuận nghịch
một chiều
oxi hóa -
7
Multiple Choice
Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : " Cân bằng hóa học là trạng thái của pứng thuận nghịch khi tốc độ pứng thuận ... tốc độc pứng nghịch "
nhỏ hơn
bằng
lớn hơn
khác
8
Multiple Choice
khi pứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì có
không xảy ra nữa
chỉ xảy ra theo chiều thuận
vẫn tiếp tục xảy ra
chỉ xảy ra theo chiều nghịch
9
Multiple Choice
cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) → 2HI(g) ΔrH0 298 > 0
cân bằng k bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
tăng nồng độ H2
giảm nồng độ HI
giảm áp suất chung của hệ
10
Multiple Choice
cho cân bằng hóa học : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g)
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
cân bằng chuyển dịch theo nghịch khi giảm nồng độ o2
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pứng
cân bằng chuyển dịch theo nghịch khi giảm nòng độ so3
11
Multiple Choice
các yếu tố ảnh hưởng đế cân bằng hóa học là
nồng độ , nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ , áp suất và diện tích bề mặt
áp suất , nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ , nhiệt độ và áp suất
12
Multiple Choice
Biểu thức tính hằng số cân bằng ( Kc ) của pứng tổng quát : aA + bB ⇄ cC + dD
Kc = [A] . [B] / [C] . [D]
Kc = [A]a . [B]b /
[C]c . [D]d
Kc = [C]c . [D]d /
[A]a . [B]b
Kc = [C] . [D] /
[A] . [B]
13
Multiple Choice
biểu thức tính hằng số cân bằng của pứng : H2(g) + I2(g) → 2HI(g) là
Kc = [HI]2 /
[H2] . [I2]
Kc = [HI] /
[H2] . [I2]
Kc = [H2] . [I2] /
[HI]
Kc = [H2] . [I2] /
[HI]2
14
Multiple Choice
biểu thức tính hằng số cân bằng của pứng : CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s)
15
Multiple Choice
hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
nồng độ
áp suất
chất xúc tác
nhiệt độ
16
Multiple Choice
yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phàn ứng
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
áp suất
17
Multiple Choice
cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH0 298 > 0
cân bằng trên chuyển dịch khi
giảm áp suất chung của hệ
tăng nồng độ H2
giảm nồng độ HI
tăng nhiệt độ của hệ
18
Multiple Choice
hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :
CO (g) + H2O (g) ⇄ CO2 (g) + H2 (g) ΔrH0 298 < 0
cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất chung của hệ
thêm khí H2 vào hệ
cho chất xúc tác vào hệ
giảm nhiệt độ của hệ
19
Multiple Choice
cho cân bằng sau trong bình kín : 2NO2(g) (đỏ nâu) ⇄ N2O4(g) (không màu)
biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần . Pứng thuận có
ΔrH0 298 > 0 pứng tỏa nhiệt
ΔrH0 298 > 0 pứng thu nhiệt
ΔrH0 298 < 0 pứng tỏa nhiệt
ΔrH0 298 < 0 pứng thu nhiệt
20
Multiple Choice
trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :
CO (g) + H2O (g) ⇄ CO2 (g) + H2 (g) ΔrH0 298 > 0
xét các động sau đến cân bằng :
(a) tăng nhiệt độ
(b) thêm một lượng hơi nước
(c) giảm áp suất chung của hệ
(d) dùng chất xúc tác
(e) thêm một lượng C02
trong những tác động trên , các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuân là
(a) và (e)
(b) (c) và (d)
(d) và (e)
(a) (c) và (e)
21
Multiple Choice
phenolphthalein là một chất chỉ thị pH phổ biến trong các thí nghiệm hóa học . Nó thay đổi màu sắc phụ thuộc vào độ pH của dung dịch . Khi thêm phenolphthalein vào dung dịch có pH=9 , hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai ?
Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng vì phenolphthalein có màu hồng trong dd base
đúng
sai
22
Multiple Choice
phenolphthalein là một chất chỉ thị pH phổ biến trong các thí nghiệm hóa học . Nó thay đổi màu sắc phụ thuộc vào độ pH của dung dịch . Khi thêm phenolphthalein vào dung dịch có pH=9 , hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai ?
Dung dịch sẽ k đổi màu vì phenolphthalein chỉ đổi màu ở pH dưới 7
đún
sai
23
Multiple Choice
phenolphthalein là một chất chỉ thị pH phổ biến trong các thí nghiệm hóa học . Nó thay đổi màu sắc phụ thuộc vào độ pH của dung dịch . Khi thêm phenolphthalein vào dung dịch có pH=9 , hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai ?
phenolphthalein tạo kết tủa với ion trong dd
đúng
sai
24
Multiple Choice
Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7
nồng độ ion H+ dd nước mưa bị ô nhiễm là 10 mũ 4,5
đún
sai
25
Multiple Choice
Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7
nồng độ ion H+ trong dd nước mưa k bị ô nhiễm là 10 mũ -5,7
đún
sai
26
Multiple Choice
Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7
nồng độ H+ trong nước bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa k bị ô nhiễm
đún
sai
27
Multiple Choice
Tại khu vực bị ô nhiễm , pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7
nồng độ OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trg nước mưa k bị ô nhiễm
đún
sai
28
Multiple Choice
cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,
saccharose ( C12H22O11 )
ptrinh điện li của KOH là : KOH → K+ + OH-
đún
sai
29
Multiple Choice
cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,
saccharose ( C12H22O11 )
glucose ( C6H12O6 ) và CuSO4 là chất k điện li
đún
sai
30
Multiple Choice
cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,
saccharose ( C12H22O11 )
trong các hợp chất trên có 6 chất điện li mạnh
đún
sai
31
Multiple Choice
cho các chất sau : glucose ( C6H12O6 ) , NaCl , KOH , Ba(OH2) , AlCl3 , CuSO4 , N2 , O2 , H2SO4 ,
saccharose ( C12H22O11 )
N2 O2 là chất điện li yếu
đún
saii
32
Multiple Choice
cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4-, PO4 3- , NH3 , S2- , HP03 2-
theo thuyết Bronsted - Lowry CH3COO- , S2-, PPO4 3- là base
đún
sai
33
Multiple Choice
cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4-, PO4 3- , NH3 , S2- , HP03 2-
CH3COO- + H2O ⇄ CH3COOH + OH- trong ptrinh này CH3COO- đóng vai trò là acid
đún
sai
34
Multiple Choice
cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4-, PO4 3- , NH3 , S2- , HP03 2-
theo thuyết Bronsted - Lowry HI là acid
đún
sai
35
Multiple Choice
cho các phân tử và ion sau : HI , CH3COO- , H2PO4 - , PO4 3- , NH3 , S2- , HP04 2-
theo thuyết Bronsted - Lowry , H2PO4 - , HP04 2- là các chất lưỡng tính
đún
sai
36
Multiple Choice
đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4
nước chanh có môi trường acid
đún
sai
37
Multiple Choice
đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4
nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10 mũ -2,4 mol/L
đún
sai
38
Multiple Choice
đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4
nồng độ [H+] của nước chanh là 0,24 mol /L
đún
sai
39
Multiple Choice
đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4
nồng độ của ion [OH-] của nước chanh lớn hơn 10 mũ -7 mol/L
đún
sai
40
Multiple Choice
Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8
nồng độ ion [OH-] là 10 mũ -11,2
đún
sai
41
Multiple Choice
Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8
dd tạo thànhh làm cho quỳ tím hóa đỏ
đún
sai
42
Multiple Choice
Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8
dd tạo thành có tính base
đún
sai
43
Multiple Choice
Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid . Nếu hòa tan thuốc này vào nước , người ta xác định được pH của dd tạo thành 2,8
dd tạo thành làm dd phenolphthalein chuyển sang màu hồng
đún
sai
44
Multiple Choice
các dd acid , base , muối dẫn điện được là do dd trong chúng có các
anion ( ion âm )
cation ( ion dương )
ion trái dấu
chất
45
Multiple Choice
chất nào sau đây là chất điện li
Cl2
HNO3
MgO
CH4
46
Multiple Choice
chất nào sau đây không phải chất điện li
KOH
H2S
HNO3
C2H5OH
47
Multiple Choice
chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
HClO3
Ba(OH)2
MgCl2
C6H12O6
48
Multiple Choice
dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện
dd muối ăn
dd rượu
dd benzene trong ancol
dd đường
49
Multiple Choice
dd chất nào sau đây không dẫn điện được
CH3COONA trong nước
HCl trong C6H6 (benzene)
Ca(OH)2 trong nước
NaHSO4 trong nước
50
Multiple Choice
chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh
H2O
NaCl
C2H5OH
CH3COOH
51
Multiple Choice
trường hợp nào sau đây dẫn điện được
KCl rắn , khan
Glucose tan trong nước
HBr hòa tan trong nước
CaCl2 rắng , khan
52
Multiple Choice
chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh
CO2
NaOH
H2o
H2S
53
Multiple Choice
chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh
C2H5OH
H2O
NaHCO3
NH3
54
Multiple Choice
chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu
NaHCO3
C2H5OH
H2O
NH4Cl
55
Multiple Choice
chất nào sau đây là chất điện yếu
HNO3
NaCl
FeCl2
CH3COOH
56
Multiple Choice
phương trình điện li viết đúng là
57
Multiple Choice
phương trình điện li nào sau đây k đúng ???
58
Multiple Choice
trong dd nitric acid ( bỏ qua sự phân li của H2O ) có những phần tử nào
H+ , NO3-
H+ , NO3- , HNO3
H+ , NO3- , HNO3
H+ , NO3- , HNO3 , H20
59
Multiple Choice
trong dd acetic acid ( bỏ qua sự phân li của H2O ) có những phần tử nào ??
H+ , CH3COO-
H+ , CH3COO- , H2O
CH3COOH , H+ , CH3COO- , H20
CH3COOH , CH3COO- , H+
60
Multiple Choice
dd chất nào sau đây làm xanh quỳ tím
HCl
NaOH
Na2SO4
KCl
61
Multiple Choice
dd chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
K2SO4
KOH
HCl
NaCl
62
Multiple Choice
dd chất nào sau đây k làm đổi màu quỳ tím
HCl
Ba(OH)2
HClO4
Na2SO4
63
Multiple Choice
dd nào sau đây có pH>7
NaCl
HNO3
H2SO4
NaOH
64
Multiple Choice
dd chất nào sau đây có pH >7
NaNO3
H2SO4
KOH
KCl
65
Multiple Choice
dd nào sau đây có pH < 7
BaCl2
HNO3
Na2SO4
KOH
66
Multiple Choice
dd nào sau đât có pH= 7
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
67
Multiple Choice
dd nào sau đây có pH < 7
NH4Cl
Na2CO3
NaSO4
KOH
68
Multiple Choice
dd nào sa đây có pH > 7
AgNO3
H2SO4
K2CO3
FeCl3
69
Multiple Choice
dd chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
H2SO4
NaCl
C2H5OH
KOH
70
Multiple Choice
dd chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ????
HCl
KNO3
C2H5OH
CHO3COONa
71
Multiple Choice
các nhận định sau đây về phân tử nitrogen
trong cấu tạo của phân tử nitrogen có ba liên kết đơn bền vững
đún
sai
72
Multiple Choice
các nhận định sau đây về phân tử nitrogen
chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là 0
đún
sai
73
Multiple Choice
các nhận định sau đây về phân tử nitrogen
có liên kết cộng hóa trị có cực
đún
sai
74
Multiple Choice
các nhận định sau đây về phân tử nitrogen
thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
đún
sai
75
Multiple Choice
nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???
không màu và nhẹ hơn không khí
đún
sai
76
Multiple Choice
nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???
hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện ??
đún
sai
77
Multiple Choice
nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???
thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường ?
đún
sai
78
Multiple Choice
nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là đúng hay sai ???
khó hóa lỏng và tan nhiều trong nước ?
đún
saii
79
Multiple Choice
Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?
ở điều kiện thường , nitrogen là chất khí
đún
sai
80
Multiple Choice
Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?
nitrogen tan rất ít trong nước ?
đún
sai
81
Multiple Choice
Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?
nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp
đún
sai
82
Multiple Choice
Tính chất sau đây của nitrogen là đún hay sai ?
nitrogen nặng hơn không khí
đún
sai
83
Multiple Choice
nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?
trong tự nhiên , pứng giữa nitrogen và oxygen ( trong coen mưa dông kèm sấm sét ) là qtrinh tạo và cung cấp phân đạm nitrate cho đất )
đún
sai
84
Multiple Choice
nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?
ở trạng thái tự nhiên , nitrogen chỉ tồn tại dạng đơn chất
đún
sai
85
Multiple Choice
nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?
trong pứng , tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen , nitrogen đóng vai trò là chất khử
đún
sai
86
Multiple Choice
nhận xét các hiện tượng sau về nitrogen ?
trong lĩnh vực y tế , nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu , tế bài , dịch cơ thể , tinh trùng...
đún
sai
87
Multiple Choice
trong tự nhiên , đơn chất nitrogen có nhiều trong
mỏ khoáng
cơ thể người
không khí
nước biển
88
Multiple Choice
trong không khí , chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất
O2
CO2
N2
NO
89
Multiple Choice
Ở dạng hợp chất , nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
KNO3
HNO3
BA(NO3)2
NaNO3
90
Multiple Choice
Diêu tiêu Chile ( hay diêm tiêu natri ) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây
Potassium sulfate
Sodium nitrate
Potassium nitrate
Sodium chloride
91
Multiple Choice
vị trí của nguyên tố N (Z=7 ) trg bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
ô số 7 , chu kì 3 , nhóm VA
ô số 7 , chu kì 2 , nhóm VIA
ô số 7 , chu kì 2 , nhóm VA
ô số 3 , chu kì 2 , nhóm VIA
92
Multiple Choice
đặc điểm cấu tạo của phânn tử N2 là
có 1 liên kết ba
có 2 liên kết đôi
có 2 liên kết ba
có 1 liên kết đôi
93
Multiple Choice
trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây
-3 , +3 , +5
-3 , 0 , +3 , +5
-3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5
-3, +1, +2, +3 ,+4,+5
94
Multiple Choice
tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2 ?
chất khí
nặng hơn không khí
không màu
tan ít trong nước
95
Multiple Choice
trong pứng : N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
N2 thể hiện
tính khử
tính base
tính acid
tính oxi hóa
96
Multiple Choice
trong pứng : N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g)
N2 thể hiện
tính base
tính acid
tính oxi hóa
tính khử
97
Multiple Choice
khi có sấm chớp , khí quyển sinh ra khí
CO
SO2
CO2
NO
98
Multiple Choice
ứng dụng nào sau đây không phải của N2
tổng hợp NH3
bảo quản máu
diệt khuẩn , khử trùng
bảo quản thực phẩm
99
Multiple Choice
hóa trị và số oxi hóa của nitrogen trong axit HNO3 là
IV và +4
V và +5
IV và +5
IV +3
100
Multiple Choice
trong cnghiep , ngta thường điều chế N2 từ
ammonia
không khí
ammoni nitrate
nitric acid
101
Multiple Choice
liên kết hóa học trong phân tử hợp chất nitrogen là
liên kết ion
liên kết hydrogen
liên kết cộng hóa trị
liên kết cho - nhận
102
Multiple Choice
để điều chế nitrogen trg phòng thí nghiệm , ngta phân hủy muối nào sau đây
KNO3
NH4NO3
NH4NO2
NH4Cl
103
Multiple Choice
"Đạm" 2 lá là phân đạm vừa có ion nitrate, vừa có ion ammonium . Công thức hóa học của phân tử đạm 2 lá là
NH4NO3
NaNO3
NH4Cl
(NH4)
104
Multiple Choice
phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có chớp sét
2NO + O2 ⇌ 2NO2
N2 + O2 ⇌ 2NO
N2 + 3H2 ⇄ 2NH3
4NO2 + 2H2O→ 4HNO3+ O2
105
Multiple Choice
nitrogen pứng được với tất cả các chất trg nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
Li , H2 ,Al
O2 , Ca , Mg
Li , Mg , Al
H2 , O2
106
Multiple Choice
vai trò của NH3 trg pứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
chất khử
acid
chất oxi hóa
107
Multiple Choice
ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có độ âm điện lớn nhất trg nhóm
phân tử nitrogen có liên kết ba khác bền
phân thử không phân cực
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
108
Multiple Choice
phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất
NaNO3
K2CO3
NH4NO3
109
Multiple Choice
phát biểu nào sau đây không đún ??
ở điều kiện thường , N2 ở trạng thái khí , k màu , k mùi , k vị , nặng hơn không khí
ammonia là chất khí , k màu , tan nhiều trg nước , có mùi khai và xốc , nhẹ hơn không khí
tất cả các muối ammonium đều tan trong nước
nitrogen k duy trì sự cháy và sự hô hấp
110
Multiple Choice
để điều chế HNO3 trg phòng thí nghiệm , các chất hóa chất cần sử dụng là
dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc
dd NaNO3 và dd HCl
tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc
tinh thể NaNO3 và dd
111
Multiple Choice
trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
thủy phân Mg3N2
phân hủy khí NH3
nhiệt phân NaNO2
đun hỗn hợp NaNO2 VÀ NH4Cl
112
Multiple Choice
nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??
ammonia lỏng được dùng làm chất lạnh trong thiết bị lạnh
đún
sai
113
Multiple Choice
nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??
để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước , có thể dẫn khi NH3 đi qua bình đựng dd H2SO4 đặc
đún
sai
114
Multiple Choice
nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??
khi cho quỳ tính ẩm vào lọ đựng khí NH3 , quỳ tím chuyển thành màu đỏ
đún
sai
115
Multiple Choice
nhận xét các phát biểu sau , nhận xét nào đúng , sai ??
nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máy và các mẫu vật sinh học
đún
sai
116
Multiple Choice
trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai
muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion , phân thử gồm cation ammonium và anion hydroxide
đún
sai
117
Multiple Choice
trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai
tất cả ammonium đều dễ tan trong nước , khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium anion gốc acid
đún
sai
118
Multiple Choice
trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai
dd muối ammoium pứng vs dd base đặc , nóng thoát ra chất khi làm quỳ tím hóa đỏ
đún
sai
119
Multiple Choice
trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium nhận xét đún sai
khi nhiệt phân các muối ammonium lun có khí NH3 thoát ra
đún
sai
120
Multiple Choice
xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ
Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi thêm H2 và chuyển dịch theo chiều nghịch khi thêm N2
đún
sai
121
Multiple Choice
xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ
Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai
khi tăng thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
đún
sai
122
Multiple Choice
xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ
Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai
giá trị của hằng số cân bằng pứng chiều thuận ( chiều tạo NH3 ) lớn hơn chiều nghịch ( chiều tạo N2 và H2 )
đún
sai
123
Multiple Choice
xét pứng tổng hợp ammonia theo ptrinh hóa học :
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ΔrH0298 = -91,8 KJ
Ở nhiệt độ T , pứng đạt tới trạng thái cân bằng . nhận xét đún sai
Khi tăng nhiệt độ , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
đún
sai
124
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia
phân cực mạnh
đún
sai
125
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia
có hai cặp electron k liên kết
đún
sai
126
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia
có độ bền nhiệt rất cao
đún
sai
127
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia
có khả năng nhận proton
đún
sai
128
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :
chứa liên kết cộng hóa trị
đún
sai
129
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :
là base trong nước
đún
sai
130
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :
là acid trong nước
sai
đún
131
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai về phân tử ammonia và ion ammonium đều :
chứa nguyên tử N có số oxi hóa -3
đún
sai
132
Multiple Choice
phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia
ammonia là base khi tác dụng với nước
đún
sai
133
Multiple Choice
phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia
ammonia được sử dụng là chất làm lạnh
đún
sai
134
Multiple Choice
phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia
muối ammonium là tinh thể ion dễ tán trg nước
đún
sai
135
Multiple Choice
phát biểu sau là đún hay sai về tính chất ammonia và muối ammonia
các muối ammonium đều rất bền với nhiệt
đún
sai
136
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai
cho vài giọt phenolphthalein vào dd NH3 , phenolphthalein chuyển sang màu xanh
đún
sai
137
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai
ở trạng thái lỏng nguyên chất , các phân tử nitrogen tạo được liên kết hydrogen với nhau
đún
sai
138
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai
khi tác dụng với nước hydrochlori acid , ammonia đóng vai trò là base
đún
sai
139
Multiple Choice
mỗi phát biểu sau là đún hay sai
khí NH3 nặng hơn không khí
đún
saii
140
Multiple Choice
trong ammionia , nitrogen có số oxi hóa là
+4
+3
-3
+
141
Multiple Choice
liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị không cực
ion
kim loại
142
Multiple Choice
dạng hình học của phân tử ammonia là
đường thẳng
hình chóp tam giác
hình tứ diện
hình tam giác đều
143
Multiple Choice
cho vài giọt quỳ tím vào dd HN3 thì dd chuyển thành
màu xanh
màu đỏ
màu hồng
màu vàng
144
Multiple Choice
hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
giấy quỳ mất màu
giấy quỳ chuyển sang màu xanh
giầy quỳ không chuyển màu
145
Multiple Choice
nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dd HCl đặc và HN3 đặc . Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng
khói màu nâu
khói màu vàng
khói màu tím
146
Multiple Choice
tính chất hóa học của NH3 là
tính acid , tính base
tính base , tính khử
tính base , tính oxi
tính acid , tính khử
147
Multiple Choice
dd NH3 pứng được với dd nào sau đây
KCl
HCl
KOH
NaOH
148
Multiple Choice
dd NH3 có thể tác dụng được với các dd
KNO3 , H2SO4
Fe(NO3)3 , AlCl3
Ba(NO3)2 , HNO3
HCl , CaCl2
149
Multiple Choice
vai trò của NH3 trong pứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là
chất khử
acid
chất oxi hóa
base
150
Multiple Choice
để tạo độ xốt cho một số loại bánhh , có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
(NH4)
151
Multiple Choice
có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dd kiềm thấy thoát ra một chất khí . chất khí đó là
H2
NO
NO2
NH3
152
Multiple Choice
tính base của NH3 do
trên N còn cặp e tự do
NH3 tan được nhiều trong nước
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
153
Multiple Choice
muối có trong khai sử dụng làm bánh là
Na2CO3
NH4HSO3
NH4Cl
NH4HCO3
154
Multiple Choice
nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium
muối ammonium bền với nhiệt
tất cả các muối ammonium đều tan trong nước
các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước
các muối ammoium đều là chất điện li
155
Multiple Choice
cho pứng , 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl . Kết luận nào sau đây đúng
NH3 là chất khử
Cl2 là chất khử
Cl2 vừa oxi hóa vừa khử
NH3 là chất oxi hóa
156
Multiple Choice
trong các pứng đưới đây , pứng nào NH3 thể hiện tính base
A
C
B
D
157
Multiple Choice
pứng nhiệt phân nào dưới đây k đún
C
B
D
A
158
Multiple Choice
pứng của NH3 và HCl tạo ra "khói trắng " có công thức hóa hc là
HCl
N2
NH3
NH4Cl
159
Multiple Choice
pứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử
A
B
C
D
160
Multiple Choice
dd nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
KCl
NaOH
NH3
NaOH
161
Multiple Choice
hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu
vàng
nâu
đỏ
xanh
162
Multiple Choice
cho từ từ dd (NH4)2SO4 vào dd Ba(OH)2 . Hiện tượng xảy ra
có kết tủa trắng
có khí mùi khai bay lên
không có hiện tượng
có khí mùi khai bay lên và có kết tủa màu trắng
163
Multiple Choice
trong phân tử NH4NO3 , nitơ có số oxi là
-3 , +5
+2
-1 , +3
+
164
Multiple Choice
liên kết trong phân tử NH3 là liên kết
kim loại
cộng hóa trị có cực
ion
công hóa trị k cực
165
Multiple Choice
hiện tượng quan sát được ( tại vị trí chứa CuO ) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ
CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng
CuO không thay đổi màu
CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh
166
Multiple Choice
chất có thể dùng để làm khô khí NH3
H2SO4 đặc
CuSO4 khan
P2O5
CaO
167
Multiple Choice
NH3 có những tính chất nào sau đây ?
(1) hòa tan tốt trong nước
(2) nặng hơn không khí
(3) tác dụng với axit
(4) khử được một số oxit kim loại
(5) khử được hidro
(6) dd NH3 làm xanh quỳ tím
2 ,4 , 5
1,3,4,6,
1,2,3
1 , 4 , 6
168
Multiple Choice
chất có thể làm khô khí NH3 là
P2O5
KOH rắn
CúO4 khan
H2SO4 đặc
169
Multiple Choice
A
C
B
D
170
Multiple Choice
SO3
NO
N2
SO2
171
Multiple Choice
SO3
NO
N2
SO2
172
Multiple Choice
dd tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
H2S
NO
SO2
NH3
173
Multiple Choice
phân hủy
nhiệt phân
thu nhiệt
tỏa nhiệt
174
Multiple Choice
câu 38
NH3
N2
NO
N2O
175
Multiple Choice
ammonia có tính khử vì
nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa -3 ( mức thấp nhất của N )
ammonia là chất khí , nhẹ hơn không khí
trong phân tử NH3 có nguyên tố hidrogen
ammonia tan trong nước tạo dd có chứa ion OH-
176
Multiple Choice
N2
NO
N2O
NH3
177
Multiple Choice
NO
N2O
N2
NH3
178
Multiple Choice
ứng dụng nào sau đây khồn phải có muối ammonium
làm phân bón hóa học
điều chế ammonia
làm chất phụ gia thực phẩm
làm thuốc long đơm , thuốc bổ sung chất điện giải
179
Multiple Choice
tả lót trẻ em sau khi được giặt sạch còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia . Để khứ hoàn toàn mùi ammonia thì ngta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong nhà . Hãy chọn chất hóa chất thích hợp
giấm chua
phèn chua
muối ăn
nước gừng
180
Multiple Choice
ptrinh háo học nào sau đây sai
A
B
C
D
181
Multiple Choice
phát biểu k đúng là
A
B
C
D
phản ứng thuận nghịch là phản ứng
trong cùng điều kiện , pứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
có ptrinh hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
xảy ra giữa hai chất khí
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 181
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
132 questions
F5 Core 4.4 and 4.5 urban problems and solution
Presentation
•
11th Grade
159 questions
PRACTICE TEST ENGLISH 2
Presentation
•
2nd Grade
131 questions
CHÍNH TRỊ
Presentation
•
Professional Development
132 questions
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 2025
Presentation
•
4th Grade
162 questions
untitled
Presentation
•
KG - University
168 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Professional Development
202 questions
trac nghiem A1
Presentation
•
University
203 questions
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fire Prevention
Quiz
•
9th - 12th Grade
41 questions
US History STAAR Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
US History EOC STAAR 2022 Review Set 1
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Expectations Review
Quiz
•
9th - 12th Grade