

DƯỢC ĐỘNG HỌC
Presentation
•
Other
•
University
•
Easy
Thu Huyền
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 203 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Giai đoạn chưa có thông số dược động học đặc trưng:
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
2
Multiple Choice
Câu 59: Định hướng mầm bệnh nhiễm khuẩn hô hấp dưới mắc phải ở bệnh viện:
Streptococcus pneumoniae
Klebsiella
Mycoplasma.
Enterobacter
3
Multiple Choice
Câu 60: Sinh khả dụng tương đối khi so sánh giữa hai dạng thuốc:
Paracetamol viên taplet và viên caples.
Paracetamol viên cáplet và viên oval.
Paracetamol gói bột uống và chai bột uống.
Paracetamol viên nén và viên sủi.
4
Multiple Choice
Câu 61: Khi một bệnh nhân bi ̣sốt là có khả năng nhiễm khuẩn, việc đầu tiên là cho bệnh nhân sử dụng kháng sinh
Đúng
Sai
5
Multiple Choice
Câu 62: Nhịp sinh học của việc tiết Glucocorticoid sẽ giúp cho tuyến thượng thận vào thời điểm sau:
Từ 12 giờ trưa đến 6 giờ chiều.
Từ 6 giờ chiều đến 9 giờ đêm.
Từ 9 giờ đêm đến 02 giờ sáng.
Từ 02 giờ sáng đến 6 giờ sáng.
6
Multiple Choice
Câu 63: Biện pháp an toàn khi dùng Glucocorticoid cho phụ nữ cao tuổi.
Dùng kèm với hormone sinh dục.
Dùng phối hợp với canxi.
Tăng cường vận động.
Dùng phối hợp với vitamin
7
Multiple Choice
Câu 64: Nguyên nhân gây đề kháng insulin
Béo phì, lối sống ít vận động
Do thiếu ngủ
Do rối loạn lipid máu
Do thiếu
8
Multiple Choice
Câu 51: Sucrafat nên uống:
Cách xa bữa ăn 2 giờ trước hoặc sau
1 giờ trước khi ăn
1 giờ sau khi ăn
Ngay trong bữa ăn
9
Multiple Choice
Câu 52: Định nghĩa “Dược động học là môn học nghiên cứu về … khi được đưa vào ……”
Thuốc / bệnh nhân
Thuốc / các cơ sở điều trị
Tác dụng của thuốc / cơ thể
Số phận một thuốc / cơ thể
10
Multiple Choice
Câu 53: Một thuốc có Vd = 7, cho biết :
Nồng độ thuốc cao trong huyết tương
Nồng độ thuốc cao trong mô
Nồng độ thuốc cao trong phổi
Nồng độ thuốc cao trong thận
11
Multiple Choice
Câu 54: Đái tháo đường thai kỳ là:
Là đái tháo đường được chẩn đoán trong 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối của thai kỳ và không có bằng chứng về ĐTĐ type 1, type 2 trước đó.
Là đái tháo đường được chẩn đoán trong 3 tháng đầu của thai kỳ và không có bằng chứng về ĐTĐ type 1, type 2 trước đó.
Là đái tháo đường được chẩn đoán khi chuẩn bị mang thai.
Là đái tháo đường được chẩn đoán sau khi sinh con.
12
Multiple Choice
Câu 55: Quá trình hấp thu tại miệng có đặc điểm:
Thuốc hấp thu được nhờ khoang miệng có một mạng lưới mao mạch lớn
Những thuốc cso chỉ số lipit/nước thấp được hấp thu tại đây
Khi ta uống các loại thuốc dạng siro thì thuốc cũng được hấp thu tại đây
Thuốc qua gan rồi vào hệ tuần hoàn chung
13
Multiple Choice
Câu 56: Tác dụng phụ của gliclazid là:
Tăng cân
Giảm cân
Thiếu vitamin B12 khi dùng lâu dài
Nhiễm acid chuyển hóa
14
Multiple Choice
Câu 57: Để sử dụng kháng sinh dự phòng trong phẫu thuật, thường đưa thuốc trước khi mổ:
Dùng bằng đường IV trước 1 giờ
Đường tiêm bắp sau 2 giờ
Dùng bằng đường uống trước 6 giờ
Dùng bằng đường trực tràng trước 3 giờ
15
Multiple Choice
Câu 58: Quá trình hấp thu thuốc ở ruột non có đặc điểm:
Những thuốc có tính acid yếu có khả năng hấp thu cao.
Những thuốc không bi ̣phá hủy bởi men tiêu hóa ở ruột không được hấp thu.
Các thuốc có bảng chất Protid được hấp thu mạnh ở đây
Thuốc càng lưu lại ruột non càng lâu thì càng được hấp thu nhanh
16
Multiple Choice
Câu 25: Nguyên tắc chung khi dùng thuốc cho trẻ em:
Khi cho trẻ uống thuốc nên trộn với thức ăn
Đường tiêm: Tốt nhất là tiêm tĩnh mạch
Đường đặt trực tràng: Hạn chế
Khí dung: Rất tốt
17
Multiple Choice
Câu 26: Thuốc có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter Pylori:
Sucrafat
Azithromycin
Omeprazol
Metronidazol
18
Multiple Choice
Câu 27: Khi tiêm dưới da, thuốc được hấp thu chậm và đau hơn tiêm bắp.
Đúng
Sai
19
Multiple Choice
Câu 28: Liều chuẩn của rabeprazol:
20mg 1 lần/ngày
30mg 1 lần/ngày
40mg 1 lần/ngày
20mg 2 lần/ngày
20
Multiple Choice
Câu 29: Biến chứng cấp của đái tháo đường là
Hôn mê do tăng đường huyết
Bệnh mạch vành
Bệnh lý mạch máu não
Loét bàn chân do đái tháo đường
21
Multiple Choice
Câu 30: Thuốc có Tác dụng kìm hãm men gan mạnh nhất trong nhóm ức chế thụ thể Histamin H2:
Cimetidin
Famotidin
Nizatidin
Ranitidin
22
Multiple Choice
Câu 31: Yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn kết của thuốc vào mô:
Tốc độ thải trừ
Đường dùng thuốc
Đặc tính lý hóa của thuốc
Tốc độ chuyển hóa thuốc
23
Multiple Choice
Câu 32: Trong điều trị HP khi dùng kháng sinh phải dùng thêm nhóm thuốc PPIs nhằm:
Tạo môi trường pH > 4 để kháng sinh phát huy tác dụng
Làm vết loét nhanh lành hơn
Hiệp đồng tác dụng, tiêu diệt HP
Làm tăng hấp thu kháng sinh.
24
Multiple Choice
Câu 33: Tính chất của thuốc Famotidin.
Tác dụng mạnh và kéo dài hơn Ranitidin.
Gây tương tác thuốc bằng Cimetidin.
Kháng Androgen bằng Ranitidin.
Không gặp tác dụng phụ khi dùng kéo dài.
25
Multiple Choice
Câu 34: Tác động của Cafe với thuốc:
Giảm tác dụng giảm đau của Aspirin.
Tăng tác dụng giảm đau của Paracetamol.
Giảm độ hòa tan của Egotamin.
Gây tủa nhiều loại thuốc chứ a sắt.
26
Multiple Choice
Câu 35: Các dạng thuốc khác nhau của thuốc nếu có F% bằng nhau thì có hiệu lực như nhau.
Đúng
Sai
27
Multiple Choice
Câu 36: Thức ăn có tác động:
Thức ăn làm thay đổi thời gian rỗng của dạ dày.
Thức ăn không làm thay đổi độ pH của ruột non.
Thức ăn ức chế hệ thống men vận chuyển các chất qua thành ruột.
Thức ăn kìm hãm sự tiết mật
28
Multiple Choice
Câu 37: Thuốc đái tháo đường nào có tác dụng phụ gây nguy cơ hạ đường huyết cao:
Gliclazid
Metformin
Pioglitazon
Acarbose
29
Multiple Choice
Câu 38: Thuốc nên uống trước khi ăn:
Theophyllin.
Lincomycin.
Presnisolon.
Indomethacin.
30
Multiple Choice
Câu 39: Phối hợp kháng sinh trong trường hợp:
Nhiễm đồng thời nhiều loại vi khuẩn
Ngay từ đầu khi bị nhiễm khuẩn
Phối hợp chỉ đưa đến tác dụng cộng mà lại tăng độc tính
Hai kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng
31
Multiple Choice
câu 40: Định hướng mầm bệnh nhiễm khuẩn bàng quang chưa có biến chứng:
Streptococcus pneumoniae
Staphylococus aureus
E. coli
Enterobacter
32
Multiple Choice
Câu 41: Biến chứng mạch máu nhỏ của đái tháo đường
Bệnh lý võng mạc
Bệnh mạch vành
Bệnh lý mạch máu não
Bệnh lý mạch máu ngoại biên
33
Multiple Choice
Câu 42: Nước trà tạo tủa với thuốc nếu dùng cùng lúc:
Paracetamol
Aspirin
Ống uống có chứa sắt
Diclofenac
34
Multiple Choice
Câu 24: Bệnh nhân là một đối tượng của hoạt động thông tin thuốc
Đúng
Sai
35
Multiple Choice
Câu 143: Các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tiếng ồn, không khí, ... có ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa thuốc
Đúng
Sai
36
Multiple Choice
Câu 47: Liều PPI dùng trong điều trị loét do NSAIDs:
PPI liều chuẩn x1 lần/ngày
PPI liều chuẩn x2 lần/ngày
PPI liều chuẩn x3 lần/ngày
PPI liều chuẩn x4 lần/ngày
37
Multiple Choice
Câu 48: Quá trình hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa xảy ra chủ yếu ở:
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Trực tràng
38
Multiple Choice
Câu 165: Đặc điểm quá trình hấp thu thuốc ở ruột già
Môi trường thích hợp cho việc hấp thu các chất trung tính
Cường độ hấp thu thuốc ở ruột già tương đương với ruột non
Thức ăn được phân giả nhờ mên tiêu hóa ở ruột
Một số vitamin, acid amin được hấp thu tại đây theo cơ chế khuếch tán thụ động
39
Multiple Choice
Câu 70: Khi điều trị Glucocorticoid liều cao và kéo dài thì chức năng tuyến thượng thận:
Mất khả năng hồi phục
Mất khả năng tiết hormone
Bị ức chế, mất một thời gian mới trở về bình thường
Bị ưu năng tuyến
40
Multiple Choice
Câu 131: Sinh khả dụng tương đối là tỷ lệ so sánh giữa 2 giá trị sinh khả dụng cùng một thuốc nhưng khác nhau về dạng bào chế và đường dùng
Đúng
Sai
41
Multiple Choice
Câu 121: Dược động học là tác dụng của thuốc lên cơ thể
Đúng
Sai
42
Multiple Choice
Câu 198: Phản ứng nào xảy ra tại Cytocrom P450 ở gan
Trung hòa acid - bazơ
Hydro hóa nhân thơm
Oxy hóa rượu thành acid
Phản ứng thủy phân
43
Multiple Choice
Câu 5: Định nghĩa " Sinh khả dụng (F) là tỷ lệ % lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với ....... và thuốc thâm nhập vào được vòng tuần hoàn"
Dạng thuốc ban đầu/lượng
Lượng thuốc ban đầu/tỷ lệ
Liều dùng/tốc độ
Liều dùng/tỷ lệ
44
Multiple Choice
Câu 6: Thuốc hấp thu từ trực tràng vẫn qua gan và chịu sự khử hoạt của men gan
Đúng
Sai
45
Multiple Choice
Câu 7: Atropin thuộc nhóm thuốc
Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào
Các chất kháng cholin
Thuốc làm giảm lượng acid HCl
Giảm tiết acid HCl
46
Multiple Choice
Câu 2: Nguyên tắc chung khi dùng thuốc cho phụ nữ nuôi con bú:
Không được dùng thuốc trong suốt thời gian nuôi con
Chọn thuốc có t 1/2 ngắn
Cho trẻ bú ngay sau khi uống thuốc
Thuốc có nồng độ sữa/huyết tương cao
47
Multiple Choice
Câu 9: Một trong những nguyên nhân sau làm tỷ lệ tai biến về thuốc ở người cao tuổi nhiều hơn các lứa tuổi khác
Do ăn uống kém nên khả năng hấp thu thuốc giảm
Do thường mắc các bệnh cấp tính phải dùng các thuốc mạnh
Do lượng mỡ trong cơ thể tăng nên phải tăng liều dùng
Do trí tuệ giảm sút nên thường hay nhầm lẫn trong sử dụng thuốc
48
Multiple Choice
Câu 43: Tinh chất của thuốc Omeprazol
Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương thấp
Sinh khả dụng cao
Là ức chế enzym chuyển hóa thuốc tại gan
Thường dùng cho bệnh nhân bị loét nhẹ
49
Multiple Choice
Câu 12: Nguyên tắc sử dụng thuốc cho người suy gan là
Chọn thuốc có tỷ lệ liên kết protein huyết tương cao
Chọn thuốc thải trừ qua thận
Chọn những thuốc được chuyển hóa nhiều ở vòng tuần hoàn đầu
Giảm liều cho những thuốc chuyển hóa nhiều qua thận
50
Multiple Choice
Câu 162: Thời gian điều trị
Loét tá tràng điều trị từ 8 tuần
Loét dạ dày điều trị 4-6 tuàn
Loét dạ dày điều trị 2 tuần
Loét tá tràng điều trị từ 4-6 tuần
51
Multiple Choice
Câu 4: Khi điều trị Glucocorticoid trong trường hợp suy thượng thận cấp phả áp dụng nguyên tắc
Nên dùng dạng hormon thiên nhiên
Kết hợp uống kèm Canxi
Đường đưa thuốc tối ưu là tiêm bắp
Nên dùng dạng base
52
Multiple Choice
Câu 74: Khi kê đơn cho người cao tuổi dưới áp dụng nguyên tắc
Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết, nên xem xét các biện pháp thay thế khác
Dùng thuốc bao vây
Chú ý dùng những loại thuốc đắt tiền để rút ngắn thời gian điều trị
Cần điều trị chuyên khoa
53
Multiple Choice
Câu 10: Đặc điểm của thuốc Lanzoprazol
Tỷ lệ liên kết protein thấp
Sinh khả dụng cao
Có tác dụng ức chế mạnh enzym chuyển hóa thuốc tại gan
Uống trước ăn 30 phút
54
Multiple Choice
Câu 16: Định nghĩa " Dược động học là môn học nghiên cứu về tác động của ....... đối với ......"
Môi trường/thuốc
Các yếu tố khách quan/thuốc
Cơ thể/dược phẩm
Cơ thể/tác dụng không mong muốn của thuốc
55
Multiple Choice
Câu 17: Yếu tố nào của người bệnh ảnh hưởng đến phản ứng có hại của thuốc:
Diện tích da
Cân nặng
Chiều cao
Tuổi
56
Multiple Choice
Câu 81: Thuốc được hấp thu tốt qua ruột non có bản chất là
Acid yếu
Kiềm yếu
Trung tính
Protein
57
Multiple Choice
Câu 92: Sinh khả dụng là thông số bị tác động bởi cả 03 thông số: Thể tích phân bố, độ thanh lọc và thời gian bán thải
Đúng
Sai
58
Multiple Choice
Câu 181: Tương tác thuốc không xảy ra ở giai đoạn hấp thu
Ampicillin và Vitamin C
Erythromycin và digoxin
Antacid và tetracucllin
Aspirin và warfarin
59
Multiple Choice
Câu 106: Tính chất của thuốc Pantoprazol
Tỷ lệ liện kết protein thấp
Sinh khả dụng cao trên 90%
Không ảnh hưởng trên gan
Thời điểm sử dụng thuốc: Sau ăn 1-2 giờ
60
Multiple Choice
Câu 141: Một thuốc có sinh khả dụng f=0,8%, có nghĩa là
Hàm lượng hoạt chất đạt 70%
Thuốc không đạt hàm lượng
Tác dụng của thuốc chỉ đạt 80%
Hàm lượng hoạt chất còn lại sau khi phát huy tác dụng là 70%
61
Multiple Choice
Câu 23: Vị trí và chiều rộng của cửa sổ điều trị được xác định bằng các yếu tố dược động học
Đúng
Sai
62
Multiple Choice
Câu 8: Định nghĩa “Sự chuyển hóa thuốc giúp cho các thuốc tan trong lipit trở nên…………… nhờ đó dễ dàng bài tiết hơn dạng thuốc ban đầu”.
trung tính hơn.
phân cực hơn.
dễ liên kết hơn.
dễ thủy phân hơn.
63
Multiple Choice
Câu 11: Thời điểm uống thuốc Lansoprazol hợp lí:
Uống vào buổi tối trước khi đi ngủ (nếu dùng 1 lần/ngày)
Uống sau ăn 1-2 giờ hoặc dùng khi đau
Uống trước ăn 30-60 phút
Uống ngay sau khi ăn xong
64
Multiple Choice
Câu 13: Kháng sinh sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn tuyến tiền liệt:
Ketoconazol
Levofloxacin
Colistin
Lincomycin.
65
Multiple Choice
Câu 14: Khi sử dụng Diclofenac và Warfarin xảy ra tương tác:
Dược lực học đối kháng.
Dược động học hấp thu.
Dược động học phân bố.
Dược động học thải trừ.
66
Multiple Choice
Câu 15: Đặc điểm của phản ứng có hại typ B.
Gia tăng tác dụng điều tri ̣.
Liều cao xuất hiện phản ứng.
Thường xuất hiện ở những người có tiền sử từ trước.
Ngưng thuốc khi gặp phản ứng.
67
Multiple Choice
Câu 18: Các thuốc là dẫn chất của Prostaglandin không khuyến khích dùng trong điều tri ̣viêm loét đường tiêu hóa vì lý do sau:
Chỉ tác dụng đặc hiệu khi bi ̣ loét do dùng thuốc kháng viêm non steroid.
Không tăng tiết chất nhầy.
Không kích thích liền sẹo.
Không kết hợp được với các thuốc trị viêm loét khác.
68
Multiple Choice
Câu 19: Nguyên tắc nên áp dụng để khắc phục tác dụng phụ của nhóm NSAID trên đường tiêu hóa:
Viên bao phim tan trong ruột phải nhai nát viên thuốc và uống nhiều nước.
Viên nén trần phải uống xa bữa ăn.
Lựa chọn thuốc có tác dụng chọn lọc trên COX-2.
Dùng kèm với các thuốc antacid.
69
Multiple Choice
Câu 20: Phát biểu về việc đặc điểm của người suy gan đúng là:
Ở người suy gan thuốc được tăng chuyển hóa.
Ở người suy gan tỷ lệ liên kết thuốc – protein huyết tương tăng.
Ở người suy gan t ½ giảm.
Ở người suy gan Vd tăng.
70
Multiple Choice
Câu 21: Thời gian điều trị tấn công trong viêm loét dạ dày là:
2 – 4 tuần.
4 – 6 tuần.
8 – 12 tuần.
14 – 16 tuần.
71
Multiple Choice
Câu 22: Khi đo thân nhiệt bệnh nhân thấy sốt >390C thì có thể kết luận:
Bệnh nhân không bi ̣nhiễm khuẩn
Bệnh nhân bi ̣nhiễm khuẩn
Bệnh nhân không bi ̣nhiễm khuẩn nhưng bi ̣ nhiễm vi rút
Bệnh nhân có thể bi ̣nhiễm vi rút hoặc bi ̣ nhiễm khuẩn
72
Multiple Choice
Câu 44: Chế độ sinh hoạt cho người đang chữa viêm loét dạ dày – tá tràng:
Nên ăn no.
Ăn nhiều protit, ít rau xanh và trái cây.
Tập luyện thể thao.
Giảm stress, tránh ăn đồ cay nóng.
73
Multiple Choice
Câu 45: Các thuốc có nhóm chức nào có thể bị methyl hóa hoặc acetyl hóa tạo thành những tinh thể khó tan sẽ lắng đọng ở thận.
Rượu.
Aldehyd.
Amin bậc nhất.
Alkyl.
74
Multiple Choice
Câu 46: Thuốc được thải trừ 97% ra khỏi cơ thể với thời gian t½ bằng:
3 t½.
4 t½
5 t½
7 t½.
75
Multiple Choice
Câu 49: Phối hợp kháng sinh trong trường hợp:
Khi điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn nặng, kéo dài.
Ngay từ đầu khi bị nhiễm khuẩn.
Phối hợp chỉ đưa đến tác dụng cộng mà lại tăng độc tính.
Hai kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng.
76
Multiple Choice
Câu 50: Thời gian bán thải của thuốc được định nghĩa là:
T ½ của thuốc là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu giảm đi một nửa.
T ½ của thuốc là thời gian cần thiết để 75% lượng thuốc bài xuất ra khỏi cơ thể.
T ½ của thuốc là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu đạt trạng thái cân bằng.
Sau 5 t1/2 thuốc bị loại trừ gần như hoàn toàn ra khỏi cơ thể.
77
Multiple Choice
Câu 65: Thời điểm uống thuốc rabeprazol hợp lí:
Uống vào buổi tối trước khi đi ngủ (nếu dùng 1 lần/ngày)
Uống sau ăn 1-2 giờ hoặc dùng khi đau
Uống trước ăn 30-60 phút
Uống ngay sau khi ăn xong
78
Multiple Choice
Câu 66: Cách hạn chế tác dụng phụ gây sình bụng, đầy hơi, đi ngoài phân lỏng của Acarbose
Uống thuốc ngay trước ăn hoặc ngay sau khi bắt đầu ăn
Uống trước ăn 30 phút
Uống lúc bụng đói
Uống sau ăn 2 giờ
79
Multiple Choice
Câu 67: Thuốc có tác dụng ức chế enzym chuyển hóa ở gan 2C19 mạnh nhất trong nhóm:
Omeprazol
Dexlansoprazol
Rabeprazol
Pantoprazol
80
Multiple Choice
Câu 68: Liều Calci và vitamin D bổ sung khi dùng Glucocorticoid liều cao và kéo dài là :
Calci 300mg và vitamin D 200UI.
Calci 500mg và vitamin D 300UI.
Calci 1g và vitamin D 400UI.
Calci 1g và vitamin D 500UI.
81
Multiple Choice
Câu 69: Thuốc ức chế bơm Proton thế hệ mới (PPI)
Omeprazol
Rabeprazol
Lansoprazol
Pantoprazol
82
Multiple Choice
Câu 71: Kháng sinh sử dụng được cho trẻ đẻ non:
Lincosamid
β- lactam
Quinolon
Cloramphenicol
83
Multiple Choice
Câu 72: pH tại ruột non là :
3 - 4.
5,5 - 7.
7,5 - 8,5.
9 - 10.
84
Multiple Choice
Câu 73: Đặc điểm thuộc về typ B:
Không tiên lượng được.
Thường phụ thuộc vào liều dùng.
Biểu hiện tác dụng dược lý của thuốc ở một vị trí khác.
Là tác dụng dược lý quá mức của thuốc.
85
Multiple Choice
Câu 75: Định nghĩa: “Phản ứng có hại của thuố c là ………, không được đi ̣nh trước, xuấ t hiện ở …………cho người”.
Tác dụng của thuốc/ liều cao.
Tác dụng không mong muốn của thuốc/ liều cao.
Phản ứng độc hại/ liều điều trị.
Phản ứng độc hại/ liều cao.
86
Multiple Choice
Câu 76: Thời gian điều trị tấn công trong viêm loét tá tràng là:
2 – 4 tuần.
4 – 6 tuần.
8 – 12 tuần.
14 – 16 tuần.
87
Multiple Choice
Câu 77: Bước đầu tiên khi quyết định cho một bệnh nhân cần sử dụng kháng sinh là:
Phân lập vi khuẩn.
Thăm khám lâm sàng.
Làm các xét nghiệm lâm sàng.
Làm kháng sinh đồ.
88
Multiple Choice
Câu 78: Rabeprazol thuộc nhóm thuốc:
Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào
Các chất kháng cholin
Thuốc làm giảm lượng acid HCl
Giảm tiết acid HCl
89
Multiple Choice
Câu 79: Dùng Acetylcystain để giải độc Paracetamol do:
Đối kháng tác dụng.
Tăng cường chức năng gan.
Ức chế chuyển hóa thuốc qua gan.
Tăng thải trừ thuốc qua thận.
90
Multiple Choice
Câu 80: Dùng Glucocorticoid có thể gây thủng dạ dày, tác dụng này càng nguy hiểm trong trường hợp:
Dùng đường uống lúc đói vào sáng sớm.
Dùng đường uống lúc đói vào chiều tối.
Dùng đường tiêm.
Dùng đường bôi ngoài da.
91
Multiple Choice
Câu 82: Quá trình phân bố thuốc ở người cao tuổi có đặc điểm sau:
Lượng nước trong cơ thể tăng.
Lượng mỡ giảm.
Nồng độ thuốc trong mô giảm.
Albumin huyết tương giảm.
92
Multiple Choice
Câu 83: Nguyên nhân làm ảnh hưởng nhiều nhất đến hiệu quả khi phối hợp kháng sinh:
Dạng thuốc.
Tỷ lệ phối hợp thuốc.
Độ thanh lọc của thuốc.
Cơ chế tác dụng của thuốc.
93
Multiple Choice
Câu 89: Sự ảnh hưởng của thuốc lên giai đoạn nào của thời kỳ mang thai là mạnh nhất:
< 15 ngày đầu của thai kỳ.
Đến ngày thứ 15 của thai kỳ.
Từ ngày thứ 16 của thai kỳ đến tuần thứ 9.
Từ ngày thứ 16 của thai kỳ đến hết tháng thứ 4.
94
Multiple Choice
Câu 93: Giai đoạn sơ sinh có đặc điểm sau:
Tỷ lệ nước trong cơ thể khá cao.
Trẻ thay đổi chậm theo thời gian.
Trẻ có những thay đổi về hấp thu thuốc.
Rất dễ phát hiện độc tính của thuốc.
95
Multiple Choice
Câu 100: Thức ăn có ảnh hưởng đến hoạt tính của thuốc chống đông máu:
Thịt heo.
Rau muống.
Rau bắp cải.
Trứng.
96
Multiple Choice
Câu 132: Ở người suy thận, cách tốt nhất để giảm tai biến khi dùng thuốc là :
Căn cứ vào mức độ suy thận để giảm liều.
Căn cứ vào mức độ suy thận để nới rộng khoảng cách.
Căn cứ vào mức độ suy thận để vừa nới rộng khoảng cách vừa giảm liều.
Giám sát nồng độ thuốc trong máu và theo dõi lâm sàng.
97
Multiple Choice
Câu 139: Sinh khả dụng của thuốc là:
Tổng lượng thuốc còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn chung.
Tổng lượng thuốc còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn chung và tốc độ thuốc thâm nhập vào được vòng tuần hoàn.
Tỷ lệ % thuốc còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn chung so vớ i liều dùng và tốc độ thuốc thâm nhập vào được vòng tuần hoàn.
Trị số AUC được tính từ đồ thị diễn biến nồng độ thuốc theo thời gian.
98
Multiple Choice
Câu 145: Ở người cao tuổi, khả năng hấp thu thuốc thường bị giảm.
Đúng
Sai
99
Multiple Choice
Câu 204: Không phối hợp hai thuốc có t1/2 chênh lệch nhau nhiều.
Đúng.
Sai.
100
Multiple Choice
Câu 199: Tương tác sau đây là tương tác dược lực học:
Tetracyclin và Mallox.
Ephedrin và Pilocarpin.
NaHCO3 và acid Barbituric.
Acid Valproic và Diazepam
101
Multiple Choice
Câu 190: Khi xảy ra tình trạng đề kháng insulin
Người bệnh sẽ bị đái tháo đường type 2 ngay khi xảy ra tình trạng đề kháng insulin.
Người bệnh chưa bị đái tháo đường type 2 ngay, vì tế bào beta tụy tăng tiết nhiều insulin hơn tụy sẽ bù trừ bằng
Người bệnh sẽ bị tăng đường huyết ngay khi xảy ra tình trạng đề kháng insulin.
Người bệnh sẽ bị biến chứng đái tháo đường ngay khi xảy ra tình trạng đề kháng insulin.
102
Multiple Choice
Câu 187: Kháng sinh chuyển hóa ở gan >70%:
Ketoconazol
Phenicol
Colistin
Macrolid
103
Multiple Choice
Câu 177: Thời gian điều trị duy trì đang được áp dụng hiện nay là:
3 tháng – 6 tháng.
6 tháng – 01 năm.
1 năm – 1,5 năm.
1,5 năm – 2 năm.
104
Multiple Choice
Câu 175: Maalox làm tăng thải trừ thuốc:
Barbituric.
Theophyllin.
Quinidin.
Digoxin.
105
Multiple Choice
Câu 170: Kháng sinh sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn dịch não-tủy
Ketoconazol
Cefotaxim
Colistin
Erythromycin.
106
Multiple Choice
Câu 101: Thời điểm uống thuốc cimetidin hợp lí:
Uống vào buổi tối trước khi đi ngủ (nếu dùng 1 lần/ngày)
Uống sau ăn 1-2 giờ hoặc dùng khi đau
Uống trước ăn 30-60 phút
Uống ngay sau khi ăn xong
107
Multiple Choice
Câu 105: Lưu ý khi dùng Glucocorticoid nhỏ mắt:
Không dùng riêng để chống viêm.
Không phối hợp với kháng sinh.
Không phối hợp với nhóm chống viêm steroid.
Không dùng trong trường hợp nhiễm virus ở mắt.
108
Multiple Choice
Câu 107: Định nghĩa: “Tác dụng phụ của thuốc là bất cứ một tác dụng không mong muốn nào của một dược phẩm, xảy ra ở liều thường dùng cho người, liên quan đến tính chất …………”.
Hóa học của thuốc.
Vật lý của thuốc.
Tương tác của thuốc.
Dược lý của thuốc.
109
Multiple Choice
Câu 113: Thuốc ức chế bơm Proton thế hệ mới (PPI)
Omeprazol
Dexlansoprazol
Esomeprazol
Pantoprazol
110
Multiple Choice
Câu 118: Cytochrom P450 là:
Một cơ quan tham gia vào quá trình chuyển hóa thuốc trong cơ thể.
Một hormon tham gia vào quá trình chuyển hóa thuốc trong cơ thể.
Một enzym tham gia vào quá trình chuyển hóa thuốc trong cơ thể.
Một bộ phận tham gia vào quá trình chuyển hóa thuốc trong cơ thể.
111
Multiple Choice
Câu 120: Lưu ý khi dùng Glucocorticoid bôi ngoài da:
Không dùng riêng để chống viêm.
Không được bôi kéo dài, trên vùng da bị tổn thương.
Không phối hợp với kháng sinh.
Không phối hợp với nhóm chống nấm.
112
Multiple Choice
Câu 123: Độ dài đợt điều trị kháng sinh:
Nhẹ và trung bình thường đạt kết quả sau 10-15 ngày
Nhiễm khuẩn tiết niệu - sinh dục chưa biến chứng (khoảng 7 ngày, thậm chí một liều duy nhất).
Nhẹ và trung bình thường đạt kết quả sau 3 ngày
Nhiễm khuẩn tiết niệu - sinh dục chưa biến chứng (khoảng 3 ngày, thậm chí một liều duy nhất).
113
Multiple Choice
Câu 128: Chỉ định của Insulin:
Chỉ điều trị đái tháo đường type 1
Chỉ điều trị đái tháo đường type 2
Chỉ điều trị đái tháo đường thai kỳ
Điều trị đái tháo đường type 1, type 2 và đái tháo đường thai kỳ.
114
Multiple Choice
Câu 133: Kháng sinh gây độc với thận:
β- lactam
Aminoglicosid
Co –trimoxazol
Macrolid
115
Multiple Choice
Câu 137: Thuốc được thải trừ 75% ra khỏi cơ thể với thời gian t½ bằng:
2 t½.
3 t½.
4 t½.
5 t½.
116
Multiple Choice
Câu 140: Sự ức chế tương tranh là :
Một thuốc có bản chất acid làm thay đổi độ hấp thu của một chất có bản chất base.
Hai thuốc uống cùng lúc tạo thành phức chất.
Thuốc thứ hai làm thay đổi hệ vi khuẩn đường ruột làm thay đổi độ hấp thu của thuốc dùng kèm.
Hai thuốc đẩy nhau ra khỏi vi trí liên kết với protein huyết tương.
117
Multiple Choice
Câu 150: Các chất làm tăng nhu động ruột già sẽ tăng khả năng hấp thu các thuốc dùng kèm.
Đúng.
Sai.
118
Multiple Choice
Câu 161: Đâu là dấu hiệu của việc hạ đường huyết
Chán ăn
Buồn nôn
Đầy hơi
Vã mồ hôi, bủn rủn tay chân
119
Multiple Choice
Câu 163: Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường nào sau đây đúng
Glucose máu lúc đói ≥ 126 mg/dL (hay 7 mmol/L)
Glucose máu ở thời điểm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp glucose bằng đường uống ≥ 180mg/dL (hay 10 mmol/L).
HbA1c ≥ 7%
Glucose máu bất kỳ ≥180mg/dL (hay 10 mmol/L) kèm triệu chứng kinh điển của tăng glucose máu hoặc cơn tăng glucose máu cấp.
120
Multiple Choice
Câu 178: Đối với trẻ em đường tiêm an toàn nhất là đường tiêm bắp.
Đúng.
Sai.
121
Multiple Choice
Câu 191: Sau thời gian điều trị tấn công mà bệnh nhân vẫn không khỏi hoặc nặng thêm, cần kiểm tra:
Chế độ ăn của bệnh nhân.
Nguồn nước sử dụng.
Sự tuân thủ điều trị của bệnh nhân.
Thời gian nghỉ ngơi.
122
Multiple Choice
Câu 200: Giai đoạn chuyển hóa thuốc có những tính chất đặc trưng là :
Chỉ có qua chuyển hóa thuốc mới có tác dụng.
Tất cả các thuốc đều chuyển hóa qua gan.
Mục đích của chuyển hóa thuốc là làm một thuốc trở nên dễ tan trong nước hơn.
Trong các giai đoạn của chuyển hóa, chuyển hóa thuốc tại phổi là quan trọng nhất.
123
Multiple Choice
Câu 203: Tính chất của các thuốc có tỷ lệ liên kết Protein huyết tương cao:
Tác dụng nhanh.
Tương tác mạnh.
Chuyển hóa nhanh.
Thải trừ nhanh.
124
Multiple Choice
Câu 201: Thời điểm uống thuốc omeprazol hợp lí:
Uống vào buổi tối trước khi đi ngủ (nếu dùng 1 lần/ngày)
Uống sau ăn 1-2 giờ hoặc dùng khi đau
Uống trước ăn 30-60 phút
Uống ngay sau khi ăn xong
125
Multiple Choice
Câu 202: Khi dùng kháng sinh cho người suy thận, ngoài việc hiệu chỉnh liều căn cứ vào tri ̣ số Clearance-creatinin, cần chú ý đến:
Lượng ion Natri có trong thuốc.
Lượng ion Kali có trong thuốc.
Lượng ion Kali có trong thức ăn.
Lượng ion Natri có trong thức ăn.
126
Multiple Choice
Câu 197: Bệnh đái tháo đường được chia thành mấy loại:
1
2
3
4
127
Multiple Choice
Câu 189: Sinh khả dụng tuyệt đối là tỷ lệ giữa sinh khả dụng của một thuốc đưa qua đường uống so với đưa qua đường tĩnh mạch.
Đúng.
Sai.
128
Multiple Choice
Câu 195: Phối hợp kháng sinh trong trường hợp:
Khi điều trị những chủng vi khuẩn đề kháng mạnh với kháng sinh.
Ngay từ đầu khi bị nhiễm khuẩn.
Phối hợp chỉ đưa đến tác dụng cộng mà lại tăng độc tính
Hai kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng
129
Multiple Choice
Câu 192: Chọn câu trả lời đúng về ĐTĐ type 1
Bắt buộc dùng insulin
Dùng insulin và các thuốc đái tháo đường khác
Tuổi khởi phát thường là từ 40 tuổi
Tế bào beta tụy không bị phá hủy
130
Multiple Choice
Câu 182: Việc kết hợp Penicillin với Probenecid tạo penicillin chậm, dựa trên nguyên lý :
Probenecid làm giảm hấp thu Penicillin ở ống tiêu hóa.
Probenecid làm chậm quá trình chuyển hóa Penicillin ở gan.
Probenecid cạnh tranh bài xuất Penicillin do làm ảnh hưởng đến cơ chế trao đổi chất ở ống thận.
Probenecid làm thay đổi pH nước tiểu làm chậm đào thải Penicillin.
131
Multiple Choice
Câu 179: Kháng sinh sử dụng được cho phụ nữ mang thai:
β- lactam
Aminosid
Quinolon
Lincosamid
132
Multiple Choice
Câu 180: Định hướng mầm bệnh nhiễm khuẩn ở da (mụn mũ, trứng cá...):
Streptococcus pneumoniae
Staphylococus aureus
E. coli
Enterobacter
133
Multiple Choice
Câu 171: Có mấy tiêu chuẩn để chẩn đoán đái tháo đường:
1
3
2
4
134
Multiple Choice
Câu 164: Việc đo nhiệt độ góp phần quan trọng để khẳng định nhiễm khuẩn A, vì lý do:
Sốt là dấu hiệu điển hình khi có nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn ở những bệnh nhân suy giảm miễn dịch thường sốt cao.
Sốt do vi khuẩn thường tăng thân nhiệt trên 380.
Sốt do nhiễm virus như bệnh quai bị, thủy đậu… thân nhiệt thường trong khoảng 38-38,50C.
135
Multiple Choice
Câu 144: Các thuốc làm giảm lượng acid theo cơ chế trung hòa hiện nay ít dùng vì lý do:
Có tác dụng cắt cơn đau nhanh.
Không dùng được trước khi ăn.
Gây cản trở hấp thu với một số thuốc dùng kèm.
Gây kiềm hóa nước tiểu ảnh hưởng đến sự thải trừ một số thuốc dùng kèm.
136
Multiple Choice
Câu 142: Quá trình chuyển hóa của đa số các thuốc xảy ra khi:
Thuốc vừa hấp thu vào máu.
Thuốc đã phân bố vào máu.
Thuốc chưa phát huy tác dụng.
Thuốc đã phát huy tác dụng.
137
Multiple Choice
Câu 138: Nguyên nhân gây ra đái tháo đường type 2
Do sử dụng thuốc
Đề kháng insulin
Tế bào beta tụy bị suy, dẫn đến giảm tiết insulin.
Do giảm chức năng của tế bào beta tụy tiến triển trên nền tảng đề kháng insulin.
138
Multiple Choice
Câu 102: Dùng thuốc bằng đường uống, sau 7 t1/2 khi uống liều cuối cùng thuốc sẽ:
Đạt nồng độ cân bằng trong máu.
Thải trừ gần hết ra khỏi cơ thể.
Đạt nồng độ điều trị trong máu.
Đạt nồng độ tối đa trong máu.
139
Multiple Choice
Câu 103: Tác dụng phụ của Acarbose là:
Tăng cân
Giảm cân
Thiếu vitamin B12 khi dùng lâu dài
Sình bụng, đầy hơi.
140
Multiple Choice
Câu 104: Khi sử dụng Nifedipin và Furosemid xảy ra tương tác:
Dược lực học đối kháng.
Dược động học hấp thu.
Dược lực học hiệp lực.
Dược động học thải trừ.
141
Multiple Choice
Câu 108: Chuyển hóa thuốc ở người cao tuổi dưới đây là đúng:
Chức năng lọc của thận giảm làm giảm nồng độ thuốc.
Chức năng gan giảm làm giảm nồng độ thuốc trong máu.
Các phản ứng liên hợp hầu như không thay đổi ở người cao tuổi.
Những thuốc sau khi chuyển hóa còn hoạt tính an toàn cho người cao tuổi.
142
Multiple Choice
Câu 109: Phát biểu về yếu tố cân nặng ảnh hưởng tới việc dùng thuốc đúng là:
Yếu tố cân nặng không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc.
Yếu tố cân nặng ảnh hưởng rất lớn đến tác dụng của thuốc.
Người mập không nhạy cảm với nhóm thuốc ức chế thần kinh trung ương.
Nhóm thuốc ức chế thần kinh trung ương thường tích lũy trong các mô mỡ.
143
Multiple Choice
Câu 110: Cách dùng các thuốc Glucocorticoid theo đường uống.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi sáng trước khi ăn
Uống 1 liều vào buổi sáng sau khi ăn hoặc 2/3 liều buổi sáng, 1/3 liều vào buổi tối.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi chiều trước khi ăn.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi tối trước khi đi ngủ.
144
Multiple Choice
Câu 111: Thuốc nên uống sau khi ăn:
Paracetamol.
Ampicillin.
Griseofulvin.
Ketoconazol.
145
Multiple Choice
Câu 112: Yếu tố thuộc về đặc tính của thuốc ảnh hưởng đến phản ứng có hại của thuốc:
Phối hợp thuốc trong điều trị.
Bao bì đựng thuốc.
Hạn sử dụng của thuốc.
Phương pháp pha chế thuốc.
146
Multiple Choice
Câu 114: Kháng sinh sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn xương- khớp:
Ketoconazol
Levofloxacin
Colistin
Gentamycin.
147
Multiple Choice
Câu 119: Nguyên nhân gây ra đái tháo đường type 1
Tế bào beta tụy bị phá hủy
Đề kháng insulin
Tế bào tụy bị suy, dẫn đến giảm tiết insulin.
Do sử dụng thuốc
148
Multiple Choice
Câu 122: Các nhóm thuốc thường dùng trong điều trị tấn công:
Kháng acid, kháng H2, ức chế bơm Proton.
Kháng acid, kháng H2, sucrafat.
Kháng H2, ức chế bơm Proton.
Kháng H2, ức chế bơm Proton, kháng sinh.
149
Multiple Choice
Câu 129: Tác dụng phụ của Dapagliflozin là:
Tăng cân
Nhiễm trùng đường tiết niệu, sinh dục.
Thiếu vitamin B12 khi dùng lâu dài
Đầy hơi, khó tiêu.
150
Multiple Choice
Câu 130: Phát biểu về kháng sinh dùng trong phác đồ trị viêm loét dạ dày – tá tràng.
Tất cả các kháng sinh đều có tác dụng.
Chỉ nên dùng một kháng sinh.
Kháng sinh chỉ phát huy tác dụng tốt ở môi trường pH > 4.
Thời gian dùng kháng sinh 7 -10 ngày.
151
Multiple Choice
Câu 134: Tính chất của thuốc Ranitidin.
Tác dụng mạnh và kéo dài hơn Nizatidin.
Không gây tương tác thuốc trên gan.
Kháng Androgen rất ít.
Không dùng trong điều trị tấn công.
152
Multiple Choice
Câu 135: Tính chất của thuốc Bismuth.
Có tác dụng ức chế thụ thể H2.
Có tác dụng diệt vi khuẩn H. Pylori.
Thường dùng kéo dài.
Hiện nay dùng nhiều vì ít tác dụng phụ.
153
Multiple Choice
Câu 136: Tương tác thuốc giữa Acid Valproic và Diazepam là tương tác xảy ra ở giai đoạn hấp thu.
Đúng.
Sai.
154
Multiple Choice
Câu 147: Tính chất của thuốc Cimetidin.
Tác dụng tương đương Ranitidin.
Chỉ dùng trong điều trị tấn công.
Kháng Androgen rất ít.
Không được dùng cho người đang điều trị bằng Digoxin.
155
Multiple Choice
Câu 148: Tính chất của thuốc Nizatidin.
Tác dụng mạnh và kéo dài hơn Ranitidin.
Không ức chế enzym chuyển hóa thuốc tại gan.
Kháng Androgen bằng Cimetidin.
Không gặp tác dụng phụ khi dùng kéo dài.
156
Multiple Choice
Câu 149: Thời điểm uống thuốc Phosphalugel hợp lí:
Uống vào buổi tối trước khi đi ngủ (nếu dùng 1 lần/ngày)
Uống sau ăn 1-2 giờ hoặc dùng khi đau
Uống trước ăn 30-60 phút
Uống ngay sau khi ăn xong
157
Multiple Choice
Câu 124: Nguyên tắc nên áp dụng để khắc phục tác dụng phụ của nhóm NSAID trên đường tiêu hóa:
Viên bao phim tan trong ruột phải nhai nát viên thuốc và uống nhiều nước.
Viên nén trần phải uống xa bữa ăn.
Lựa chọn thuốc có tác dụng chọn lọc trên COX-1.
Uống thuốc sau khi ăn no.
158
Multiple Choice
Câu 125: Nguyên tắc sử dụng kháng sinh:
Sử dụng kháng sinh có phổ rộng nhất.
Ưu tiên phối hợp kháng sinh.
Nếu không có bằng chứng về vi khuẩn sau 48 giờ điều trị, cần đánh giá lại lâm sàng trước khi quyết định tiếp tục sử dụng kháng sinh
Lấy mẫu bệnh phẩm sau khi sử dụng kháng sinh
159
Multiple Choice
Câu 126: Thuốc phải uống ít nước khi dùng thuốc:
Các Sulfamid.
Amoxicillin.
Theophylin.
Niclosamid.
160
Multiple Choice
Câu 115: Lansoprazol thuộc nhóm thuốc:
Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào
Các chất kháng cholin
Thuốc làm giảm lượng acid HCl
Giảm tiết acid HCl
161
Multiple Choice
Câu 116: Khi dùng kèm Erythromycin với Digoxin sẽ làm giảm nồng độ của Digoxin trong máu :
Đúng.
Sai.
162
Multiple Choice
Câu 117: Dược lực học là tác dụng của thuốc lên cơ thể.
Đúng
Sai
163
Multiple Choice
Câu 127: Thuốc có tác dụng kháng androgen mạnh nhất trong nhóm ức chế H2:
Cimetidin
Famotidin
Nizatidin
Ranitidin
164
Multiple Choice
Câu 160: Sucrafat sử dụng thích hợp trong trường hợp:
Bệnh nhân nặng, trong điều trị tấn công
Điều trị duy trì
Bệnh nhân loét nhẹ
Bệnh nhân loét trung bình
165
Multiple Choice
Câu 166: Khi sử dụng Erythromycin và Digoxin xảy ra tương tác:
Dược lực học đối kháng.
Dược động học hấp thu.
Dược động học phân bố.
Không xảy ra tương tác.
166
Multiple Choice
Câu 167: Trường hợp thuốc không nên uống lúc đói:
Các thuốc bị giảm hấp thu do thức ăn.
Các dạng viên bao tan trong ruột.
Thuốc có tác dụng nhanh, mạnh.
Các thuốc kém bền trong môi trường acid dịch vị.
167
Multiple Choice
Câu 168: Đơn vị tính của độ thanh lọc có khi cũng được tính cho cả 1kg thể trọng (ml/phút/kg)
Đúng.
Sai.
168
Multiple Choice
Câu 169: Khi dùng thuốc thời gian dài có thể xuất hiện ADR.
Đúng.
Sai.
169
Multiple Choice
Câu 172: Khi pH của nước tiểu acid, các thuốc dễ thải trừ có tính:
Acid yếu.
Kiềm yếu.
Trung tính.
Kiềm mạnh.
170
Multiple Choice
Câu 173: Khi dùng thuốc cho trẻ em nên sử dụng thuốc:
Có tỷ lệ liên kết Protein huyết tương cao.
Thuốc có tác dụng kéo dài.
Thuốc có bản chất trung tính hoặc kiềm yếu ( đường uống).
Thuốc có phạm vi điều trị hẹp.
171
Multiple Choice
Câu 174: Công tác theo dõi phản ứng có hại của thuốc đặt ra mục tiêu:
Phát hiện sớm các phản ứng có hại của thuốc và tương tác thuốc chưa được biết đến.
Phát hiện các phản ứng và tương tác đã biết.
Nghiên cứu những tác dụng mới của thuốc.
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến chỉ định của thuốc.
172
Multiple Choice
Câu 183: Prantoprazol thuộc nhóm thuốc:
Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào
Các chất kháng cholin
Thuốc làm giảm lượng acid HCl
Giảm tiết acid HCl
173
Multiple Choice
Câu 184: Thuốc Corticoid nên uống:
Sáng sớm lúc bụng đói.
Sáng sớm sau khi ăn.
Sau bữa ăn chiều.
Trước khi đi ngủ.
174
Multiple Choice
Câu 185: Sinh khả dụng là yếu tố tác động đến:
Tất cả các thông số dược động học khác.
Chỉ tác động đến Cl và t1/2, không tác động đến Vd.
Chỉ tác động đến Cl, không tác động đến Vd và t1/2.
Chỉ tác động đến t1/2, không tác động đến Vd và Cl.
175
Multiple Choice
Câu 186: Dạng thuốc bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi thức ăn:
Thuốc viên nén.
Thuốc bột gói.
Thuốc viên sủi.
Thuốc viên nang.
176
Multiple Choice
Câu 188: Cách dùng tốt nhất các thuốc Glucocorticoid theo đường uống.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi sáng trước khi ăn.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi sáng sau khi ăn.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi chiều trước khi ăn.
Uống 1 liều duy nhất vào buổi tối trước khi đi ngủ .
177
Multiple Choice
Câu 194: Khái niệm về tương tác dược lực học:
Thay đổi lượng thuốc hấp thu vào máu.
Thay đổi tác dụng của thuốc.
Thay đổi quá trình phân bố thuốc.
Thay đổi quá trình chuyển hóa thuốc.
178
Multiple Choice
Câu 193: Thuốc có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter Pylori:
Sucrafat
Azithromycin
Omeprazol
Tetracyclin
179
Multiple Choice
Câu 196: Định nghĩa “Độ thanh lọc biểu thi ̣ khả năng của một cơ quan nào đó của cơ thể …………… ra khỏ i huyết tương khi máu tuần hòan qua cơ quan đó”.
lọc thuốc.
lọc sạch thuốc.
thải trừ thuốc.
chuyển hóa thuốc.
180
Multiple Choice
Câu 176: Khi sử dụng Propranolol và Isoprenalin xảy ra tương tác:
Dược lực học đối kháng.
Dược động học hấp thu.
Dược động học phân bố.
Dược lực học hiệp lực.
181
Multiple Choice
Câu 151: Thời gian điều trị:
Loét tá tràng điều trị từ 8 tuần
Loét dạ dày điều trị 4-6 tuần
Loét dạ dày điều trị 8 -12 tuần
Loét tá tràng điều trị từ 8-12 tuần
182
Multiple Choice
Câu 155: Kháng sinh không sử dụng được cho phụ nữ mang thai:
β- lactam
Vancomycin
Co –trimoxazol
Macrolid
183
Multiple Choice
Câu 152: Tỷ lệ liên kết thuốc – Protein huyết tương ở trẻ em giảm so với người lớn.
Đúng
Sai
184
Multiple Choice
Câu 153: Tác dụng kháng viêm của các thuốc tăng dần theo thứ tự:
Prednisolon, hydrocortisone, methyprednisolon, Dexamethason
Hydrocortisone, Prednisolon, methyprednisolon, Dexamethason
Hydrocortisone, Prednisolon, Dexamethason, methyprednisolon,
Prednisolon, hydrocortisone, Dexamethason, methyprednisolon,
185
Multiple Choice
Câu 154: PPIs sử dụng thích hợp trong trường hợp:
Bệnh nhân nặng, trong điều trị tấn công
Điều trị duy trì
Bệnh nhân loét nhẹ
Bệnh nhân loét trung bình.
186
Multiple Choice
Câu 156: Chỉ định của Metformin:
Đái tháo đường type 1
Đái tháo đường thai kỳ
Đái tháo đường type 2
Đái tháo đường type 1 và type 2
187
Multiple Choice
Câu 157: Thời điểm uống thuốc điều trị đái tháo đường Gliclazid:
Trước ăn 30 phút
Sau ăn 30 phút
Trước ăn 2 giờ
Sau ăn 2 giờ
188
Multiple Choice
Câu 158: Liều chuẩn của Lansoprazol:
30 mg 1 lần/ngày
20mg 1 lần/ngày
40 mg 1 lần/ngày
20 mg 2 lần/ngày
189
Multiple Choice
Câu 159: Nguyên tắc nên áp dụng để khắc phục tác dụng phụ của nhóm NSAID trên đường tiêu hóa:
Viên bao phim tan trong ruột phải nhai nát viên thuốc và uống nhiều nước.
Viên nén trần phải uống xa bữa ăn.
Lựa chọn thuốc có tác dụng chọn lọc trên COX-1
Khai thác tốt tiền sử bệnh của bệnh nhân.
190
Multiple Choice
Câu 84: Những thuốc uống 2 lần/ngày cách nhau 12 giờ với t½ bằng:
3 - 4 giờ .
1 - 2 giờ .
4 - 10 giờ .
> 10 giờ .
191
Multiple Choice
Câu 85: Thuốc có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter Pylori:
Sucrafat
Azithromycin
Omeprazol
Clarithromycin
192
Multiple Choice
Câu 86: Thuốc có tác dụng giảm tiết acid mạnh nhất trong nhóm ức chế H2:
Cimetidin
Famotidin
Nizatidin
Ranitidin
193
Multiple Choice
Câu 87: Nhiệm vụ của Cytochrom P450
Giúp thuốc hấp thu.
Phân bố thuốc vào gan.
Chuyển hóa thuốc qua gan.
Thải trừ thuốc qua gan.
194
Multiple Choice
Câu 88: Mối liên quan giữa các thông số dược động học là:
t½ thay đổi cả Cl và Vd thay đổi.
Cl thay đổi t½ không thay đổi.
Cl thay đổi Vd cũng thay đổi.
t½ thay đổi Vd không thay đổi.
195
Multiple Choice
Câu 90: Thuốc có thể uống tùy ý ( trước hoặc sau ăn đều được).
Amoxicillin.
Ketoconazol.
Griseofulvin
Vitamin E.
196
Multiple Choice
Câu 91: Thể tích phân bố của thuốc cho biết:
Thể tích cần phải có để lượng thuốc đưa vào cơ thể có nồng độ bằng nồng độ trong mô.
Thể tích cần phải có để lượng thuốc đưa vào cơ thể có nồng độ bằng nồng độ trong huyết tương.
Thể tích cần phải có để lượng thuốc đưa vào cơ thể có nồng độ bằng nồng độ trong nước tiểu.
Thể tích cần phải có để lượng thuốc đưa vào cơ thể đạt nồng độ tối đa.
197
Multiple Choice
Câu 94: Nguyên tắc chung khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai:
Ngoài việc dùng thuốc phải quan tâm đến chế độ dinh dưỡng, tình cảm.
Không được dùng kháng sinh khi mang thai.
Không được dùng thuốc trong suốt thời gian mang thai.
Lấy liều của trẻ em dùng cho phụ nữ mang thai.
198
Multiple Choice
Câu 95: Cách hạn chế tác dụng phụ gây tiêu chảy của Metformin
Uống thuốc sau bữa ăn
Uống trước ăn 30 phút
Uống nguyên viên, không bẻ viên thuốc.
Dùng liều cao, sau đó giảm liều từ từ.
199
Multiple Choice
Câu 96: Quá trình hấp thu thuốc ở trực tràng có đặc điểm:
Thuốc không chịu sự tác động của hệ sinh vật.
Thuốc tránh được tác dụng của dịch vi ̣.
Các chất làm tăng nhu động ruột sẽ làm tăng khả năng hấp thu tại đây.
Thuốc vào thẳng hệ tuần hoàn, không qua gan nên được hấp thu hoàn toàn.
200
Multiple Choice
Câu 97: Thuốc gắn vào Protein huyết tương mạnh là :
Thuốc có bản chất là acid.
Thuốc có bản chất là base.
Thuốc có phân tử lượng lớn.
Thuốc dùng theo đường tiêm.
201
Multiple Choice
Câu 98: Thuốc đái tháo đường nào có tác dụng phụ gây tăng cân
Insulin
Metformin
Dapagliflozin
Acarbose
202
Multiple Choice
Câu 99: Tác dụng giữ muối nước của các thuốc giảm dần theo thứ tự:
Prednisolon, hydrocortisone, methyprednisolon, Dexamethason
Prednisolon, hydrocortisone, Dexamethason, methyprednisolon,
Hydrocortisone, Prednisolon, Dexamethason, methyprednisolon
Hydrocortisone, Prednisolon, methyprednisolon, Dexamethason
203
Multiple Choice
Câu 3: Bismuth thuộc nhóm thuốc:
Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào
Các chất kháng cholin
Thuốc làm giảm lượng acid HCl
Giảm tiết dịch HCl
Câu 1: Giai đoạn chưa có thông số dược động học đặc trưng:
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 203
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
173 questions
FINAL TEST_EMPOWER A1
Lesson
•
KG
170 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
6th Grade
170 questions
structured literacy
Lesson
•
KG - 2nd Grade
153 questions
Bài giảng Lý thuyết chung về PLC và Tập lệnh của PLC họ FX
Lesson
•
University
211 questions
vi mô
Lesson
•
3rd Grade
150 questions
TVO 24-25
Lesson
•
12th Grade
246 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Lesson
•
9th Grade
215 questions
MKT THẦY MẠNH
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
30 questions
W25: PSYCH 250 - Exam 2 Practice
Quiz
•
University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University