Search Header Logo
QUAN LY HTTT

QUAN LY HTTT

Assessment

Presentation

Computers

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

trúc thanh

Used 20+ times

FREE Resource

0 Slides • 65 Questions

1

Multiple Choice

Loại dữ liệu phản ánh về hiệu năng của hệ thống

1

Hoạt động phản hồi (feedback) của HTTT

2

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

3

Hoạt động input của HTTT

4

Hoạt động output của HTTT

2

Multiple Choice

Loại hoạt động chuyển đổi dữ liệu thành thông tin

1

Hoạt động input của HTTT

2

Hoạt động của HTTT

3

Hoạt động output của HTTT

4

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

3

Multiple Choice

Các mục tiêu kinh doanh quan trọng của HTTT là: tạo ra sản phẩm, dịch vụ và các mô hình kinh doanh mới thân mật với khách hàng và nhà cung ứng; tồn tại trong môi trường mới; nâng cao lợi thế cạnh tranh; và … 

1

cải thiện hiệu quả

2

cải thiện việc ra quyết định

3

cải thiện tính linh hoạt.

4

d.cải thiện thực tiễn kinh doanh

4

Multiple Choice

Xác định thành phần của hệ thống được sử dụng để kiểm soát hệ thống thông tin.

1

Phản hồi

2

Đầu ra

3

Xử lý

4

Đầu vào

5

Multiple Choice

Dữ liệu đã được đặt vào ngữ cảnh có ý nghĩa cho người dùng cuối

1

Hệ thống thông tin

2

Sản phẩm thông tin

3

Hệ thống

4

Thông tin

6

Multiple Choice

Các đối tượng, sự kiện hoặc quan sát được thu thập

1

Sản phẩm thông tin

2

Hệ thống

3

Dữ liệu

4

Thông tin

7

Multiple Choice

In một bức thư đã được soạn trên máy tính

1

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

2

Hoạt động phản hồi (feedback) của HTTT

3

Hoạt động input của HTTT

4

Hoạt động output của HTTT

8

Multiple Choice

Các ví dụ như tin nhắn, báo cáo, biểu mẫu và hình ảnh đồ họa, có thể được cung cấp bởi màn hình video, phản hồi âm thanh, sản phẩm giấy và đa phương tiện.

1

Hệ thống thông tin

2

Hệ thống

3

Sản phẩm thông tin

4

Hoạt động của HTTT

9

Multiple Choice

“Tổng lượng vé bán máy bay trực tuyến bán ra mỗi năm” là ví dụ về yếu tố nào trong HTTT?

1

Đầu vào

2

Xử lý

3

Thông tin có ý nghĩa

4

Dữ liệu thô

10

Multiple Choice

Tính toán các khoản vay

1

Hoạt động input của HTTT

2

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

3

Hoạt động output của HTTT

4

Hoạt động phản hồi (feedback) của HTTT

11

Multiple Choice

Một nhóm các thành phần có liên quan đến một ranh giới được xác định rõ ràng, làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu chung

1

Hoạt động input của HTTT

2

Hệ thống

3

Hệ thống thông tin

4

Hoạt động của HTTT

12

Multiple Choice

Sử dụng bàn phím máy tính để nhập dữ liệu

1

Hoạt động input của HTTT

2

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

3

Hoạt động phản hồi (feedback) của HTTT

4

Hoạt động output của HTTT

13

Multiple Choice

Một hệ thống sử dụng con người, phần cứng, phần mềm và tài nguyên mạng để thu thập, chuyển đổi và phổ biến thông tin trong một tổ chức

1

Hoạt động input của HTTT

2

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

3

Hoạt động của HTTT

4

Hệ thống thông tin

14

Multiple Choice

Hệ thống thông tin bao gồm các thành phần nào sau đây?

1

Đầu vào; tổ chức; quản lý.

2

Đầu ra; quản lý; công nghệ thông tin.

3

Đầu vào; đầu ra; công nghệ thông tin.

4

Tổ chức; quản lý; công nghệ thông tin.

15

Multiple Choice

Sự chuyển dịch của các ngân hàng sang sử dụng hệ thống ATM sau khi Citibank sử dụng những hệ thống ATM đầu tiên, điều này minh họa cho việc sử dụng HTTT để đạt mục tiêu kinh doanh nào?

1

cải thiện hiệu suất

2

tồn tại

3

lợi thế cạnh tranh

4

tạo mối quan hệ thân mật với khách hàng

16

Multiple Choice

Các yếu tố kháng cự từ doanh nghiệp khi thực hiện các đổi mới HTTT:

Select one:

1

Mô hình, cơ cấu, công nghệ và nhân viên

2

Cơ cấu, tổ chức, công nghệ và con người

3

Nhiệm vụ, cơ cấu, công nghệ và con người

4

Mô hình, tổ chức, con người và trang thiết bị

17

Multiple Choice

Với việc mua PayPal, một hệ thống thanh toán điện tử, vào năm 2003, ebay.com đã hỗ trợ cho khách hàng thanh toán, dễ dàng hơn cho người bán và mở rộng ứng dụng đó cho thị trường đấu giá là ví dụ cho việc sử dụng Hệ thống thông tin để đạt được chiến lược cạnh tranh nào?

1

Dẫn đầu chi phí thấp

2

Sự khác biệt sản phẩm

3

Tăng cường mối quan hệ với khách hàng

4

Tập trung vào tạo thị trường ngách

18

Multiple Choice

Hệ thống theo dõi gói hàng của UPS là ví dụ cho chiến lược cạnh tranh nào sau đây được kích hoạt bởi Hệ thống thông tin?

1

Tập trung thị trường ngách; Tăng cường mối quan hệ với khách hàng

2

Dẫn đầu chi phí; Tăng cường mối quan hệ với khách hàng

3

Dẫn đầu chi phí; Tập trung thị trường ngách

4

Tạo sự khác biệt sản phẩm; Dẫn đầu chi phí

19

Multiple Choice

Những tác động của Hệ thống thông tin đến lợi ích kinh tế của doanh nghiệp là gì?

1

Giảm chi phí giao dịch; giảm chi phí thông tin

2

Giảm số lượng và chi phí quản lý trung gian; giảm các hình thức vốn liên quan đến nhà xưởng và máy móc; giảm chi phí giao dịch; giảm chi phí quản lý nội bộ

3

Giảm các hình thức vốn liên quan đến nhà xưởng và máy móc

4

Giảm chi phí giao dịch; giảm nhà quản lý trung gian và công nhân thay thế.

20

Multiple Choice

Tại sao giá cả có thể biến đổi là đặc trưng của hàng hóa kỹ thuật số?

1

Có nhiều người bán cùng một mặt hàng trên Internet

2

Chi phí giao hàng trên Internet rất thấp

3

Trên Internet, người bán có thể thay đổi giá thường xuyên như mong muốn vì chi phí thực đơn thấp

4

Nhu cầu của khách hàng trên Internet luôn thay đổi

21

Multiple Choice

Một loại hệ thống hỗ trợ hoạt động hướng đến việc ghi và xử lý dữ liệu được thu thập do kết quả của các giao dịch kinh doanh

1

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

2

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

3

Hệ thống hỗ trợ quyết định nhóm (GDSS)

4

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

22

Multiple Choice

DSS hỗ trợ các nhà quản lý cải thiện các quyết định nào sau đây

1

Các quyết định có cấu trúc liên quan đến các giao dịch kinh doanh trong doanh nghiệp

2

Các quyết định không có cấu trúc và các quyết định bán cấu trúc

3

Các quyết định không có cấu trúc để giải quyết những vấn đề chiến lược của doanh nghiệp

4

Các quyết định bán cấu trúc liên quan đến các tình huống cụ thể hoặc kiểm tra các giả định

23

Multiple Choice

Sử dụng các hệ thống hỗ trợ quyết định dựa trên Web để hỗ trợ các nhà quản lý bán hàng

1

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

2

Hệ thống hỗ trợ quyết định nhóm (GDSS)

3

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

4

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

24

Multiple Choice

Hoạt động thay đổi doanh thu theo nhiều mức tăng nhỏ để thấy doanh thu có hiệu lực trên lợi nhuận ròng sau thuế

1

Hỗ trợ ra quyết định kinh doanh

2

Phân tích độ nhạy

3

Mô hình hóa phân tích

4

Cấu trúc quyết định

25

Multiple Choice

Một HTTT hỗ trợ lập kế hoạch và đánh giá nhu cầu quản lý điều hành là

1

ERP

2

DSS

3

TPS

4

ESS

26

Multiple Choice

Hệ thống nào sau đây được xem là nguồn dữ liệu chính cho các HTTT khác trong doanh nghiệp:

1

ESS

2

TPS

3

MIS

4

DSS

27

Multiple Choice

Hệ thống cung cấp khả năng mô hình hóa tương tác phù hợp với nhu cầu thông tin cụ thể của người quản lý

1

Hệ thống hỗ trợ quyết định nhóm (GDSS)

2

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

3

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

4

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

28

Multiple Choice

Thủ tục ra quyết định không thể được chỉ định trước đối với một số tình huống quyết định phức tạp

1

Phân tích độ nhạy

2

Phân tích what-if

3

Cấu trúc quyết định

4

Mô hình hóa phân tích

29

Multiple Choice

Hệ thống tạo báo cáo được xác định trước để quản lý

1

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

2

Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

3

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

4

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

30

Multiple Choice

Hệ thống ngay lập tức nắm bắt và xử lý dữ liệu giao dịch và cập nhật vào cơ sở dữ liệu của công ty.

1

Hệ thống hỗ trợ quyết định nhóm (GDSS)

2

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

3

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

4

Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

31

Multiple Choice

Một hệ thống hỗ trợ quyết định cung cấp hỗ trợ cho việc ra quyết định của các nhóm người

1

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

2

Hệ thống hỗ trợ quyết định nhóm (GDSS)

3

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

4

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

32

Multiple Choice

MIS được thiết kế để phục vụ cho đối tượng nào trong doanh nghiệp?

1

Các nhà quản lý cấp trung gian

2

Nhân viên trực tiếp xử lý các giao dịch phát sinh trong doanh nghiệp

3

Các nhà quản lý cấp cao

4

Các nhà quản lý cấp trung gian và quản lý hoạt động

33

Multiple Choice

Hoạt động thay đổi doanh thu và thuế suất để thấy ảnh hưởng đến lợi nhuận ròng sau thuế.

1

Mô hình hóa phân tích

2

Cấu trúc quyết định

3

Phân tích what-if

4

Phân tích độ nhạy

34

Multiple Choice

Phân tích ảnh hưởng của việc thay đổi các biến, các mối quan hệ và thao tác trên một mô hình toán học

1

Phân tích what-if

2

Mô hình hóa phân tích

3

Phân tích độ nhạy

4

Cấu trúc quyết định

35

Multiple Choice

Sử dụng HTTT nào sau đây có thể giúp các nhà quản lý cấp cao lập kế hoạch chiến lược cải thiện hiêu quả kinh doanh và nâng cao lợi nhuận trong tương lai?

1

DSS

2

TPS

3

MIS

4

ESS

36

Multiple Choice

Kháng cự từ các chuyên gia bán hàng và dịch vụ khách hàng, những người không tham gia đầy đủ vào sự phát triển của hệ thống.

1

Những thách thức của CRM

2

Những thách thức của ERP

3

Những thách thức của SCM

4

Những thách thức của DSS

37

Multiple Choice

Hướng tới việc sử dụng các công nghệ Internet để tích hợp và tăng cường hợp tác với mạng lưới các đối tác kinh doanh của công ty.

1

Những xu hướng của CRM

2

Những xu hướng của ERP

3

Những xu hướng của SCM

4

Những xu hướng của DSS

38

Multiple Choice

Phát triển mạng lưới đối tác kinh doanh nhanh, hiệu quả và chi phí thấp để đưa sản phẩm từ ý tưởng đến thị trường

1

Hiệu quả kinh doanh đạt được của ERP

2

Hiệu quả kinh doanh đạt được của DSS

3

Hiệu quả kinh doanh đạt được của SCM

4

Hiệu quả kinh doanh đạt được của CRM

39

Multiple Choice

Bao gồm quản lý liên lạc và tài khoản; bán hàng, tiếp thị và thực hiện; và dịch vụ khách hàng và hệ thống hỗ trợ.

1

Các thành phần chức năng trong SCM

2

Các thành phần chức năng trong ERP

3

Các thành phần chức năng trong DSS

4

Các thành phần chức năng trong CRM

40

Multiple Choice

Một hệ thống doanh nghiệp đa chức năng giúp doanh nghiệp phát triển và quản lý các quy trình kinh doanh hướng tới khách hàng của mình.

1

DSS

2

CRM

3

ERP

4

SCM

41

Multiple Choice

Bao gồm dự báo nhu cầu, quản lý hàng tồn kho, quản lý hậu cần và hệ thống quản lý kho

1

Các thành phần chức năng trong SCM

2

Các thành phần chức năng trong DSS

3

Các thành phần chức năng trong ERP

4

Các thành phần chức năng trong ERP

42

Multiple Choice

Thiếu kiến thức, công cụ và hướng dẫn lập kế hoạch nhu cầu đầy đủ có thể gây ra sản xuất thừa và vấn đề tồn kho dư thừa

1

Những thách thức của DSS

2

Những thách thức của ERP

3

Những thách thức của SCM

4

Những thách thức của CRM

43

Multiple Choice

Hệ thống nào sau đây giúp thu thập dữ liệu từ các quy trình kinh doanh quan trọng khác nhau trong doanh nghiệp và lưu trữ dữ liệu trong một kho dữ liệu chung, toàn diện, có thể sử dụng được bởi các bộ phận khác nhau của doanh nghiệp?

1

MIS

2

ERP

3

DSS

4

CRM

44

Multiple Choice

Hướng tới phần mềm hỗ trợ Web linh hoạt hơn, thân thiện hơn với người dùng, được tích hợp vào các bộ phần mềm kinh doanh điện tử

1

Những xu hướng của CRM

2

Những xu hướng của DSS

3

Những xu hướng của SCM

4

Những xu hướng của ERP

45

Multiple Choice

Chức năng nào sau đây là của Hệ thống doanh nghiệp?

1

Cho phép doanh nghiệp hợp tác với nhà cung ứng và khách hàng

2

Hỗ trợ hiệu quả các quy trình kinh doanh điện tử

3

Tăng tốc độ truyền thông

4

Hỗ trợ các quy trình kinh doanh và chia sẻ thông tin giữa các bộ phận

46

Multiple Choice

Hướng tới các cổng Web và hệ thống hợp tác liên quan đến các đối tác kinh doanh cũng như khách hàng để phối hợp bán hàng và dịch vụ trên tất cả các kênh tiếp thị

1

Những xu hướng của CRM

2

Những xu hướng của SCM

3

Những xu hướng của DSS

4

Những xu hướng của ERP

47

Multiple Choice

Cải tiến về chất lượng, hiệu quả, chi phí và quản lý các quy trình kinh doanh nội bộ

1

Hiệu quả kinh doanh đạt được của ERP

2

Hiệu quả kinh doanh đạt được của SCM

3

Hiệu quả kinh doanh đạt được của CRM

4

Hiệu quả kinh doanh đạt được của DSS

48

Multiple Choice

Hệ thống liên doanh đa chức năng giúp doanh nghiệp quản lý mạng lưới các mối quan hệ và quy trình với các đối tác kinh doanh.

1

ERP

2

SCM

3

CRM

4

DSS

49

Multiple Choice

Hệ thống nào được thiết kế để giúp các doanh nghiệp quản lý hoạt động bán hàng, cải thiện dịch vụ khách hàng và marketing?

1

CRM

2

ESS

3

ERP

4

DSS

50

Multiple Choice

Hệ thống thông tin nào sau đây cho phép các nhà quản lý đưa ra các quyết định tốt hơn về tổ chức chuỗi cung ứng và lập kế hoạch tìm nhà cung ứng, sản xuất và phân phối?

1

TPS

2

SCM

3

CRM

4

ERP

51

Multiple Choice

Có được, tăng cường và duy trì mối quan hệ có lợi với khách hàng

1

Hiệu quả kinh doanh đạt được của DSS

2

Hiệu quả kinh doanh đạt được của SCM

3

Hiệu quả kinh doanh đạt được của CRM

4

Hiệu quả kinh doanh đạt được của ERP

52

Multiple Choice

Thất bại trong việc xử lý đơn hàng và hệ thống kế toán hàng tồn kho được tổ chức lại để phù hợp với một hệ thống đa chức năng mới

1

Những thách thức của DSS

2

Những thách thức của SCM

3

Những thách thức của ERP

4

Những thách thức của CRM

53

Multiple Choice

Chức năng Dịch vụ khách hàng trong Hệ thống CRM hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện những công việc gì?

1

Thực hiện và theo dõi kế hoạch marketing

2

Tập trung nỗ lực bán hàng trên khách hàng có lợi nhuận

3

Quản lý khu vực bán hàng

4

Tăng hiệu quả của các trung tâm cuộc gọi

54

Multiple Choice

Bao gồm quản lý đơn hàng, lập kế hoạch sản xuất, kế toán, tài chính và hệ thống nguồn nhân lực

1

Các thành phần chức năng trong DSS

2

Các thành phần chức năng trong CRM

3

Các thành phần chức năng trong ERP

4

Các thành phần chức năng trong SCM

55

Multiple Choice

Một hệ thống doanh nghiệp đa chức năng giúp doanh nghiệp tích hợp và tự động hóa nhiều quy trình kinh doanh nội bộ và hệ thống thông tin.

1

ERP

2

DSS

3

SCM

4

CRM

56

Multiple Choice

Đảm bảo rằng các giao dịch, quyết định và hoạt động TMĐT phù hợp được thực hiện để phục vụ khách hàng hiệu quả hơn

1

Thông báo sự kiện trong quy trình TMĐT

2

HT thanh toán điện tử trong quy trình TMĐT

3

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

4

Quản lý công việc trong quy trình TMĐT

57

Multiple Choice

Các trang web và cổng thông tin được sở hữu bởi các công ty cá nhân, tập đoàn hoặc trung gian mà kết nỗi giữa người mua và người bán để thực hiện các giao dịch TMĐT

1

Quy trình TMĐT

2

Thị trường TMĐT

3

Thông báo sự kiện

4

Thương mại điện tử

58

Multiple Choice

Sử dụng một trang web TMĐT để đấu giá giữa những người tiêu dùng là một ví dụ của mô hình này

1

Mô hình C2C của TMĐT

2

Mô hình C2B của TMĐT

3

Mô hình B2B của TMĐT

4

Mô hình B2C của TMĐT

59

Multiple Choice

Các ứng dụng TMĐT phải thực hiện một loại của các quy trình chính đến nhau, chẳng hạn như tìm kiếm và quản lý danh mục, để có hiệu quả

1

Thông báo sự kiện trong quy trình TMĐT

2

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

3

Quản lý công việc trong quy trình TMĐT

4

Quy trình TMĐT

60

Multiple Choice

Quá trình trực tuyến cho việc phát triển, tiếp thị, bán, giao hàng, phục vụ và thanh toán cho các sản phẩm và dịch vụ

1

Thương mại điện tử

2

Thông báo sự kiện

3

Quản lý công việc

4

Quy trình TMĐT

61

Multiple Choice

Các cách cung cấp thanh toán hiệu quả, thuận tiện và an toàn trong TMĐT

1

Thương mại điện tử

2

Mô hình B2C của TMĐT

3

Thị trường TMĐT

4

HT thanh toán điện tử trong quy trình TMĐT

62

Multiple Choice

Bán hàng cho người tiêu dùng tại các cửa hàng Web bán lẻ là một ví dụ của mô hình này.

1

Mô hình C2B của TMĐT

2

Mô hình B2C của TMĐT

3

Mô hình C2C của TMĐT

4

Mô hình B2B của TMĐT

63

Multiple Choice

Sử dụng một cổng thông tin TMĐT cho các cuộc đấu giá của các khách hàng doanh nghiệp và nhà cung cấp của họ là một ví dụ của mô hình này

1

Mô hình C2C của TMĐT

2

Mô hình C2B của TMĐT

3

Mô hình B2C của TMĐT

4

Mô hình B2B của TMĐT

64

Multiple Choice

Một quy trình nhằm cải thiện khối lượng và chất lượng lưu lượng truy cập đến một trang web

1

Thị trường TMĐT

2

HT thanh toán điện tử trong quy trình TMĐT

3

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

4

Thương mại điện tử

65

Multiple Choice

Gửi cho bạn một e-mail khi đơn đặt hàng TMĐT của bạn đã được chuyển đi

1

Thông báo sự kiện trong quy trình TMĐT

2

Thị trường TMĐT

3

HT thanh toán điện tử trong quy trình TMĐT

4

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

Loại dữ liệu phản ánh về hiệu năng của hệ thống

1

Hoạt động phản hồi (feedback) của HTTT

2

Hoạt động xử lý (processing) của HTTT

3

Hoạt động input của HTTT

4

Hoạt động output của HTTT

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 65

MULTIPLE CHOICE