

Bài học không có tiêu đềCD_f_F_ict_B2_Bảng và Khóa Chính trong C
Presentation
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hiếu Kiều Đình
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Chức năng của hệ QTCSDL.
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
Tất cả đáp án trên.
2
Multiple Choice
Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.
Bất cứ khi nào có dữ liệu.
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.
Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.
3
Multiple Choice
Cập nhật dữ liệu là.
Thay đổi dữ liệu trong các bảng.
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
Thay đổi cấu trúc của bảng.
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
4
Multiple Choice
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu.
Chế độ biểu mẫu.
Chế độ thiết kế.
Một đáp án khác.
5
Multiple Choice
Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.
Bất cứ khi nào có dữ liệu.
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.
Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.
6
Multiple Choice
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng,
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu,
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự,
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được,
7
Multiple Choice
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím.
Enter.
Space.
Tab.
Delete.
8
Multiple Choice
Thành phần cơ sở của Access là.
Table.
Field.
Record.
Field name.
9
Multiple Choice
Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi.
Click vào nút
Click vào nút .
Click vào nút .
Bấm Enter
10
Multiple Choice
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
Record là tổng số hàng của bảng.
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng.
Table gồm các cột và hàng.
Field là tổng số cột trên một bảng.
11
Multiple Choice
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access.
Character.
String.
Short Text.
12
Multiple Choice
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng.
Day/Type.
Date/Type.
Day/Time.
Date/Time.
13
Multiple Choice
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường.
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description).
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties).
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties).
14
Multiple Choice
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột.
File Name .
Field Name.
Name Field.
Name.
15
Multiple Choice
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột.
Field Type.
Description.
Data Type.
16
Multiple Choice
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng.
Field Name.
Field Size.
Description.
Data Type.
17
Multiple Choice
Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi.
Một trong những tính chất của trường thay đổi.
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi.
Tên trường thay đổi.
Tất cả các phương án trên.
18
Multiple Choice
Chọn đáp án Sai trong các đáp án dưới đây.
CSDL quan hệ là tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.
Cập nhật dữ liệu của một bảng gồm các thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu của bảng.
Cập nhật dữ liệu làm thay đổi cấu trúc bảng.
Truy vấn CSDL là tìm kiếm dữ liệu và kết xuất thông tin.
19
Multiple Choice
Khi nói về Khóa của một bảng trong Access, đâu là đáp án Sai?
Khóa của một bảng có thể là một hoặc nhiều trường.
Khi nhập dữ liệu tại trường khóa ta không được nhập trùng và để trống dữ liệu.
Khi bảng có nhiều hơn một khóa, ta nên chọn một khóa làm khóa chính.
Khóa chính là khóa gồm nhiều trường nhất.
20
Multiple Choice
Trong Access 365 tại màn hình làm việc của CSDL mới, để tạo bảng ta chọn thao tác nào dưới đây?
Create\Table Design.
Create\Query Design.
Create\Form Design.
Create\Report Design.
21
Multiple Choice
Đâu là đáp án đúng khi nói về các thao tác cập nhật dữ liệu của một bảng trong CSDL quan hệ.
Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
Chỉ gồm công việc thêm dữ liệu.
Gồm thao tác thêm, xóa dữ liệu.
Gồm thao tác xóa dữ liệu.
22
Multiple Choice
Sau khi nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Access 365, thứ tự đúng các bước để tạo cấu trúc bảng là
1. Chỉ định khóa chính cho bảng bằng cách chọn hàng rồi chọn Primary Key
2. Chọn Blank Desktop Database rồi chọ nơi lưu, đặt tên cho CSDL mới
3. Chọn lệnh Create\Table Design, nhập tên trường, chọn kiểu dữ liệu và tính chất cho trường
4. Chọn Save để lưu và đặt tên bảng.
1 - 2 - 4 – 3.
1 - 3 - 2- 4.
2 - 1 - 3 – 4.
2 - 3 - 1 – 4.
23
Multiple Choice
Khi nhập dữ liệu cho bảng NGƯỜI ĐỌC, lỗi như hình dưới
Là do vi phạm lỗi nào sau đây.
Ràng buộc khóa.
Trùng tên trường trong bảng.
Dữ liệu bản ghi bị trùng.
Chưa chọn trường khóa.
24
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là chưa đúng về khoá của một quan hệ?
Mỗi bộ giá trị của khoá chỉ xác định duy nhất một bản ghi
Khoá gồm một trường hoặc nhiều trường trong bảng
Trong bảng có thể có nhiều hơn một khoá
Khi bỏ bớt một trường trong khoá thì vẫn xác định được duy nhất một bản ghi
25
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là chưa đúng về CSDL quan hệ?
Là một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau
Mỗi bảng trong CSDL đều phải có khoá
Dữ liệu trong bảng không được phép có hai bảng ghi giống nhau hoàn toàn
Dữ liệu trong bảng không cần thoả mãn ràng buộc về khoá
26
Multiple Choice
Để tạo CSDL mới trong Access có mấy cách?
1.
2
3
4
27
Multiple Choice
Đâu không phải là bài toán quản lý.
Mỗi ngày ghi lại chi phí mình sử dụng và xem xét những gì không cần có từ đó điều chỉnh chi tiêu của mình 1 cách hợp lí nhất.
Thống kê số tiền khách gửi và vay tại ngân hàng.
Gõ một đoạn code trên cửa sổ chương trình Python.
Kiểm tra số lượng khách đặt phòng trong một ngày tại một khách sạn.
28
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống “CSDL là ____được tổ chức sao cho máy tính có thể ____, truy cập, ____và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.”
tập hợp dữ liệu; lưu trữ; cập nhật.
Hệ thống chương trình; đảm bảo; cập nhật.
Hệ thống phần mềm; thống kê; cập nhật.
Hệ thống chương trình; tièm kiếm dữ liệu; cập nhật.
29
Multiple Choice
Cho bảng dữ liệu có tên banthuam gồm các trường sau
banthuam(idbanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi) theo em trường nào là khóa chính
idban_thu_am.
ten_Nhacsi.
ten_Bannhac.
ten_Casi
30
Multiple Choice
Cho bảng bannhac với các trường như sau
Theo em trường tenbannhac có kiểu dữ liệu nào?
Date/Time.
Number.
Text.
Yes/No.
31
Multiple Choice
Khi tạo cấu trúc Bảng thì Field name có ý nghĩa là gì?
Tên CSDL.
Kiểu dữ liệu.
Thuộc tính.
Tên trường.
32
Multiple Choice
Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
Thiết lập khóa phụ.
Thiết lập khóa chính.
Thiết lập khóa ngoài.
Đáp án khác.
33
Multiple Choice
Để tạo bảng mới trong Access, em chọn phương án đúng nào?
Create-> database.
Create-> Winzard.
Create-> Table Desgin.
Cách khác.
34
Multiple Choice
Phương án nào đúng khi ấn định khóa chính ?
họn Desgin-> Primary Key.
Chọn Create -> Primary Key.
Chọn Home-> Primary Key.
Chọn Desgin-> Key.
35
Multiple Choice
“Chữ hoặc kết hợp chữ và số hoặc các số không yêu cầu tính toán, chẳng hạn số điện thoại” đây là giá trị mô tả cho kiểu dữ liệu nào?
Text.
Number.
Date/Time.
Autonumber.
36
Multiple Choice
Giả sử, trường Email có giá trị là “Thao123456789@gmail.com”, Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?
Text.
Currency.
Number.
AutoNumber.
37
Multiple Choice
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No.
Boolean.
True/False.
Date/Time.
38
Multiple Choice
Hãy chọn phương án SAI. Trong cửa sổ tạo cấu trúc bảng.
Cột Description là cột mô tả từng trường, được chọn từ danh sách.
Cột Field Name là cột nhập tên trường từ bàn phím.
Cột Data Type là cột quy định kiểu dữ liệu của trường chọn từ danh sách.
Vùng Field Properties là vùng mô tả các tính chất của trường.
39
Multiple Choice
Thuộc tính Field Size quy định.
Độ rộng của trường, quy định độ dài dữ liệu.
Giá trị ngầm định khi thêm bản ghi mới.
Định dạng hiển thị dữ liệu.
Phụ đề, tên trường trên biểu mẫu, báo cáo.
40
Multiple Choice
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Short Text.
Long Text.
Currency.
Longint.
Chức năng của hệ QTCSDL.
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
Tất cả đáp án trên.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
31 questions
Tenses Mix plus past participles
Presentation
•
11th Grade
39 questions
Lesson 2 - BG Business - Chị Laura
Presentation
•
KG
36 questions
LƯU HUỲNH
Presentation
•
10th Grade
40 questions
Môn Công Nghệ
Presentation
•
10th Grade
36 questions
IFI-UNIT 1 - SPEAKING - WH-QUESTIONS
Presentation
•
9th - 12th Grade
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
30 questions
ENGLISH 12 - WORD FORMATION
Presentation
•
12th Grade
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Other
5 questions
A.EO.1-4 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
100 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EO.1-4 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 6
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.RLT.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Biology EOC review Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.TR.1-4 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade