

thần kinh 588_632
Presentation
•
Others
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Văn TOÁN
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
Nội dung KHÔNG thuộc hội chứng tiểu não:
Có rung giật nhãn cầu ( Nystamus)
Giảm trương lực cơ
Có dấu hiệu Babinski.
Tăng trương lực cơ.
2
Multiple Choice
Người bệnh bị liệt dây VII ngoại biên bên phải có triệu chứng:
Nhân trung lệch sang bên trái.
Nhân trung lệch sang phải
Nhân trung cân đối.
Mờ rãnh mũi má 2 bên.
3
Multiple Choice
Dấu hiệu dùng để đánh giá người bệnh có tổn thương bó tháp:
Dấu hiệu Babinski.
Dấu hiệu Nystamus.
Dấu hiệu Charles - Bell.
Dấu hiệu Kernig.
4
Multiple Choice
Dấu hiệu dùng để đánh giá người bệnh có rung giật nhãn cầu là:
Dấu hiệu Babinski.
Dấu hiệu Nystamus.
Dấu hiệu Charles - Bell.
Dấu hiệu Kernig.
5
Multiple Choice
Cảm giác nông không có loại cảm giác:
Xúc giác.
Đau.
Nóng, lạnh
Tư thế.
6
Multiple Choice
Dây thần kinh tam thoa là:
Dây thần kinh số III.
Dây thần kinh số IV.
Dây thần kinh số V.
Dây thần kinh số VI.
7
Multiple Choice
Dây thần kinh số V có:
1 nhánh.
2 nhánh
3 nhánh.
4 nhánh.
8
Multiple Choice
Hệ thần kinh trung ương bao gồm:
Não và tủy sống.
Não và các dây thần kinh.
Tủy sống và các rễ thần kinh.
Não, tủy sống và các dây thần kinh.
9
Multiple Choice
Dây thần kinh KHÔNG tham gia vào chức năng vận động của nhãn cầu là:
Số III.
Số IV.
SốVI.
Số V.
10
Multiple Choice
Triệu chứng tổn thương dây thần kinh số VI là:
Lác ngoài, sụp mi.
Mất cảm giác nửa mặt
Lác trong.
Mất hội tụ nhãn cầu.
11
Multiple Choice
Triệu chứng tổn thương dây thần kinh số V là:
Mất cảm giác nửa mặt, há miệng cằm đưa lệch về bên lành.
Mắt nhắm không kín, mất phản xạ giác mạc.
Giảm vị giác 2/3 trước lưỡi.
Teo cơ lưỡi.
12
Multiple Choice
Triệu chứng tổn thương dây thần kinh số XII là:
Há miệng, cằm đưa lệch về bên lành .
Sức cơ nhai mất.
Mất cảm giác ở nửa mặt.
Lưỡi khi thè ra lệch về một bên( bên tổn thương).
13
Multiple Choice
Thành phần KHÔNG thuộc hệ thần kinh ngoại biên:
Các rễ trước và rễ sau.
Dây thần kinh thị giác.
Đám rối thắt lưng – cùng.
Các hạch giao cảm cổ.
14
Multiple Choice
Diện thính giác nằm ở thuỳ:
Trán.
Đỉnh.
Thái dương.
Chẩm.
15
Multiple Choice
Người bệnh có tổn thương thần kinh trung ương có biểu hiện:
Tăng phản xạ gân xương.
Giảm phản xạ gân xương.
Giảm trương lực cơ
Rối loạn cảm giác theo dây, rễ chi phối
16
Multiple Choice
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng màng não gồm:
Nhức đầu, nôn, phù gai thị.
Nhức đầu, nôn, có dấu hiệu gáy cứng.
Nhức đầu, nôn, giảm thị lựv
Nhức đầu, nôn, có dấu hiệu rung giật nhãn cầu.
17
Multiple Choice
Triệu chứng của tổn thương dây thần kinh số VII ngoại biên:
Mắt nhắm không kín, miệng méo về bên lành, mờ rãnh mũi má, nếp nhăn trán bên liệt
Mắt nhắm không kín, miệng méo về bên bệnh, mờ rãnh mũi má, nếp nhăn trán bên liệt.
Mắt nhắm kín, miệng méo về bên lành, thường kèm theo liệt nửa người cùng bên.
Mắt nhắm kín, miệng méo về bên bệnh, thường kèm theo liệt nửa người cùng bên
18
Multiple Choice
Người bệnh liệt dây số VII trung ương có đặc điểm:
Méo miệng sang bên liệt
Sụp mi.
Mờ rãnh mũi má bên liệt.
Mắt bên liệt nhắm không kín
19
Multiple Choice
Triệu chứng rối loạn cơ tròn có thể gặp trong:
Bệnh viêm đa dây thần kinh.
Chấn thương tủy
Bệnh đau dây thần kinh.
Bệnh nhược cơ.
20
Multiple Choice
Khi người bệnh biểu hiện đột ngột liệt mềm hai chân, sau chuyển sang liệt cứng chứng tỏ
Tiến triển tốt lên.
Tiến triển xấu.
Không có tiến triển.
Không có dấu hiệu hồi phục.
21
Multiple Choice
Bệnh lý KHÔNG thuộc nhóm tổn thương thần kinh trung ương:
Viêm tủy cắt ngang.
Viêm não.
Ép tủy.
Viêm đa dây thần kinh.
22
Multiple Choice
Bệnh viêm sừng trước tủy cấp tính hay còn gọi là bệnh:
Bại liệt.
Viêm đa dây.
Viêm đa rễ thần kinh.
Tê phù Beriberi.
23
Multiple Choice
Hội chứng liệt hai chân KHÔNG có trong bệnh:
Viêm sừng trước tủy cấp tính.
Viêm đa rễ và dây thần kinh.
Viêm tủy cắt ngang.
Động kinh.
24
Multiple Choice
Nguyên nhân gây bệnh Beriberi là do thiếu vitamin:
B1.
B12.
C.
D.
25
Multiple Choice
Triệu chứng KHÔNG có trong hội chứng liệt mềm hai chân là:
giảm trương lực cơ.
Sức căng cơ yếu, nhẽo
Giảm phản xạ gân xương
Tăng phản xạ gân xương
26
Multiple Choice
Triệu chứng có trong hội chứng liệt hai chân do tổn thương thần kinh ngoại biên là:
Rối loạn cơ tròn.
Tăng phản xạ gân xương hai chi dưới.
Dấu hiệu bệnh lý bó tháp.
Rối loạn cảm giác theo chi phối của rễ và dây thần kinh.
a
27
Multiple Choice
Triệu chứng KHÔNG có trong hội chứng liệt cứng hai chân là:
Tăng phản xạ gân xương
Tăng trương lực cơ.
Giảm phản xạ gân xương
Cơ rắn chắc, giảm độ gấp duỗi.
28
Multiple Choice
Người bệnh tổn thương dây thần kinh số XII có dấu hiệu:
Há miệng, cằm đưa lệch về bên lành
Sức cơ nhai mất.
Mất cảm giác ở nửa mặt .
Lưỡi khi thè ra lệch về bên tổn thương.
29
Multiple Choice
Trong hội chứng liệt hai chân do tổn thương thần kinh ngoại biên, rối loạn cảm giác điển
Dị cảm đầu chi
Giảm cảm giác đầu chi.
Rối loạn cảm giác do dây, rễ chi phối.
Rối loạn cảm giác theo khoanh đoạn.
30
Multiple Choice
Nguyên nhân gây tổn thương sừng trước của tủy sống là bệnh:
Bại liệt.
Viêm đa dây thần kinh.
Đa rễ dây thần kinh
Hội chứng Guillain – Barre.
31
Multiple Choice
Trong hội chứng liệt hai chân do tổn thương thần kinh trung ương, rối loạn cảm giác điển
Không có rối loạn cơ tròn.
Không có dấu hiệu bệnh lý bó tháp.
Rối loạn cảm giác kiểu dẫn truyền.
không chuyển sang liệt cứng.
32
Multiple Choice
Người bệnh bị liệt từ từ hai chân, bí tiểu tiện, giảm cảm giác từ rốn xuống, tăng phản xạ
Tổn thương tủy cổ
Tổn thưởng tủy ngực
Viêm đa dây thần kinh.
Bệnh cơ.
33
Multiple Choice
Triệu chứng có trong hội chứng liệt hai chân do tổn thương thần kinh trung ương là:
Rối loạn vận động khác nhau.
Giảm phản xạ gân xương.
Tăng phản xạ gân xương
Giảm trương lực cơ.
34
Multiple Choice
Nguyên nhân gây giảm cơ lực trong hội chứng liệt 2 chi dưới là do:
Bệnh cơ ở 2 chân
Bệnh khớp ở 2 chân
Viêm tắc động mạch ở 2 chân.
Tổn thương nơron vận động ngoại biên, trung ương hoặc cả 2.
35
Multiple Choice
Về mặt giải phẫu, tủy sống được giới hạn bởi:
Bắt đầu từ ngang mức trên của đốt đội cột sống cổ và tận cùng ngang mức bờ trên của đốt
Bắt đầu từ ngang mức trên của đốt đội cột sống cổ và tận cùng ngang mức bờ trên của đốt
Bắt đầu từ ngang mức trên của đốt đội cột sống cổ và tận cùng ngang mức bờ trên của đốt
Bắt đầu từ ngang mức trên của đốt đội cột sống cổ và tận cùng ngang mức bờ trên của đốt
and
36
Multiple Choice
Người bệnh vào viện vì liệt cứng 2 chi dưới tăng dần, khẳng định đúng là
Chắc chắn có tổn thương thần kinh trung ương
Do tổn thương thần kinh ngoại biên.
Do tổn thương dây và rễ thần kinh chi
Do bệnh lý về cơ.
37
Multiple Choice
Triệu chứng nôn trong tăng áp lực nội sọ có đặc điểm:
Nôn vọt dễ dàng
Nôn khi nằm.
Nôn khi ăn uống
Không liên quan đến đau đầu
38
Multiple Choice
Triệu chứng mờ mắt trong tăng áp lực nội sọ có đặc điểm:z
Xuất hiện ở giai đoạn sớm.
Xuất hiện ở giai đoạn muộn.
Tiến triển nhanh.
Đặc hiệu nhất.
39
Multiple Choice
Triệu chứng KHÔNG thuộc hội chứng tăng áp lực nội sọ:
Đau đầu.
Nôn.
Mờ mắt.
Đau gáy
40
Multiple Choice
Đặc điểm đau đầu trong tăng áp lực nội sọ là:
Khu trú vùng thái dương hai bên.
Đột ngột dữ dội.
Tăng nửa đêm về sáng
Tăng khi ho hay hắt hơi.
41
Multiple Choice
Dấu hiệu có giá trị nhất trong chẩn đoán hội chứng tăng áp lực nội sọ là
Đau đầu
Nôn.
Chóng mặt.
Phù gai thị .
42
Multiple Choice
Hội chứng tăng áp lực nội sọ KHÔNG có trong bệnh:
U não
Kén sán não
Viêm màng não
Viêm ống tai ngoài.
43
Multiple Choice
Đặc điểm của đau đầu trong hội chứng tăng áp lực nội sọ là:
Xuất hiện sớm nhất.
Đặc hiệu nhất.
Xuất hiện muộn nhất.
Khách quan nhất.
44
Multiple Choice
Chỉ số áp lực nội sọ bình thường là:
5 - 8 mmHg
8 - 18 mmHg.
25 - 40 mmHg.
40- 50 mmHg.
45
Multiple Choice
Cận lâm sàng KHÔNG có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân của hội chứng tăng áp lực nội
Chụp CT - Scanner sọ não
Chụp Xquang sọ thường
Soi đáy mắt
Điện cơ .
Nội dung KHÔNG thuộc hội chứng tiểu não:
Có rung giật nhãn cầu ( Nystamus)
Giảm trương lực cơ
Có dấu hiệu Babinski.
Tăng trương lực cơ.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
TÂM THẦN 80-120
Presentation
•
University
40 questions
Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC 2
Presentation
•
University
33 questions
new words test 4,5
Presentation
•
University
40 questions
ĐỀ SỐ 29
Presentation
•
KG
40 questions
Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC H3
Presentation
•
University
40 questions
KTCT
Presentation
•
University
39 questions
Lesson 2 - BG Business - Chị Laura
Presentation
•
KG
40 questions
Writing _ Upper _ Unit 4 _ Biodiversity
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade