Search Header Logo
Sinh học cuối hk2

Sinh học cuối hk2

Assessment

Presentation

•

Geography

•

7th Grade

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

Huyền Thu

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 62 Questions

1

Multiple Choice

Câu 2: Môi trường bao gồm:

1

A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

2

B. Các yếu tố của khí hậu tác động đến sinh vật.

3

C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

4

D. Các yếu tố về nhiệt độ và độ ẩm.

2

Multiple Choice

Câu 3. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

                                 

1

A. Vô sinh  

2

B. Hữu sinh  

3

  C. Vô cơ  

4

D. Chất hữu cơ

3

Multiple Choice

Câu 4: Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái nào?

                                 

1

A. Vô sinh  

2

B. Hữu sinh  

3

C. Hữu sinh và vô sinh  

4

  D. Hữu cơ

4

Multiple Choice

Câu 1: Thành phần không thuộc quần xã là:

                           

                         

1

A. Sinh vật phân giải 

2

B. Sinh vật tiêu thụ.

3

C. Sinh vật sản xuất.    

4

D. Xác sinh vật, chất hữu cơ.

5

Multiple Choice

Câu 2: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?

                          

                          

1

A. Kiểu tăng trưởng.  

2

  B. Nhóm tuổi.

3

C. Thành phần loài.  

4

D. Mật độ cá thể.

6

Multiple Choice

Câu 3: Trong quần xã sinh vật đồng cỏ, loài ưu thế là:

                                              

                                  

1

A. cỏ 

2

    B. trâu bò

3

   C. sâu ăn cỏ      

4

     D. bướm

7

Multiple Choice

Câu 4: Trong quần xã sinh vật, loài có số lượng cá thể nhiều và hoạt động mạnh được gọi là:

                                

                               

1

A. Loài đặc trưng

2

  B. Loài đặc hữu

3

C. Loài ưu thế     

4

  D. Loài ngẫu nhiên

8

Multiple Choice

Câu 5: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

1

A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi.

2

B. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn.

3

C. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn.

4

D. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.

9

Multiple Choice

Câu 6: Khẳng định nào sau đây không đúng?

1

A. Mỗi quần xã thường có một số lượng loài nhất định, khác với quần xã khác.

2

B. Các quần xã ở vùng ôn đới do có điều kiện môi trường phức tạp nên độ đa dạng loài cao hơn các quần xã ở vùng nhiệt đới.

3

C. Tính đa dạng về loài của quần xã phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: sự cạnh tranh giữa các loài, mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi, sự thay đổi môi trường vô sinh.

4

D. Quần xã càng đa dạng về loài bao nhiêu thì số lượng cá thể của mỗi loài càng ít bấy nhiêu.

10

Multiple Choice

Câu 7: Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của quần xã sinh vật? 

(1) Mật độ cá thể.              (2) Loài ưu thế        (3) Loài đặc trưng              (4) Nhóm tuổi

                                                                                  

1

A. 1   

2

   B. 2   

3

C. 3

4

    D. 4

11

Multiple Choice

Câu 8: Khi nói về độ đa dạng của quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

1

A. Các quần xã sinh vật khác nhau nhưng có độ đa dạng giống nhau.

2

B. Số lượng loài trong quần xã là một chỉ tiêu biểu thị độ đa dạng của quần xã đó.

3

C. Quần xã có độ đa dạng cao khi có số lượng loài lớn và số cá thể của mỗi loài thấp.

4

D. Mức độ đa dạng của quần xã không biểu thị sự ổn định hay suy thoái của quần xã.

12

Multiple Choice

Câu 9: Quần xã sinh vật là:

1

A. tập hợp các sinh vật cùng loài. 

2

B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.

3
C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.  
4
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên.

13

Multiple Choice

Câu 10: Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là

1

A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật.                 

  

2

  B. tập hợp nhiều cá thể sinh vật.

3

C. gồm các sinh vật trong cùng một loài.        

4

D. gồm các sinh vật khác loài.

14

Multiple Choice

Câu 11: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở

1

A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.

2
B. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
3

C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.

4

D. biến động về mật độ cá thể trong quần xã.

15

Multiple Choice

Câu 12: Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là loài

                                            

 

1

A. ưu thế.  

2

 B. đặc trưng.    

3

C. tiên phong.   

4

   D. ổn định.

16

Multiple Choice

Câu 1: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

1

A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

2

B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

3

C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

4

D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

17

Multiple Choice

Câu 2: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

1

A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

2

B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

3

C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

4

D.Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

18

Multiple Choice

Câu 3: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

1

A. Từ môi trường không khí                      

     

2

  B. Từ nước

3

C. Từ chất dinh dưỡng trong đất             

4

D. Từ năng lượng mặt trời

19

Multiple Choice

Câu 4 Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ Bọ rùa  Ếch Rắn  Vi sinh vật    

Thì rắn là:

                            

               

1

A. Sinh vật sản xuất     

2

B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

3

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2       

4

  D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

20

Multiple Choice

Câu 5: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây gỗ  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

                                       

                      

1

A. Mèo 

2

B. Sâu ăn lá cây

3

C. Bọ ngựa     

4

     D. Ếch

21

Multiple Choice

Câu 6: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

                      

                     

1

A. Nấm và vi khuẩn      

2

B. Thực vật

3

C. Động vật ăn thực vật  

4

 D. Các động vật kí sinh

22

Multiple Choice

Câu 7: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

 

1

A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1 động vật ăn thịt bậc 2

2

B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

3

C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật  

4

D. 6000km.D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

23

Multiple Choice

Câu 8: Lưới thức ăn là

1

A. Gồm một chuỗi thức ăn

2

B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

3

C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

4

D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

24

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?

1

A. Đáy tháp rộng.

2

B. Số lượng cá thể trong quần thể ổn định.

3

C. Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh.

4

D. Tỉ lệ sinh cao.

25

Multiple Choice

Quần thể không có đặc điểm là

1

A. tồn tại trong một giai đoạn lịch sử xác định.

2

B. mỗi quần thể có khu phân bố xác định.

3

C. có thể không có sự giao phối với quần thể khác dù cùng loài.

4

D. luôn luôn xảy ra giao phối tự do.

26

Multiple Choice

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?

1

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

2

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

3

C. Các con sói trong một khu rừng.

4

D. Các con ong mật trong tổ.

27

Multiple Choice

Xét tập hợp sinh vật sau:

(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ.    

(2) Cá trắm cỏ trong ao.    

(3) Sen trong đầm.

(4) Cây ở ven hồ.    

(5) Chuột trong vườn.    

(6) Bèo tấm trên mặt ao.

Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:

1

A. (1), (2), (3), (4), (5) và (6)

2

B. (2), (3), (4), (5) và (6)

3

C. (2), (3) và (6)

4

D. (2), (3), (4) và (6)

28

Multiple Choice

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

1

A. Tiềm năng sinh sản của loài.        

2

B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

3

C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn    

4

D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

29

Multiple Choice

Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:

1

A. Sự thống nhất mối tương quan giữa tỷ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

2

B. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

3

C. Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

4

D. Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

30

Multiple Choice

Dấu hiệu không phải là đặc trưng của quần thể là

1

A. mật độ.

2

B. tỉ lệ giới tính.

3

C. cấu trúc tuổi.

4

D. độ đa dạng loài.

31

Multiple Choice

Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo yếu tố nào?

1

A. Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.

2

B. Nguồn thức ăn của quần thể.

3

C. Khu vực sinh sống.

4

D. Cường độ chiếu sáng.

32

Multiple Choice

Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là

1

A. không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể.

2

B. có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

3

C. làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể.

4

D. không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

33

Multiple Choice

Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là

1

A. môi trường sống

2

B. ngoại cảnh

3

C. nơi sinh sống của quần thể

4

D. ổ sinh thái

34

Multiple Choice

Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

1

A. Vì con người có tư duy, có lao động.

2

B. Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

3

C. Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

4

D. Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

35

Multiple Choice

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

1

A. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

2

B. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

3

C. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

4

D. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

36

Multiple Choice

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

1

A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

2

B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

3

C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

4

D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh

37

Multiple Choice

Nhân tố sinh thái là

1

A. Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

2

B. Tất cả các yếu tố của môi trường.

3

C. Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

4

D. Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật

38

Multiple Choice

Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa

1

A. đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập vật nuôi

2

B. ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

3

C. trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

i

4

D. đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất, thuần hóa các giống vật nuô

39

Multiple Choice

Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là:

1

A. rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

2

B. đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

3

D. savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

4

C. rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

40

Multiple Choice

Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu:

1

A. các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước

2

B. các hệ sinh thái lục địa và đại dương

3

C. các hệ sinh thái rừng và biển

4

D. các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo

41

Multiple Choice

Hệ sinh thái bền vững nhất khi sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc sinh dưỡng

1

A. lớn nhất

2

B. tương đối lớn

3

C. ít nhất

4

D. tương đối ít

42

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau về hệ sinh thái:

1. Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất là nhóm có khả năng truyền năng lượng từ quần xã đến môi trường vô sinh

2. Bất kỳ sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái

3. Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải gồm chủ yếu các loài sống dị dưỡng như vi khuẩn, nấm và 1 số vi sinh vật hóa tự dưỡng

4. Hệ sinh thái tự nhiên thường có tính ổn định cao hơn nhưng thành phần loài kém đa dạng hơn hệ sinh thái nhân tạo

Số phát biểu đúng là:

1

A. 0

2

B. 1

3

C. 2

4

D. 3

43

Multiple Choice

Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?

1

A. Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau, đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh

2

B. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau

3

C. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh

4

D. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau, đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh

44

Multiple Choice

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

1

A. Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

2

B. Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

3

C. Ở hệ sinh thái nhân tạo, con người không phải thường xuyên bổ sung thêm cho hệ sinh thái nguồn vật chất và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ

4

D. Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

45

Multiple Choice

Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: Năng lượng mặt trời là nguồn sơ cấp, số loài hạn chế và thường xuyên được bổ sung vật chất?

1

A. Hệ sinh thái nông nghiệp

2

B. Hệ sinh thái biển

3

C. Dòng sông đoạn hạ lưu

4

D. Rừng mưa nhiệt đới

46

Multiple Choice

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì

1

A. có cấu trúc lớn nhất

2

B. có chu trình tuần hoàn vật chất

3

C. có nhiều chuỗi và lưới thức ăn

4

D. có sự đa dạng sinh học

47

Multiple Choice

Thành phần cấu trúc hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo là hệ sinh thái tự nhiên có

A

1

. thành phần loài phong phú, số lượng cá thể nhiều,…

2

B. kích thước cá thể đa dạng, các cá thể có tuổi khác nhau,…

3

C. có đủ sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải, phân bố không gian nhiều tầng,…

4

D. cả A, B và C

48

Multiple Choice

Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn?

(1) Hệ sinh thái rừng nhiệt đới

(2) Sa van

(3) Sa mạc

(4) Hệ sinh thái rừng ngập mặn

(5) Hệ sinh thái thảo nguyên.

1

A. 1, 2, 3, 4

2

B. 1, 2 ,3 , 5

3

C. 1, 2, 4, 5

4

D. 1, 3, 4, 5

49

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới?

1

A. Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.

2

B. Ánh sáng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.

3

C. Động vật và thực vật đa dạng và phong phú, có nhiều động vật cỡ lớn.

4

D. Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và các nhân tố vô sinh là như nhau.

50

Multiple Choice

Câu 10: Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

1

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

2

B. sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

3

C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

4

D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

51

Multiple Choice

Câu nào sau đây là không đúng?

1

A. Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

2

B. Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

3

C. Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

4

D. Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

52

Multiple Choice

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

1

A. Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

2

B. Vì thành phần chính là nước.

3

C. Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

4

D. Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

53

Multiple Choice

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

1

A. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

2

B. Hệ sinh thái biển

3

C. Hệ sinh thái sông, suối

4

D. Hệ sinh thái nông nghiệp

54

Multiple Choice

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

1

A. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

2

B. Hệ sinh thái biển

3

C. Hệ sinh thái sông, suối

4

D. Hệ sinh thái nông nghiệp

55

Multiple Choice

Hệ sinh thái biểu hiện chức năng của một tổ chức sống vì:

1

A. Nó có chu trình sinh học hoàn chỉnh

2

B. Nó bao gồm các cơ thể sống tạo thành

3

C. Nó có cấu trúc của một hệ thống sống

4

D. Nó luôn tồn tại bền vững

56

Multiple Choice

Tại sao mặt trăng không phải là một hệ sinh thái?

1

A. vì không có sinh vật sống ở đó.

2

B. vì không có đầy đủ các chất vô cơ và hữu cơ.

3

C. vì mặt trăng nhiệt độ thấp, quanh năm lạnh.

4

D. vì ở đó không có nước.

57

Multiple Choice

Câu nào không đúng ?

1

A. Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên.

2

B. Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra, phục vụ cho mục đích của con người.

3

C. Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

4

D. Hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là hệ thống mở tự điều chỉnh.

58

Multiple Choice

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?

1

A. phát triển thuận lợi nhất.

2

B. có sức sống trung bình.

3

C. có sức sống giảm dần.

4

D. chết hàng loạt.

59

Multiple Choice

Nơi ở là

1

A. khu vực sinh sống của sinh vật

2

B. nơi cư trú của loài

3

C. khoảng không gian sinh thái

4

D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

60

Multiple Choice

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

1

A. Lưỡng cư.

2

B. Cá xương.

3

C. Thú.

4

D. Bò sát.

61

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?

1

A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.

2

B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.

3

C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.

4

D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.

62

Multiple Choice

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

1

A. Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

2

B. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.

3

C. Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

4

D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

pattern-tertiary

Câu 2: Môi trường bao gồm:

1

A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

2

B. Các yếu tố của khí hậu tác động đến sinh vật.

3

C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

4

D. Các yếu tố về nhiệt độ và độ ẩm.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 62

MULTIPLE CHOICE