Search Header Logo
B1: dinh dưỡng và an toàn vstp

B1: dinh dưỡng và an toàn vstp

Assessment

Presentation

Health Sciences

University

Easy

Created by

GÀ GIANG

Used 9+ times

FREE Resource

23 Slides • 39 Questions

1

BÀI 1

DINH DƯỠNG VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SỨC KHỎE

By GÀ GIANG

2

Multiple Choice

Thực phẩm (foods) được định nghĩa là:

1

Các sản phẩm đã qua chế biến phức tạp

2

Các sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật, cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng

3

Các hợp chất hóa học hữu cơ

4

Các loại đồ ăn nhanh

3

media

4

Multiple Choice

Thức ăn được hiểu là:

1

Các sản phẩm tươi sống từ tự nhiên

2

Các sản phẩm của quá trình chế biến thực phẩm, đầu vào của hoạt động tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưỡng.

3

Các loại thực phẩm đóng hộp

4

Các loại thực phẩm chức năng.

5

media

6

Multiple Choice

Ví dụ nào sau đây là thức ăn?

1

Gạo

2

Thịt bò

3

Cơm

4

Rau cải

7

Multiple Choice

Chất dinh dưỡng (nutrients) là:

1

Các thành phần có trong thực phẩm chức năng

2

các loại gia vị

3

Các chất bảo quản thực phẩm.

4

Các chất hóa học hữu cơ và vô cơ có trong thực phẩm

8

media

9

Multiple Choice

Chất dinh dưỡng thiết yếu (essential nutrients) là:

1

Các chất dinh dưỡng cơ thể tự tổng hợp được.

2

Các chất dinh dưỡng bổ sung từ thực phẩm chức năng.

3

Các chất dinh dưỡng cơ thể không tự tổng hợp được mà phải được đưa vào cơ thể qua thức ăn hàng ngày.

4

Các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm thay thế.

10

Multiple Choice

RDA là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

1

Recommended Dietary Activity

2

Relative Daily Allowance

3

Recommended Daily Allowance

4

Required Digestive Amount

11

Multiple Choice

Khẩu phần ăn hàng ngày (dietary) là:

1

Lượng thức ăn được khuyến nghị bởi chuyên gia dinh dưỡng.

2

Lượng thực phẩm ăn vào hàng ngày.

3

Lượng thức ăn tối thiểu để duy trì sự sống.

4

Lượng thức ăn lý tưởng để tăng cân

12

media

13

Multiple Choice

Portion size là:

1

Lượng thực phẩm được sử dụng để tính thành phần dinh dưỡng.

2

Lượng hoặc kích thước thực phẩm trong một đơn vị sử dụng của thực phẩm.  

3

Lượng thực phẩm tối đa nên ăn trong một ngày.

4

Lượng thực phẩm phù hợp với từng độ tuổi.

14

Multiple Choice

Serving size là:

1

Lượng hoặc kích thước thực phẩm được sử dụng để tính thành phần dinh dưỡng.

2

Lượng thực phẩm trong một bữa ăn.

3

Lượng thực phẩm được khuyến nghị trong khẩu phần ăn.

4

Lượng thực phẩm phù hợp với người ăn kiêng.

15

media

16

Multiple Choice

Thực phẩm chức năng (functional food) là

1

Thực phẩm được chế biến sẵn.

2

Thực phẩm thay thế các bữa ăn chính.

3

Thực phẩm dành cho người tập thể hình.

4

Thực phẩm có thêm các chất có chức năng ngoài dinh dưỡng

17

Multiple Choice

trong các thông số sau, thông số nào phản ánh tình trạng dinh dưỡng

1

chiều cao,

2

cân nặng,

3

tỷ lệ mỡ

nạc

4

tất cả đáp án trên

18

Multiple Choice

Thành phần dinh dưỡng (nutritional composition) là gì

1

lượng dinh dưỡng hưu cơ có trong 1 sản phẩm

2

lượng dinh dưỡng vô cơ có trong 1 sản phẩm

3

Lượng các chất đạm trung bình có trong 1 sản phẩm

4

Lượng các chất dinh dưỡng trung bình có trong một đơn vị sử dụng

19

media

20

Multiple Choice

Thực phẩm bổ sung chất dinh dưỡng (folificated foods, enriched foods) là gì

1

Thực phẩm được bổ sung thêm các chất dinh dưỡng ngoài thành phần chất dinh dưỡng tự

nhiên.

2

Thực phẩm có thêm các chất có chức năng ngoài dinh dưỡng

3

thực phẩm bổ sung đạm và mỡ

4

Thực phẩm được dùng để thay thế một thực phẩm khác trong khẩu phần.

21

Multiple Choice

Thực phẩm thay thế (subtitutes foods) là gì

1

Thực phẩm được bổ sung thêm các chất dinh dưỡng ngoài thành phần chất dinh dưỡng tự

nhiên.

2

Thực phẩm có thêm các chất có chức năng ngoài dinh dưỡng

3

thực phẩm bổ sung đạm và mỡ

4

Thực phẩm được dùng để thay thế một thực phẩm khác trong khẩu phần.

22

Multiple Choice

Chỉ số đường huyết (GI) của thức ăn được so sánh với chất chuẩn nào?

1

Fructose

2

Saccharose

3

Glucose

4

Lactose

23

media
media

24

Multiple Choice

Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm có thể là nguyên nhân gây ra bệnh nào sau đây?

1

Cảm cúm

2

Đau đầu

3

Béo phì

4

Sốt xuất huyết

25

Multiple Choice

Tình trạng mất an toàn thực phẩm ngày càng gia tăng là một vấn đề:

1

Đã được giải quyết triệt để.

2

Chỉ xảy ra ở các nước đang phát triển.

3

Đang gây bức xúc

4

Không đáng lo ngại.

26

media
media

27

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể?

1

Di truyền

2

Nội tiết

3

Thần kinh thực vật

4

Màu da

28

media

29

Multiple Choice

Yếu tố nào cung cấp các chất liệu cần thiết để phát huy tiềm năng di truyền?

1

Di truyền

2

Dinh dưỡng

3

Nội tiết

4

Thần kinh thực vật

30

media

31

Multiple Choice

Thiếu hụt dinh dưỡng nặng nề ở giai đoạn nào có thể gây khiếm khuyết các hệ thống chức phận đang phát triển?

1

Tuổi trưởng thành

2

Thời kỳ bào thai

3

Tuổi dậy thì

4

Tuổi già

32

Multiple Choice

Bệnh nào sau đây có thể do thiếu folate ở bào thai?

1

Bệnh tim mạch

2

Bệnh thoát vị tủy sống

3

Bệnh tiểu đường

4

Bệnh ung thư

33

Multiple Choice

Thiếu dinh dưỡng trong bào thai dẫn đến điều gì ở trẻ sơ sinh?

1

Cân nặng sơ sinh cao

2

Vòng đầu và chiều dài cơ thể cao

3

Cân nặng sơ sinh thấp, vòng đầu và chiều dài cơ thể thấp

4

Chiều cao vượt trội khi trưởng thành

34

media

35

Multiple Choice

Số lượng tế bào não gần hoàn thành khi nào?

1

Khi sinh

2

Sau khi sinh 1 năm

3

Ở tuổi dậy thì

4

Khi trưởng thành

36

media

37

Multiple Choice

Điều gì xảy ra khi thiếu ăn tạm thời?

1

Cơ thể phát triển chậm lại toàn bộ

2

Cơ thể không bị ảnh hưởng

3

Cơ thể ngừng phát triển vĩnh viễn

4

Cơ thể phát triển chậm lại, nhưng có thể phục hồi khi ăn đầy đủ

38

Multiple Choice

Trẻ dưới 5 tuổi bị thiếu protein kéo dài có thể dẫn đến hậu quả gì?

1

Chiều cao phát triển chậm rồi tăng tốc khi trưởng thành

2

Chiều cao thấp và giảm trí tuệ

3

suy giảm miễn dịch

4

suy hô hấp

39

media
media

40

Multiple Choice

Quá trình thay cũ đổi mới trong cơ thể là gì?

1

Sự tích tụ các chất dinh dưỡng

2

Sự đào thải các chất dinh dưỡng

3

Sự phân hủy các chất dinh dưỡng

4

Sự chuyển hóa các chất dinh dưỡng để phát triển và tăng trưởng

41

Multiple Choice

Thiếu vitamin C gây ra bệnh gì?

1

Beri-beri

2

Scurvy

3

Pellagra

4

Khô mắt

42

Multiple Choice

thiếu thiamin gây ra bệnh gì?

1

Beri-beri

2

Scurvy

3

Pellagra

4

Khô mắt

43

Multiple Choice

thiếu vitamin A gây ra bệnh gì?

1

Beri-beri

2

Scurvy

3

Pellagra

4

Khô mắt

44

media
media

45

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa dinh dưỡng và bệnh nhiễm khuẩn diễn ra theo mấy chiều?

1

Một chiều

2

Hai chiều

3

Ba chiều

4

Không có mối quan hệ

46

media

47

media

48

Multiple Choice

Bệnh nào sau đây ít bị ảnh hưởng bởi tình trạng dinh dưỡng?

1

Lao

2

Tiêu chảy nhiễm khuẩn

3

Sởi

4

Uốn ván

49

media

50

Multiple Choice

Thiếu protein năng lượng hay gặp nhất ở đối tượng nào?

1

Trẻ em trước tuổi đi học và bà mẹ có thai

2

Người già

3

Người trưởng thành

4

Nam giới

51

Multiple Choice

Thiếu protein và năng lượng ảnh hưởng trực tiếp đến hệ miễn dịch nào?

1

Miễn dịch dịch thể

2

Miễn dịch qua trung gian tế bào

3

Cả hai loại miễn dịch như nhau

4

Không ảnh hưởng đến hệ miễn dịch

52

media

53

Multiple Choice

Vitamin nào còn được gọi là “vitamin chống nhiễm khuẩn”?

1

Vitamin C

2

Vitamin B6

3

Vitamin A

4

Folate

54

Multiple Choice

Vitamin nào còn được gọi là “vitamin chống nhiễm khuẩn”?

1

Vitamin C

2

Vitamin B6

3

Vitamin A

4

Folate

55

media

56

Multiple Choice

Tên gọi của thiếu năng lượng trường diễn ở ở người lớn là gì?

1

CED

2

Malnutrition

3

Undernutrition

4

Scurvy

57

media

58

Multiple Choice

Tăng huyết áp là yếu tố nguy cơ của bệnh nào?

1

Bệnh tim

2

Đột quỵ

3

Tổn thương thận

4

Tất cả các bệnh trên

59

Multiple Choice

Người tăng huyết áp nên hạn chế ăn gì?

1

Protein

2

Rượu

3

Muối

4

Tất cả các chất trên

60

media

61

Multiple Choice

Béo phì là nguy cơ chính của loại đái tháo đường nào?

1

Type 1

2

Type 2

3

Cả Type 1 và Type 2

4

Không có loại nào

62

media

BÀI 1

DINH DƯỠNG VÀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SỨC KHỎE

By GÀ GIANG

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 62

SLIDE