

ÔN TẬP CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Medium
jenny tran
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 54 Questions
1
ÔN TẬP CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
By jenny tran
2
Multiple Choice
Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?
giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển
làm gọn cây cho dễ di chuyển
để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước
để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển
3
Multiple Choice
Ở thực vật trên cạn, cơ quan nào trực tiếp hấp thụ nước và ion khoáng cho cây?
Lông hút
Chóp rễ
Rễ chính
Rễ phụ
4
Multiple Choice
Gọi A là lượng nước hút vào, B là lượng nước thoát ra. Khi A>B thì:
Hàm lượng nước trong mô thực vật giảm
Cây dư nước, chất dinh dưỡng bị hòa loãng
Cây bị héo do mất nước
Cây sinh trưởng phát triển bình thường
5
Multiple Choice
Động lực quan trọng nhất giúp vận chuyển nước và ion khoáng trong mạch gỗ là:
Áp suất rễ
Lực hút do thoát hơi nước ở lá
Lực liên kết giữa các phân tử
Lực đẩy của rễ và lực hút ở lá
6
Multiple Choice
Trong các vai trò dưới đây, vai trò nào không phải của thoát hơi nước?
Là động lực đầu trên giúp vận chuyển nước trong mạch gỗ
Giảm nhiệt độ bề mặt của lá vào những ngày nóng
Hỗ trợ quá trình trao đổi khí ở cây
Tăng vận tốc vận chuyển các chất trong mạch rây
7
Multiple Choice
Các con đường thoát hơi nước chủ yếu gồm:
Qua cành và khí khổng của lá.
Qua thân, cành và lá.
Qua thân, cành và lớp cutin trên bề mặt lá.
Qua khí khổng và qua lớp cutin.
8
Multiple Choice
Sự đóng mở khí khổng ở thực vật được thực hiện do sự phối với của ion:
Ca2+
Mg2+
Fe2+
K+
9
Multiple Choice
Nếu nồng độ ion K trong đất là 0,1%.
Nồng độ ion K trong rễ là 0,05%
Thì ion K đi từ đất vào rễ theo cơ chế nào?
Thẩm thấu
Vận chuyển thụ động
Khuếch tán
Vận chuyển chủ động
10
Multiple Choice
Rễ cây trên cạn hấp thu nước và ion muối khoáng chủ yếu qua miền nào?
Miền lông hút
Miền chóp rễ
Miền sinh trưởng
Miền trưởng thành
11
Multiple Choice
Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?
Gian bào và tế bào chất
Gian bào và tế bào biểu bì
Gian bào và màng sinh chất
Gian bào và tế bào nội bì
12
Multiple Choice
Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chênh lệch nồng độ chất tan
Hiệu điện thế màng
Trao đổi chất của tế bào
Cung cấp năng lượng
13
Multiple Choice
Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?
Mạch rây
Tế bào chất
Mạch gỗ
Cả mạch gỗ và mạch rây
14
Multiple Choice
Yếu tố giúp vận chuyển được dòng mạch rây là gì?
Lực hút của thoát hơi nước ở lá
Lực đẩy của rễ
Chênh lệch nồng độ
Lực liên kết giữa các phân tử
15
Multiple Choice
Cấu tạo của dòng mạch gỗ là:
Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống
Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm
Các tế bào sống, gồm quản bào và mạch ống
Các tế bào sống, ồm ống rây và tế bào kèm
16
Multiple Choice
Cấu tạo của mạch rây là:
Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm
Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống
Các tế bào sống, gồm ống rây và tế bào kèm
Các tế bào sống,gồm quản bào và mạch ống
17
Multiple Choice
Thành phần chính trong dòng mạch gỗ là gì?
Nước
Vitamin
Axit amin
ATP
18
Multiple Choice
Một số ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, đặc điểm của cơ chế này là
Cùng chiều nồng độ, không tiêu tốn năng lượng ATP.
Cùng chiều nồng độ, tiêu tốn năng lượng ATP.
Ngược chiều nồng độ, tiêu tốn năng lượng ATP.
Ngược chiều nồng độ, không tiêu tốn năng lượng ATP.
19
Multiple Choice
Cây hấp thụ nitơ ở dạng
N2, NO-3
N2, NH3+
NH4+, NO3-
NH4-, NO3+
20
Multiple Choice
Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?
Nitrongenaza
Lipaza
Saccaraza
Amilaza
21
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?
Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp
Bón lúc trời không mưa
Bón lúc trời không nắng quá gắt
Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất
22
Multiple Choice
Quá trình nitrat hóa là quá trình chuyển hóa nào
NO3- thành NH4+
NO3- thành NO2-
NH4+ thành NO3-
NO2- thành NO3-
23
Multiple Choice
Tiêu chí nào là quan trọng nhất để xác định thời điểm tưới nước cho cây?
Căn cứ vào cường độ chiếu sáng
Căn cứ vào chỉ tiêu sinh lí và chế độ nước của cây
Căn cứ vào nhiệt độ môi trường
Căn cứ vào mức độ phát triển của cây và điều kiện thời tiết
24
Multiple Choice
Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
Hấp thụ ánh sáng của diệp lục
Quang phân li nước
Các phản ứng ô xi hoá khử
Truyền điện tử
25
Multiple Choice
Pha tối quang hợp xảy ra ở :
Trong chất nền của lục lạp
Trong các hạt grana
Ở màng của các túi tilacôit
Ở trên các lớp màng của lục lạp
26
Multiple Choice
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp
Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp
ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng
Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp
27
Multiple Choice
Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH VÀ O2.
B. ATP, NADPH VÀ CO2.
C. ATP, NADP+ VÀ O2.
D. ATP, NADPH.
28
Multiple Choice
Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.
B. quá trình khử CO2.
C. quá trình quang phân li nước.
D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.
29
Multiple Choice
Quang hợp là quá trình
Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.
Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.
30
Multiple Choice
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:
CO2, H2O
CH2O, O2
O2, H2O
CO2, H2O, năng lượng ánh sáng
31
Multiple Choice
Sản phẩm của quá trình quang hợp là:
CO2, H2O
C6H12O6, O2
O2, H2O
CO2, H2O, năng lượng ánh sáng
32
Multiple Choice
Pha tối sử dụng sản phẩm nào của pha tối
O2.
CO2..
ATP, NADPH.
CH2O
33
Multiple Choice
Pha tối của quang hợp còn được gọi là
Pha sáng của quang hợp.
Quá trình cố định CO2.
Quá trình chuyển hoá năng lượng.
Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.
34
Multiple Choice
Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
Ánh sáng mặt trời
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp
Tất cả các nguồn năng lượng trên
35
Multiple Choice
Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
Tổng hợp glucôzơ.
Hấp thụ năng lượng ánh sáng.
Thực hiện quang phân li nước.
Tiếp nhận CO2.
36
Multiple Choice
Ở thực vật CAM, khí khổng:
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
37
Multiple Choice
Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2……
A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.
B. và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
38
Multiple Choice
6.Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là:
RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat).
APG (axit photpho glixêric).
AM (axit malic).
AlPG (anđêhit photpho glixêric). 7,
39
Multiple Choice
Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
Tế bào chất.
Nhân.
Ti Thể.
Lục lạp.
40
Multiple Choice
Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
Đường phân -> Chuỗi chuyền electron -> Chu trình Crep.
Chu trình Crep -> Đường phân -> Chuỗi chuyền electron
Chuỗi chuyền electron -> Đường phân -> Chu trình Crep.
Đường phân -> Chu trình Crep -> Chuỗi chuyền electron
41
Multiple Choice
Từ 1 phân tử glucozo qua quá trình hô hấp sẽ tạo ra
36 - 38 ATP.
30 - 32 ATP.
28 - 30 ATP.
34 ATP.
42
Multiple Choice
Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?
Cá.
Khỉ.
Chim.
Sứa.
43
Multiple Choice
Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:
tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.
động mạch, tĩnh mạch.
hệ mạch.
tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
44
Multiple Choice
Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.
máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.
áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.
khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.
45
Multiple Choice
Thành phần của hệ mạch gồm:
động mạch và mao mạch.
tĩnh mạch và mao mạch.
động mạch và tĩnh mạch.
động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
46
Multiple Choice
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
Sứa, giun tròn, giun dẹp.
Giun tròn, giun dẹp, giun đốt
Thân mềm, giáp xác, côn trùng.
Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.
47
Multiple Choice
Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
Thủy tức, giun tròn, giun đốt.
Sứa, giun dẹp, sâu bọ.
Cá, lưỡng cư, giáp xác
Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.
48
Multiple Choice
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.
Cá, thú, giun đất.
Lưỡng cư, chim, thú.
Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.
49
Multiple Choice
ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành
tĩnh mạch và mao mạch
mao mạch
xoang cơ thể
động mạch và tĩnh mạch
50
Multiple Choice
Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
51
Multiple Choice
nhịp tim trung bình của 1 người bình thường là:
65 nhịp/phút
75 nhịp/phút
85 nhịp/phút
95 nhịp/phút
52
Multiple Choice
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin
Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin
Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His
Nút nhĩ thất→ hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → mạng Puockin → bó His
53
Multiple Choice
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
0,1 giây
0,8 giây
0,12 giây
0,6 giây
54
Multiple Choice
Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?
Hệ hô hấp
Hệ thần kinh
Hệ tuần hoàn
Hệ vận động
55
Multiple Choice
Côn trùng hô hấp
bằng hệ thống ống khí
bằng mang
bằng phổi
qua bề mặt cơ thể
ÔN TẬP CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
By jenny tran
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
SLIDE
Similar Resources on Wayground
50 questions
Bài 9: Quyền và nghĩa vụ cd về sở hữu ts và ....
Presentation
•
12th Grade
44 questions
ĐỀ SỐ 10
Presentation
•
12th Grade
49 questions
Cuối kì Sử
Presentation
•
11th Grade
43 questions
TIN 12 BÀI 1. LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Presentation
•
12th Grade
48 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
47 questions
Lịch sử 1
Presentation
•
11th Grade
46 questions
Bài 11: KIỂU MẢNG
Presentation
•
11th Grade
50 questions
VERB TENSES
Presentation
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
18 questions
Population Dynamics
Quiz
•
7th - 12th Grade
50 questions
NC EOC Biology Review part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Evidence of Evolution
Quiz
•
8th - 12th Grade
50 questions
Biology Keystone Mixed Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
NC EOC Biology Review part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Biology SOL review - 3rd 9 weeks
Quiz
•
9th - 11th Grade